1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 tuan 23 CKT

19 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.. - Nhận xét giờ học - Về nhà học lại bài, xem trớc bài : Luyện tập chung.. - Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài... Ôn tập: * Yêu cầu HS nêu các vần đã

Trang 1

Tuần 23

Ngày soạn:3 / 2 / 2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 tháng 2 năm 2010

Chào cờ: (Tiết 23) Chào cờ đầu tuần

( TPT soạn)

â

m nhạc (tiết 23)

ôn 2 bài hát: tập tầm vông, bầu trời xanh

( Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Học vần BàI 95: oanh oach

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc đợc: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

- Giáo dục học sinh yêu môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK, ….

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1,……

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổ n định:

2 Kiểm tra:

- Viết: sáng choang, lấp loáng, dài

3 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần:

oanh

+ Nhận diện vần: oanh

+ Đánh vần:

- GV HD đánh vần: oanh = oa – nhờ –

oanh

- Có vần oanh muốn có tiếng doanh ta

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm d và

vần oanh?

- Vần oanh đợc tạo nên từ o,a và nh

- HS viết vần oanh trên bảng con

- So sánh oanh với oang

* Giống nhau: Đều có oa ở đầu vần

* Khác nhau: ở cuối vần

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần oanh

- Ta phải thêm âm d vào trớc vần oanh

- HS viết tiếng doanh trên bảng con

- doanh: d đứng trớc oanh đứng sau

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá

- doanh trại…

- HS đọc ( ĐT – CN)

Trang 2

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn:

- GV đa ra bức tranh: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ

khoá

- GV nhận xét cách đọc của HS

+ Dạy viết:

- GV viết mẫu: oanh ( lu ý nét nối oa và

nh )

doanh trại

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

oach

+ Nhận diện vần: oach ( dạy nh với vần

oanh )

+ Đánh vần:

GV HD HS đánh vần: oach = oa – chờ

– oach

- Có vần oach muốn có tiếng hoạch ta

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm h,

dấu nặng và vần oach?

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

+ GV dạy viết vần: oach

- GV viết mẫu: - oach ( lu ý nét nối oa và

ch )

- thu hoạch

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng:

- HS viết bảng: oanh – doanh trại

*Vần oach đợc tạo bởi o,a và ch

- HS viết vần oach trên bảng con

- So sánh với oanh

* Giống nhau: ở đầu vần

* Khác nhau : ở cuối vần

- HS đánh vần - đọc trơn vần oach

- Ta phải thêm âm h vào trớc vần oach, dấu nặng dới a

- HS viết tiếng họach trên bảng con

- hoạch: h đứng trớc, oach đứng sau, dấu nặng dới a

- thu hoạch

- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT – CN)

- HS viết bảng con: oach – thu hoạch

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

Trang 3

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết:

GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa o,a

với nh, o,a với ch, h với oach, d với oanh

và vị trí dấu thanh trong tiếng)

+ Luyện nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa

hàng, doanh trại.

GV treo tranh, yêu cầu học sinh quan

sát

Tranh vẽ gì?

Trong cảnh đó em thấy cảnh gì nổi?

Quê em có nhiều hàng hoá, nhiều cửa

hàng không? Có nhà máy nào không? Có

doanh trại nào không?

GV nhận xét, bổ sung

+ HD làm bài tập trong vở bài tập TV1/

2

Bài 1: Điền oanh hay oach vào chỗ

chấm

- đứng khoanh tay ; vụ thu hoạch

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: Thi tìm tiếng

chứa vần oanh – oach

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt Giao việc về nhà

- ống khói, ngời đang trao đổi hàng hoá, Quân đội đang xếp hàng

- HS giới thiệu

- HS nghe

- 2 em làm bảng lớp, lớp làm vào vở BT

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Toán (tiết 89)

vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

I Mục tiêu

- Biết dùng thớc kẻ có chia vạch xăng- ti- mét để vẽ đoạn thẳng cò độ dài

d-ới 10cm

- Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài tính theo xăng ti mét cho trớc.

- Yêu thích hình học

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên+ HS: Thớc kẻ có đơn vị xăng ti mét phóng to, …… III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1

ổ n định:

2.

Kiểm tra:

- Đọc: 3cm, 5cm, 10cm

- Chỉ trên thớc kẻ vạch chỉ 6cm, 7 cm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b Hớng dẫn vẽ

- Đặt thớc lên tờ giấy, tay trái giữ thớc, - HS theo dõi GV thực hiện.

Trang 4

tay phải cầm bút Chọn số chỉ độ dài

đoạn

thẳng cần vẽ

Dùng bút nối điểm 0 và điểm đó lại

Nhấc bút, ghi tên đoạn thẳng

c Thực hành

Bài 1(123):

- Quan sát nhắc nhở em yếu

Bài 2(123): Gọi HS nêu yêu cầu ?

- Gọi HS nhận xét, bổ sung cho bạn

Bài 3(123): Gọi HS nêu yêu cầu

- Quan sát, giúp đỡ em yếu

- HS nêu yêu cầu và vẽ vào vở

- HS nêu tóm tắt bài toán và tự trình bày lời giải

- Nêu YC

- Làm bảng lớp

Bài giải:

Cả hai đoạn thẳng dài là

5 + 3 = 8 ( cm)

Đáp số: 8 cm

- HS khá chữa bài

- Vẽ vào vở

4.

Củng cố - dặn dò.

- Muốn vẽ đoạn thẳng theo số đo cho trớc ta thực hiện những thao tác nào ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài : Luyện tập chung

Ngày soạn: 4 / 2 / 2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 9tháng 2 năm 2010

Toán (tiết 90) Luyện tập chung

I Mục tiêu.

- Rèn kỹ năng đọc, viết số, cách đếm các số đến 20, biết cộng( không nhớ) các số trong phạm vi 20 Biết giải bài toán có lời văn

- Củng cố kĩ năng cộng, đọc, viết số, giải toán có lời văn

- Say mê học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên+ HS: Tranh vẽ minh hoạ bài 1, 2, 3,……

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1

ổ n định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS vẽ đoạn thẳng dài 5m; 7cm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b Luyện tập

Bài 1(124):

Treo bảng phục có viết bài 1

Nắm yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu,

Trang 5

- Gọi vài em đọc lại các số đó

Bài 2(124):

- Ghi phép tính đầu tiên và hỏi: Em

điền số mấy vào ô trống thứ nhất ? Vì

sao ? Tơng tự với ô trống thứ hai

- Gọi vài em nhắc lại, sau đó cho HS

lên làm và chữa bài

Bài 3(124):

Bài 4(124):

Treo bảng phụ lên bảng, hỏi HS cách

làm

- Làm bài

- Em khác theo dõi

- HS tự nêu yêu cầu

- Điền số 13 vì 11 + 2 = 13

- Tơng tự phần còn lại

- Em khác nhận xét bài làm của bạn

- Tóm tắt vào vở và giải bài toán

Bài giải:

Có tất cả là

12 + 3 = 15 ( cái)

Đáp số: 15 cái bút

- HS lên chữa bài

- Nêu cách làm, vài em nhắc lại, sau đó làm và chữa bài

4 Củng cố - dặn dò

- Đếm lại các số trong phạm vi 20

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập chung

Học vần BàI 96: oat oăt

I.Mục đích yêu cầu:

-Đọc đợc: oat, oắt, hoạt hình, loắt choắt, từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: oat, oắt, hoạt hình,loắt choắt

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

- GD lòng say mê môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK, ….

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1,……

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1

ổ n định:

2 Kiểm tra:

- Viết: doanh trại, thu hoạch - HS viết bảng lớp, bảng con

3 Bài mới:

Tiết 1

a.Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần

oat

+ Nhận diện vần: oat

- Vần oat đợc tạo nên từ o,a và t

- HS viết vần oat trên bảng con

- So sánh oat với oac

* Giống nhau: ở đầu vần

Trang 6

+ Đánh vần:

- GV HD đánh vần: oat = o – a – tờ –

oat

Có vần oat muốn có tiếng hoạt ta làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm h, dấu

nặng và vần oat?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:

- GV đa ra bức tranh: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- GV nhận xét cách đọc của HS

+ Dạy viết:

- GV viết mẫu: oat - ( lu ý nét nối o,a và t )

hoạt hình

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

oăt

- Nhận diện vần: oăt ( dạy nh với vần oat )

+ Đánh vần:

GV HD HS đánh vần oăt = o – ă – tờ- oăt

- Có vần oăt muốn có tiếng choắt ta làm

ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm ch, dấu

sắc và vần oăt?

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

+ GV dạy viết vần: oăt

- GV viết mẫu: - oăt (lu ý nét nối o,ă và t )

- loắt choắt

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

* Khác nhau: ở cuối vần

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần oat

- Ta phải thêm âm h vào trớc vần oat, dấu nặng dới a

- HS viết tiếng hoạt trên bảng con

- hoạt: h đứng trớc oat đứng sau, dấu nặng dới a

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá

- hoạt hình

- HS đọc ( ĐT – CN)

- HS viết bảng: oat – hoạt hình

*Vần oăt đợc tạo bởi o,ă và t

- HS viết vần oăt trên bảng gài

- So sánh oăt với oat

* Giống nhau: ở cuối vần

* Khác nhau: ở đầu vần

- HS đánh vần - đọc trơn vần oăt

- Ta phải thêm âm ch vào trớc vần oăt, dấu sắc trên ă

- HS viết tiếng choắt trên bảng con

- choắt: ch đứng trớc oăt đứng sau, dấu sắc trên ă

-….loắt choắt

- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT – CN)

- HS viết bảng con: oăt – loắt choắt

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

Trang 7

- Đọc câu ứng dụng:

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết:

GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa o,a

với t, h với oat, l, ch với oăt và vị trí dấu

thanh trong tiếng)

+ Luyện nói theo chủ đề: Phim hoạt hình

GV treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát

Tranh vẽ gì?

Trong cảnh đó em thấy những gì?

Họ đang làm gì?

Em đã đợc xem phim hoạt hình cha?

Em hãy kể lại cho các bạn nghe về nội dung

phim đó?

GV nhận xét, bổ sung

+ HD làm bài tập trong vở bài tập TV1/ 2

Bài 1: Điền oat hay oăt vào chỗ chấm

- cái đinh nhọn hoắt ; đoạt giải nhất ; toát

mồ hôi

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: Thi tìm tiếng

chứa vần oat – oăt

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức

học tập tốt Giao việc về nhà

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- Các bạn cùng bố mẹ đang xem phim

- Ôngquan và cậu bé

- Họ đang đóng kịch

- HS kể

- HS nghe

- 3 em làm bảng lớp, lớp làm vào

vở BT

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Mĩ thuật (tiết 23) xem tranh các con vật.

(Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Ngày soạn: 5 / 2 / 2010

Ngày giảng: Thứ t ngày tháng 2 năm 2010

Học vần BàI 97: ôn tập

I Mục tiêu:

- Đọc đợc các vần, từ ngữ, từ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Nghe hiểu và kể đợc môt đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú Gà trống thông minh

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, tranh phần kể

chuyện……

2 HS : SGK – Vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt.

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 8

1

ổ n định:

2 Kiểm tra:

- Cho HS đọc , viết 1 số từ

- Nhận xét – sửa sai

3 Bài mới :

* Tiết 1: a GT bài:

b Ôn tập:

* Yêu cầu HS nêu các vần đã học trong

tuần

- GV đọc âm

* Ghép âm thành vần

- GV nêu yêu cầu

- Trong các vần trên có gì giống nhau?

- GV nhận xét

* Đọc từ ứng dụng: khoa học, ngoan

ngoãn, khai hoang

- GV chỉnh sửa cho HS Giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

* Tập viết từ ứng dụng

- GV viết mẫu từng từ và nêu cách viết

- GV lu ý các nét nối

- GV nhận xét

* Tiết 2: Luyện đọc:

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

- GV giới thiệu câu ứng dụng trong (SGK )

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV HD viết vào vở tập viết: ngoan

ngoãn, khai hoang ( Lu ý nét nối)

** Kể chuyện : Chú Gà Trống khôn

ngoan.

- GV dẫn chuyện

- GV kể chuyện kèm theo tranh

- GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi:

+ Cáo nhìn lên cây và thấy gì?

+ Cáo đã nói gì với Gà Trống?

+ Gà Trống đã nói gì với Cáo?

+ Nghe Gà Trống nói xong,Cáo đã làm gì?

Vì sao Cáo làm nh vậy?

* ý nghĩa: Ca ngợi chú Gà trống tuy nhỏ

bé, nhng rất khôn ngoan Chê cời con Cáo

độc ác xảo quyệt

* Điền oay hay oăt vào chỗ chấm

- dòng nớc xoáy; đờng rẽ ngoặt

- HS hát 1 bài

- 1 HS đọc và viết các từ : đoạt giải, chỗ ngoặt

- 1 HS đọc câu ứng dụng bài 96

- Nhận xét

- HS nêu: oa, oe, oai, oay, oat, oăt, oach, oanh, oan, oăn, oăng, oang,…

- Nhận xét

- HS chỉ chữ

- HS lên bảng chỉ các vần vừa ghép

ở cột dọc với dòng ngang

- HS so sánh

-HS đọc các vần trên bảng theo tổ nhóm, cá nhân

- HS nghe

- HS đọc lại

- HS viết bảng con: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang

- Nhắc lại các vần ở tiết 1

- HS đọc lần lợt các vần trên bảng lớn theo tổ, nhóm , cá nhân

- HS thảo luận về tranh trong SGK

- HS đọc câu ứng dụng trong SGK

- Thi đọc cá nhân , nhóm , tổ

- Nhận xét

- HS viết vào vở tập viết

- HS quan sát tranh

- Nghe kể chuyện

- HS trả lời

- HS nhắc lại

- HS làm vào vở BT

4 Củng cố dặn dò:

Trang 9

a GV cho HS nhắc lại các vần ôn.

b GV nhận xét giờ học - Khen HS có ý thức học tập tốt

c Dặn dò: Về nhà ôn lại bài Kể lại chuyện cho cả nhà nghe

Thủ công (tiết 23)

Kẻ các đoạn thẳng cách đều I- Mục tiêu:

- Biết cách kẻ đoạn thẳng cách đều

- Kẻ đợc ít nhất 3 đoạn thẳng cách đều Đờng kẻ rõ và tơng đối thẳng

- Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp học

II- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.

- Học sinh: Bút chì, thớc kẻ, giấy kẻ ô.

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định :

2 Kiểm tra:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Nhận xét sự chuẩn bị của bạn

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Hớng dẫn quan sát và nhận xét - Hoạt động cá nhân

- Treo hình vẽ mẫu lên bảng

- Quan sát và nêu 2 đoạn thẳng AB

và CD cách đều nhau 1 ô

- Quan sát và nêu: 2 cạnh đối diện cái bảng, cửa sổ, cửa ra vào …

- Giáo viên hớng dẫn cách kẻ đoạn thẳng

thẳng Đặt thớc qua 2 điểm rồi kẻ ( Từ A , B cùng đếm xuống phía dới

2 hay 3 ô tùy ý , đánh dấu điểm C ,

D và kẻ đợc đoạn thẳng cách đều ) d.Thực hành

- Cho học sinh thực hành trên giấy

quan sát và sửa sai , giúp đỡ em yếu

- Đánh giá bài thực hành của HS

- HS thực hiện cá nhân

- Thực hành trên giấy ô li, giấy màu

- Nhận xét đánh giá bài bạn

4.

Củng cố dặn dò.

- Thu dọn vệ sinh lớp học

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau:Giấy màu, bút chì, thớc kẻ

Toán (tiết 91) Luyện tập chung

I Mục tiêu.

- Thực hiện đợc cộng trừ nhẩm,so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc; biết giải bài toán có nội dung hình học

- Củng cố kĩ năng cộng, trừ nhẩm, giải toán có lời văn có nội dung hình học.

- Say mê làm toán

Trang 10

II Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4,……

- hS: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1

ổ n định:

2 Kiểm tra

- Gọi HS tính: 14 + 2 = ; 5 + 13 =

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b Luyện tập

Bài 1(125):

Chốt: Cần sử dụng bảng cộng, trừ đã

học để tính toán cho chính xác

Bài 2(125):

- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ? Số

nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào ?

Bài 3(125):

- GV quan sát, giúp đỡ em yếu

Bài 4(1250

- Treo bảng phụ có vẽ hình lên bảng, gọi

HS nhắc lại đề bài

- Muốn biết đoạn thẳng AC dài mấy cm

ta làm thế nào ?

- GV chấm chữa

- GV yêu cầu chữa bài

- Nắm yêu cầu của bài

- HS tự nêu yêu cầu

- làm và chữa

- HS nêu yêu cầu ?

- Số 20, số 10

- Nêu YC

- HS làm và chữa bài

- Đọc yêu cầu

- Vài em nêu lại

- Tự nêu lời giải và làm vào vở

Bài giải:

Đoạn thẳng AC dài là

6 + 3 = 9 ( cm )

Đáp số: 9 cm

- HS khá chữa bài

4 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại các thao tác vẽ đoạn thẳng

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Các số tròn chục

Ngày soạn: 6 / 2 / 2010

Ngày giảng: Thứ năm ngày tháng 2 năm 2010

Toán (tiết 92) Các số tròn chục

I Mục tiêu.

- Nhận biết các số tròn chục

- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- GD học sinh lòng say mê toán học

II Đồ dùng day học

Ngày đăng: 29/06/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w