Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam.. Mặ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ AXIT CACBOXYLIC
1 Cho sơ đồ chuyển hóA C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E) Xác định công thức cấu tạo của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương
2 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đkc) Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành Công thức phân tử của axit là …
3 Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch Natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit là …
4 Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ?
5 C5H10O2 có số đồng phân axit là:
6 Cho các axit: (1): ClCH2-COOH, (2): CH3-COOH, (3): BrCH2-COOH , (4): Cl3C COOH Thứ
tự tăng dần tính axit là …
A (4),(1),(3),(2) B (2),(3),(1),(4) C (1),(3),(4),(1) D (4),(3),(2),(1)
7 Cho axit có công thức sau: C2 H5 CH3
CH3-CH-CH2-CH-COOH
Tên gọi là:
8 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
76 Để điều chế axit axetic có thể bằng phản ứng trực tiếp từ chất sau:
9 Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y= a Công thức chung của axit cacboxilic là …
A CnH2n-2O3 B CnH2nOz C CnH2n-2O2 D CnH2n-2Oz
10 Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau:
C CH3-CH2-OH , Br2, Ag2O / NH3, t0 D Na, H2, Br2, HCl , NaOH
11 Một axit cacboxilic no có công thức thực nghiệm (C2H3O2)n Công thức phân tử của axit là …
12 Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc điểm giống nhau là:
A Đồng đẳng , có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom
B Đồng phân, có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom
C Chỉ có tính axit
D Có tính axit và không tác dụng với dung dịch brom
13 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxilic (X) thu được 2a mol CO2 Mặt khác trung hòa amol (X) cần 2a mol NaOH (X) là axit cacboxilic …
Trang 214 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4,
C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:
15 Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672 ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là …
16 Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic
17 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi nước
và Na2CO3 Công thức cấu tạo của muối là …
18 Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit:ClCH2COOH; BrCH2COOH; ICH2COOH
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
D Kết quả khác
19 Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B A và B lần lượt là:
20 Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (xt H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là:
21 Cho sơ đồng chuyển hóA CH3CHO +0→
2 ,Ni,t
H (1)+ →CuO,t0 (2) Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt là …
A CH3COOH, C2H5OHB C2H5OH, CH3CHO
22 Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:
23 Để đốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lít O2 (đkc) CTCT của Z là:
24 Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y có mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:
25 Để phân biệt andehit axetic, andehit arcilic, axit axetic, etanol, có thể dùng thuốc thử nào trong các chất sau:dung dịch Br2(1),dung dịch AgNO3/NH3(2),giấy quỳ(3),dung dịch H2SO4(4)
26 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
27 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động H trong phân tử
28 Để phân biệt andehyt axetic, andehyt acrytic, axit axetic, etanol có thể dùng thuốc thử nào sau đây: 1 Dung dịch Br2 2 Dung dịch AgNO3/NH3 3 Giấy quỳ 4 Dung dịch H2SO4
29 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol ancol etylic và 01 mol axit axetic tác dụng với Na dư Thể tích khí H2 thu được (ĐKTC) là
Trang 330 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu được 0,15 mol khí CO2, hơi nước và Na2CO3 CTCT của X là:
31 Cho hỗn hợp X gồm 6g CH3COOH và 9,4g C6H5OH dung dịch vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
32 Z là axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (ở đktc) Cho biết CTCT của Z
33 Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu được 3 gam axit ankanoic B A và B lần lượt là:
34 Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8% Axit này là
35 Đốt cháy một axit no đa chức Y thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol nước Biết mạch C thẳng Cho biết CTCT của Y:
36 Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)n Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol
CO2 CTCT của X là:
37 Axit axetic tan được trong nước vì:
a Các phân tử axit tạo được liên kết hidro vơi nhau
b Axit ở thể lỏng nên dể tan
c Các phân tử axit tạo được liên kết hidro vơi các phân tử nước
d Axit là chất điện li mạnh
38 Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
39 Có ba ống nghiệm: ống 1 chứa rượu etilic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3 chứa anđêhit axetic Lần lượt cho Cu(OH)2 vào từng ống nghiệm nung nóng thì :
a Cả ba ống đều có phản ứng
b Ống 3 có phản ứng, còn ống 1,2 không có phản ứng
c Ống 1 có phản ứng, còn ống 2,3 không có phản ứng
d Ống 2,3 có phản ứng, còn ống 1 không có phản ứng
40 Phát biểu nào sau đây đúng:
a Do ảnh hưởng hút electron của nhóm C=O lên nhóm –OH CH3COOH là một axit
b Do ảnh hưởng đẩy electron của nhóm C=O lên nhóm –OH CH3COOH là một axit
c Khác với andêhit, tương tự rượu( có liên kết hiđro), axit cacboxilic là chất rắn hoặc lỏng có t0
sôi tương đối cao
d Nhờ tạo được liên kết hidro với nước, ba axit đầu dãy đồng đẳng axit ankanoic tan vô hạn trong nước, các axit tiếp theo chỉ tan có hạn hoặc không tan
41 Sự hiện diện của nhóm định chức-COOH trên nhân benzen gây nên hiện tượng nào sau đây của axit benzoic
a Hiệu ứng liên hợp làm giảm mật độ e trên nhân
b Giảm hoạt phân từ đối với phản ứng thế Br2
c Định hướng các nhóm thế vào vị trí octo và para
d Các hiện tượng A,B
Trang 442 Trong thiên nhiên, axit lactic có trong nọc đồc của kiến Phần trăm khối lượng cacbon có trong axit lactic là:
43 Khi oxi hóa X thành axit hữu cơ thì X là:
44 Cho các công thức CnH2n-1COOH(I) CnH2nO2(II) CnH2n+1COOH(III)
Trong các công thức tổng quát trên, công thức nào là axit no đơn chức:
45 Cho 4 chất X(C2H5OH); Y(CH3CHO); Z(HCOOH); G(CH3COOH) Nhiệt độ sôi sắp theo thứ
tự tăng dần:
a Y< Z< X < G b Z< X< G <Y c X< Y < Z < G d Y< X< Z < G
46 Cho 4 chất X( anđêhit fomic), Y(axit axetic), Z(Rượu metylic), T(axit fomic) Nhiệt độ sôi được sắp theo thứ tự tăng dần:
a Y< Z< X< T b X< Z< T< Y c Z< X< Y< T d X< Z< Y< T
47 Cho 4 axit: CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 Độ mạnh của các axit được xếp theo thứ tự tăng dần:
a CH3COOH < H2CO3 <C6H5OH < H2SO4 b H2CO3 <C6H5OH < CH3COOH < H2SO4
c H2CO3 <CH3COOH < C6H5OH < H2SO4 d C6H5OH < H2CO3 <CH3COOH < H2SO4
48 Axit stearic là axit béo có công thức:
49 Axit oleic là axit béo có công thức:
d C17H31COOH
50 Cho ba axit: axit fomic, axit axetic, axit acrylic Để nhận biết ba axit này người ta dùng:
51 C5H10O2 có số đòng phân axit là:
52 Axit cacboxylic mạch hở C5H8O2 có bao nhiêu đồng phân cis- trans?
53 Cho các phản ứng :
2CH3COOH+ Ca(OH)2→ (CH3COO)2Ca + 2H2O (1)
2CH3COOH+ Ca→ (CH3COO)2Ca + H2 (2)
(CH3COO)2 Ca + H2SO4→ 2CH3COOH + CaSO4 (3)
(CH3COO)2Ca + SO2 + H2O→ 2CH3COOH+ CaSO3 (4)
Thực tế người ta dùng phản ứng nào để điều chế axit axetic?
54 Xét các phản ứng:
1/ Phản ứng nào không xảy ra được?
2/ Phản ứng nào để giải thích sự mất tác dụng tẩy rửa trong nước cứng của xà phòng?
55 Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ thu được số mol CO2 bằng số mol nước thì axit đó là:
56 Công thức thực nghiệm của một axit no đa chứccó dạng (C3H4O3)n Vậy CTPT của axit no đa chức là:
Trang 557 Một axit no có công thức (C2H3O2)n thì công thức phân tử của axit sẽ là:
58 Đốt cháy hoàn toàn 1,92 gam một axit hữu cơ đơn chức no mạch hở X thu được 1,152 gam
H2O X có công thức là:
59 Axit đicacboxylic mạch phân nhánh có thành phần nguyên tố C%=40,68; H%= 5,08; O%= 54,24 X là:
60 Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxilic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức của axit này là:
61 Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để trung hòa dung dịch này cần dùng 40ml dung dịch NaOH 1,25 M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa người ta thu được 3,68 gam hỗn hợp muối khan Vậy công thức hai axit là:
62 Hòa tan 24 gam hỗn hợp hai axit cacboxilic no đơn chức vào nước Chia dung dịch thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư, thu được 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai được trung hòa bởi200ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức hai axit trong hỗn hợp là:
63 Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức, chia A thành hai phần bằng nhau: Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lit CO2 đktc Phần 2 được este hóa hoàn toàn và vừa đủ tạo ra 1 este Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
64 Hỗn hợp X gồm hai axit no:A1 và A2 Đốt cháy 0,3 mol X thu được 11,2 lit khí CO2 đktc Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M
1/ Công thức cấu tạo của hai axit là:
2/ Thành phần phần trăm theo mol của hỗn hợp X là:
65 X là hỗn hợp hai axit hữu cơ no, chia 0,6 mol hỗn hợp thành hai phần bằng nhau Phần 1 cháy hoàn toàn thu được 11,2 lit CO2 đktc Để trung hòa toàn phần hai cần 250 ml dung dịch NaOH 2M Vậy công thức cấu tạo của hai axit là:
66 Nung 1,44 gam muối axit hữu cơ thơm đơn chức ta thu được 0,53 gam Na2CO3; 1,456lit CO2
đktc, 0,45 gam H2O Công thức cấu tạo của muối axit thơm là:
a C6H5-CH2-COONa b C6H5-COONa c C6H5(CH3)COONa d Kết quả khác
67 Có thể điều chế bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn canxicacbua có chứa 8% tầp chất trơ, với hiệu suất của quá trình là 80%
68 Từ 5,75 lit dung dịch rượu etilic 60 đem lên men để điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của rượu etilic là0,8 g/mlKhối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
69 Từ etilen điều chế axit axêtic, hiệu suất của quá trình điều chế 80% Để thu được 1,8 gam axit axetic thì thể tích etilen cần dùng(đktc) là:
Trang 6a 537,6 lit b 840 lit c 876 lit d 804 lit
70 Để điều chế axit benzoic( chất rắn tan ít trong nước nguội tan nhiều trong nước nóng) người
ta đun 4,6 gam toluen với dung dịch KMnO4 đồng thời khấy mạnh liên tục Sau khi phản ứng kết thúc khử KMnO4 còn dư, lọc bỏ MnO2 sinh ra, cô cạn bớt nước, để nguội rồi axit hóa dung dịch bằng HCl thì C6H5COOH tách ra, cân được 45,75 gam Hiệu suất phản ứng là:
71 Muốn trung hòa một dungdịch chứa 0,9047 gam một axit cacboxilic A cần 54,5 ml dung dịch NaOH 0,2 M A không làm mất màu dung dịch brôm Công thức cấu tạo của A là:
a C6H4(COOH)2 b C6H3(COOH)3 c CH3C6H3(COOH)2 d CH3CH2COOH
72 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một axit hữu cơ nhiều lần axit, người ta thu được 1,344 lit khí
CO2 đktc và 0,9 gam H2O Công thức nguyên đơn giản của axit là:
a (C2H3O2)n b (C3H5O2)n c (C4H7O2)n d (C2H4O2)n
73 Để trung hòa 15 ml axit hữu cơ đơn chức cần dùng 20 ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5 mol/l Mặt khác, nếu dùng 50 ml dung dịch axit để tác dụng vừa đủ với lượng NaOH rồi chưng khô thì thu được 4,1 gam chất rắn
1/ CM của axit là:
2/ Công thức cấu tạo thu gọn của axit là: