Nội dung bài mới: Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu -Yêu cầu nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác -Trả lời: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạn
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 1 Ngày dạy:
Chương I : SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu:
+HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q
+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
GV giới thiệu chương trình đại số 7
3 Nội dung bài mới :
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).
Hoạt động 1 Tìm hiểu số hữu tỉ
-Em hãy viết mỗi số trên thành 3
HS trả lời theo yêu cầu
HS trả lời theo yêu cầu
1.Số hữu tỉ:
3
92
61
12
15,
01
43
23
197
197
5
310
66,
0 = = ;
4
5100
12525
Trang 2-Vẽ trục số.
-Yêu cầu HS biểu diễn các số
nguyên –1; 1; 2 trên trục số đã vẽ
GVTương tự đối với số nguyên, ta
có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên
trục số
VD như biểu diễn số hữu tỉ
4
5 trên trục số
Hoạt động 3 So sánh hai số hữu
tỉ (10 ph).
-Yêu cầu làm ?4
-Hỏi:
Muốn so sánh hai phân số ta làm
thế nào?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
-Hỏi: Vậy để so sánh hai số hữu tỉ
ta cũng sẽ làm như thế nào?
-Yêu cầu làm ?5
-Vẽ trục số vào vở theo GV
-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số
-1 HS lên bảng biểu diễn
-Lắng nghe GV nói
-Đọc VD1 và làm theo GV
-Đọc và tự làm ?4 -Trả lời:
Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dương
-1 HS lên bảng làm
-Trả lời: Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
-Cá nhân làm
?3 Biểu diễn số –1; 1; 2
4 5 | | | | | | | | | |
-1 0 1 M 2
VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ 4 5 trên trục số 3.So sánh hai số hữu tỉ: ?4 So sánh 2 phân số
3 2 − và 5 4 − 15 12 5 4 5 4 ; 15 10 3 2 = − = − − − = − Vì -10 > -12 Và 15>0 nên 5 4 3 2 − > − Chú ý: -x <y điểm x bên trái điểm y -Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdương x < 0 : x là s.h.tỉ âm x = 0 : không dương cũng không âm -Số âm < Số 0 < Số dương ?5 Số hữu tỉ dương 5 3 ; 3 2 − − Số hữu tỉ âm ; 4 5 1 ; 7 3 − − − Số hữu tỉ không dương cũng không âm 2 0 − 4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS làm bài tập 1 tại lớp 5 Dặn Dò: (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải - Làm các bài tập 2, 3, 4 IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
Trang 3
Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 2 Ngày dạy:
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)
+Chữa BT 3 trang 8 SGK
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu
-Yêu cầu nêu qui tắc cộng hai phân
số cùng mẫu, cộng hai phân số khác
-Trả lời: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
-Phát biểu các qui tắc
-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y ∈ Q-HS tự làm VD 1 vào vở
m
b y m
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
x− = − = −
b)Ví dụ:
4
94
312
4
34
124
3)3(
*
21
3721
1249
21
1221
497
43
7
*
−
=+
−
=
=+
−
=
=+
−
=+
−
15
115
10159
3
25
33
26,0)
−
=
−+
=
=
−+
=
−+
a
15
1115
6155
5
23
1)4,0(3
1)
=+
=
=+
Trang 4Hoạt động23: Qui tắc chuyển vế
(10 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
“chuyển vế” trong Z
-Tương tự, trong Q ta cũng có quy
tắc “chuyển vế”
-Yêu cầu đọc quy tắc trang 9 SGK
GV ghi bảng
-Yêu cầu làm VD SGK
-Yêu cầu HS làm
Tìm x biết:
3 2 2 1 ) − = − x a
4 3 7 2 ) −x=− b -Yêu cầu đọc chú ý SGK -Phát biểu lại qui tắc “chuyển vế” trong Z -1 HS đọc qui tắc “chuyển vế” trong SGK -1 HS lên bảng làm VD các HS khác làm vào vở -2 HS lên bảng đồng thời làm Kết quả: a) 28 29 ) ; 6 1 = = b x x -Một HS đọc chú ý 2.Quy tắc “chuyển vế”: a)Với mọi x, y, z ∈ Q x + y = z ⇒ x = z – y b)VD: Tìm x biết 3 1 7 3+ = − x 21 16 21 9 21 7 7 3 3 1 = + = + = x x x Tìm x biết:
3 2 2 1 )x− = − a
4 3 7 2 ) −x=− b chú ý SGK 4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS thảo luận bài tập6 a,b và bài 9 a,b 5 Dặn Dò: (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải. - Làm bài tập 6 đến 10 IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 2 Ngày dạy:
?2
?2
Trang 5§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu:
+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng
quát
+Chữa BT 8d trang 10 SGK
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ
(10 ph).
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
b
a
với a,
b ∈ Z, b ≠ 0
-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai số
hữu tỉ ta có thể làm như thế nào?
-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta nhân
Lắng nghe đặt vấn đề của GV
-Trả lời: Để nhân, chia hai
số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số
-Phát biểu qui tắc nhân phân số
-Ghi dạng tổng quát theo GV
-HS cả lớp làm vào vở BT-3 HS lên bảng làm
-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y
-1 HS nêu cách làm GV ghi
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ∈ Qviết
d
c y b
a
x= ; =
(với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
d b
c a d
c b
a y x
= =
b)Ví dụ:
8
152
.4
5)
3(
2
5.4
32
12.4
x
x
1 = 1 (với x ≠ 0) x.(y + z) = xy + xz
BT 11/12 SGK: TínhKết quả:
6
116
7)
;10
9)
;4
3)− b − c =
d b
a d
c b
a y
x: = : = =
b)VD:
Trang 6viết công thức chia x cho y.
-Yêu cầu HS làm VD
-Yêu cầu làm
-Yêu cầu HS làm BT 12/12 SGK:
Ta có thể viết số hữu tỉ
16
5
−
dưới các dạng sau:
a)Tích của hai số hữu tỉ
8 1 2 5 16 5 = − − b)Thương của hai số hữu tỉ -Hãy tìm thêm ví dụ Hoạt động 3 : chú ý (3 ph). -Yêu cầu đọc phần “chú ý” -Ghi lên bảng -Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số của hai số hữu tỉ -Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ được học tiếp sau lại -2 HS lên bảng làm -Cả lớp tự làm vào vở BT -2 HS lên bảng lấy ví dụ -1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớp theo dõi -Ghi chép theo GV -HS lên bảng viết ví dụ 5 3 ) 2 ( 5 3 ) 2 ( 2 3 5 2 3 2 : 10 4 3 2 : 4 , 0 = − − = − − = = − − = − − Kết quả: 46 5 ) ; 10 9 4 ) b a − BT 12/12 SGK:
4 1 4 5 4 1 4 5 16 5 )− = − = − a )
4 ( : 4 5 4 : 4 5 16 5 )− = − = − b 3.Chú ý: Với x, y ∈ Q; y ≠ 0 Tỉ số của x và y ký hiệy là b a hay x : y Ví dụ: ; 4 3 : 3 1 2 ; 2 1 : 5 , 3 −
4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS thảo luận bài tập14 5 Dặn Dò: (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải. - Làm bài tập 12, 13, 16 SGK IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 2 Ngày dạy:
?
?
Trang 7§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I.Mục tiêu:
+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
+Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
+Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|
+Tìm x biết: |x| = 2
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ (12 ph).
-Nêu định nghĩa như SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
-Gọi HS điền vào chỗ trống
-Hỏi: Vậy với điều kiện nào của số
-Hướng dẫn làm theo qui tắc viết
dưới dạng phân số thập phân có
mẫu số là luỹ thừa của 10
-HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV
-Làm theo GV
-Tự làm các ví dụ còn lại vào vở
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
-|x| : khoảng các từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
-Tìm: ;0; 2
2
1
;5,
3 − −
-3,5 =35;
2
12
1 =
−
; 0
0 = ; −2 =2.
?1: b)Nếu x > 0 thì x =x
Nếu x = 0 thì x =0 Nếu x < 0 thì x =−x
?2: Đáp số;
a) 7
1
; b) 7
1
; c)
5
13
− ; d) 0.
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
,
nêux x
o nêux x x
Trang 8-Hướng dẫn cách làm thực hành
cộng, trừ, nhân như đối với số
nguyên
-Các câu còn lại yêu cầu HS tự làm
vào vở
-Hướng dẫn chia hai số hữu tỉ x và
y như SGK
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 20/15 SGK
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết quả
-Lắng nghe GV hướng dẫn
-Đọc các ví dụ SGK
2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở
-HS tự làm vào vở BT -Đại diện HS đọc kết quả
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000 ) 264 ( 1130 1000 264 100 113 − = − = − + − = − + − = -Thực hành: (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394 b)Qui tắc chia: -Chia hai giá trị tuyệt đối -Đặt dấu “+” nếu cùng dấu -Đặt dấu “-” nếu khác dấu ? 3: Tính a)-3,116 + 0,263 = - (3,116 – 0,263) = -2,853 b)(-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992 Bài 20/15 SGK): làm vào vở BT Tính nhanh a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7 b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0 c)= 3,7 d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28 4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS thảo luận bài tập19/15 SGK 5 Dặn Dò: (2’) -Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ -BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT -Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 2 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
+Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 9+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa
dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
+Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
+Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
3 Nội dung bài mới:
-Yêu cầu làm bài 23/16 (SGK)
-GV nêu tính chất bắc cầu trong
-Đọc đầu bài
-3 HS trình bày
-1 HS lên bảng làm , HS khác làm vào vở BT
-HS nhận xét và sửa chữa
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ
1.BT22/16(SGK): Sắp xếp theo thứ
tự lớn dần3
21
24
218
71000
875875
,
0 = − = − = −
−
875,024
2124
206
40130
3910
33,
0 = = < =
2.Bài 23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > za)
136
1237
1237
12 = < = =
−
−
< 3813
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
1.Bài 24 a/16 SGK):
Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
Trang 10-Yêu cầu làm BT dạng tìm x có
dấu giá trị tuyệt đối
-Trước hết cho nhắc lại nhận xét:
Với mọi x ∈ Q ta luôn có |x| = |-x|
-Gọi 1 HS nêu cách làm, GV ghi
vắn tắt lên bảng
b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều gì?
-Đưa bảng phụ viết bài 26/16 SGK
lên bảng
-Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ
túi làm theo hướng dẫn
-Sau đó yêu cầu HS tự làm câu a
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6-Sử dụng máy tính CASIO
loại fx-500MS:
a) ấn trực tiếp các phím:
( - →.←°×″) + ( - ↑.→×) = -5.5497
c)ấn (- 0 °) ×(-→.↑) M+
( - 10.←) ×0.↑ M+ AC ALPHA M+ = -0,42
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT
-Trả lời:
+x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x+- x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤ 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
3,27,1
4
x x
IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi.
Bài 26/16 (SGK):
a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
4
Củng Cố: (8’)
- GV cho HS thảo luận bài tập26/7 SBT
5 Dặn Dò: (2’)
Xem lại các bài tập đã làm
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
…………
Tuần: 3 Ngày soạn:
Tiết: 6 Ngày dạy:
§5.LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I.Mục tiêu:
+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc
tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
Trang 112 Kiểm tra bài cũ : (7’)
Tính giá trị của biểu thức:
3 4
3 5 3
F = -3,1 (3 – 5,7)
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ
tự nhiên (7 ph).
-Tương tự với số thự nhiên, em hãy
nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của
một số hữu tỉ?
-GV ghi công thức lên bảng
-Nêu cách đọc
-Giới thiệu các qui ước
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng
-Cho ghi lại công thức
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Cho làm chung trên bảng sau đó
gọi 2 HS lên bảng làm tiếp
Hoạt động 2 Tích và thương hai
luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).
-Yêu cầu phát biểu cách tính tích
của hai luỹ thừa và thương của hai
luỹ thừa của số tự nhiên?
-Tương tự với số hữu tỉ x ta có công
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp
-Ghi lại công thức
-Làm ?1 trên bảng cùng GV
-Hai HS lên bảng làm nốt
-Phát biểu qui tắc tính tích, thương của hai lũ thừa cùng
cơ số của số tự nhiên
-Tự viết công thức với x∈ Q-Tự làm ?2
-Hai HS đọc kết quả
-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
xn =
so thua n
x x x x
.
(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ-Qui ước:
x1 = x; xo = 1 (x≠ 0)
-?1:
16
94
34
3
2
2 2
25
2
2
3 3
Trang 12-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Gợi ý: Dựa theo định nghĩa để làm
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết quả
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy khi tính
luỹ thừa của một luỹ thừa ta làm thế
nào?
-Ta có thể rút ra công thức
-Yêu cầu làm ?4/18 SGK
-GV ghi bài lên bảng
-Đưa thêm bài tập đúng sai
lên bảng phụ:
a)23 24 = (23)4 ?
b)52 53 = (52)3 ?
-Nhấn mạnh: Nói chung am.an ≠
(am)n
-Hỏi thêm với HS giỏi: Khi nào có
am.an = (am)n ?
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở
-Đại diện HS đọc kết quả
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
-Điền số thích hợp:
a)6 b)2 -HS trả lời:
a)Sai b)Sai Giải: am.an = (am)n ⇔ m+n = m.n
⇔
= = = = 2 0 n m n m a)(22)3 = 22.22.22 = 26 b) 2 1 2 1 2 1 2 5 2 2 − − = − 10 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 − = − − − *Công thức:
(Xm)n = Xm n *?4: Điền số thích hợp: a) 6 2 3 4 3 4 3 − = − b) [ ] ( )4 2 ( )8 1 , 0 1 , 0 = *BT: Xác định đúng hay sai: a)Sai b)Sai 4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS làm bài tập 30/19 SGK 5 Dặn Dò: (2’) -Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc -BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 4 Ngày soạn:
Tiết: 8 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
+Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
+Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, phấn màu,…
Trang 133 Nội dung bài mới:
b)Luỹ thừa của x2
c)Thương của hai luỹ thừa trong đó
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
-Làm trong vở bài tập
-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do
-Làm Bài 42/23 SGK-Làm theo GV câu a
I.Dạng 1: Viết biểu thức dưới dạng các luỹ thừa.
227 = 89 < 318 = 99Bài 39/23( SGK):
Viết x10 dưới dạng:
a)x10 = x7 x3b)x10 = (x2)5c)x10 = x12 : x2
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
1.Bài 40/23( SGK):
a)
196
169 14
13 14
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
4 5
5 3
3 2 5
2 −
−
=( ) ( )
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
2 −
3
5
Trang 14-Cho cả lớp tự làm câu b và c, gọi
2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu nhận xét và sửa chữa
-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao
cho:
a)2 16 ≥ 2n > 4
Biến đổi các biểu thức số dưới
dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 ≤ 3n ≤ 243
-Tự làm câu b và c
-2 HS lên bảng làm
-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm
-Làm chung câu a trên bảng theo hướng dẫn của GV
-Tự làm câu b vào vở BT
-1 HS lên bảng làm
a)2n
16
=2 ⇒ 2n = 16 : 2 = 8 ⇒ 2n = 23 ⇒ n = 3 a) ( )
81
3 n
− = -27 ⇒ (-3)n = 81.(-27)= (-3)4.(-3)3 ⇒ (-3)n = (-3)7 ⇒ n = 7 c)8n : 2n = 4
(8 : 2)n = 4 4n = 41
n = 1
BT 46/10 SBT:
a)2 24 ≥ 2n > 22
25 ≥ 2n > 22
2 < n ≤5
n ∈ {3; 4; 5}
b) 9 33 ≤ 3n ≤ 35
35≤ 3n ≤ 35 ⇒ n = 5
4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS làm bài tập 41/23 SGK 5 Dặn Dò: (2’) -Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa -BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT -Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau b a =d c Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 5 Ngày soạn: Tiết: 9 Ngày dạy: §7 TỈ LỆ THỨC I.Mục tiêu: +HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức +Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập II Chuẩn bị: - GV: SGK, phấn màu,bảng phụ… - HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ…
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
Trang 15Tiến trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
+Tỉ số của hai số a và b với b khác 0 là gì? Kí hiệu
+So sánh hai tỉ số: 1015 và 21,,87
3 Nội dung bài mới:
-Sau khi HS làm ?2 xong
GV giới thiệu cách phát biểu tính
-1 HS lên bảng so sánh21
15 = 755 , 17
5 , 12 = 175125 = 75-Nhắc lại định nghĩa và điều kiện
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ
-2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
-1 HS đọc to ví dụ SGK-Tiến hành làm ?2
-1 HS lên bảng trình bày cách làm
a, b, c, d là các số hạng
a, d là ngoại tỉ
b, c là trung tỉ
*?1: Xét các tỉ số a)
10
1 4
1 5
2 4 : 5
b) .71 21
2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
− ≠ : 751
5
2 2
⇒ b a.bd = d c bd ⇒ ad = bcVậy b a = d c ⇒ ad = bc *T/c: SGK
b)Tính chất 2:
Trang 16làm ?3
-Yêu cầu bằng cách tương tự hãy
làm thế nào để có c a =d b ? b d =a c?
a
b
c
d
= ?
-Từ các tỉ lệ thức đã lập được cho
HS nhận xét vị trí các ngoại tỉ,
trung tỉ để tìm ra các nhớ
-Yêu cầu bằng cách tương tự hãy
làm thế nào để có c a =d b ? b d =a c?
a
b
c
d = ?
-Từ các tỉ lệ thức đã lập được cho
HS nhận xét vị trí các ngoại tỉ,
trung tỉ để tìm ra cách nhớ
-1 HS đọc to VD SGK
-Tự làm ?3 bằng cách tương
tự VD
-Trả lời: Nếu ad = bc Chia hai vế cho cd Chia hai vế cho ab Chia hai vế cho ac -Nhận xét: từ
d
c b
a
=
Đổi chỗ trung tỉ được: c a= d b
Đổi chỗ ngoại tỉ được:
a
b c
d
=
Đổi chỗ cả trung tỉ, cả ngoại
tỉ được
a
c b
d
=
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bc Chia 2 vế cho tích bd
bd
ad
=
bd
bc
⇒ b a =
d
c
(bd ≠ 0) Tương tự được:
d
b c
a= ; d b = a c; d c =a b
*T/c:
ad = bc
d
c b
a
=
a c b d =
d b c a =
a b c d = 4 Củng Cố: (8’) - GV cho HS làm bài tập 46/26 SGK 5 Dặn Dò: (2’) Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm số hạng trong tỉ lệ thức -BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK -Hướng dẫn BT 44 SGK thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: a)1,2 : 3,24 = 324 120 = 27 10 IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
Tuần: 5 Ngày soạn: Tiết: 10 Ngày dạy: LUYỆN TẬP- KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT I.Mục tiêu:
+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức +Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích II Chuẩn bị: - GV: SGK, phấn màu,bảng phụ… - HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ…
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III.
Tiến trình:
Trang 171 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức
3 Nội dung bài mới:
-Làm bài tìm x vào trong vở bài tập
-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức
-2 HS lên bảng làm BT
-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết được từ 4 số đã cho
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập được
35
21 = 5 3
vì 43 ≠53 nên không lập được tỉ lệ thức
c)6,51 : 15,9 =
217 : 159
217 : 651
= 7 3Lập được tỉ lệ thức
d)-7 : 432= − 23≠ −00,9,5= −59Không lập được tỉ lệ thức
II.Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết.
Bài 2: Tìm xa)7,5 x = 2,5 53= 2,5 0,6vậy x = 2,75,.50,6 = 03,6= 2b)x 197 = 232 0,2 hay x
9
16 = 3 8
Vậy x =
16 3
9 8 = 2 3
III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức
Bài 51/28( SGK):
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ;
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
= ;
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
5 , 1
2 6 , 3
8 ,
4 =
Hoạt động 4: Kiểm tra giấy (15 ph).
-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra
Đề bài:
Câu 1: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau:
4 ; 16 ; 64 ; 256 ; 1024
Trang 18Câu 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức
a)6,5 : 5 = 2,6 : x
b) x : 7 3 = 4 1 1 : 7 2 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph). -Ôn lại các bài tập đã làm -BTVN: 50,53/27,28 SGK; 62, 64 70/ 13, 14 SBT -Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau” IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
Tuần: 5 Ngày soạn: Tiết: 11 Ngày dạy: §7.TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.Mục tiêu:
+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau +Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ II Chuẩn bị: - GV: SGK, phấn màu,bảng phụ… - HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ…
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức
Tìm x trong các tỉ lệ thức
Trang 190,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất của dãy
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Yêu cầu trả lời đầy đủ
-1 HS tìm giá trị của các tỉ
số còn lại và so sánh
-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau
-HS tự đọc SGK trang 28, 29
-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận
-HS theo dõi trên bảng phụ
và nêu lại cách lý luận
-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở
-1 HS đọc to ví dụ SGK-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK
-HS tự làm ?2
-1 HS lên bảng trình bày cách làm
*?1:
4
2 = 6
= b a−−d c−−e f = ……
*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết 2x =7y
2 Chú ý:
*Khi a2 = b3= 5c nói a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5
b
= 10
c
*Bài 57/30( SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z
2
x
= 4
y
= 5
z
=
5 4
2 + +
+ + y z x
= 11 44
= 4
x = 4 2 = 8
y = 4 4 = 16
z = 4 5 = 20
Trang 20-Yêu cầu làm BT 56/30 SGK ( bài
3 vở BT)
b
a
= d c = e f = b a++d c++e f = b a−−d c++e f = b a++d c−−e f
= b a−−d c−−e f = ……
Bài 56/30( SGK): Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) và y(m), x > 0, y >0 Ta có y x = 52 và 2.(x+y)=28 Hay 2x= 5y và x+y = 14 Nên 2 x = 5 y = 5 2 + + y x = 7 14 = 2 x = 2 2 = 4 (m) y = 2.5 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật là; x.y = 4 10 = 40 (m2) 5 Dặn Dò: (2’) -Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau -BTVN: 58, 59, 60 trang 30, 31 SGK; 74, 75, 76 trang 14 SBT -Tiết sau luyên tập IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
Tuần: 6 Ngày soạn: Tiết: 12 Ngày dạy: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau +Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ II Chuẩn bị: - GV: SGK, phấn màu,bảng phụ… - HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ…
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
+Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+Chữa BT 75/14 SBT
3 Nội dung bài mới:
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: luyện tập
-Yêu cầu làm Bài 59/31
(SGK):Thay tỉ số giữa các số hữu
-Yêu cầu làm bài 60/31 (SGK)
-Yêu cầu phát biểu cách tìm 1 số
hạng của tỉ lệ thức (trung tỉ, ngoại
-Yêu cầu đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A, 7B
trồng được Theo đầu bài có thể
viết được gì?
-Yêu cầu vận dụng t/c của dãy tỉ
số bằng nhau tìm x và y
-Hai HS lên bảng làm BT 59/31 SGK
-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in
Làm bài 2 trong vở bài tập in
-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức
a)HS làm theo hướng dẫn của GV
-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d
-1 HS nêu các chú ý khi tìm x+Đổi hỗn số thành phân số+Đổi ra tỉ số nguyên
+Rút gọn bớt trong quá trình làm
-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức
a)HS làm theo hướng dẫn của GV
-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d
-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:
+Đổi hỗn số thành phân số
+Đổi ra tỉ số nguyên
+Rút gọn bớt trong quá trình làm
I.Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa các số nguyên
Bài 59/31 (SGK):
a) =204 : (-312) = 17 : (-26)b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125
= (-6) : 5c)= 4 : 234 = 1623d)=
7
73 : 14
73 = 7
73 73
14
= 2
II.Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết.
Bài 60/31 SGK: Tìm xa)
2
= 4
7 : 5 2
3
1.x = 3
2.4
7:5 2
31.x = 32.47.25
x = 1235: 31 = 1235 13= 843b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 :
41 x = 8 : 100
x = 1008 : 41 = 1008 14= 258
d)3: 94 = 43 : (6.x)6x = 94 43 : 3 ; 6x = 1696x =
16
9 ; x =
16
9: 6 = 32 3
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
x
= 5y = 5y−−4x= 201 = 20
x = 20 4 = 80 (cây)
y = 20 5 = 100 (cây)2.Bài 64/31 (SGK) :
Trang 22-Yêu cầu đọc đầu bàI BT 64/31
70
= 35x=35 9=315; y=35 8=280
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
+HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu
diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
+Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô
2 Kiểm tra bài cũ :
-Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa số hữu tỉ
3 Nội dung bài mới:
Trang 23Hoạt động 1: Số thập phân hữu
hạn số thập phân vô hạn tuần
…Các số thập phân đó là số hữu
tỉ
Còn số thập phân 0,323232… có
phải là số hữu tỉ không? Bài học
hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó
-Yêu cầu làm VD 1 viết các phân
số sau dưới dạng số thập phân: 203
-Yêu cầu nhận xét mẫu số chứa
thừa số nguyên tố nào các phân số
ở ví dụ 1 viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, phân số ở VD
2 viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn, các phân
số này đều ở dạng tối giản
-GV thông báo người ta đã chứng
minh được những điều HS nhận
xét là đúng
-Yêu cầu phát biểu lại nhận xét
-Yêu cầu làm ? SGK/33
-Yêu cầu cho biết những phân số
nào viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, phân số viết được
dưới dạng vô hạn tuần hoàn
-yêu cầu viết dưới dạng thập phân
-Thông báo nhận xét thứ hai
-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dưới dạng phân
số thập phân):
-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số
-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ số 6 được lặp đi lặp lại
-HS có thể dùng máy tính cá nhân để chia
-Cá nhân phân tích các mẫu
số ra thừa số nguyên tố
-Thảo luận nhóm xem loại phân số tối giản nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, loại nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
-Đại diện nhóm trình bày nhận xét
-HS đọc nhận xét SGK
-Đánh dấu nhận xét trong SGK
-1 HS cho biết:
4
1
; 1350; −12517; 147 = 21viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
6
5
−
; 45
11được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
*VD1: Viết 203 và 3725dưới dạng
số thập phân+Chia tử số cho mẫu số: SGK+Viết dạng phân số thập phân:20
3 = =
5 20
5 3
= 100
15
= 0,15
25
37 = 4 25
4 37 = 100
148
= 1,48
*VD 2: Viết 125 dưới dạng số thập phân
12
5
= 0,4166… số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6, viết gọn là 0,41(6)
Tương tự:
9
1 = 0,111… = 0,(1)99
1
= 0,0101… = 0,(01)11
1 = 0,25 ; 1350 = 0,26 ;125
9
1 3 = 9 3
Trang 24-Yêu cầu đọc kết luận cuối cùng -HS đọc kết quả
+Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
+Rèn kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn và ngược lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có từ 1
2 Kiểm tra bài cũ :
+Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn?
3 Nội dung bài mới:
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: luyện tập
-Yêu cầu làm Bài 69/34 (SGK):
Viết dưới dạng số thập phân các
-Yêu cầu làm bài 71/35 SGK)
Viết các phân số dưới dạng số thập
-Yêu cầu viết lại 91
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm
-Yêu cầu làm dạng 2: Viết số thập
phân dưới dạng phân số
-Yêu cầu làm bài 70/35 (SGK), GV
hướng dẫn làm câu a, b Câu c, d
HS tự làm
-Yêu cầu làm BT 88/15 SBT
-Yêu cầu 1 HS đọc bài mẫu
-GV hướng dẫn câu a, các câu b,c
cho HS tự làm
-Yêu cầu đọc BT 89/15 SBT và cho
biết nhận xét về chu kỳ của các số
thập phân vô hạn tuần hoàn
-Cần phải biến đổi để được số thập
phân có chu kỳ bắt đầu ngay sau
dấu phẩy
-HS dùng máy tính để chia cho nhanh
-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả dưới dạng viết gọn
-Làm theo hướng dẫn của GV
-Làm BT 88/15 SBT
-Theo dõi bài tập mẫu
-Làm theo GV câu a-Tự làm câu b, c
1.Bài 69/34 (SGK): Viết dưới dạng số thập phân các phép chia:
a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 4 (71/35 SGK):
Viết các phân số dưới dạng số thập phân:
99
1 = 0,010101… = 0,(01)999
1
= 0,001001 = 0,(001)9
1 = 0,1111… = 0.(1)
II.Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân số
1.Bài 70/35 (SGK):Viết dưới dạng phân số
a)0,32 = 10032 = 258b)-0,124 = 1000−124 = −25031c)1,28 =
100
128 = 25 32
d)-3,12 = −100312 = −25782.BT 88/15 SBT:
a)0,(5) = 0,(1).5 =
9
1.5 = 9 5b)0,(34) = 0,(01).34
= 99
1.34 = 99 34c)0,(123) = 0,(001).123
= 999
1.123 =
999
123 = 333 413.BT 89/15 SBT:
0,0(8) = 101 0,(8) =
10
1.9
8 = 45 4
b)0,1(2) = 101 1,(2)
= 10
1 [1 + 0,(1).2]
= 10
1 [1 + 9
2] = 90 11
Trang 26-Cho hoạt động nhóm làm bài toán
đố số 72/35 SGK
So sánh 0,(31) và 0,3(13)
-Cho đại diện nhóm trình bày
-Cho điểm động viên HS
-Hoạt động nhóm làm BT 72/35 SGK (5 phút)
-Nhóm nào xong trước treo kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày
3.BT72/35 SGK:
0,(31) = 0,(01) 31 = 991 31 = 99310,3(13) =
10
1 3,(13)
= 101 39913 = 101 31099
= 990
310 = 99 31vậy 0,(31) = 0,3(13)
4
Củng Cố:
- GV cho HS làm bài tập 90/15 SBT
5 Dặn Dò:
-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngược lại
-BTVN: 86, 91, 92/15 SBT
-Xem trước bài “Làm tròn số”
-tiết sau mang máy tính bỏ túi
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
+HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
+Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
+Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ :
+Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
Trang 27-Vậy để làm tròn một số thâp phân
đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên
nào?
-Yêu cầu làm ?1 điền số thích hợp
vào ô trống
-Nêu qui ước: 4,5 ≈ 5
- Yêu cầu đọc VD 2 và giải thích
cách làm
-Yêu cầu đọc VD 3
-Hỏi: Phải giữ lại mấy chữ số thập
phân ở kết quả?
-Yêu cầu giải thích cách làm
Hoạt động 2: Qui ước làm tròn
số
-Yêu cầu HS đọc SGK qui ước 1
-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải
thích cách làm
-Hướng dẫn: dùng bút chì vạch
mờ ngăn giữa phần còn lạI và
phần bỏ đi Thấy chữ số đầu tiên
bỏ đi là 4<5 thì giữ nguyên phần
còn lại, phần bỏ đi là số nguyên
thì thêm chữ số 0
-Yêu cầu đọc trường hợp 2
-Yêu cầu làm theo VD SGK
-Theo dõi trục số trên bảng
-1 HS lên bản biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên trục số
-Đọc SGK trường hợp 1
-Đọc ví dụ và giải thích cách làm
-VD 1: làm tròn đến hàng đơn vị các số: 4,3 và 4,9
4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
Lấy số nguyên gần số đó nhất
?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5
b)Trường hợp 2:
*0,0861 ≈ 0,09 *1573 ≈ 1600 (tròn trăm)-?2:
a)79,3826 ≈ 79,383b)79,3826 ≈ 79,38c)79,3826 ≈ 79,4
BT 73/36 SGK:
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:
Trang 28-1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
+Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị
biểu thức, vào đời sống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ :
+Phát biểu hai qui ước làm tròn số?
+Chữa BT 76/36 SGK:
3 Nội dung bài mới:
Trang 29-Yêu cầu làm Bài 78/38 (SGK):
Tính đường chéo màn hình tivi 21
in ra cm Biết 1 inch gần bằng
2,54cm
-Yêu cầu làm BT 79/38 SGK
-Cho đọc đầu bài và tóm tắt
-Yêu cầu làm việc cá nhân
-Gọi 1 HS lên bảng chữa
-Yêu cầu hoạt động cá nhân làm
-1 Hs đọc kết quả
-HS làm cá nhân bài 79/38 (SGK)
-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép tính
-1 HS lên bảng làm
-HS khác nhận xét, sửa chữa
-Hoạt động cá nhân làm BT 80/38 SGK
-1 HS đọc đầu bài, tóm tắt
Trả lời: 1 lb ≈ 0,45 kg nghĩa
là 1 lb ≈ 0,45 1kg-Đại diện HS trình bày lời giải
-Đọc hướng dẫn SGK BT 77/37
-Làm theo hướng dẫn của GV
Tính Ước lượng 7,8 3,1 :1,6 8.3:2=126,9 72 : 24 7.70:20=24,5
56 9,9 : 0,95 60.10:9=66,60,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2
1.BT 78/38 SGK: Đường chéo màn hình tivi 21 in = ?cm
21 in ≈ 2,54cm 21
21 in ≈ 53cm2.BT 79/38 SGK:
Ruộng HCN:
dài 10,234m; rộng 4,7mTính: Chu vi, diện tích = ?(làm tròn đến đơn vị)
GiảiChu vi mảnh vườn là:
2 (10,234+4,7) = 29,868m ≈ 30mDiện tích mảnh vườn là:
10,234 4,7 = 48,0998m2 ≈ 48 m23.BT 80/38 SGK:
1.BT77/37, 38 SGK:
Ước lượng kết quả các phép tính sau:
a)495.52≈500 50 = 25000 b)82,36 5,1≈ 80 5 = 400c)6730: 48 ≈7000:50 = 140 Kiểm tra:
a)=25740 ≈ 26000b)=420.036 ≈ 400c)=140,20833 ≈ 140III.Trò chơi:
Trang 30-Ôn quan hệ số hữu tỉ và số thập phân -tiết sau mang máy tính bỏ túi.
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
+Phát biểu kết luận về quạn hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
+Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:
4
3 ; 1117
3 Nội dung bài mới:
Trang 31HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
+Diện tích AEBF và ABCD = mấy
lần diện tích tam giác ABF ?
+Vậy S hình vuông ABCD bằng
-Vậy để làm tròn một số thâp phân
đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên
nào?
-Yêu cầu làm ?1 điền số thích hợp
vào ô trống
-Nêu qui ước: 4,5 ≈ 5
- Yêu cầu đọc VD 2 và giải thích
cách làm
-Yêu cầu đọc VD 3
-Hỏi: Phải giữ lại mấy chữ số thập
phân ở kết quả?
-Yêu cầu giải thích cách làm
Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số
-Yêu cầu HS đọc SGK qui ước 1
-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải
thích cách làm
-Hướng dẫn: dùng bút chì vạch mờ
ngăn giữa phần còn lạI và phần bỏ
đi Thấy chữ số đầu tiên bỏ đi là
4<5 thì giữ nguyên phần còn lại,
phần bỏ đi là số nguyên thì thêm
chữ số 0
-Yêu cầu đọc trường hợp 2
-Yêu cầu làm theo VD SGK
-Yêu cầu làm ?2 SGK
-Gọi 3 HS đọc kết quả
Hoạt động 3: củng cố- luyện tập
-Yêu cầu phát biểu hai qui ước của
-Đọc đầu bài và xem hình 5
GV đưa ra
-Làm theo hướng dẫn của GV
+S AEBF = 1 1 = 1 (m2)+S AEBF = 2 S ABF +S ABCD = 4 S ABF.Vậy S ABCD = 2S AEBF
S ABCD = 2 1 (m2)-Theo dõi trục số trên bảng
-1 HS lên bản biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên trục số
-Đọc SGK trường hợp 1
-Đọc ví dụ và giải thích cách làm
4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
Lấy số nguyên gần số đó nhất
?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5
b)Trường hợp 2:
*0,0861 ≈ 0,09 *1573 ≈ 1600 (tròn trăm)-?2:
a)79,3826 ≈ 79,383b)79,3826 ≈ 79,38c)79,3826 ≈ 79,4
Trang 32-1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
BT 73/36 SGK:
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
+HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết được biểu
diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
+Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2 Kiểm tra bài cũ :
+Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥ 0
+Tính:
a) 81 b) 8100
c) 64 d) 0,64
3 Nội dung bài mới:
Trang 33Hoạt động 1: Số thực
-Hãy lấy thêm ví dụ về số tự nhiên,
số nguyên âm, phân số, STP hữu
hạn, STP vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ
-Tất cả các số trên đều được gọi
được dưới dạng STP Nên so sánh
hai số thực giống như so sánh hai số
hữu tỉ viết dưới dạng STP
-Yêu câu đọc ví dụ SGK và nêu
b thì a> b
-Hãy so sánh 4 và 13
Hoạt động 2: trục số thực
-ĐVĐ: Đẵ biết cách biểu diễn một
số hữu tỉ trên trục số Vậy có thể
biểu diễn được số vô tỉ 2 trên trục
số không?
-Yêu cầu đọc SGK, xem hình 6a, 6b
trang 43, 44
-GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu 1
HS lên bảng biểu diễn số 2 trên
trục số
-Vậy qua VD thấy số hữu tỉ có lấp
đầy trục số không?
Đưa hình 7 SGK lên bảng
-Hỏi: Ngoài số nguyên, trên trục số
-HS lấy ví dụ theo yêu cầu của GV
-Ghi ví dụ và kí hiệu tập số thực
-Trả lời: Các tập hợp số đã học N, Z, Q, I đều là tập con của R
-Tự trả lời ?1-Trả lời: x có thể là số hữu tỉ hoặc vô tỉ
-3 HS đọc kết quả điền dấu thích hợp
-HS khác nhận xét
-Trả lời: So sánh hai số thực
x, y bất kỳ có thể xảy ra các khả năng hoặc x = y hoặc x< y hoặc x > y
-Trả lời: Ngoài số nguyên,
3 ∈ Q ; 3 ∈ R ; 3 ∉ I-0,25 ∈ Q ; 0,2(35) ∉ I
N ⊂ Z ; I ⊂ R
b)So sánh số thực:
-Với x, y b.kì ∈ R ⇒ hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
-VD:
a)0,3192…< 0,32(5)b)1,24598…>1,24596…
-?2: So sánha)2,(35) < 2,369121518…
b)0,(63) =
-11
7 -Với a, b >0, Nếu a > b thì a> b
-Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực Ta nói trục số thực
Trang 34này còn biểu diễn các số hữu tỉ nào?
Các số vô tỉ nào?
trên trục số này có biểu diễn các số hữu tỉ: −53 ; 0,3 ; 231 : 4,1(6) các số vô tỉ - 2; 3
2 Kiểm tra bài cũ :
+Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ
+Chữa BT 117/20 SBT
3 Nội dung bài mới:
Trang 35Hoạt động 1: luyện tập
-Yêu cầu làm Bài 1 vở BT 91/45
(SGK): Nêu quy tắc so sánh hai số
-Câu b hỏi tương tự, nhưng có phân
số không viết được dưới dạng STP
hữu hạn nên đổi tất cả ra phân số để
-Nhận xét mẫu số các phân
số trong biểu thức chỉ chứa ước nguyên tố 2 và 5
-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc cả hai câu a, b
N ⊂ Z; Z ⊂ Q; Q ⊂ R;
I ⊂ R
I.Dạng 1: So sánh
1.BT 91/45 SGK: Điền chữ số thích hợp
a)-3,02 < -3,1b)-7,58 > –7,513
c)-0,4854 < –0,49826 d)-1,0765 < -1,892
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
= (0,36 – 36) : (3,8+0,2)
= (-35,64) : 4
= -8,91b)18
5
- 1,456:
25
7 + 4,5
5 4
= 18
5
- 125
182: 25
7 + 2
9 5 4
= 185 - 265 + 185 = 185 - 58
= 90
144
25 −
= 90
119
−
= 90
29 1
−
III.Dạng 3: Tìm x
BT 126/21 SBT:
a)10x = 111 : 3 10x = 37
x = 37 : 10
x = 3,7b)10 + x = 111 :3
Trang 36Củng Cố:
- GV cho HS làm bài tập 95 a/45 SGK
5 Dặn Dò:
-Ôn tập chương I làm theo đề cương ôn tập
-BTVN: 92, 93, 95 b/ 45 SGK - tiết sau ôn tập chương
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết1)
2 Kiểm tra bài cũ :
+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 : Ôn tập số hữu tỉ I.Quan hệ các tập hợp số:
Trang 37-Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?
-Thế nào là số hữu tỉ dương? số
hữu tỉ âm? Cho ví dụ
-Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ
dương cũng không là số hữu tỉ âm?
-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ −53và
biểu diễn trên trục số
-Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
-GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc
các phép toán trong Q (nửa trái)
Yêu cầu HS điền tiếp:
3
−
= 5
3
− = 10
6
−
-HS lên bảng điền tiếp các công thức trên bảng phụ, phát biểu các qui tắc
Làm BT 101/49 SGK
-Câu a, b HS đứng tại chỗ trả lời
-2 HS lên bảng làm câu c, d
-Các HS khác làm vào vở, nhận xét sửa chữa bài làm của bạn
2.Giá trị tuyệt đối:
3.Các phép toán trong Q:
Với a, b, c, d, m ∈ Z, m > 0Cộng m a + m b = a m+bTrừ
Với x, y ∈ Q; m, n ∈ N
m
x x n = x m+n m
x : x n = x m−n (x≠0;m ≥ n)
( )m n
x = x m.n
( )x y n = x m x n n
c)x + 0,573 = 2
x = 2 – 0,573
x = 1,427
x = ±1,427d) x+13 - 4 = -1
x+31 = 3
Trang 38-Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện
phép tính a, b, d BT 96/48 SGK
-3 HS lên bảng làm BT 96/48 SGK, câu a, b, d
1 19 7
3
= .( 14)7
3
−
= -6d)= 14
4 Dặn Dò:
-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn
-Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chương I
+Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán
về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối
2 Kiểm tra bài cũ :
+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương, một luỹ thừa
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập tỉ lệ thức,
dãy tỉ số bằng nhau
-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a -Đai diện HS nêu định nghĩa
I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:
-Tỉ số của a và b∈Q (b ≠ 0):
Trang 39-Yêu cầu HS viết côngthức thể
hiện tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
Hoạt động 2: ôn tập căn bậc hai,
số vô tỉ, số thực
-Yêu cầu định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm a ?
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu a, b
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở BT
-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức-1 HS phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ
lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau
-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ
-SHT và SVT được gọi chung là số thực
Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5Tổng số lãi: 12 800 000đ
Sỗ tiền mỗi tổ được chia ?-1 HS lên bảng trình bày lời giải
thương của a chia cho b-Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau
b
a
=
d c
2.Số thực: Gồm SHT và SVT
III.Luyện tập:
BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10
x = 2b)
14
3 : 15
6x
= 42
21 : 7 4
14
3 : 5
2x
= 2
1 : 7 4
2x5 = 143 74 : 12
5
2x
= 49 3
2x =
49
5 3
⇒3x=5y = 3x++5y = 128000008
= 1 600 000
Trang 40x = 1600000 3 = 4800000đ
y = 1600000 5 = 8000000đ
4 Dặn Dò:
- Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………