Câu 9: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốnphương án A, B, C, D sau đây?. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
Trang 1ĐỀ SỐ 04 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2
1
x
f x
x
là
A 0; \ 1 B 1;
C 0;1
D \ 1;1
Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số
x y x
-=
- .
A D = ¡ B D = +¥(1; ) C D = ¡ \ 1{ } D D = +¥[1; )
Câu 3: Cho đồ thị hàm số y x Khẳng định nào sau đây sai?3
Hàm số y đồng biến:
A trên khoảng ;0 B trên khoảng 0;
C trên khoảng ; D tại O
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0; .
A y2x1 B y x 2 2 x 1. C y x D y x
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 3x2 x 4
A A0; 2
B B 1;1
C C2;0
D D1;4
Câu 6: Cho hàm số
22 2 1 1
f x
bằng?
Câu 7: Cho hàm số:y x 2 2x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?3
C Đồ thị của y có đỉnh I1;0. D y tăng trên 1;
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất y của hàm số min y x 2 4x5
A ymin 0 B ymin 2 C ymin 2 D ymin 1
Trang 2Câu 9: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn
phương án A, B, C, D sau đây?
A y x 2 4x 9 B y x 2 4x1 C yx24 x D y x 2 4x 5
Câu 10: Tìm parabol P y ax: 23x 2, biết rằng parabol có đỉnh
1 11
2 4
I
A y x 23x 2 B y3x2 x 4 C y3x2 x 1 D y3x23x 2
Câu 11: Xác định parabol P y ax: 2bx , biết rằng 2 P đi qua hai điểm M1;5
và N 2;8
A y2x2 x 2 B y x 2 x 2 C y2x2 x 2 D y2x2 x2
Câu 12: Cho ( )f x =ax2 + +bx c a( ¹ 0) Điều kiện để ( )f x ³ 0," Î ¡x là
A
0 0
a
ì >
ïï
íï D £
0 0
a
ì >
ïï
íï D ³
0 0
a
ì >
ïï
íï D <
0 0
a
ì <
ïï
íï D >
ïî
Câu 13: Tam thức yx2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A x –4 hoặc x –1. B x hoặc 1 x 4 C –4 x –4 D x
Câu 14: Tìm tập nghiệm của bất phương trình - 2x2+3x- 7 0.³
Câu 15: Tập xác định của hàm số 2
2
y
là:
A ; 6 1; B 6;1
C ; 6 1; D ; 1 6;
Câu 16: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2 + 2(m+ 2)x+ + 3 4m m+ 2 = 0
có nghiệm?
Câu 17: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x1 1 x?
Câu 18: Phương trình x24x1 x 3 có nghiệm là
Câu 19: Tìm phương trình tương đương với phương trình
0 2
x
trong các phương trình sau:
Trang 3A
2 4 3
0 4
x
2
x x
x
Câu 20: Cho đường thẳng d có phương trình:
1 2 3
, tọa độ véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
A 1; 3
C 1;1 D 2; 1
Câu 21: Đường thẳng đi qua A 1;2
, nhận n 2; 4
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A x 2y 4 0 B x y 4 0 C x 2y 5 0 D x2y 4 0
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1; 3 , B 2;5
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm , A B
A 8x3y 1 0 B 8x3y1 0 C 3x8y 30 0 D 3x8y30 0
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : d x 2y và điểm 1 0 M2;3
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là
A x2y 8 0 B x 2y 4 0 C 2x y 1 0 D 2x y 7 0
Câu 24: Cho hai đường thẳng d mx1: m1y2m và 0 d2: 2x y 1 0 Nếu d1//d thì2
A m 1 B m 2 C m 2 D m tùy ý
Câu 25: Cho bốn điểm A1;2
, B 1;4
, C2;2
, D 3;2
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
AB và CD là
A A1;2. B B3; 2
C 0; 1
D 5; 5
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : x 2y và điểm 1 0 M2;3
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là
A ; 3 5
5
d M
B ; 5
5
d M
C ; 3
5
d M
D d M ; 5
Câu 27: Cho đường thẳng d1 :3x+ 4y+ = 1 0 và 2
15 12 :
1 5
d
ì = + ïï
íï = +
ïî Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
A
56
33 65
6
33
65
Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x2y210x11 0
có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 29: Cho phương trình: x2y2 2ax 2by c 0 1
Điều kiện để 1
là phương trình đường tròn là
Trang 4A a2b2 4c 0 B a2b2 c 0 C a2b2 4c 0 D a2b2 c 0
Câu 30: Đường tròn C
có tâm I 4;3
, tiếp xúc trục Oy có phương trình là
A x2y2 4x3y 9 0 B x42 y 32 16
C x 42y32 16 D x2y28x 6y12 0
Câu 31: Cho 2 điểm A1;1
, B7;5
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y28x6y12 0 B x2 y2 8x 6y12 0
C x2y2 8x 6y12 0 D x2 y28x6y12 0
Câu 32: Phương trình chính tắc của E
có độ dài trục lớn bằng 6, tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng
1
3 là
A
2 2
1
2 2
1
9 8
2 2
1
19 5
2 2
1
Câu 33: Cho parabol ( ) :P y2 4x Điểm M thuộc ( ) P và MF 3 thì hoành độ của M là:
3
2
Câu 34: Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 12 và độ dài trục thực bằng
10
A
2 2
1
25 11
2 2
1
25 9
1
100 125
2 2
1
25 16
Câu 35: Tìm góc giữa 2 đường tiệm cận của hyperbol
2
2 1
x y
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Câu 36: Một cây cầu treo có trọng lượng phân bổ đều dọc theo chiều dài của nó Cây cầu có trụ tháp đôi
cao 75 m so với mặt của cây cầu và cách nhau 400 m Các dây cáp có hình dạng parabol và được treo trên các đỉnh tháp Các dây cáp chạm mặt cầu ở tâm của cây cầu Tìm chiều cao của dây cáp tại điểm cách tâm của cây cầu 100m (giả sử mặt của cây cầu là bằng phẳng)
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt x2 2x 1 m2„0 nghiệm đúng với mọi x 1; 2
Trang 5Câu 38: Trong mpOxy
, cho tam giác ABC với A2;6
, B 3; 4
và C 5;1
Tìm tọa độ trực tâm
H của tam giác ABC
Câu 39: Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 8 m, rộng 20 m (Hình 16)
Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 m lên nóc nhà vòm