1. Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới. Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học. Kiểm tra bài cũ: a) Nêu công thức tính số các tổ hợp chập k của n phần tử... Tuy [r]
Trang 1CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (5tiết)
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
1 Kiến thức:
Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang
và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot
Sự biến thiên của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì
Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản
Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Xây dựng đ/n hàm số sin và
côsin)
Gv: Trên đtlg, điểm gốc A, hãy xác định
các điểm M sao cho SđAM = x và sinx?
Gv: Như vậy, ta đã thiết lập được quy tắc
đặt tương ứng mỗi số thực x trên trục
hoành với số thực y=sinx trên trục tung
Vậy, ta có định nghĩa:
Gv?: TXĐ của hàm số sin? Vì sao?
Gv: Tương tự, với mỗi số thực x, hãy xác
TXĐ: D = R
Trang 2định giá trị của cosx trên đtlg?.
Gv?: Hãy biểu diễn giá trị của x trên trục
hoành và giá trị cosx trên trục tung?
Gv: Tương tự, hãy định nghĩa hàm số
côsin?
Gv?: TXĐ của hàm số côsin?
Hoạt động 2: (Xây dựng đ/n hàm số tang
và côtang)
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số tang
Gv?: TXĐ của hàm số y = tanx? Vì sao?
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số côtang
Gv?: TXĐ của hàm số y = cotx? Vì sao?
Gv: Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x);
TXĐ: D = R
2 Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tangHàm số tang là hàm số xác định bởi côngthức:
sin,cos 0cos
cos,sin 0sin
Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác
Tập xác định của các hàm số lượng giác
Trang 3TIẾT 2
I/ Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ D của hàm số y cot x 6
p
æ ö÷ç
= ççè + ÷÷ø
II/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (Xét tính tuần hoàn của các
Hoạt động 4: (Xét sự biến thiên và đồ thị
của hàm số lượng giác)
HĐTP1: (Sự biến thiên và đồ thị của hàm
số y=sinx)
Gv?: Hãy nêu một số tính chất đặc trưng
của hàm số y = sinx?
Gv: Hãy biểu diễn các giá trị x1, x2, x3, x4
trên đường tròn lượng giác và xét các
sinxi (i=1,2,3,4)
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết luận tính
đồng biến, nghịch biến của hàm số?
Gv?: Hãy lập BBT của hàm số y = sinx?
Gv?: Đồ thị có tính chất gì? Vì sao?
Gv yêu cầu học sinh vẽ đồ thị trên [- p p; ]
II- Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
a) T ={2 ; 4 ;6 ; p p p }b) T ={p p p;3 ;5 ; }H/s y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kì2p
H/s y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kì
Hàm số y = sinx đồng biến trên 0;2
ë û.Bảng biến thiên:
Mặt khác, y = sinx là hàm số lẻ nên đồ thịđối xứng qua gốc toạ độ O(0;0)
Đồ thị trên đoạn [- p p; ]:
O O
x4
x3
2
x2
x1A
0 0
1 y=sinx
0 x
-
Trang 4Gv: Do hàm số y = sinx tuần hoàn với
chu kì 2p nên ta có thể vẽ được đồ thị
của nó trên toàn trục số bằng cách nào?
Gv yêu cầu học sinh hoàn thành đồ thị
của hàm số y = sinx trên R
Gv: Dựa vào đồ thị, hãy cho biết tập giá
trị của hàm số y = sinx?
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên RTịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx trên [- p p; ]theo vectơ v=(2 ;0) &p - = -v ( 2 ;0)p
tađược đồ thị của nó trên R
Tập giá trị của hàm số y = sinx là [- 1;1]
IV/ Củng cố: Qua nội dung tiết học cần nắm:
Tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
Sự biến thiên của hàm số y = sinx và cách vẽ đồ thị của hàm số y = sinx
Ap dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, hãy tìm các khoảng của x để hàm số đó
nhận giá trị dương (Đáp số: (k2 ;p p+k2 ,p) k ZÎ
V/ Dặn dò:
Nắm vững nội dung lí thuyết đã học
Làm bài tập 3, 4 trang 17 sgk Tham khảo trước các phần còn lại
2 Triển khai bài:
Gv?: Vậy, từ đồ thị của hàm số sin ta
vẽ được đồ thị của hàm số côsin bằng
cách nào?
Gv cho học sinh thực hiện
Gv: Dựa vào đồ thị của hàm số y =
cosx hãy lập bảng biến thiên của nó
-
4
2
y=cosx y=sinx
- 2 -
Trang 5cosx được gọi chung là các đường hình
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết luận tính
đơn điệu của àm số y = tanx trên 0;2
Gv: Căn cứ vào chiều biến thiên hãy
lập bảng biến thiên của hàm số trên
tang, hãy vẽ đồ thị của nó trên D
Hướng dẫn: Tịnh tiến đồ thị trên
tang
x2 x1 A
B'
A'
B
tanx1 tanx2
x y
x
y
T2 T1 M2
M1
O O
x y
2 -
2
Trang 6Tập giá trị của hàm số y = tanx là R.
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx, y = tanx
Cách vẽ đồ thị của các hàm số đó
Bài tập áp dụng: Tìm
3
;2
I/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu một số tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx.
II/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Gv yêu cầu học sinh lên bảng vẽ đồ thị
trên khoảng 0; và trên D
y=cotx
0
Trang 7Gv: Tập giá trị của hàm số y = cotx là
IV/ Củng cố : Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx
Các tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx
Ap dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = cotx, hãy tìm các khoảng giá trị của x để
Học thật kĩ lí thuyết và hoàn thành tất cả các bài tập Sgk
Bài tập làm thêm: 1.1, 1.2, 1.3 Sách bài tập trang 12
Tiết sau luyện tập
TIẾT 5
I/ Kiểm tra bài cũ: Xen vào bài mới.
II/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Gv: Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx
hãy vẽ đồ thị của hàm số ysinx
Gv: Ta biết:
sin ,sin 0sin
sin ,sin 0
x x x
1 cos
1 cos
x y
x
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Bài 2: Ta có:
sin ,sin 0sin
sin ,sin 0
x x x
Phần đồ thị nằm phía trên trục hoành củahàm số y = sinx
Đối xứng phần đồ thị của hàm số y =sinx phía dưới trục Ox qua trục hoành
Đồ thị:
x y
2
-1
1
x y
-2
-3
2 -
- 2
2 3
2
2
Trang 8sin 2 x k sin(2x 2k) sin 2 x dpcm
Suy ra: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu ki
Bài 4: Tìm GTLN của hàm số:
a) y2 cosx1b) y= 3 - 2sinx
a) Ta có: 0 cos x 1 2 cosx 2 2 cosx 1 3
2
- 4
4 O
x y
Trang 9
§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
1 Kiến thức:
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo bằng radian và độ
Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thứcnghiệm của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 6
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Tìm một giá trị của x sao cho: 2sinx - 1 = 0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Giáo viên giới thiệu
phương trình lượng giác và PTLG cơ
bản)
- Giải PTLG là tìm tất cả các giá trị
của ẩn số thoả mãn PT đã ch Các giá trị
này là số đo của cung (góc) tính bằng
rad hoặc độ
Hoạt động 2: (Xây dựng công thức
nghiệm của phương trình sinx = a)
Gv: Tìm x sao cho: sinx = -2?
Gv: Từ đó hãy cho biết phương trình (1)
vô nghiệm, có nghiệm khi nào?
Gv hướng dẫn học sinh tìm nghiệm
- Vẽ đường tròn lgiác tâm O Trên
trục sin lấy điểm K sao cho OK a
Qua K kẻ đường thẳng vông góc với
trục sin cắt (O) tại M, M’
Phương trình lượng giác cơ bản:
sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a.
B'
B
A sin
cosin
Trang 10Gv: Số đo của các cung nào thoả mãn
sinx = a?
Gv: Gọi là số đo bằng radian của một
cung lượng giác AM, ta có số đo của
cung AM, AM’ bằng bao nhiêu?
Gv: Vậy, công thức nghiệm của PT sinx
Gv: Hãy nêu công thức nghiệm của
phương trình sinxsin , R? Vì
sao?
Gv: Hãy nêu công thức nghiệm tổng
quát của phương trình sin ( ) sin ( )f x g x
Gv: sinxsin0 ?
Gv nêu chú ý
Gv cho học sinh nêu công thức nghiệm
của các phương trình có dạng đặc biệt
nghiệm của phương trình
Gv cho học sinh lên bảng thực hiện
nghiệm của phương trình (1) Gọi là số đobằng radian của một cung lượng giác AM, tacó:
sđAM k2 , k Z
sđAM' k2 , k Z
Vậy, phương trình sinx = a có nghiệm là:
2,2
sin
15
arcsin 25
sin( 30 ) sin( 30 ) sin30
Trang 11 Công thức nghiệm của phương trình sinx = a.
Nắm vững các chú ý và các trường hợp đặc biệt của phương trình sinx = a
Ap dụng: Giải các phương trình sau:
31arcsin 2
Học kỹ công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Bài tập về nhà: 1, 2 trang 28 Sgk Tham khảo trước các phần còn lại
2
x
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD công thức nghiệm của
phương trình cosx = a)
Gv: Hãy cho biết với giá trị nào của a thì
phương trình cosx = a VN, có nghiệm?
Vì sao?
Gv hướng dẫn học sinh tìm nghiệm của
phương trình cosx = a trên đường tròn
M' M
Trang 12lượng giác AM thì số đo của cung AM và
AM’ bằng bao nhiêu? Vì sao?
Gv: Vậy, công thức nghiệm của PT?
Gv: cosxcos x? Vì sao?
Gv: Hãy nêu CT nghiệm của PT có dạng
tổng quát: cosf(x) = cosg(x)?
Gv: cosxcos0 x?.Vì sao?
Gv giới thiệu cách viết arccos
Gv: Hãy tìm nghiệm của các phương
2,2
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương tình cosx = a
Cách viết các công thức nghiệm đó Chú ý đơn vị đo là rađian hay độ
Ap dụng: Giải các phương trình sau:
Nắm vững các loại công thức nghiệm của phương trình cosx = a
Tham khảo trước các phần còn lại
Bài tập về nhà: 3 trang 28 Sgk
TIẾT 8
Trang 13I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình cosf(x)=cosg(x)
Ap dụng: Giải phương trình: cos3x cos120
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD công thức nghiệm của
(Chú ý hoành độ giao điểm của chúng)
Gv: Gọi x1 là hoành độ giao điểm, với
Chú ý: arctana: cung có tan bằng a
Gv: Nghiệm của PT tanxtan ?.
Gv: Tổng quát: tanf(x) = tang(x)?;
Gv: tanxtan0 x?
Gv: Giải các PT có dạng đặc biệt sau:
a/ tanx1; / tanb x1; /.tanc x0
gv: Giải các phương trình sau:
01
/.tan tan ; / tan 2 ; / tan(3 15 ) 3
Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = a
và đồ thị hàm số y = tanx là nghiệm củaphương trình tanx = a Gọi x1 là hoành độ
giao điểm, với 2 x1 2
Trang 14IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cách viết công thức nghiệm ứngvới đơn vị đo khác nhau
Trong cùng một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời hai đơn vị đo
Ap dụng: Giải phương trình: tan2x + tanx = 0
Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản đã học
Bài tập về nhà: Bài 5a, bài 6 trang 29 Sgk
2 Triển khai bài:
Hoạt động 4: (XD công thức nghiệm của
Gv: Hoành độ của mỗi giao điểm có phải
là nghiệm của phương trình không?
Gv: Đặt x1 = arccota thì công thức
nghiệm của phương trình cotx = a là gì?
Gv: cotxcot x? Vì sao?
Gv: Tổng quát cot ( ) cot ( )f x g x f x( ) ?
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thoả 0 x 1 Đặt x1 = arccota Khi đó, nghiệm của phươngtrình cotx = a là: x arc cota k k Z ,
Chú ý:
a) cotxcot x k k Z, Tổng quát: cot ( ) cot ( )f x g x f x( )g x( )kb) cotxcot0 x0k180 ,0 k Zc) Các trường hợp đặc biệt:
-3/2
3/2 -2 /2
x1-2 x1- x1+
a
x1 O
x y
Trang 15Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
Gv: Giải các phương trình sau:
Công thức nghiệm của phương trình cotx = a
Chú ý khi viết công thức nghiệm của nó
Ap dụng: Giải phương trình: cot2x = -1
Học thuộc công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
Chú ý các trường hợp đặc biệt của các phương trình lượng giác cơ bản
Hoàn thành tất cả các bài tập trang 28, 29 Sgk Làm thêm thêm sách bài tập
Tiết sau luyện tập
TIẾT 10
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình lượng giác:
tanxtan , sinxsin ;cos xcos ;cot xcot
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Trang 16Gv: Hãy tìm nghiệm của PT co2x= 0.
Gv: Dựa vào điều kiện, hãy lấy nghiệm
của phương trình đã cho?
cos 2
4cos 2 cos 2 cos
x x
Bài 5: Giải phương trình
a) sin 3x cos5x 0 cos5xsin 3x
Trang 17 Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
Chú ý khi sử dụng các kí hiệu arcsin, arcos, arctan, arccot
Trong một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời hai đơn vị đo
Ta có thể giải các phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi:
Ví dụ: Giải phương trình
1cos
Nắm vững nội dung lí thuyết được học và làm các bài tập tương tự còn lại
Tham khảo trước nội dung bài mới: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Trang 18§2 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(5tiết)
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
Giải một số phương trình lượng giác thường gặp
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 11
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Giải các phương trình sau:
2sinx 2 0; 3 tan x1 0;2cos x1 0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạ động 1: (Định nghĩa và tìm cách
giải PT bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác)
Gv: Mỗi phương trình có dạng như trên
được gọi là PT bậc nhất đối với 1 hslg
Từ đó giáo viên cho học sinh nêu định
nghĩa
Gv: Hãy nêu cách giải phương trình
dạng trên?
Gv: Giải phương trình 3sinx 4 0
Học sinh lên bảng thực hiện
Gv: Giải phương trình 3 cotx 3 0
1 Phương trình bậc nhất đối với 1 hslg 1.1 Định nghĩa:
Trang 19Gv: GPT 8sin cos cos 2x x x 1
Hdẫn: Ap dụng công thức nhân đôi để
0
cos 0cos 5 4sin 0
b) 8sin cos cos 2x x x 1 4sin 2 cos 2x x1
2sin 4 1 sin 4 sin
IV/ Củng cố: Qua tiết học các em cần nắm:
Định nghĩa và phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng
Bài tập về nhà: bài 1 trang 36 Sgk
Tham khảo trước các phần còn lại
TIẾT 12
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Giải các phương trình sau: sin2 x sinx0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 2: (Đ/n và PP giải PT bậc 2
đối với một hàm số lượng giác)
Gv: PT sin2x5sinx 6 0 có đặc điểm
2 PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
2.1 Định nghĩa
Trang 20Gv gợi ý: Nên chăng ta đặt t = cosx, lúc
đó điều kiện của t là gì? Và ta được
phương trình đại số bậc 2 theo t, khi tìm
Gv: Từ việc giải 2 PT trên, hãy nêu
phương pháp tổng quát để giải phương
trình bậc hai đối với một hàm số lượng
giác
Gv: GPT
22sin 2 sin 2 0
Ví dụ:
a) 3cos2 x 5cosx 2 0Đặt: tcos , 1x t 1
x
k Z x
IV/ Củng cố: Qua tiết học các em cần nắm.
Dạng của phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Phương pháp giải là đặt ẩn phụ và chú ý tìm đièu kiện của ẩn phụ nếu có
Bài tập trắc nghiệm
Trang 21Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2x5 tanx 3 0 là
V/ Dặn dò:
Chú ý các dạng và phương pháp giải các phương trình đó
Bài tập về nhà: Bài 2, 3 trang 36, 37 Sgk Tiết sau tiếp tục học bài mới
TIẾT 13
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nhắc lại các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản, công thức
cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (Củng cố PP giải PT bậc
2 đối với 1 hslg)
Gv: GPT 6cos2x5sinx 2 0
Hdẫn: Thay cos2x 1 sin2x , rút gọn ta
được PT bậc 2 đối với sinx
Chú ý điều kiện để loại nghiệm
Gv: GPT 3 tanx 6cotx2 3 3 0
Gv?: Đk để PT có nghiệm
Gv: Thay
1cot
Gv: Giải phương trình theo t, từ đó suy
ra nghiệm x của PT đã cho
Gv: GPT 3cos 62 x8sin 3 cos3x x 4 0
Hdẫn: Sử dụng CT nhân đôi và đưa về
PT bậc hai đối với côsin
2.3 PT đưa về dạng PT bậc hai đối với 1hslg
Trang 22Gv: GPT
2sin x 5sin cosx x cos x2
Gv: cosx= 0 có phải là nghiệm của PT
d) 2sin2x 5sin cosx x cos2x2
Dễ thấy cosx 0,chia hai vế cho cos x2
Phương pháp giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Các công thức biến đổi lượng giác
V/ Dặn dò:
Xem lại các ví dụ đã giải
Làm bài tập 4 trang 37 Sgk Tìm cách giải khác cho ví dụ ở câu d
Tham khảo trước phần còn lại
TIẾT 14
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Chứng minh rằng
/.sin cos 2 cos ; /.sin cos 2 sin
2 Triển khai bài:
Hoạt động 4: (PP giải PT bậc nhất đối
với sinx và cosx)
Gv: Trong trường hợp TQ, ta xem biểu
Trang 23sin cosx cos sinx sin(x) nên
Phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Chú ý: Khi giải phương trình dạng trên không nhất thiết phải đưa về dạng cơ bản đối với sin mà ta có thể đưa về dạng cơ bản đối với côsin
Ví dụ: Giải phương trình: 3sin 3x 4cos3x5
Trang 24 Học thật kĩ công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
Phương pháp giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Bài tập về nhà: Từ 1 đến 6 trang 36, 37 Sgk
TIẾT 15,16: LUYỆN TẬP
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Giải các phương trình sau:
2sinx 2 0; 3 tan x1 0;2cos x1 0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Củng cố PP giải PT bậc
hai đối với một hàm số lượng giác)
Gv: GPT 2cos2 x 3cosx 1 0
Gv: Có thể giải trực tiếp mà không cần
đặt ẩn phụ nhưng phải chú ý để loại
Trang 25Hoạt động 2: (Củng cố PP giải PT đưa
về PT bậc hai đối với một hàm số
lượng giác)
2sin x sin cosx x 3cos x 0 1
Gv?: Hãy kiểm tra cosx=0 có thoả mãn
PT đã cho hay không
Gv?: Chia hai vế cho cos2x ta được PT
nào? Vì sao?
Gv: PT thu được là một phương trình
bậc hai Hãy tìm nghiệm của PT đó
3sin x 4sin cosx x5cos x2
Chú ý: PT có dạng như câu a) nhưng
VP là một hằng số khác không Khi đó,
ta nhân vế phải với lượng (sin2x +
cos2x), khai triển chuyển vế ta sẽ được
PT có VP bằng không
Trên cơ sở đó, GV yêu cầu học sinh
lên bảng thực hiện
Bài 3: Giải phương trình
a) 2sin2 xsin cosx x 3cos2x0 1
Dễ thấy: cosx 0 không nghiệm đúng PT (1).Chia hai vế của PT (1) cho cos2x, ta có:
, 3
Trang 262 2
2cos x 3 3 sin 2x 4sin x4
Gv cho học sinh lên bảng thực hiện
tương tự như trên
Chú ý:
3cos 3 sin 0 tan
3
x x x
Gv: GPT sin3xcos3xcosx
Hướng dẫn: Nhân VP với lượng
sin2xcos2x
Khai triển rút gọn để dưa về PT tích
Gv: GPT sin2xsin 22 xsin 32 x
Khai triển, rút gọn ta được:
1 cos 4 xcos 6x cos 2x0
Ap dụng công thức biến đổi tổng thành
cos 0
23
a) sin3xcos3xcosx
PT sin3xcos3xcosxsin2 xcos2 x
4
x k x
1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6
Gv: Để đưa vế trái của PT về dạng tích
Bài 5: Giải phương trình:
Trang 27Học sinh lên bảng thực hiện
Bài 6: Giải phương trình
x x
Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Phương pháp giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương pháp giải phương trình đưa về phương trình có dạng bậc hai
Phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Chú ý điều kiện có nghiệm của phương trình dạng trên
Bài tập trắc nghiệm: Nghiệm của phương trình cosxcos 2xcos 4x3 là các giá trị nào sau đây với k Z ?
V/ Dặn dò:
Xem lại các bài tập đã được hướng dẫn
Làm bài tập: 4, 5, 6 còn lại để tiết sau tiếp tục luyện tập
Học thật kỹ lí thyết và làm bài tập ôn tập chương I
Tiết sau làm bài tập ôn tập chương I
Trang 28Tiết 17.18 GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Trang 29TIẾT19.20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học củng cố và rèn luyện:
1 Kiến thức:
Định nghĩa phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác vàphương pháp giải các phương trình đó
Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Đồ thị của hàm số lượng giác
Dạng và phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2 Kĩ năng:
Giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Xét tính chẳn, lẻ và tìm tập xác định của hàm số
Giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 19
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Củng cố tính chẳn, lẻ và
Trang 302sin 0
Trang 31Gv yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện
và nhận xét bổ sung nếu cần thiết
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của các hàm số lượng giác có dạng đơn giản
Công thức nghiệm của PT lượng giác cơ bản
V/ Dặn dò:
Xem lại các bài tập đã được hướng dẫn
Tự hệ thống lại nội dung kiến thức toàn chương I
Bài tập về nhà: 4, 5 còn lại Tiết sau tiếp tục ôn tập
TIẾT 20
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 2: (Củng cố PP giải các
PTLG thường gặp)
Gv: GPT
2sin 1
3
x
Chú ý: 2/3 không phải là giá trị đặc biệt
đối với sin nên ta lấy nghiệm arcsin
Gv cho học sinh lên bảng thực hiện
25sin x15sin 2x9cos x25
Gv cho học sinh lên bảng thực hiện
Làm bài tập Bài 1: Giải phương trình
x k k Z
Bài 2: Giải phương trình:
a) 25sin2x15sin 2x9cos2 x25
Trang 32TIẾT 21 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung làm bài kiểm tra, giúp học củng cố và rèn luyện:
1 Kiến thức:
Đồ thị của hàm số lượng giác
Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Định nghĩa phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác vàphương pháp giải các phương trình đó
Dạng và phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2 HS: Thước kẻ, Giấy kiểm tra, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: (Không)
III/ Nội dung bài mới
ĐỀ BÀI
A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào kết luận đúng
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?.
a) ysinx b) y cosx c) ycosxsinx d) ytanx
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?.
a) ycosxsin2x b) ysinxcosx c) y cosx d)
sin cos3
Trang 33Câu 3: Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì T bằng bao nhiêu?.
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;?
a) ysinx b) ycosx c) ytanx d) y x 2
Câu 5: Tập xác định D của hàm số
2sin
1
x y
Trang 34Câu 14: Phương trình tanx 1 có số nghiệm thuộc vào đoạn ; là:
Câu 4 D
Câu 5 B
Câu 6 C
Câu 7 C
Câu 8 B
Câu 9 D
Câu 10 C Câu 11
B Câu 12 A Câu 13 C Câu 14 A Câu 15 C Câu 16 A Câu 17 B Câu 18 C Câu 19 C Câu 20 D
B/ Phần tự luận: (5 điểm)
Trang 350,75đ
0,5đ0,5đ
1,0đ
IV/ Củng cố: Thu bài
V/ Dặn dò:
Tự kiểm tra lại nội dung bài giải của mình
Tham khảo trước nội dung bài mới: QUI TẮC ĐẾM
CHƯƠNG II: TỔ HỢP XÁC SUÂT (16 tiết)
Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân để giải toán
6 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
C/ Chuẩn bị:
3 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
4 HS: Sgk, thước kẻ, máy tính cầm tay
D/ Thiết kế bài dạy:
Trang 36TIẾT 22
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
III/ Nội dung bài mới
3 Đặt vấn đề:
4 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Giới thiệu một số kí hiệu)
Gv giới thiệu
Hoạt động 2: (XD công thức cộng)
Gv: Có 8 quyển sách khác nhau và 6 quyển
vở khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một trong các quyển đã cho?
Gv: Gọi A là tập hợp các quyển sách và B
là tập hợp các quyển vở Em có nhận xét gì
về giao của hai tập hợp A và B? Số phần
tử của tập hợp A B ?
Gv: Vậy, nếu có một công việc được hoàn
thành bởi một trong hai hành động Hành
động thức nhất có m cách thực hiện, hành
động thứ hai có n cách thực hiện không
trùng với bất kì cách nào của hành động
thức nhất thì công việc đó có bao nhiêu
khối 12, 200 học sinh khối 11, 250 học
sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một học sinh để tham gia dự thi kể chuyện
Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn
n A B n A n B
Quy tắc cộng có thể mở rộng chonhiều hành động
IV/ Củng cố:
Qui tắc cộng Lúc nào thì sử dụng quy tắc cộng?
A
Trang 37 Bài tập trắc nghiệm 1: Cho hai tập hợp hữu hạn A và B ta có:
II/ Kiểm tra bài cũ:
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD quy tắc nhân)
Gv: Bạn Hoàng có 2 cái áo màu khác nhau
và ba cái quần khác nhau Hỏi bạn Hoàng
có bao nhiêu cách chọn 1 bộ áo quần để
Gv: Hãy khái quát hoá quy tắc nhân?
Gv chỉnh lí bổ sung nếu cần thiết
Gv nêu chú ý
Gv: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học
sinh nữ, em nào cũng có năng khiếu về môn
bóng bàn Hỏi có bao nhiêu cách chọn học
sinh của lớp tham gia thi đấu bóng bàn theo
Vậy, có tất cả 2x3 = 6 cách
Quy tắc: Một công việc được hàon thành
bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m cách thực hiện hành động thức nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có mxn cách hoàn thành công việc.
Chú ý:
Nếu tập A có m phần tử, tập B có nphần tử Gọi C là tập các phần tử códạng (x; y) với x A y B , Số phần tửcủa tập hợp C là n(C) = n(A).n(B)
Quy tắc nhân có thể mở rộng chonhiều hành động liên tiếp
Ví dụ 2:
Chọn 1 học sinh nam có 15 cách Ứng vớimỗi cách đó có 20 cách chọn 1 học sinh
b3 b2 b1 a3 a2 a1
3 2 1 3 2 1
b a
Trang 38được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100?.
Gv?: Số có một chữ số lấy từ A là bao
nhiêu?
Gv: Gọi số có hai chữ số là ab với a b A,
?1: Có bao nhiêu cách chọn a? Có bao
Quy tắc cộng khác quy tắc nhân ở điểm nào?
Phát biểu lại quy tắc nhân
V/ Dặn dò:
Nắm vững hai quy tắc trên để giải toán Về nhà làm bài tập 4 còn lại
Tiết sau tiếp tục rèn luyện kĩ năng áp dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân
TIẾT 24: BÀI TẬP
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc cộng và quy tắc nhân Hai quy tắc này khác nhau
ở điểm nào? Ap dụng: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẳn có 3 chữ số.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Gv: Với những chữ số trên có thể lập được
bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác
Bài 2:
a) Số cần tìm có dạng: abcd a b c d, , , , Avới A 1,5,6,7
Trang 39Gv: Chọn b có mấy cách? Vì sao?.
Gv: Chọn c có mấy cách? Vì sao?
Gv: Chọn d có mấy cách? Vì sao?
Gv: Vậy, có tất cả bao nhiêu số tạo thành
thoả mãn yêu cầu của bài toán? Vì sao?
Gv: Ở một trường THPT, khối 11 có 280
học sinh nam và 325 học sinh nữ
Gv: Nhà trường cần chọn 1 học sinh đi dự
đại hội Đoàn cấp trên Hỏi có bao nhiêu
cách chọn?
Gv: Vì sao ta lại áp dụng quy tắc cộng?
Gv: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh
trong đó có 1 nam và 1 nữ?
Chú ý: Ta có thể chọn học sinh nữ trước
hoặc học sinh nam trước
Gv: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
Bài 4: Đặt A 0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9
Số cần tìm có dạng: abcde a, 0,e0;5Chọn a A \ 0 có 9 cách
Bài tập trắc nghiệm 1: Một hộp có 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh, 30
viên bi màu đỏ Số cách chọn 1 viên bi là?
Định nghĩa hoán vị của n phần tử của một tập hợp
Công thức tính số hoán vị n phần tử của một tập hợp
Định nghĩa chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp
Định nghĩa tổ hợp chập k của n phần tử của một tập hợp
Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử của một tập hợp
Một số tính chất của các số C n k
2 Kĩ năng:
Trang 40 Tính n A C!, n k, n k.
Xây dựng được công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Vận dụng kiến thức trên để giải các bài toán thực tiiễn
Phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa các khái niệm trên
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu vấn đề + Hoạt động nhóm.
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, máy tính cầm tay
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 25
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Từ các chữ số 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ
số có những chữ số khác nhau? Hãy liệt kê các số đó?
Đáp số: 6 số gồm: 567, 576, 657, 675, 756, 765.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Chiếm lĩnh định
nghĩa hoán vị)
Gv: Mỗi kết quả của việc sắp thứ tự
3 chữ số trên được gọi là một hoán
vị của tập hợp 5,6,7 Vậy, một
hoán vị của tập A gồm n phần tử
n 1 là gì?
Gv cho học sinh phát biểu định
nghĩa hoán vị theo cách hiểu của
nhau Vậy, hai hoán vị của n phần
tử chỉ khác nhau ở điểm nào?
Gv: Nếu số phần tử càng lớn thì số
hoán vị càng lớn Vậy, làm thế nào
để đếm được số hoán vị của chúng?
Hoạt động 2: (Tính số hoán vị của