1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tự chọn Toán 8 - GV: Phan Văn Thành - Trường THCS Nghĩa Hành

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua bài kiểm tra đánh giá được k/n vận dụng các kiến thức đã học của học sinh vào giải BT từ đó giáo viên khắc phục được những tồn tại của học sinh, bổ xung những chç hæng vÒ KT cho häc [r]

Trang 1

GV: Phan Văn Thành Trường THCS Nghĩa Hành

Ngày soạn: 28/08/2011 Ngày dạy: 30/08/2011

Chủ đề 1 :

Phép nhân và phép chia các đa thức

Bu ổi 1 : Nhân đơn thức và đa thức

I Mục tiêu.

Củng cố quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Giải một số BT về nội dung trên, học sinh &' rèn luyện kỹ năng tính toán

Phát triển & duy trong quá trình giải toán

II Chuẩn bị.

Thầy : giáo án, SGK TLTK, nội dung kiến thức

Trò : nhớ các quy tắc nhân

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định l ớp.

2 Kiểm tra : phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, quy tắc nhân đa

thức với đa thức, viết dạng tổng quát

3 Bài mới.

Bài 1 : thực hiện pt

a 5a(2a2b3+4ab2-b)- 4b2(2a3b+4a2)-ab(2a2b2 +4ab-5a)

= 10a3b3+20a2b2-5ab- 8a3b3-16a2b2-2a3b3- 4

a2b2+5ab

= (10a3b3-8a3b3 -2a3b3) + (20a2b2 -16a2b2- 4a2b2) + (5ab-5ab) = 0

+ Nêu thức tự thực hiện pt

trong biểu thức có các dấu

ngoặc

+ áp dụng vào BT cụ thể

b xy{3[2(1-2x)-5(x-1)]+2[2(4-y)-5(y-2)]}- 4xy(x-y)

= xy{3[2-4x-5x+5]+2[8-2y-5y+10]}- 4xy(x-y)

= xy {6-12x-15x+15}+16-4y-10y+20}- 4x2y+4xy2

= xy{57-27x-14y} - 4x2y+4xy2

= 57 xy - 27 x2y-14 xy2 - 4x2y+4xy2

= 57xy - 31x2y + 10xy2

Nêu & giải và giải

HS nhận xét 2 vế và thấy &'

cần biến đổi VT

G.v chốt lại :& pháp giải

Bài 2 : chứng minh đẳng thức

(2ax+1)(3ax-2)-(ax-2)(6ax+1) = 10ax Biến đổi VT ta có:

VT = (2ax+1)(3ax-2)-(ax-2)(6ax+1) = (6a2x2 - 4ax+3ax-2)-( 6a2x2 +ax-12ax-2)

Trang 2

toán dạng này = 6a2x2 - 4ax+3ax-2 - 6a2x2 -ax+12ax+2 = 10ax

VT = VP đẳng thức đã &' chứng minh Bài 3 : xét BT

P = x(5x+15y)-5y(3x-2y) - 5

(y2 - 2)

a.Rút gọn P

b Có hay không cặp số (x,y)

để P = 0 để P 0³

giải nhanh câu a

b với x,y em có nhận xét gì

về giá trị của biểu thức

5x2+5y2

Tổng của 2 số (x,y) nào đ P =

0 hay không

P = 10 khi nào?

Giáo viên chốt lại những v.đ

sau đã &' sử dụng trong khi

giải bt này

a2 0 a³

a2 0 =>a³ 2+k k với k là ³

hằng số

Bài 3

a P = x(5x+15y)-5y(3x-2y) - 5 (y2 - 2) = 5x2+5y2 + 10

b Ta có P = 5x2+5y2 + 10

Vì x2 0 nên 5x³ 2 ³ 0 x và x2=0  x = 0 Vì y2 0 nên 5y³ 2 ³ 0 y và y2=0  y = 0

=> 5x2+5y2 0  5x³ 2+5y2 + 10 10³

hay P 10 x,y.³

Vậy không có cặp số (x,y) để P =0

P = 5x2+5y2 + 10

P = 10 => 5x2+5y2 + 10 = 10

 5x2+5y2 = 10-10 = 0

 5(x2+y2) = 0  (x2+y2) = 0

x2 = 0 x = 0

y2 = 0 

y = 0 Vậy P = 10  x = y = 0

2' CC : Giáo viên tổng kết bài học, tóm tắt về :& pháp giải BT trong giờ

3' : ra BTVN

1 Chứng tỏ gt của bt sau không phụ thuộc vào các gt của biến

A = (3x+6y)(x2+2xy+4y2)-3(x3 - 8y3 + 10)

2 Tìm x

a 6x(3x+5) - 2x(9x-2)+(17-x)(x-1)+x(x-18)=0

b (15-2x)(4x+1)-(13-4x)(2x-3)-(x-1)(x+2)+x2 = 52

3 CMR nếu x,y N thì A (2xẻ 2+x)(2y2+y)-xy(4xy-1) 2

4 CMR nếu x,y N và x+y 13 thì A = xẻ  n(x+1)+ yn (y-1)

Rút KN :

Trang 3

Vấn đề 2 : những hằng đẳng thức đáng nhớ

Tiết 2 : Luyện toán về Hằng đẳng thức đáng nhớ.

Soạn :

Giảng :

I Mục tiêu.

Củng cố 3 HĐTĐN đầu tiên : bình :& của 1 tổng (hiệu), hiệu 2 bình :&

Rèn luyện kỹ năng v/d các HĐT theo cả 2 chiều

Biết v/d hợp lý các HĐT vào giải 1 số bài toán cụ thể

II Chuẩn bị.

Thầy : nội dung KT

Trò : nhớ các HĐTĐN đã học

III Tiến trình dạy học.

1'

2'

1 ổn định

2 Kiểm tra : viết và pb bằng lời

các HĐT (A± B)2 ; (A+B)(A-B)

3 Bài mới

Bài 1 : mở ngoặc

Viết &' (A±B)2 = A2 ± 2AB + B2

A2- B2 = (A+B)(A-B)

7'

a (2a+3b)2 ; b

2

c (1-x)(1+x)(1+x2) ; d (2xk + 1)2

đề phòng sai lầm của học sinh

khi tính bp của 2xk

Tính ra kết quả

a 4a2 + 12ab + 9b2 b

ab

c 1-x4 d 4x2k + 4xk + 1

6' Bài 2 Điền vào ô trống để &'

bt là bp của tổng hoặc bp của

hiệu

a + 40x+ 400

b 1 - + 100a2

c - 4 3 2 1 4 2

3m n + 9m n

cần xác định các biểu thức A, B

trong HĐT

cho h/s quan sát, n.xét số hay

bthức nào bằng bp của 1 bt =>

a pt &' : 400 = 202 , 40x = 2.20x

=> = x2

kết quả : [x2]+ 2.20x + 202 = (x+20)2

b 1 - [20a] + (10a)2 + (1-10)2

c pt

2

9m n 2m n 3m n 3m n mn

vậy

Trang 4

xđịnh &' 1 trong 2 bt A,B từ

đó dễ dàng tìm &' bt ở ô trống

trong bài

[4m2n2]-2.2mn

2

2

5' Bài 3 : tìm x biết

a (2x+3)2 - (2x+1)(2x-1) = 22

b.(4x+3)(4x-3)-(4x-5)2 = 46

2 học sinh lên bảng

Cả lớp cùng TH

Quan sát nhận dạng &' HĐT có mặt ở VT Khai triển

Bd ở VT &' 

a 4x2 + 12x + 9 -(4x2-1) = 12x+10 => x = 1

b 16x2 - 9 - (162 - 40 x + 25) = 46 40x = 46 + 34 = 80 => x = 2

9' Bài 4 : rút gọn bt

a 5(2x-1)2- 4(x-1)(x+3)-2(5-3x)2

b.(2a2+2a+1)(2a2-2a+1)-(2a2+1)2

c.(9x-1)2 +(1-5x)2+2(9x-1)(1-5x)

d (a+b+c)2 +(a+b-c)2 -2(a+b)2

Cho học sinh đề xuất & giải

Q.sát các biểu thức có gì đặc biệt

không từ đó nêu & giải

Chú ý v/d HĐT để tính nhanh

Nhận dạng và dùng HĐT tính nhan

Kq câu a : - 2x2 + 32x -33

b nhóm &' : [(2a2+1)+2a] [(2a2+1)-2a]-(2a2+1)2

= (2a2+1)2 -(2a)2 - (2a2+1)2 = -4a2

c bt có dạng : A2 + 2AB + B2

đặt 9x - 1 = a ; 1 - 5x = b viết &' bt thành

a2 +b2 +2ab = (a+b)2 =[(9x+1)+(1-5x)]2

= (4x)2 = 16x2

d Khai triển

= (a+b)2+2(a+b).c + c2 + (a+b)2 -2(a+b).c+c 2 - 2(a+b)2 = 2c2

10' Bài 5 : CMR các biểu thức sau

luôn có gía trị "& với mọi gía

trị của biến

a x2 - 8x + 20

b 4x2 - 12x + 11

c x2 - x + 1

d x2 - 2x + y2 + 4y + 6

Từ bài 2 GV đặt v/đ chuyển sang

Bài 5

Cho h/s giải chốt lại KT đã v/d

A2  0 A => A2+k  0 + k = k

Với k là hằng số

Có thể phát biểu BT5 "& dạng

khác & thế nào

a.bđ &'

x2 - 8x + 20 = x2 - 8x + 16 + 4 = (x-4)2 + 4 s/dụng tính chất : A2  0 A

=> (x-4)2 + 4  4 > 0

b & tự : viết thành 4x2 - 12x + 9+2 = (2x-3)2 +2

c x2 - x + 1 =

2

2

d (x2 - 2x + 1)+(y2 + 4y + 4) + 1 (x-1)2 + (y+2)2 + 1

2' X& dẫn V.N :

Xem lại các dạng toán đã giải, :& pháp làm, KT v/d

BTVN : bài 15, 16 TNC-12

Rút KN

Trang 5

Soạn :

Giảng :

I Mục tiêu.

Tiếp tục củng cố các HĐTĐN, bổ xung KT cho học sinh

Rèn luyện k/n v/dụng HĐT thành thạo

II Chuẩn bị.

III Tiến trình dạy học.

1.ổn định

2 Kiểm tra

3 Bài mới

5' HĐ1 : hệ thống lại 7 HĐTĐN mở

rộng thêm về HĐT

Tìm mối liên hệ giữa các HĐT

HĐT t/q của 3 và 7

an - bn giới thiệu qua cho h/s

yêu cầu học sinh giỏi về tham

khảo thêm tài liệu nâng cao

Nhớ 7 HĐT

Từ 1 và 2 => (a+b)2 + (a-b)2 = 2(a2 + b2) (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab

Từ 4 và 5 => (a+b)3 = a3 +b3 +3ab(a+b) (a-b)3 = a3 - b3 - 3ab(a-b)

Bp của tổng n HT (n  2) (a+b+c)2= a2 +b2+c2 + 2(ab+bc+ac) HĐT t/q của 3 và 7 với n  2, n N

an - bn = (a-b)(an-1 + an-2b + …+ abn-2+bn-1) với n chẵn

a2k - b2k = (a+b)(a2k-1- a2k-2 + …+ ab2k-2-b2k-1) với n lẻ

a2k+1 - b2k+1 = (a+b)(a2k- a2k-1 + …- ab2k-1+b2k) (Dành cho HSG tham khảo)

15' HĐ2 : giải 1 số BT củng cố KT

Bài 1 : rút gọn bt

a.3x 2 (x+1)(x-1)-(x 2 -1)(x 4 +x 2 +1)+(x 2

-1) 3

b (a+b+c)3+(a-b-c)3 - 6a(b+c)2

c.(a+b-c)2-(a-c)2 - 2ab+2bc

Gọi 1 học sinh lên bảng giải, yêu

cầu cả lớp cùng thực hiện

Cho học sinh đối chiếu kết quả

nhận xét, so sánh, sửa chữa sai sót

Giáo viên chốt lại cách tính hợp lý

Bài 1

a cần nhận &' dạng của HĐT để v/d tính nhanh kết quả của ph.nh

b.v/dụng hợp lý, không máy móc

Phát hiện và viết ở dạng [a+(b+c)]3-[a-(b+c)]3-6a(b+c)2

có thể đặt b+c = m cho gọn

c & tự

a Biến đổi thành : 3x2(x2-1)-[(x2)3-13]+x6-3x4+3x2-1

= 3x4-3x2-x6+1+x6-3x4+3x2-1 = 0

b Biến đổi thành

[a+(b+c)]3 +[a-(b+c)]3 -6a(b+c)2

Trang 6

= a3+3a2(b+c)+3a(b+c)2+(b+c)3+a3-3a2(b+c) + 3a(b+c)2-(b+c)3 - 6a(b+c)2 = 2a3

c [(a-c)+b]2-(a-c)2-2b(a-c)

= (a-c)2 + 2b(a-c)+b2 - (a-c)2 - 2b(a-c) = b2

20' HĐ3 : 1số BT về tính gtbt

Bài 2 : cho x+y = 2 ; x2+y2 =10

Tính gtbt : x3+y3

Bài 2 : học sinh có thể biểu diễn

x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2) vẫn bế tắc vỡ & biết xy Viết HĐT x3+y3 =?

Biết x+y = 2 ; x2+y2 =10 vậy then

chốt là phải tính &' ĐL nào

Sử dụng gt : x+y = 2 (x+y)2 = 4 hay x2+y2+2xy = 4

=> 10 + 2xy = 4 => xy = -3

Kq =26 Bài3 : cho a+b =1 tính gtbt

M = a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)

Cho h/s nêu & giải và t/h giải

Bài 3 : biến đổi M=(a+b)(a 2 -ab+b 2 )+3ab[(a+b) 2 -2ab]+6a 2 b 2 (a+b) = a2-ab+b2+3ab(1-2ab)+6a2b2

= a2 +2ab +b2 = (a+b)2 = 1 Bài 4 : biết a-b = 7 tính gtbt

a2(a+1)-b2(b-1)+ab-3ab(a-b+1)

cho học sinh nêu & giải, cả

lớp cùng làm, 1 em lên bảng làm

Bài 4 : học sinh phát ngoặc Tìm cách nhóm 1 số HT để xuất hiện HĐT (a-b)3 ; (a-b)2

K/q : (a-b)3 + (a-b)2 = (a-b)2(a-b+1)

= 72(7+1) = 49.8 = 392 Tổng kết giờ học

Vận dụng triệt để HĐT trong các BT rút gọn để tính nhanh k/q

S/dụng mối liên hệ giữa các HĐT 1 và 2 ; 4 và 5 trong các BT tính gtbt khi cho biết #& 1 số điều kiện

BTVN

1 Thực hiện pt

a (x-2)3 +x(x+1)(x-1) + 6x(x-3)

b (x-2)(x2-2x+4)(x+2)(x2+2x+4)

2 Tìm x biết

a (x-3)(x2+3x+9)+x(x+2)(2-x)=1

b (x+1)3-(x-1)3 - 6(x-1)2 = -10

3 Cho x+y =a ; xy = b tính giá trị các bt sau theo a và b

a x2 +y2 c x4 +y4

b x3 +y3 d x5 +y5

4 CMR nếu a+b+c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc điều đảo lại có đúng không

Rút KN

Trang 7

Vấn đề 3 : phân tích đa thức thành nhân tử

Soạn :

Giảng :

I Mục tiêu.

Học sinh nắm vững chắc các :& pháp pt đa thức thành nhân tử

Rèn kỹ năng pt đa thức thành nhân tử

Rèn luyện k/n phân tích, tổng hợp

II Chuẩn bị Giáo án, SGKTK

III Tiến trình dạy học.

(1') 1.ổn định

(7') 2 Kiểm tra

Gọi 2 học sinh lên bảng chữa Bt2 ra về nhà (K/q : a, x = 17; b, x=-1/2)

1 học sinh lên chữa BT3 chỉ ghi ;& bd ban đầu

a x2 +y2 = (x+y)2 - 2xy b x3 +y3 = (x+y)3 - 3xy(x+y)

c x4 +y4 = (x2+y2)2 - 2x2y2

d x5 +y5 = (x2+y2)( x3+y3)- x3+y2 - x2+y3 = (x2+y2)( x3+y3)- x2y2+ (x+y)

3 Bài mới

HĐ1 : nhắc lại cơ sở của việc pt đa

thức thành nhân tử bằng 2 :& pháp

đặt nhân tử chung và dùng HĐT

ứng dụng trong giải toán

Nghe

29' HĐ2 : luyện giải 1 số BT rèn kỹ năng

BT1 : pt thành nhân tử

a (2a+3)x-(3a+3)y+(2a+3)

b (a-b)x-(b-a)y+(a-b)

c (x-y+2)a+(y-x-2)b-x+y-z

d (a+b-c)x2 - (c-a-b)x

e.(a-2b)3n + (a-2b)3n+1

g 81a2 + 18a + 1

h 8a3 - 12a2b + 6ab2 - 3b3

i 16a2 - 49(b-c)2

k (x+y)2 - 6(x+y)+9

m a8-b8

4 học sinh lên bảng cả lớp cùng làm

4 học sinh giải ở bảng cả lớp cùng thực hiện, nhận xét kết quả, s/ch sai lầm

&i mắc

Câu a,b tránh sai lầm viết thiếu HT ở trong ngoặc & : (2a+3)(x-y) phải viết

là : (2a+3)(x-y+1)

Câu b & tự Câu c,d : #& hết nhóm 3 HT cuối & vào ngoặc có dấu (-) hoặc (+) đằng

#& để xuất hiện x-y+z hoặc y-x-z sau

đó chọn ntc và đdấu

e chú ý : am+n = am.an

Trang 8

giáo viên quan sát uốn nắn những sai

sót của học sinh

g,h : nhận dạng đúng HĐT, xác định A,B dùng các phép thức

m.cần pt triệt để Bài 2 : bài tập nâng cao pt thành Nhà

#&i

a (x-y+4)2-(2x+3y-1)2

b 9x2 + 90x + 225 - (x-7)2

c (a2+b2-5)2 - 4(ab+2)2

d (x+y)3 - x3 -y3

Cho học sinh làm theo bài này Gọi đại diện 1 số bàn lên bảng

a k/q : (3x+2y+3)(-x-4y+5)

b k/q : 8(x+2)(x+1)

c (a+b+1)(a+b-1)(a-b+3)(a-b-3)

d 3xy(x+y)

e x9+x8-x-1

g 12x5y+24x4 y2+12x3y3

(x+1)2(x4+1)(x2+1)(x-1)

g 12x3y(x+y)2

Bài 3 : tính nhanh

a P = 2022 - 542 + 256.352

b 973 833 97.83

180

-Học sinh tự giỉa BT

a P = (202+54)(202-54)+256.352

= 256.148 + 256.352

= 256(148+352)=256.500 =128000

(97 83)(97 97.83 83 )

97.83 180

-= 972 - 97.83 + 832 - 97.83

= 972 - 2.97.83 + 832 = (97-83)2

= 142 = 196 5' Tổng kết giờ học : & dẫn về nhà

Giáo viên chốt lại 1 số vấn đề cần )& ý trong quá trình giải các bài tập trên

BTVN :

1 phân tích đa thức thành nhân tử

a - 3xy2 + x2y2 - 5x2y

b 12xy2 - 12xy = 3x

c x(y+1) + 3(y2+2y+1)

d 10x2(x+y) - 5 (2x+2y).y2

2.Tính gtbt

a M = 26x2 + y(2x+y)-10x(x+y) biết x = 0,25y

b N = 50y2 + x(x-2y) + 14y(x-y) biết x + 6y = 9

3 CMR nếu x,y,z là các số "& đôi một khác nhau thì giá trị của đa thức sau

là "& : A = x3 + y3 + z3 - 3xyz

Rút KN :

Trang 9

Vấn đề 3 : phân tích đa thức thành nhân tử Tiết

Soạn :

Giảng :

I Mục tiêu.

Củng cố kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

Học sinh hiểu sâu hơn về phân tích đa thức thành nhân tử, nắm &' :& pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng :& pháp tìm nghiệm

II Chuẩn bị

III Tiến trình dạy học.

1' 1 ổn định : đủ

2 Kiểm tra : không

3 Bài mới

12' HĐ1 : h/s chữa 1 số BTVN

H/s chữa BT ở bảng

G/v k.tra việc chuẩn bị BTVN của h/s

H/s chữa bài của bạn

G/v nhận xột đỏnh giỏ

Bài 1: Tính gtbt

a M = 26 x2+y(2x+y)-10x(x+y)

= 26x2+2xy+y2-10x2-10xy

= 16x2-8xy+y2=(4x-y)2

Với x=0,25y => M =(4.0,25y-y)2 = 0

b N = 50y2 + x(x-2y)+14y(x-y)

= 50y2+x2-2xy+14xy-14y2

= 36y2 + 12xy + x2 = (6y+x)2

Với x + 6y = 9 => N = 92 = 81

20' HĐ2 : Luyện tập

Phõn tớch đa thức thành nhõn tử

Bài 1:

a/x3-4x2-4x+1

b/x4

+2x3-6x-9

c/a2-(c+d)ab+cdb2

d/(x+y)2+2x(x+y)+x2 - (x-z)2

+2y(x-z)-y2

-chỳ ý cõud nhận dạng HĐT

Nờu hướng giaỉ a/(x3+1)- (4x2+4x)=

=(x+1) (x2-x+1)-4x(x+1)

=(x+1) (x2-5x+1) b/k/q=(x2-3) (x2+2x+3) c/Bỏ ngoặc rồi nhúm biến đổi ra k/q (a-bc) (a-bd)

d/Nhúm 3 htử đầu,3 ht cuối cú dạng HĐt k/q=(3x-z) (x+z+2y)

Bài 2:cho bài tập để củng cố PP tỏch

htử và phương phỏp thêm bớt cùng 1

hạng tử

Cho h/s giải bằng cỏc cỏch khỏc

nhau:tỏch ht bậc nhất hoặc tỏch ht tự

a/ x2-3x-10 = x2+2x-5x-10

= x(x+2) - 5(x+2) = (x+2)(x-5) b/ a2+2a-15 = a2+5a-3a-15

= a(a+5)-3(a+5) = (a+5)(a-3) c/ x4+4x2-5 = x4-x2+5x2-5

Trang 10

-10=-6-4

-15=1-16

-5=4-9

-yờu cầu h/s ptớch để tỡm được hạng tử

cần thờm bớt

-cho thờm cõu sau để giới thiệu thờm

cho h/s phương phỏp tỡm nghiệm

-p/tớch thành nhõn tử:x3+6x2+11x+6

a/d :nếu a là nghiệm của f(x) thỡ khi

phõn tớchf(x) thành nhõn tử bao giờ nú

cũng chứa thừa số x-a

đa thức f(x)=ax2+bx+c cú a+b+c=0

thỡ khi p/t thành

= x2(x2-1)+5(x2-1) = (x2-1)(x2+5)

= (x+1)(x-1)(x2+5) d/4x4y4+1=(2x2y2) 2+4x2y2+1-4x2y2

=(2x2y2+1) 2-(2xy) 2

=(2x2y2+1-2xy) (2x2y2+1-2xy)

SFHK SGDFHL ÀDHJ

10'

2' : Tổng kết giờ học & dẫn về nhà

Giáo viên chốt lại những v/đ cơ bản của các :& pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

BTVN

1 phân tích đt thành nhân tử

a x3 - 4x2-4x+1 e x2-2x -3

b x4+2x3-6x-9 f 3x2-7x + 2

c (a2+b2+ab)2-a2b2-b2c2-c2a2 g 324x4 +1

d a2+2ab+b2-2a-2b+1

2 Với giá trị nào của x thì :

a f(x) = x3 - x2 +3x-3 >0 b g(x) = x3 +x2 + 9x+9 < 0

3 CMR nếu n là số tự nhiên lẻ thì A = n3 + 3n2 - n - 3 8

Rút KN :

Trang 11

Vấn đề 4 : phép chia đa thức

Soạn :

Giảng :

I Mục tiêu.

Học sinh nắm &' cách giải bài toán tìm giá trị của hằng số để phép chia là phép chia hết hoặc còn "&

Biết v/d vào giải các BT cụ thể

II Chuẩn bị

Thầy : giáo án, SGKTK

Trò nắm vững cách chia 2 đa thức

III Tiến trình dạy học.

1' 1 ổn định : đủ

2 Kiểm tra : viết hệ thức liên hệ giữa

đt bị chia A, đt chiaB, đt & Q và

đt "& R, nêu điều kiện của đt "& R và

cho biết khi nào là phép chia hết

H/s thảo luận : A= BQ +R

R = 0 hoặc bậc của R< bậc của B

38' 3 Bài mới

Đề phòng sai lầm của học sinh khi

thực hiện phép trừ

Chốt lại :

Khi nào thì nên dùng

PP xét gtR

Bài 1 : xác định các SHT a,b để đa thức

x3+ax+b chia hết cho đt x2-x-2 Cách 1 : thực hiện phép chia

x3 + ax + b x2-x-2

x3 - x2 - 2x x+1

x2+(a+2)x +b

x2 - x -2 (a+3)x + (b+2)

Để đt x3ax +b chia hết cho đt x2-x-2 thì

đt "& bằng 0 với mọi giá trị của x do đó

vậy với a=-3; b=-2 thì x3+ax+b x 2-x-2 Cách 2 : PP xét gt riêng

Gọi & của phép chia đt x3+ax+b cho

đt x2-x-2 là Q(x) ta có

x3 - ax +b = (x2 - x - 2).Q(x) hay x3 + ax+b = (x+1)(x-2).Q(x) (1) vì đẳng thức (1) đúng với mọi x nên lần )&' cho x=-1, x=2 ta có

... tỏch ht tự

a/ x2-3 x-10 = x2+2x-5x-10

= x(x+2) - 5(x+2) = (x+2)(x-5) b/ a2+2a-15 = a2+5a-3a-15

= a(a+5 )-3 (a+5)... 10

-1 0 =-6 -4

-1 5= 1-1 6

-5 = 4-9

-yờu cầu h/s ptớch để tỡm hạng tử

cần thờm bớt

-cho thờm cõu sau để giới thiệu thờm... phân tích đt thành nhân tử

a x3 - 4x2-4 x+1 e x2-2 x -3

b x4+2x3-6 x-9 f 3x2-7 x +

c

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w