Mục tiêu: * Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. * Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh
Trang 1
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂
Q
* Kỹ năng:
Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chi khoảng.
III Hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp (1')
Lớp: 7A …………
Lớp: 7C
2 Kiểm tra bài cũ:(4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
1 5 ,
− d)
38 7
7
19 7
*Nhấn mạnh phải đa phân số về mẫu số dơng
- y/c HS biểu diễn
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5 là các số hữu tỉ
b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Trang 22 =−
−
0 -2/3
1 0 1000
1 > ⇒ > −
d)
31
18 313131
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc
“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc
Trang 3III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
x=
m
b y m
a ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
−
?1
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
x x
→ = +
→ =
?2c) Chú ý (SGK )
4 Củng cố:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng
− − = −
− =
Trang 4
2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 − − − + = − − − − = + + + 5 Dặn dò - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lu ý tính chính xác 6 Rút kinh nghệm ………
………
………
Ngày soạn: 20/08/2011
Ngày dạy: 22/08/2011
T37A T47C
Tiết 4: Nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
* Kỹ năng:
Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* Thái độ:
Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3 1.2
−
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
− −
3 Bài mới:
Trang 5Hoạt động của thày và trò Nội dung
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả
mãn đối với phép nhân số hữu tỉ
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0) là x:y hay x
Trang 61.19.1.1 19 1.2.4 8
HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng
råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc
Trang 7GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
* Ta có: x = x nếu x > 0
Trang 8- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n.
Gv:Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh
- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( − 1,13 + − 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( − 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Cñng cè:
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
Trang 9BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ]
= 2,8 (-10) = - 28
Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
Trang 10Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
→ Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a = → = ±a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 11- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối 1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
Trang 12với số tự nhiên a
Hs:
Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
Gv:Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là
=
=
.
n n
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
?3( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6
Trang 13
= C«ng thøc: (xm)n = xm.n
Trang 14- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
2 5 2 2 = 4.25 100 =
( )2 2 22.5 2 5
Trang 15Gv: ®a ra c«ng thøc, yªu cÇu häc sinh ph¸t
Gv:Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch tÝnh
luü thõa cña mét th¬ng
3
2 3
3 2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
4 Cñng cè:
Trang 16- Gi¸o viªn treo b¶ng phô nd bµi tËp 34 (tr22-SGK): H·y kiÓm tra c¸c ®s sö l¹ichç sai (nÕu cã)
10 3
Trang 172 Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
( )
: ( )
m n
m n
n n
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Trang 18n n n
n
n n
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
* Kỹ năng:
Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ::
Trang 19- Häc sinh 1: ? TØ sè cña 2 sè a vµ b (b≠0) lµ g× KÝ hiÖu?
- Häc sinh 2: So s¸nh 2 tØ sè sau: 15
21 vµ 12,5
17,5
3 Bµi míi:
Gv:: Trong bµi kiÓm tra trªn ta cã 2 tØ sè b»ng
b = d th× ad cb=
* TÝnh chÊt 2:
?3 NÕu ad = bc vµ a, b, c, d ≠0 th× ta cãc¸c tØ lÖ thøc:
Trang 201,5 3,6
2 KiÓm tra bµi cò: KiÓm tra 15'
Bµi 1: (4®) Cho 5 sè sau: 2; 3; 10; 15 vµ -7
H·y lËp tÊt c¶ c¸c tØ lÖ thøc cã thÓ tõ 5 sè trªn ?Bµi 2: (4®) T×m x trong c¸c tØ lÖ sau
2, 4 )
Trang 213
Bài mới
Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49
100 100
651 100 651 3
Trang 22- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II Chuẩn bị:
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 23
7 1
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît
Ta cã:
2 4 5
a = =b c
Trang 2444 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
2 10 5
x
x y
=
+
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh giỏ việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ
số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Trang 25Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
3,12
204 17
312 26
1 3 5 5 ) 1 :1, 25 :
2 2 4 6
3 23 16 )4 : 5 4 :
4 4 23
3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2
7 14 7 14 7 73
a
b c d
3 3 4 5
2 7 2 : :
3 3 4 5
7 2 2 :
3 4 5 3
7 5 2
4 4
x x x x
x x
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
2 24 12
2 30 15
x
x y
y z
Trang 26x y
Trang 27GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
Hs:
GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
Học sinh dùng máy tính tính
Học sinh làm bài ở ví dụ 2
GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thập phân
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 28- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu
Trang 29Gv: yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 69
Gv: Yªu cÇu c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶
Gv: yªu cÇu c¶ líp lµm nh¸p bµi 70
Trang 30- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c.
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính
1 0,(01) 1 0,(001)
4 Củng cố:
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm
Trang 31?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp sốnguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 322 Học sinh:
Làm trức bài luyện tập ở nhà
III Hoạt động dạy và học
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các
Gv: Đọc đề bài và cho biết bài toán đã
cho điều gì, cần tính điều gì
Tuần: 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 16
Trang 33Gv: Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn nhãm.
C¸ch 1: ≈ 8 5 = 40C¸ch 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2
C¸ch 1: ≈ 74: 14 ≈ 5C¸ch 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,815
7,3
C¸ch 1: ≈ 22.1
7 ≈ 3C¸ch 2: 21,73.0,815 2,42602 2
Trang 34………
Ngày tháng năm 2008
Tiờ́t 17: Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán
Trang 35- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Giáo viên đa ra số x = 1,41421356
giới thiệu đây là số vô tỉ
? Số vô tỉ là gì
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân
gồm số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô hạn
không tuần hoàn
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0
có mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ±2vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
2 Khái niệm căn bậc hai (18')
Trang 36Đ12: Số thực
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết
đ-ợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đđ-ợc ý nghĩa của trục số thực
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
B Chuẩn bị:
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên
- Giáo viên:Các số trên đều gọi chung là
số thực
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với
R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Trang 37- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên
bảng làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng
hợp nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực
tơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta
làm nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
Trang 38- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên uốn nắn cách trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2 7,6 3,8
x x x
2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2
x x x
− = −
=Bài tập 95 (tr45-SGK)
Trang 395 8 16 ) 5,13 : 5 1 1,25 1
145 85 79 5,3 :
ôn tập ch ơng I
A Mục tiêu:
- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
III Ôn tập:
? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của
chúng
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ
Trang 40- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học
sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời → lớp nhận
xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ
x x
x
x y x
y y