1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 24- buổi chiều lớp 3

4 382 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài.. - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài.. - Cả lớp thực hiện làm vào vở.. - Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở...

Trang 1

TUẦN 24

Thứ ba ngày 03 tháng 3 năm 2010

Luyện toán LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu : - Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- Vận dụng giải bài toán có hai phép tính

- GDHS yêu thích học toán

II/Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, vở toán

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :- Gọi 2 em đọc lời giải BT 3,4

Trang 32,33 VBT

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) luyện tập - thực hành :

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Y/cầu học sinh thực hiện vào vở BT

- Mời 4HS lên bảng thực hiện

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Y/cầu học sinh thực hiện vào vở BT

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Mời 4HS lên bảng thực hiện

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 2 em đọc

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- 1 hs nêu yêu cầu:+ Đặt tính rồi tính

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 4 hs lên bảng thực hiện, lớp bổ sung

- 1 hs nêu yêu cầu: số?

- Cả lớp thực hiện làm vào vở BT

- 4 hs lên bảng thực hiện, lớp bổ sung

632 x 3 = 1896 503 x 6 = 3018

1896 : 3 = 632 3018 : 6 = 503

- Một em đọc bài toán

- Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng giải:

Bài giải :

Có tất cả số vận động viên là:

231 x 5 = 1155 (vận động viên) Khi chuyển thành hàng 7 thì có số hàng là :

1155 : 7 = 165( hàng )

Trang 2

Bài 4: - Gọi học sinh đọc bài 3.

- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn

Tĩm tắt:

Chiều dài : 300m

Chiều rộng:

2

1 chiều dài Chu vi : ? m

- 1 hs nêu lại cách tính chu vi HCN

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 5-7 em, nhận xét chữa bài

c) Củng cố - dặn dị:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà xem lại các BT đã làm

Đáp số : 165 hàng

- Một em đọc bài tốn

- Cả lớp cùng GV phân tích bài tốn và làm bài vào vở

- 1HS lên bảng giải bài, lớp bổ sung:

Bài giải :

Chiều rộng sân vận động là:

300 : 2 = 150 (m) Chu vi sân vận động là:

(300 + 150) x 2 = 900 (m)

Đáp số : 900 m

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

Luyện Tập làm văn:

KỂ LẠI MỘT BUỔI BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

I/ Mục tiêu:- Kể được một vài nét nỗi bật về 1 buổi biểu diễn nghệ thuật theo gợi ý

- Viết lại được những điều em vừa nói thành một đoạn văn (từ 7- 10 câu )

II/ Chuẩn bị:- Bảng lớp viết các gợi ý cho bài kể:

- Buổi biểu diễn nào em cảm thấy thích thú nhất, biểu diễn ở đâu, vào dịp nào? Khung cảnh của buổi biểu diễn cĩ gì đáng nĩi?

- Mở đầu buổi biểu diễn cĩ gì đáng chú ý? Cĩ ai giới thiệu, nêu lí do của buổi biểu diễn

- Buổi biểu diễn cĩ những tiết mục nào? Nội dung mỗi tiết mục là gì? Cĩ chi tiết nào gây

ấn tượng, cĩ tiết mục nào đặc sắc? Cảm nghĩ của bản thân em khi xem như thế nào?

- Kết thúc buổi biểu diễn diễn viên làm gì, khán giả làm gì?

- Em cĩ ấn tượng gì về buổi biểu diễn ? Tác dụng của các tiết mục hoặc vở diễn đối với em như thế nào?

III/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2hs đọc bài viết về một người lao

động trí óc (tiết TLV tuần 22)

- Nhận xét ghi điểm.

2.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài :

b/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: - Gọi 1 hs đọc y/c bài tập và gợi ý.

- Mời 1 em kể mẫu (trả lời theo các gợi ý)

- Yêu cầu lần lượt nói về một buổi biểu

- 2hs đọc bài viết của mình.

- Cả lớp theo dõi, nhận xét.

-Lắng nghe.

- 1 em đọc y/c bài và các gợi ý, lớp đọc thầm.

- 1 em kể mẫu, lớp nhận xét bổ sung.

- HS tập kể

Trang 3

diễn nghệ thuật mà em chọn để kể theo

gợi ý.

- Mời 1 số học sinh thi kể trước lớp.

- Lắng nghe và nhận xét từng em.

Bài tập 2 :- Gọi 1em đọc yêu cầu của bài.

- Hướng dẫn học sinh dựa vào những điều

vừa nói để viết thành đoạn văn 7 - 10 câu

nói về chủ đề đang học Viết rõ ràng, diễn

đạt thành câu.

- Mời 5 -7 học sinh đọc bài trước lớp.

- Nhận xét cho điểm một số bài viết hay

- Giáo viên thu bài học sinh về nhà chấm

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

- Lần lượt từng HS thi kể trước lớp.

- Cả lớp theo dõi nhận xét và bình chọn bạn nói hay nhất

- Một học sinh đọc đề bài tập 2: Viết những điều vừa kể thành một đoạn văn.

- Cả lớp viết bài vào vở.

- Học sinh đọc bài trước lớp

- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn viết tốt nhất.

- Hai em nhắc lại nội dung bài học và nêu lại ghi nhớ về làm văn

Thứ ba ngày 05 tháng 3 năm 2010

Luyện tốn:

LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu: - Biết đọc - viết, và nhận biết về giá trị của các số La Mã từ I đến XII để

xem được đồng hồ và các số XX , XXI khi đọc sách

- Giáo dục HS tính cẩn thận trong học tốn

II/Đồ dùng dạy học: Mơ hình đồng hồ chữ số la mã, vở BT tốn

III/ Hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ :- Gọi 2hs lên bảng viết các số

La Mã theo y/c của GV

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập.

- Hs tự làm bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Y/C hs tự làm bài

- Hai em lên bảng, lớp viết bảng con

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

* Lớp theo dõi giới thiệu

- Đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở

- 1HS lên bảng làm, lớp làm vở BT, vài hs đọc lại các số la Mã

V: năm VIII: tám IV : bốn IX : chín Hai: II Sáu: XI Bảy: VII Mười : XX

- Một em nêu yêu cầu đề bài 1

- HS quan sát mặt đồng hồ vẽ thêm kim phút

Trang 4

- Mời một học sinh đứng tại chỗ đọc.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Y/c HS đọc yêu cầu BT và tự

làm bài vào vở phần a

-Nhận xét chữa bài

* Phần b: HS thực hành xếp các số La

Mã bằng 4 que diêm

- Theo dõi NX

Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Y/C hs tự làm bài vào VBT

- NX chữa bài

c) Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS lên bảng viết các số La mã

(GV đọc cho HS viết)

- Về nhà tập viết các số La mã

để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng

- Đổi chéo vở KT

- Một em đọc yêu cầu bài tập: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- 1HS lên bảng làm, lớp làm vở BT

- Cả lớp theo dõi bổ sung

Bốn: IIII Mười một: IX Sáu: VI Mười hai : XII

- Cả lớp thực hành xếp các số La Mã bằng que diêm: xếp được các số : XX, XII, XV, VII

- Một em nêu yêu cầu đề bài 4

- 1 hs lên bảng làm dùng các que diêm thực hành , lớp vẽ lại hình vào vở BT

- Đổi chéo vở KT

- 1em lên bảng viết

S Đ

S Đ

Ngày đăng: 30/06/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w