Câu 6: Đồ thị nào của hàm số dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. Khẳng định nào dưới đây đúng?4 A... Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằngLời giải Chọn C Giá trị cực tiểu
Trang 1BỘ ĐỀ THỰC CHIẾN 2023 KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2023
(Đề gồm có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:……….
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 là
A ;log 23 B log 2;3 . C ;log 32 D log 3;2 .
Lời giải Chọn A
Ta có 3x 2 xlog 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S ;log 23 .
Câu 2: Nếu
4
1
f x x
và
4
1
g x x
thì
4
1
d
f x g x x
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có
4
1
d
f x g x x
f x x g x x
3 2 5
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S
có tâm I1; 4;0
và bán kính bằng 3 Phương trình của S là
A x12y 42z2 9 B x 12 y42z29
C x 12y42z2 3
D x12y 42z2 3
Lời giải Chọn B
Do mặt cầu S có tâm I1; 4;0
và bán kính bằng 3 nên phương trình mặt cầu S là:
x 12 y42z29
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M3; 1;4
và có một vectơ chỉ phương u 2;4;5 Phương trình của d là:
A
2 3 4
5 4
x t
y t
z t
3 2
1 4
4 5
x t
y t
z t
3 2
1 4
4 5
x t
y t
z t
3 2
1 4
4 5
x t
y t
z t
Lời giải Chọn D
Trang 2Vì đường thẳng d đi qua điểm M3; 1;4 và có một vectơ chỉ phương u 2;4;5 nên
phương trình của đường thẳng d là:
3 2
1 4
4 5
x t
y t
z t
Câu 5: Cho hàm số yf x
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên ta thấy f x có 4 nghiệm và đổi dấu qua các nghiệm này nên hàm số0
yf x có 4 điểm cực trị
Câu 6: Đồ thị nào của hàm số dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y2x44x2 1 B yx33x1 C y2x4 4x21 D yx3 3x 1
Lời giải Chọn A
Dựa trên hình dạng đường cong đã cho và các phương án, ta suy ra đường cong trên là đồ thị của hàm số trùng phương y ax 4bx2c với a 0
Câu 7: Đồ thị của hàm số yx44x2 3cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Lời giải Chọn D
Trục tung có phương trình: x 0
Thay x 0 vào phương trình y x44x2 3 ta có: y 3
Vậy đồ thị của hàm số yx44x2 3cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Câu 8: Với n là số nguyên dương bất kì, n , công thức nào dưới đây đúng?4
Trang 3A
!
n
n A
n
4 !
n
A n
4! 4 !
n
n A
n
4 !
n
n A
n
Lời giải Chọn D
Ta có số các chỉnh hợp chập 4 của n phần tử là:
4 !
n
n A
n
, n ,n4
Câu 9: Phần thực của số phức z 5 2i bằng
Lời giải Chọn A
Phần thực của số phức z 5 2i bằng 5
Câu 10: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 52 là:
A
7 2
2 7
y x
3 2
2 5
y x
3 2
5 2
y x
3 2
5 2
y x
Lời giải Chọn C
Với x , ta có 0
2
y x x
Câu 11: Cho hàm số f x x2 Khẳng định nào dưới đây đúng?4
A f x x d 2x C . B f x x x d 24x C .
C
3
3
x
f x x x C
Lời giải Chọn C
Ta có d 2 4 d 3 4
3
x
f x x x x x C
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho điểm A 2;3;5 Toạ độ của vectơ OA là
A 2;3;5
B 2; 3;5
C 2; 3;5
D 2; 3; 5
Lời giải Chọn A
Ta có A 2;3;5 nên toạ độ của vectơ là OA =2;3;5
Câu 13: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Trang 4Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là y CT 3
Câu 14: Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A 0;1. B ;0 C 0;. D 1;1
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số yf x
, ta thấy hàm số yf x
nghịch biến trên các khoảng
; 1
và 0;1.
Câu 15: Nghiệm của phương trình log 53 x 2 là
A
8 5
x
9 5
x
Lời giải Chọn C
Phương trình 3 2
9
5
x x x
Câu 16: Nếu
3
0
f x x
thì
3
0
3f x xd
bằng
Lời giải Chọn B
Trang 5Ta có
3f x xd 3 f x xd 3.4 12
Câu 17: Thể tích của khối lập phương cạnh 5a bằng
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối lập phương cạnh 5a là V 5a3 125a3
Câu 18: Tập xác định của hàm số y 9x là
A B 0; . C \ 0 D 0; .
Lời giải Chọn A
Tập xác định hàm số y 9x là
Câu 19: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
A S 16R2 B S4R2 C S R2 D
2
4 3
S R
Lời giải Chọn B
Diện tích S của mặt cầu bán kính R là: S 4R2
Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
là đường thẳng có phương trình
1 2
x
Lời giải Chọn A
Vì 1
2 1 lim
1
x
x x
nên đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
2 1 1
x y x
Câu 21: Cho a và 10 a , khi đó loga4a bằng
1
1 4
Lời giải Chọn B
Với a và 10 a ta có:
1
Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy B5a2 và chiều cao h a Thể tích khối chóp đã cho bằng
Trang 6A
3
5
3
5
3
5
3a .
Lời giải Chọn D
Ta có thể tích khối chóp là
3
V Bh a
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 P x y 2z1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ( )P ?
A n ( )p 3;1;2
B n ( )p 3; 1;2
C n ( )p 3;1;2
D n( )p 3;1; 2
Lời giải Chọn B
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là: n( )p 3; 1;2
Câu 24: Cho khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao 6 h Thể tích của khối trụ đã cho bằng3
Lời giải Chọn A
Ta có V r h2 .6 3 1082
Câu 25: Cho hai số phức z 4 2i và w 3 4i Số phức z w bằng
A 1 6i B 7 2i C 7 2i D 1 6i
Lời giải Chọn B
Ta có z w 4 2i 3 4i 7 2i
Câu 26: Cho cấp số nhân u n với u 1 3 và u 2 9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
1
Lời giải Chọn C
Ta có u2 u q1
2 1
3
u q u
Câu 27: Cho hàm số f x e x Khẳng định nào sau đây đúng?2
A f x x e d x2 C
C f x x e d xC. D f x x e d x 2x C .
Lời giải Chọn B
Ta có f x x d e x 2 d x e x 2x C .
Trang 7Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 3;4 là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A z2 3 4i B z3 3 4i C z4 3 4i D z1 3 4i
Lời giải Chọn B
Điểm M a b ; trong mặt phẳng tọa độ được gọi là điểm biểu diễn số phức z a bi .
Do đó điểm M 3;4 điểm là điểm biểu diễn số phức z 3 4 i
Câu 29: Biết hàm số 1
x a y
x
(a là số thực cho trước, a ) có đồ thị như hình vẽ sau:1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ' 0,y x 1 B ' 0,y x 1 C ' 0,y x D ' 0,y x
Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho có tập xác định là D \ { 1}
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Do đó ' 0,y x 1
Câu 30: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
A
7
2
1
5
12
Lời giải Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu là: n C123 220
Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả màu xanh” Ta có n A C7335
Vậy xác suất của biến cố A là:
35 7
220 44
n A
P A
n
Câu 31: Trên đoạn 0;3
, hàm số yx33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm
Trang 8A x 0 B x 3 C x 1 D x 2
Lời giải Chọn C
Hàm số yx33x xác định và liên tục trên đoạn 0;3.
2
y x ;
1 0;3
x
x
Ta có: f 0 ; 0 f 3 18; f 1 2
Vậy
0;3
max f x 2
đạt tại x 1
Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1;3;2 và mặt phẳng P x: 2y4z Đường1 0
thẳng đi qua M và vuông góc với P có phương trình là
A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng P
có một vectơ pháp tuyến là n P 1; 2;4
Gọi d là đường thẳng qua M 1;3;2 và vuông góc với P .
Vì d P
nên d nhận vectơ n P 1; 2;4
làm vectơ chỉ phương
Vậy phương trình đường thẳng d là:
x y z
Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB2a và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB bằng
Lời giải Chọn B
SA ABC SA CB
Ta có
CB SA
CBSAB
Do đó d C SAB , CB AB 2a
Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0;0 và B4;1;2 Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
A 3x y 2z17 0 B 3x y 2z 3 0
C 5x y 2z 5 0 D 5x y 2z 25 0
Trang 9Lời giải Chọn B
Gọi P
là mặt phẳng đi qua A1;0;0
và vuông góc với AB
Do P AB
nên vectơ nAB3;1;2
là một vectơ pháp tuyến của P .
Vậy phương trình mặt phẳng P cần lập là: 3x y 2z 3 0
Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn iz 5 4i Số phức liên hợp của z là:
A z 4 5i B z 4 5i C z4 5 i D z4 5 i
Lời giải Chọn A
Ta có iz 5 4i
5 4
4 5
i
i
Vậy số phức liên hợp của z là: z 4 5i
Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên).
Góc giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: AA BB// nên góc giữa hai đường thẳng AA và BC là góc giữa hai đường thẳng BB
và BC và bằng góc B BC (do B BC nhọn)
Tam giác BB C vuông cân tại B nên B BC 45
Vậy góc giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 45
Câu 37: Với mọi ,a b thỏa mãn log2a3log2b , khẳng định nào sau đây đúng?6
Trang 10A a b 3 64 B a b 3 36 C a3b64 D a3b36.
Lời giải Chọn A
log a log b 6 log a b 6 a b2 64
Câu 38: Nếu
2
0
5
f x dx
thì
2
0
2f x 1 dx
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có:
2f x 1 dx2 f x dx dx2.5 2 8.
Câu 39: Cho hàm số 2
2 5 khi 1 ( )
3 4 khi 1
f x
Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn
(0) 2
F Giá trị của ( 1) 2 (2)F F bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
( )d 2 ( )d ( 1) (0) 2 (2) 2 (0)
I f x x f x x F F F F
Do đó I F( 1) 2 (2) 3 (0) F F F( 1) 2 (2) 6 F F( 1) 2 (2) F I 6
Mà
2
f x x x x
và
2
2 f x x( )d 2 3 +4 dx x 2x5 dx 26
Suy ra I 26 5 21 Vậy ( 1) 2 (2) 21 6 27F F
Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3x2 9 logx 3x25 3 0?
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x 25 *
Trường hợp 1:
0
0 2
2
2
25 27
2
x
x x
x
x x
x
Kết hợp với điều kiện *
ta được x 25;0 2
Trang 11Mà x x 24; 23; ;1;0;2 có 26 giá trị nguyên của x thỏa mãn.
Trường hợp 2:
2
2
25 27
x x
Kết hợp các trường hợp, ta có tất cả 26 giá trị nguyên của của x thỏa mãn đề
Câu 41: Cho hàm số bậc ba yf x
có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x 1 là
Lời giải Chọn D
Căn cứ vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy:
1
f x a a
Căn cứ vào đồ thị hàm số yf x
ta có:
Với a , phương trình 1 f x có 1 nghiệm.a
Phương trình f x 0 có ba nghiệm thực phân biệt.
Trang 12Với 1b , phương trình 2 f x có ba nghiệm thực phân biệt.b
Các nghiệm của các phương trình f x ; a f x 0; f x là các nghiệm phân biệt.b
Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm thực phân biệt
Câu 42: Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60 ta
được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N bằng
A 8 7 a 2 B 4 13 a 2 C 8 13 a 2 D 4 7 a 2
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm đường tròn đáy và thiết diện là SAB đều cạnh 4a
Gọi H là trung điểm của AB Ta có
3
2
SH SA a
Khi đó góc giữa hai mặt phẳng SAB và OAB là SHO SHO 60
Trong tam giác SHO có sin 60 sin 60 3
SO
SH
Trong tam giác SOA có OA SA2 SO2 a 7
Vậy diện tích xung quanh của N
là
2
4 7
xq
S rl a
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m 2 (0 mlà tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z o thỏa mãn z o 7
?
Lời giải Chọn B
Phương trình z2 2m1z m 2 0 1 có 2m 1
Trang 13Trường hợp 1:
1 0
2
m
Phương trình 1 có nghiệm z o thỏa mãn z o 7 suy ra z o 7 hoặc z o 7.
Nếu z o 7 suy ra 49 14 1 2 0 2 14 35 0 7 14
7 14
m
m
, (chọn) Nếu z o 7 suy ra 49 14 m1m2 0 m214m63 0 vô nghiệm
Trường hợp 2:
1 0
2
m
Khi đó phương trình 1
có hai nghiệm phức z z1; 2 thỏa
mãn z o z1z2 Suy ra z o 7 z z o o 49 z z1 2 49 m249 m 7
Kết hợp điều kiện
1 2
m
suy ra m Vậy có 3 giá trị của 7 m thỏa mãn
Câu 44: Xét các số phức ,z w thỏa mãn z 1 và w 2 Khi z iw 6 8 i
đạt giá trị nhỏ nhất,
z w
bằng?
A
221
29
5
Lời giải Chọn D
Gọi M N lần lượt là các điểm biểu diễn số phức , z 6 8 i vàiw
Ta có z 1 z 6 8 i 6 8 i 1 MI 1
, với I 6; 8
Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn T1 tâm I 6; 8 và bán kính R 1 1.
Ta có iw i w. 2 Suy ra tập hợp điểm N là đường tròn T2 tâm O và bán kính
R
Ta có P z iw 6 8 i MN
minP OI R R 10 1 2 7
(do T1 và T2 rời nhau).
Đạt được khi
27 36
10
;
M
6 8
Vậy
1
z w i
Trang 14
Cách 2:
Ta có w 2 iw Gọi ,2 M N là điểm biểu diễn của các số phức ,ziw và A3;4 .
Khi đó z iw 6 8 i OM ON 2OA 2OI OA 2AI
, với I là trung điểm MN
Do M N thuộc hai đường tròn tâm O, bán kính 1 và 2 nên I thuộc hình vành tròn được giới,
hạn bởi hai đường tròn bán kính
1
2 và
3
2
Suy ra AI nhỏ nhất , , , O M N A thẳng hàng.
Khi đó
1
z w i
Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
:
và mặt phẳng
P x: 2y z 4 0 Hình chiếu vuông góc của d trên P là đường thẳng có phương trình
A
x y z
B
x y z
x y z
D
x y z
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng P có một vec tơ pháp tuyến là n P 1;2;1
Trang 15
Gọi M là giao điểm của d và P Vì Md M m m ; 1; m2.
Mặt khác: M P m2m1 m2 4 0 m Suy ra 0 M0;1;2.
Lấy N1;2;1 Gọi là đường thẳng qua N và vuông góc với d P
Suy ra đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u n P 1;2;1
Do đó phương trình đường thẳng là:
1
2 2 1
x t
y t
z t
Gọi H là giao điểm của và P ; H H1h;2 2 ;1 h h
3
H P h h h h h
Suy ra
2 4 2
; ;
3 3 3
H
nên ta có
2 1 4
; ;
3 3 3
MH
Gọi d là hình chiếu vuông góc của d trên P .
Suy ra đường thẳng d qua M0;1;2 có một vectơ chỉ phương là u d3MH 2;1; 4
Vậy phương trình hình chiếu vuông góc d của d trên P là: 2xy11z42.
Câu 46: Cho hàm số f x x3ax2bx c với , ,a b c là các số thực Biết hàm số
g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là 3 và 6 Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường
f x y
g x
và y bằng1
Lời giải Chọn D
Xét hàm số g x f x f x f x
Ta có g x f x f x f x f x f x 6
Theo giả thiết ta có phương trình g x có hai nghiệm ,0 m n và
3 6
g m
g n
Xét phương trình
f x
g x g x 6 f x 0 f x f x 6 0
x m
x n
Diện tích hình phẳng cần tính là: