1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề andehit axit đap án chi tiết dành cho giáo viên

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Andehit Axit Đáp Án Chi Tiết Dành Cho Giáo Viên
Trường học Trường THPT (Tên trường không rõ)
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề hữu cơ lớp 11 được biên soạn tương đối đầy đủ về các câu hỏi và bài tập được giải chi tiết các nội dung, các phần hữu cơ lớp 11, đồng thời có các bài tập tự luyện ở phía dưới có hướng dẫn giải và đáp án của các phần bài tập tự luyện. các phần về hóa học hữu cơ bao gồm: hidrocacbon no, không no, thơm, ancol, andehit và axitcacboxylic. Tài liệu này giúp giáo viên và học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học hữu cơ lớp 11.

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 11 CHƯƠNG 9: ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC Học sinh: ……….

Lớp: ……… Trường THPT: ………

Trang 2

I Khái niệm, công thức, tên gọi, đồng phân

1 Khái niệm: Anđehit là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm CHO liên kết trực tiếp với

nguyên tử C hoặc nguyên tử H

- Nhóm –CHO được gọi là nhóm cacbanđehit

2 Công thức: R(CHO)a hoặc CnH2n+2-2kOa (a là số nguyên tử O hay số nhóm CHO)

- Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1CHO (n ≥ 0) hoặc CmH2mO (m ≥ 1)

3 Tên gọi: Tên thông thường gọi theo nguồn gốc lịch sử.

Tên thay thế (IUPAC): Tên hiđrocacbon t/ứng + al

4 Đồng phân: Anđehit có đồng phân về mạch cacbon.

MỘT SỐ ANĐEHIT THƯỜNG GẶP

HCHO metanal anđehit fomic (fomanđehit)

CH3CHO etanal anđehit axetic (axetanđehit)

CH3CH2CHO propanal anđehit propionic (propionanđehit)

CH2=CH-CHO propenal anđehit acrylic

CH2=C(CH3)-CHO 2-metylpropanal anđehit metacrylic

C6H5CHO phenylmetanal anđehit benzoic (benzanđehit)

- Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

1 Tính oxi hóa: Phản ứng cộng H2 ancol bậc 1

RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 2

PHẦN A - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)

Trang 3

Chú ý: Mỗi nhóm CHO tráng gương cho 2Ag, riêng HCHO tráng gương cho 4Ag.

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag↓

Ngoài ra, anđehit còn phản ứng với Cu(OH)2/OH-, to tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O, phản ứng làm mấtmàu dung dịch KMnO4

3 Phản ứng cháy

- Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO + O2 nCO2 + nH2O

Khi đốt cháy anđehit no, đơn chức, mạch hở

- Oxi hóa C2H5OH: C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O

- Oxi hóa C2H4: CH2=CH2 + ½ O2 CH3-CHO

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên các anđehit có công thức: CH2O, C2H4O, C3H6O, C4H8O

CH2O HCHO

Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

(a) Cho anđehit axetic, anđehit acrylic tác dụng với lượng dư H2 (Ni, to)

CH 3 -CHO + H 2 CH 3 -CH 2 -OH

CH 2 =CH-CHO + 2H 2 CH 3 -CH 2 -OH

(b) Cho anđehit axetic, anđehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư

CH 3 CHO + 2AgNO 3 + 3NH 3 + H 2 O CH 3 COONH 4 + 2NH 4 NO 3 + 2Ag↓

HCHO + 4AgNO 3 + 6NH 3 + 2H 2 O (NH 4 ) 2 CO 3 + 4NH 4 NO 3 + 4Ag↓

(c) Cho anđehit axetic tác dụng với nước brom

CH 3 -CHO + Br 2 + H 2 O → CH 3 -COOH + 2HBr

(d) Đốt cháy anđehit propionic bằng O2 dư

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 3

Trang 4

(6) C2 H 5 OH + CuO CH 3 CHO + H 2 O + Cu↓

Câu 4: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

Câu 1 Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

A. nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

B. nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

C nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 4

Trang 5

D. nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

Câu 2 (T.07): Nhóm chức của anđehit là

Câu 3 Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

A HO-CHO B. CH3-CHO C. HCHO D. C6H5-CHO

Câu 4 Hợp chất nào sau đây là anđehit?

Câu 6 Anđehit no, đơn chức, mạch hở đơn giản nhất là

Câu 7 Công thức tổng quát của anđehit không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1-CHO (n ≥ 0) B. CnH2n-1-CHO (n ≥ 0)

C. CnH2n+1-CHO (n ≥ 1) D CnH2n-1-CHO (n ≥ 2)

Câu 8 Anđehit không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở đơn giản nhất là

A. HCHO B CH2=CH-CHO C. C6H5-CHO D. HOC-CHO

Câu 9 [QG.22 - 202] Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

C.

Câu 10 (C.14): Tên thay thế của CH3-CH=O là

Câu 11 Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO Tên gọi của X là

A propanal B. butanal C. pentanal D. etanal

Câu 12 Anđehit X có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCHO Tên gọi của X là

A. 3-metylpropanal B 2-metylpropanal.

Câu 13 Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2-CH(C2H5)-CHO Tên của X là

A. 3-etylpentanal B 2-etylpentanal. C. 3-etylbutanal D. 2-etylbutanal

A. anđehit benzoic B. anđehit axetic C. metanal D anđehit fomic

Câu 15 (T.08): Anđehit axetic có công thức là

Câu 16 (QG.18 - 204): Tên gọi của hợp chất CH3CHO là

A. anđehit fomic B. axit axetic C anđehit axetic D. etanol

A. anđehit axetic B anđehit acrylic.

Câu 18 Tên thông thường của CH3CHO là

C. anđehit benzoic D. anđehit acrylic

Câu 19 Tên thông thường của C6H5CHO là

C anđehit benzoic D. anđehit acrylic

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 5

Trang 6

Câu 20 Tên thông thường của HOC-CHO là

A. anđehit axetic B anđehit oxalic. C. anđehit benzoic D. etan-1,2-đial

Câu 21 Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là

Câu 24 Anđehit có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành

A. ancol bậc hai B ancol bậc một C. xeton D. ancol bậc ba

Câu 25 (Q.15): Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A CH3COOH B HCOOH C CH3CH2OH D CH3OH

A metanol B. etanol C. propan-2-ol D. propan-1-ol

A. propan-2-ol B propan-1-ol. C. propanal D. etanol

Câu 28 (M.15): Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2

Câu 29 (T.08): Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Aglà

A CH3NH2 B CH3CH2OH C CH3CHO D CH3COOH

Câu 30 (T.07): Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là

A ancol etylic B axit axetic C anđehit axetic D glixerol.

Câu 31 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

Câu 32 Ancol bậc một bị oxi hóa bởi CuO/to, tạo thành

A. anđehit fomic B anđehit C. ancol bậc hai D. xeton

Câu 33 (T.08): Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là

A CH3CHO B CH3CH2CHO C CH2=CH-CHO D HCHO.

Câu 34 Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

A. HCOOH B CH3COOH C. CH3CH2OH D. CH3COCH3

Câu 35 (B.14): Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A CH3CHO + H2 CH3CH2OH

B 2CH3CHO + 5O2 4CO2 + 4H2O

C CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

D CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr

Câu 36 Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

A dd HCHO B dd CH3CHO C dd CH3COOH D dd CH3OH

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 6

Trang 7

Câu 37 Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:

A Fomanđehit B. Anđehit axetic C. Benzanđehit D. Axeton

Giá trị m là

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Công thức của X là

A C2H3CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 41 (A.14): Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là

Câu 48 (C.10): Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X

phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là:

C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 50 Khi đốt cháy một anđehit mà thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì anđehit đó thuộcdãy anđehit nào dưới đây?

A no, đơn chức, mạch hở

B. không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở

C. không no, một nối đôi, hai chức, mạch hở

D. no, hai chức, mạch hở

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 7

Trang 8

Câu 51 (QG.19 - 203) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ

từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dungdịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuấthiện lớp bạc sáng Chất X là

A axit axetic B anđehit fomic C glixerol D ancol etylic.

ứng) Chất X là

Câu 53 (B.12): Cho dãy chuyển hóa sau:

Tên gọi của X và Z lần lượt là

A axetilen và ancol etylic B axetilen và etylen glicol.

C etan và etanal D etilen và ancol etylic.

Câu 54 (B.10): Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH  C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C. chỉ thể hiện tính khử

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

3 Mức độ vận dụng (khá)

Câu 55 (C.08): Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),

CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sảnphẩm là

Câu 57 Cho các phản ứng sau:

(1) CH3CH2OH + CuO (2) (CH3)2CHOH + CuO

Trang 9

Câu 58 Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y.Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịchHCl Công thức của X là

A CH3CHO. B HCHO

Hướng dẫn giải

Y có tạo khí với NaOH và HCl ⇒ Y là (NH4)2CO3 ⇒ X: HCHO

NH3 thu được lượng Ag nhiều nhất

Hướng dẫn giải

Có HCHO (anđehit fomic) và (CHO)2 (etanđial) đều tạo Ag tỉ lệ 1 : 4 nhưng HCHO có khối lượng mol nhỏ hơn ⇒ Chọn HCHO

Câu 60 (A.08): Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiệnnhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng sốmol Z đã phản ứng Chất X là anđehit

A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 9

Trang 10

Hướng dẫn giải

Câu 63 Ứng với công thức phân tử C3H4O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H2

dư (xúc tác Ni/to) tạo ra ancol bậc một?

A. 1 B 2 C. 3 D. 4

Hướng dẫn giải

CH≡C-CH2OH, CH2=CH-CHO

Câu 64 Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H2

dư (xúc tác Ni/to) tạo ra ancol bậc một?

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ 2: AXIT CACBOXYLIC

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

I Khái niệm, công thức, tên gọi, đồng phân:

1 Khái niệm: Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COOH liên kết trực tiếp

với nguyên tử C hoặc nguyên tử H

- Nhóm –COOH được gọi là nhóm cacboxyl

2 Công thức: R(COOH)a hoặc CnH2n+2-2kO2a (a là số nhóm COOH)

Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOH (n ≥ 0) hoặc CmH2mO2 (m ≥ 1)

3 Tên gọi: Tên thông thường: giống tên thông thường anđehit (thay anđehit = axit)

Tên thay thế (IUPAC) = axit + tên hidrocacbon t/ứng + oic

4 Đồng phân: Axit có đồng phân về mạch cacbon.

MỘT SỐ AXIT CACBOXYLIC THƯỜNG GẶP

CH3CH2COOH axit propanoic axit propionic

CH2=CH-COOH axit propenoic axit acrylic

CH2=C(CH3)-COOH axit 2-metylpropanoic axit metacrylic

C6H5COOH axit phenylmetanoic axit benzoic(COOH)2 axit etanđioic axit oxalic

II Tính chất vật lí:

- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường

- Nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon, ancol, ete, anđehit có cùng số nguyên tử C do axit cacboxylic

có liên kết hiđro bền vững

III Tính chất hóa học:

1 Tính axit

(a) Đổi màu quì tím thành đỏ

(b) Tác dụng với KL mạnh Muối + H2 TQ: R(COOH)a + aNa→ R(COONa)a + a2 H2

(c) Tác dụng với bazơ muối + H2O TQ: R(COOH)a + aNaOH → R(COONa)a + a H2O(d) Tác dụng với muối muối mới + axit mới

R(COOH)a + aNaHCO3 → R(COONa)a + aCO2 + aH2O

2 Phản ứng với ancol (PƯ este hóa)

RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O

axit cacboxylic ancol este

C2H5COOH + CH3OH C2H5COOCH3 + H2O

3 Phản ứng của gốc hiđrocacbon

(a) Gốc no: Riêng axit fomic (HCOOH) có nhóm CHO nên có tính chất giống anđehit: có phản

ứng tráng bạc, làm mất màu dung dịch nước brom, …

HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O (NH4)2CO3 + NH4NO3 + 2Ag↓

(b) Gốc không no: có phản ứng cộng; trùng hợp …

CH2=CH-COOH + H2 CH3-CH2-COOH

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 11

Trang 12

5 Phản ứng cháy

- Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O

Khi đốt cháy axit no, đơn chức, mạch hở

IV Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệm

- Oxi hóa hiđrocacbon, ancol, …

2 Trong công nghiệp

- Điều chế axit axetic:

+ Lên men giấm: C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

+ Oxi hóa anđehit axetic: CH3CHO + ½ O2 CH3COOH

+ Đi từ metanol: CH3OH + CO CH3COOH

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên axit cacboxylic có công thức: CH2O2, C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2

CH2O2 HCOOH

Axit 2-metyl propanoic

Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho axit axetic lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Cu(OH)2, NH3, NaHCO3, CaCO3, C2H5OH (H2SO4 đặc, to), O2 (to)

(1) CH3 COOH + Na → CH 3 COONa + ½ H 2

(2) CH3 COOH + NaOH → CH 3 COONa + H 2O

(3) 2CH3 COOH + Cu(OH) 2 → (CH 3 COO) 2 Cu + 2H 2O

(4) CH3 COOH + NH 3 → CH 3 COONH 4

(5) CH3 COOH + NaHCO 3 → CH 3 COONa + H 2O + CO2↑

(6) 2CH3 COOH + CaCO 3 → (CH 3 COO) 2 Ca + H 2O + CO2↑

(7) CH3 COOH + C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O

(8) CH3 COOH + O 2 2CO 2 + 3H 2 O

Câu 3: Nhận biết các chất lỏng sau: axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic, glixerol, phenol

CH3COOH CH3CHO C2H5OH C3H5(OH)3 C6H5OH

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 12

Trang 13

PTHH: (1) CH3 -CHO + Br 2 + H 2 O → CH 3 -COOH + 2HBr

(2) C6 H 5 OH + 3Br 2 → C 6 H 2 Br 3 (OH)↓ + 3HBr

(3) 2C3 H 5 (OH) 3 + Cu(OH) 2 → [C 3 H 5 (OH) 2 O] 2 Cu + 2H 2 O

Câu 4: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

(8) CH 3 COOH + C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)

Câu 1 Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

C nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

Câu 2 Một hợp chất có công thức cấu tạo như sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

A CH3COOH B. CH3CH2COOH C. HCOOCH3 D. CH3COCH3

Câu 3 Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

A. HO-COOH B. H2N-COOH C CH3COOH D. HCOOCH3

Câu 4 Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

A CnH2n+1COOH (n ≥ 0) B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1) D. HCOOH

Câu 5 Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

Câu 6 Công thức chung của dãy đồng đẳng axit acrylic CH2=CH-COOH là

A. CnH2n-1COOH (n ≥ 1) B CnH2n-1COOH (n ≥ 2)

C. CnH2n-1COOH (n ≥ 4) D CnH2n-1COOH (n ≥ 3)

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 13

Trang 14

Câu 7 Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic không no?

A. C6H5COOH B. CH3COOH C CH2=CH-COOH D. HCOOH

Câu 8 Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

Câu 9 Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH Tên gọi của X là

Câu 10 Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2CH(CH3)COOH Tên gọi của Y là

A. axit 4-metylbutanoic B. axit pentanoic

C. axit 2-metylpentanoic D axit 2-metylbutanoic

Câu 11 Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là

A axit 2-metylpropanoic B. axit 2-metylbutanoic

C. axit propenoic D. axit 2-metylpropenoic

Câu 12 [QG.21 - 202] Công thức phân tử của axit fomic là

A CH2O2 B.C2H6O2 C.C2H4O2 D.CH4O

Câu 13 [QG.21 - 203] Công thức phân tử của axit axetic là

A C3H6O2 B C3H6O C C2H4O2 D C2H6O

Câu 14 (QG.18 - 203): Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

A. axit fomic B. ancol etylic C. anđehit axetic D axit axetic

Câu 15 (T.08): Axit acrylic có công thức là

A C3H7COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 16 Công thức phân tử của axit benzoic là

A C6H5COOH B. C6H5CH2COOH C. CH3COOH D. C2H3COOH

Câu 18 Danh pháp IUPAC của axit axetic là

Câu 19 Danh pháp IUPAC của axit acrylic là

Câu 20 Danh pháp IUPAC của axit metacrylic là

A. axit propenoic B. axit 2-metylpropanoic

C axit 2-metylpropenoic D. axit metylacrylic

Câu 21 Danh pháp IUPAC của axit oxalic là

A axit etanđioic B. axit etanoic C. axit metanđioic D. axit benzoic

Câu 22 Tên gọi của C15H31COOH là

A axit palmitic B. axit stearic C. axit oleic D. axit linoleic

Câu 23 Tên gọi của C17H35COOH là

A. axit oxalic B. axit palmitic C axit stearic D. axit linoleic

Câu 24 Tên gọi của C17H33COOH là

A. axit oxalic B axit oleic C. axit benzoic D axit stearic

Câu 25 Tên gọi của C17H31COOH là

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 14

Trang 15

A. axit oleic B. axit benzoic C axit linoleic D. axit acrylic.

xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men vàmột số vi khuẩn Công thức của axit benzoic là

A. CH3COOH B. HCOOH. C C6H5COOH D. (COOH)2

Câu 27 (Q.15): Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2OH

Câu 28 Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 29 (C.12): Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất

trong dãy là

A. C2H5OH B. C3H5(OH)3 C. CH 3COOH D. CH3CHO

Câu 31 (Q.15): Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

tan dần và có khí thoát ra Chất X là

A glixerol B ancol etylic C saccarozơ D axit axetic

Câu 33 (C.14): Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

dịch brom?

Câu 35 Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 39 Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 40 Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là

Trang 16

Câu 43 (B.09): Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy côngthức phân tử của X là

A C6H8O6 B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9

Câu 44 Axit cacboxylic no, mạch hở Y có công thức đơn giản nhất là C3H5O2, công thức phân tửcủa Y là

A. C3H5O2 B. C6H10O2 C. C3H5O4 D C6H10O4

A. hiđroxyl, cacbonyl, cacbanđehit B. hiđroxyl, cacboxylic, cacbanđehit

C. hiđroxyl, cacboxyl, cacbonyl D hiđroxyl, cacboxyl, cacbanđehit

Câu 46 (A.08): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 47 (B.09): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải

là:

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 48 (B.07): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete

(T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

Câu 50 (C.11): Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là

A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH

B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH

C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH

D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH

Câu 51 (C.09): Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãygồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

Câu 53 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 16

Trang 17

Câu 54 (QG.19 - 204) Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml

dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A phenol, etyl axetat, o- crezol B axit axetic, phenol, etyl axetat.

C axit axetic, phenol, o-crezol D axit axetic, phenol, ancol etylic.

đây có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?

A Dung dịch AgNO3/ NH3; Na B Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím

C Dung dịch brom; Na D Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu

Câu 57 Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sauđây để bôi trực tiếp lên vết thương?

Câu 58 (M.15): Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu

xanh Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làmgiảm vị chua của quả sấu?

A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn.

Câu 59 (C.12): Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt

cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là

A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic.

nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối

đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit malic là

A HOOC-CH(OH)-CH2-COOH B HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO.

C HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH D CH3OOC-CH(OH)-COOH

Câu 61 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2 Ytác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượtlà:

A CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

C. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 D. HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH

Câu 62 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Ở điều kiện thường, axit cacboxylic là chất lỏng hoặc rắn

B. Nhóm cacboxyl được tạo ra bởi nhóm hiđroxyl và cacbonyl

C Axit cacboxylic không có khả năng tạo liên kết hiđro như ancol

D. Mỗi axit cacboxylic có một vị chua riêng biệt

Câu 63 (A.07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:

A anđehit fomic, axetilen, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin

C anđehit axetic, but-1-in, etilen D anđehit axetic, axetilen, but-2-in.

Phản ứng không xảy ra được là

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 17

Trang 18

A. (3) và (4) B (2) và (4) C. (2) D. (1) và (2)

Câu 65 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, H2 (xt: Ni,to ), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc)

B Cu, H2 (xt: Ni,to), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

C Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

D Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

Câu 66 (C.14): Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được

V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

muối Công thức của X là

A C3H7COOH B HOOC-CH2-COOH. C HOOC-COOH D C2H5COOH

Câu 69 (C.14): Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thuđược 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 70 (C.08): Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH(có H2SO4 làm xúc tác, hiệusuất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

Câu 71 (B.07): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ởđktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạothành là

3 Mức độ vận dụng (khá)

Câu 73 (C.14): Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 74 (B.13): Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có

khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

Trang 19

(2) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

(3) C6H5ONa + CH3COOH → CH3COONa + C6H5OH

Câu 81 Cho các phản ứng sau:

(1) C6H5OH + CH3COOH (2) C6H5ONa + CH3COOH

(3) CH3COOH + NaOH (4) C6H5OH + NaOH

Những phản ứng nào xảy ra được?

A. (1), (3) B (2), (3), (4) C. (2), (3) D. (1), (3), (4)

Hướng dẫn giải

(2) C6H5ONa + CH3COOH → CH3COONa + C6H5OH

(3) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

(4) C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

Câu 82 Cho các phản ứng sau:

(1) CH3COOH + NaOH (2) CH3COOH + C6H5ONa

(3) CH3COOH + NaHCO3 (4) CH3COONa + C6H5OH

(1) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

(2) C6H5ONa + CH3COOH → CH3COONa + C6H5OH

(3) CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O

(5) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2↑ + H2O

(7) 2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O

Câu 83 (C.11): Cho sơ đồ phản ứng:

(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng)

Chất T trong sơ đồ trên là

Trang 20

Câu 84 Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)

- X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

- Z, T tác dụng được với NaOH

- X tác dụng được với nước

Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là :

A 3, 4, 0, 2 B 4, 0, 3, 2 C 0, 2, 3, 4 D 2, 0, 3, 4.

Hướng dẫn giải

X: C2H2; Y: (CHO)2; Z: HOC – COOH; T: (COOH)2

Câu 85 (B.11): Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic

Câu 86 (B.09): Cho các hợp chất hữu cơ:

(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;

(3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;

(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở(7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;

(9) axit no, đơn chức, mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chứcDãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ 3: TỔNG ÔN ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

1 Anđehit: chứa nhóm CHO (cacbanđehit) gắn với H hoặc gốc R.

Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1CHO hay CmH2mO (m≥1)

2 Axit cacboxylic: chứa nhóm COOH (cacboxyl) gắn với H hoặc gốc R.

Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOH hay CmH2mO2 (m≥1)

3 Nhiệt độ sôi: Hợp chất ion > axit cacboxylic > ancol > anđehit > hiđrocacbon.

4 Tính axit (độ linh động của nguyên tử H): Axit thơm, không no > HCOOH > axit no.

Axit mạnh vô cơ > axit cacboxylic > H2CO3 > phenol > nước > ancol

6 Dung dịch HCHO 40% gọi là fomalin (foocmon) dùng để ngâm ướp xác động vật, tẩy uế.

7 Nọc độc của côn trùng như Ong, kiến, … chứa axit fomic (HCOOH) ⇒ dùng vôi tôi Ca(OH)2

bôi lên vết cắn, đốt

8 Giấm ăn là dung dịch axit axetic (CH3COOH) 2 - 5%

9 Trong sữa chua, nem chua, dưa chua, … có chứa axit lactic.

1 Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức là C n H 2n+1 CHO hay C m H 2m O (m≥1).

2 Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức là C n H 2n+1 COOH hay C m H 2m O 2 (m≥1).

3 Cho các chất: (1) ancol etylic, (2) etan, (3) axit axetic, (4) anđehit axetic, (5) natri hiđroxit Sắp

xếp các chất trên theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi: (5), (3), (1), (4), (2)

4 Cho các chất: (1) axit axetic, (2) axit fomic, (3) axit acrylic, (4) axit clohiđric, (5) ancol etylic, (6)

phenol Sắp xếp các chất trên theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H: (5), (6), (1), (2),

(3), (4).

5 Hoàn thành bảng sau:

(1) Ancol etylic CH 3 –CH 2 OH (6) Anđehit axetic CH 3 CHO

(2) Ancol anlylic CH 2 =CH – CH 2 OH (7) Anđehit acrylic CH 2 =CH-CHO

(4) Phenol C 6 H 5 OH (9) Axit benzoic C 6 H 5 COOH

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 21

Trang 22

- Những chất tác dụng với Na: (1), (3), (4), (8), (9), (10).

- Những chất tác dụng với NaOH: (8), (9), (10)

- Những chất hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường: (3), (8), (9), (10)

- Những chất làm mất màu dung dịch brom: (4), (5), (6), (7), (8)

(b) ancol etylic, etilenglicol, anđehit axetic, axit axetic, phenol

C2H5OH C2H4(OH)2 CH3CHO CH3COOH C6H5OH

(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + 2H2O CH3 COONH 4 + 2Ag↓ + 2NH 4 NO 3

(4) HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4 ) 2 CO 3 + 4Ag + 4NH 4 NO 3

(5) CH3COOH + Na → CH3 COONa + ½ H 2

(6) CH3COOH + NaOH →CH3 COONa + H 2 O

(7) (COOH)2 + 2NaOH → (COONa)2 + 2H 2 O

(8) CH3COOH + NaHCO3 → CH3 COONa + H 2 O + CO 2

(9) 2C3H6O2 + 7O2 6CO2 + 6H 2 O

(10) CH3OH + CO CH 3 COOH

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 22

Trang 23

GV: TrầnThanh Bình

PHIẾU TỔNG KẾT KIẾN THỨC ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

Công thức + CTTQ mọi anđehit: + Anđehit no, đơn chức, m.hở: R(CHO) a C

n H 2n+1 CHO (n ≥ 0).

+ CTTQ mọi axit: R(COOH)a

+ Axit no, đơn chức, m.hở: Cn H 2n+1 COOH (n ≥ 0)

(c) Phản ứng với O2 (xt, to)

C n H 2n O + O 2 nCO 2 + nH 2 O

1 Tính axit

(a) Đổi màu chất chỉ thị

Đổi màu quì tím thành đỏ.

(b) Phản ứng với kim loại: Na, K

R(COOH) a + aNa → R(COONa) a + a

2 H 2

CH 3 COOH + Na → CH 3 COONa + ½ H 2

(c) Phản ứng với bazơ: NaOH (ancol ko có)

R(COOH) a + aNaOH → R(COONa) a + a H 2 O (COOH) 2 + 2 NaOH → (COONa) 2 + 2H 2 O

(d) Phản ứng với muối: NaHCO3

R(COOH) a + aNaHCO 3 → R(COONa) a + aCO 2 + aH 2 O

CH 3 COOH + NaHCO 3 → CH 3 COONa + CO 2 + H 2 O

2 PƯ với ancol

Trang 24

GV: TrầnThanh Bình

GV: TrầnThanh Bình

CH 4 + O 2 HCHO + H 2 O

NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ

CHẤT THUỐC THỬ HIỆN TƯỢNG PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

OH cạnh nhau - Cu(OH)2/OH

- - Dung dịch xanh thẫm 2C 3 H 5 (OH) 3 + Cu(OH) 2 → [C 3 H 5 (OH) 2 O] 2 Cu + 2H 2 O

- Dung dịch Br2 - Mất màu dung dịch Br2 RCHO + Br 2 + H 2 O  RCOOH + 2HBr

- Dung dịch KMnO4 - Mất màu dung dịch thuốc

Axit cacboxylic

RCOOH

- Quì tím - Quì tím chuyển đỏ

- NaHCO3 - Sủi bọt khí RCOOH + NaHCO 3 → RCOONa + CO 2 + H 2 O

SO2 - Dung dịch Br- Dung dịch Ca(OH)2 - Mất màu dung dịch Br2 SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

2 - Xuất hiện kết tủa trắng SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO 3↓ + H 2 O

CO2 - Dung dịch Ca(OH)2 - Xuất hiện kết tủa trắng CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3↓ + H 2 O

CHÚ Ý:

1 Để nhận biết các chất khác nhau ta dùng các thuốc thử phù hợp (tham khảo bảng trên) để tạo ra các hiện tượng khác nhau.

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 24

Trang 25

GV: TrầnThanh Bình

GV: TrầnThanh Bình

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 25

Ngày đăng: 17/02/2023, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w