Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A?. Câu 5: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: AA. Câu 7: Trong các khẳng định sau,khẳng định nà
Trang 1ĐỀ SỐ 04 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
Câu 1: Cho mệnh đề " x ,x23x 2 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A x ,x23x 2 0 B x ,x23x 2 0
C x ,x23x 2 0 D x ,x23x 2 0
Câu 2: Cho A1;4 ; B2;6 Tìm A B
A 2;4
Câu 3: Cho tập hợp A 1;2;3
Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A?
A 2;3; 4
Câu 4: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x 4y 5 0?
A M 5;0 . B N1;0 . C P 1; 3. D Q 2;1.
Câu 5: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A
x y
x y
1 3
3
x
14
x y
4
x y
x y
Câu 6: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
4
x y
x y
y
là phần mặt phẳng chứa điểm:
A 2;1. B 6;4. C 0;0. D 1;2.
Câu 7: Trong các khẳng định sau,khẳng định nào sai?
A cos 40 sin 50 B sin 40 cos50 C cos 40 cos50 D cos70 sin 20
Câu 8: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A b2 a2c2 2accosB B b2 a2c2 2accosA
C b2 a2c22accosB D b2 a2c2 2accosC
Câu 9: Cho tam giác ABC Tìm công thức đúng trong các công thức sau:
A
1 sin 2
B
1 sin 2
C
1 sin 2
D
1 sin 2
Câu 10: Cho ⃗ AB khác ⃗ 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa ⃗ AB = ⃗ CD
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A ACAB AD
D ACAB AD
Câu 12: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên
Trang 2A AB 3AI
B AB 3IA
1 3
AI AB
D AB 3AI
Câu 13: Cho hai vectơ a
⃗
và b
⃗ khác 0
⃗ Xác định góc giữa hai vectơ a
⃗
và b
⃗ biết a b. a b.
A 900 B 00 C 450 D 1800
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho a⃗ 5;0 , b⃗4;x Tìm giá trị của x để hai vectơ a⃗ và b⃗ cùng
phương
Câu 15: Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng
10
3 , chiều rộng bằng 3 Để tính diện tích hình chữ nhật bạn Giang lấy số gần đúng của
10
3 là 3,33 Hỏi sai số tuyệt đối của hình chữ nhật theo cách tính của bạn Giang là bao nhiêu
Câu 16: Số quy tròn của số 2023 đến hàng chục bằng
Câu 17: Cho dãy số liệu 1; 2; 5; 7; 8; 9;10 Số trung vị của dãy trên bằng bao nhiêu?
Câu 18: Một cửa hàng bán áo sơ mi thống kê số lượng áo bán ra trong tháng 6 như bảng sau
Mốt của bảng số liệu trên bằng?
Câu 19: Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11 Phương sai của dãy trên bằng bao nhiêu?
A
76
76
Câu 20: Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11 Độ lệch chuẩn của dãy trên bằng bao nhiêu?
A
76
76
Câu 21: Cho hai tập hợp A 7;0;5;7 , B 3;5;7;13
khi đó tập AB là
C 7;0
D 13
Câu 22: Cho hai đa thức f x
và g x
Xét các tập hợp Ax| f x 0 , B x| g x 0
, C x| f x g x 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 3A C A B B C A B C C A \ B D C B A \
Câu 23: Một gian hàng trưng bày bàn và ghế rộng 60m2 Diện tích để kê một chiếc ghế là 2
0,5m , một
chiếc bàn là 1,2m Gọi 2 x là số chiếc ghế, y là số chiếc bàn được kê Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y, cho phần mặt sàn để kê bàn và ghế là bất phương trình nào sau đây? Biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu là 12m2.
A 0,5 1,2 x y 48 B 0,5 1,2 x y 48 C 0,5 1,2 x y 48 D 0,5 1,2 x y 48
Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x trên miền xác định bởi hệ
5
y x
y x
x y
A minF 1 khi x 2, y 3 B minF 2 khi x 0, y 2
C minF 3 khi x 1, y 4 D minF 0 khi x 0, y 0
Câu 25: Cho tam giác ABC, biết a13,b14,c15. Tính cos B
A
64
65
B
B
64
65
B
C
33
65
B
D
33
65
B
Câu 26: Tam giácABC có AB4,BC6,AC2 7 Điểm M thuộc đoạn BC sao choMC2MB
Tính độ dài AM
Câu 27: Cho tam giác ABC có A120 ;o b8;c Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC 5.
A
20 3
40 3
Câu 28: Cho ABCV có M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A AN MB PA 0
B AN MB PA 0
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
C AN MB PA 0
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
D NA MB PA 0
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
Câu 29: Cho tam giác ABC Lấy điểm D đối xứng với A qua B và lấy điểm E trên đoạn AC sao cho
3AE2EC Biết rằng DE mAB n AC
, khi đó, giá trị m n là
A
2 5
m n
4 5
m n
4 5
m n
2 5
m n
Câu 30: Cho tam giác ABC có A ˆ 900, B ˆ 600 và AB a Khi đó AC CB.
bằng
Câu 31: Cho hai vectơ a ⃗ và b ⃗ Biết a 2, b 3
và a b ⃗ ⃗, 300
Tính a b
Trang 4
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A1;3
, B4;0
, C2; 5 Tọa độ điểm M thỏa mãn MA MB 3 MC0
là
A M1;18
B M 1;18
C M 18;1
D M1; 18
Câu 33: Cho giá trị gần đúng của
23
7 là 3,28 Sai số tuyệt đối của số 3,28 là:
0,04
0,06
7
Câu 34: Biết rằng số trung vị trong mẫu số liệu sau ( đã sắp xếp theo thứ tự) bằng 14 Tìm số nguyên
dương x
2
1 3 4 13 x 1 18 19 21
Câu 35: Mẫu số liệu cho biết lượng điện tiêu thụ ( đơn vị kw) hàng tháng của gia đình bạn An trong
năm 2021 như sau:
163 165 159 172 167 168 170 161 164 174 170 166
Trong năm 2022 nhà bạn An giảm mức tiệu thụ điện mỗi tháng là 10kw.Gọi Q;Q lần lượt
là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu tiêu thụ điện năm 2021 năm 2022 Đẳng thức nào sau đây
là đúng
A Q Q B Q Q 10 C Q Q 10 D Q Q 20
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 36: Một xưởng cơ khí có hai công nhân An và Bình Xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II
Mỗi sản phẩm loại I bán lãi 500000 đồng, mỗi sản phẩm loại II bán lãi 400000đồng Để sản
xuất được một sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ Để sản xuất được một sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm
việc trong 6 giờ Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm Biết rằng trong một tháng An không thể làm việc quá 180giờ, Bình không thể làm việc quá 220giờ Số tiền lãi(triệu đồng) lớn nhất trong một tháng của xưởng là
Câu 37: Cho tam giác ABC và hai điểm M N P, , thỏa mãn MA 2MB 0
và 4NB NC 0
,
PC PA
Chứng minh rằng M N P thẳng hàng., ,
Câu 38: Tháp nghiêng Pisa nổi tiếng có chiều cao là 184,5 feet Góc nâng nhìn từ điểm Q cách chân
tháp P một khoảng 123 feet lên đỉnh R của tháp có số đo là 60 Tìm số đo góc RPQ (như
hình vẽ) và tìm khoảng cách từ đỉnh Rcủa tháp đến đường thẳng PQ.
Trang 5Câu 39: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3;AC4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao cho
2
MB MC Tính tích vô hướng AM BC.