NỘI DUNG MÔN HỌCI Công trình lấy nước của trạm thuỷ điện II Công trình dẫn nước không áp của trạm thuỷ điện III Công trình dẫn nước có áp của trạm thuỷ điện IV Nước va trong đường ống áp
Trang 1CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN 1
BÀI GIẢNG
Trang 2GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
(2003)
Trang 4NỘI DUNG MÔN HỌC
I) Công trình lấy nước của trạm thuỷ điện
II) Công trình dẫn nước không áp của trạm thuỷ điện
III) Công trình dẫn nước có áp của trạm thuỷ điện
IV) Nước va trong đường ống áp lực
V) Tháp điều áp
Trang 5NỘI DUNG TÓM TẮT
trình, nguyên tắc bố trí các hạng mục công trình của
trạm thủy điện
của trạm thủy điện
Trang 6NỘI DUNG MÔN HỌC
trên tuyến năng lượng: cửa lấy nước, bể lắng cát, đường dẫn ( kênh, đường hầm), bể áp lực, bể điều tiết ngày, tháp điều áp, đường ống áp lực
công trình dẫn nước vào nhà máy thủy điện
Trang 7NỘI DUNG MÔN HỌC
Trang 8NỘI DUNG MÔN HỌC
+ Nhà máy thủy điện
- Sơ đồ kết hợp: gồm cả kênh và hầm, kết hợp với các
công trình dẫn nước khác
Trang 9Chương 1
CÔNG TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TRẠM THỦY ĐIỆN
Trang 101-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
1 Khái niệm
chứa, sông hoặc công trình dẫn nước vào NMTĐ
2 Yêu cầu
đủ lưu lượng cho mọi yêu cầu phụ tải của TTĐ
Trang 111-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
chữa, sự cố các công trình dẫn nước
hư hại các công trình dẫn nước cũng như mài mòn cánh tuabin
nhất
Trang 121-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
Trang 131-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
Trang 141-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
Trang 151-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
Trang 161-1 PHÂN LOẠI, YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG
TRÌNH LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
Trang 181-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
1 Lưới chắn rác
chắc chắn, thuận lợi khi tháo lắp và dọn rác bẩn
lưới
Trang 221-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
Trang 231-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
3 Van sửa chữa
kiểm tra những thiết bị ở phía sau nó
có thể cùng khe với lưới chắn rác
khung dầm, thép bản mặt
Trang 241-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
4 Van sự cố
sự cố
+ Có bộ phận cân bằng áp lực
+ Có bộ phận làm kín nước
Trang 261-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
Trang 271-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
Trang 281-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
5 Thiết bị nâng chuyển
van, lưới chắn rác, vớt rác
+ Cầu trục chân dê di động phục vụ các cửa lấy nước
+ Sử dụng tời điện, xilanh thủy lực đóng mở tự động
Trang 291-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
Trang 301-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
Trang 311-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
6 Ống thông hơi
nhanh van sự cố
+ Miệng ống cao hơn mực nước thượng lưu lớn nhất
7 Ống cân bằng áp lực
Trang 321-2 CÁC THIẾT BỊ CỦA CLN
Trang 331-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
áp
trí các thiết bị; phía trước có tường chắn vật nổi; tường giữa liên kết các khe van
+ CLN kiểu đập
Trang 341-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
1 Cửa lấy nước kiểu đập
ở mặt thượng lưu
+ CLN ở TTĐ ngang đập
+ CLN ở TTĐ sau đập
Trang 361-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
b) Đặc điểm
rộng)
với tường chắn vật nổi, tường giữa
Trang 371-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
Mặt cắt tổng quát khối dưới
Trang 381-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
đoạn tổ máy
0.8-1.2 m/s
các thiết bị ở trên CLN
Trang 391-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
c) Ứng dụng
Trang 401-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
1.2 Cửa lấy nước TTĐ sau đập
a) Sơ đồ
Trang 411-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
b) Đặc điểm
chắn rác, van sửa chữa, van sự cố…
cấu của đập và vị trí CLN
Trang 421-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
c) Ứng dụng
Trang 431-2 CỬA LẤY NƯỚC CỦA TTĐ
Trang 441-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
a) CLN đập vòm b) CLN đập trụ chống
Trang 461-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
b) Đặc điểm
Trang 471-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
d) Các hình thức CLN bên bờ khác
Trang 481-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
3 Cửa lấy nước kiểu tháp
a) Sơ đồ
Trang 491-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
Trang 501-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
b) Đặc điểm
van trụ
c) Ưu điểm
Trang 511-3 KẾT CẤU CLN CÓ ÁP
Trang 531-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
2 Vận tốc trước lưới chắn rác
chảy có rác bẩn, cần phải có lưới chắn rác, thiết bị vớt rác
rác
Trang 551-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
3 Hình dạng CLN
nước qua CLN nhỏ nhất khi trần và ngưỡng có dạng elip
+ Ngưỡng CLN nằm ngang đáy sông
+ Ngưỡng CLN đặt cao hơn đáy sông
Trang 561-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
a) Sơ đồ 1
Trang 581-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
b) Sơ đồ 2
Trang 61a h
''t
a h
Trang 621-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
4 Xác định tổn thất cửa lấy nước
v h
g
=
=
Trang 631-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
Trong đó:
+V- Vận tốc dòng chảy trước lưới
+ - góc nghiêng đặt lưới so với mặt phẳng ngang
+ S- chiều dầy mỗi thanh lưới
Trang 641-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
+ hệ số
Dạng thanh lưới a b c d e f g
Hệ số 2,42 1,83 1,67 1,03 1,00 0,76 1,7
Trang 651-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
Trong đó:
Trang 671-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
+ - tỷ số chiều sâu tường ngực với chiều sâu CLN
Trang 681-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
4 Tính toán kích thước ống thông khí
với vận tốc không khí trong ống 3050 m/s
nhật (vuông)
vào phương thức bố trí đường ống áp lực sau nó
Trang 691-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
Trong đó :
+ f - diện tích tiết diện ống dẫn nước áp lực;
+ H - cột nước lớn nhất tính đến điểm nguy hiểm nhất của đường ống áp lực;
Q = 2 m f gH
Trang 701-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
Bài tập:
1) Viết phương trình biên dạng trần CLN, vẽ hình:
Trang 711-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
2) Thiết kế CLN biết:
+ Cao trình ngưỡng: 100m
+ Cao trình đáy sông: 90m
+ Mực nước dâng bình thường: 120m
+ Đường kính đường hầm: 3m
+ Sơ đồ 2
Trang 721-4 THIẾT KẾ CLN CÓ ÁP
3) Tính toán vẽ đường đo áp CLN biết:
+ Lưu lượng thiết kế: 20 m3/s
nhật, chiều dày S=3cm, khoảng cách l=5cm, diện tích lưới chắn rác 15 m2
diện tích thông thủy 9 m2
+ Tường ngực dạng cong có =0.2
Trang 731-5 CLN KHÔNG ÁP
1 Đặc điểm, phân loại
dẫn không áp, TTĐ điều tiết ngày đêm hoặc không điều tiết
rác bẩn, bùn cát chảy vào kênh
a) Đặc điểm:
Trang 741-5 CLN KHÔNG ÁP
CLN không áp có nhiệm vụ điều tiết lưu lượng
+ CLN của kênh tự điều tiết không cần van điều tiết
+ Thường bố trí kết hợp với công trình xả cát
b) Phân loại
Trang 75kết cấu đầu mối cần có thêm công trình bể lắng cát.
+ Ngưỡng CLN bố trí cao hơn đáy sông, đủ bố trí lỗ xả cát
Trang 771-5 CLN KHÔNG ÁP
+ Đường hầm xả cát nằm trong khối bê tông đáy CLN
+ Vận tốc dòng chảy trong đường hầm từ 4-7 m/s
+ Gia cố bọc thép cho đường hầm chống bào mòn
b) CLN đáy (chiron)
Trang 781-5 CLN KHÔNG ÁP
+ Chiều rộng lưới chắn rác từ 1-2m, chiều dài phụ thuộc lưu lượng nước yêu cầu
Trang 791-5 CLN KHÔNG ÁP
Trang 801-5 CLN KHÔNG ÁP
3 Bố trí CLN không áp
nên bố trí ở bờ lõm để giảm bùn cát lắng đọng
định, cần nghiên cứu mô hình để đánh giá lượng bùn
cát
Trang 811-5 CLN KHÔNG ÁP
❖ Hình 1-13 Sơ đồ biến dạng dòng
chảy sau khi xây đập (a) và chọn vị
trí cửa lấy nước ở đoạn sông cong
(b).
❖ 1- Đáy sông cũ; 2- Đường mặt nước
trước khi xây đập; 3- Cát bồi;
4,5-Đường mặt nước trước và sau thời
gian cát bồi; 6,7- cao trình đáy và
đường mặt nước sau khi kết thúc xói
Trang 821-5 CLN KHÔNG ÁP
4 Tính toán thủy lực CLN không áp
Trang 831-5 CLN KHÔNG ÁP
nhất, thường là MNC ở thượng lưu
cửa:
Trang 851-5 CLN KHÔNG ÁP
Trang 861-5 CLN KHÔNG ÁP
+ m - hệ số lưu lượng tính theo đập tràn đỉnh rộng
Với mép vào lượn tròn:
P H
−
= +
+
3 0,32 0, 01
0, 46 0, 75
P H m
P H
−
= +
+
Trang 881-5 CLN KHÔNG ÁP
2 3
k
q h
g
=
Trang 891-5 CLN KHÔNG ÁP
5 Bài tập về CLN không áp
1) Thiết kế CLN không áp cho biết:
+ Lưu lượng thiết kế: 20 m3/s
+ Mực nước thượng lưu: MNDBT=103m, MNC=100m
+ Cao trình ngưỡng CLN=97,0m
+ Cao trình đáy sông: 95,00m
+ Mực nước hạ lưu cống: 98,8m
Trang 901-5 CLN KHÔNG ÁP
2) Thiết kế CLN không áp cho biết:
+ Lưu lượng thiết kế: 20 m3/s
+ Mực nước thượng lưu: MNDBT=103m, MNC=100m+ Cao trình đáy sông: 95,00m
+ Cho biết chiều rộng: b=2.5m
+ CLN 1 khoang, trụ bên lượn tròn
+ Bỏ qua lưu tốc tới gần
Trang 911-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
1 Công dụng, điều kiện xây dựng, vị trí
+ Những hạt cát lớn lắng đọng trên các công trình dẫn
nước, làm giảm tiết diện làm việc, do đó vận tốc tăng, làm tăng tổn thất thủy lực
+ Nếu không được nạo vét, mặt cắt dòng chảy bị thu hẹp
có thể dẫn đến không tháo đủ lưu lượng thiết kế
Trang 921-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ Những hạt cát lơ lửng theo dòng chảy gây bào mòn công trình dẫn nước, tác hại hơn nữa là bào mòn turbin làm giảm hiệu suất và giảm tuổi thọ turbin
do đó giảm vận tốc, làm cho bùn cát lắng đọng lại bể, sau đó tháo rửa cát ra hạ lưu
Trang 931-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ Các hạt cứng (như cát thạch anh ) có đường kính lớn hơn 0,25 mm, hoặc các hạt cát bình thường nhưng có đường kính lớn hơn 0,4 mm (là các hạt nguy hiểm)
Trang 941-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ Vị trí của bể lắng cát về nguyên tắc cần được bố trí trong thành phần công trình đầu mối, ngưỡng vào của nó kết hợp với cửa lấy nước hoặc đặt trực tiếp ngay sau nó
+ Trong các trường hợp do điều kiện địa hình không cho phép bố trí trong thành phần đầu mối thì bể lắng cát có thể bố trí trên kênh dẫn cách đầu mối một đoạn
Trang 951-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
2 Cấu tạo bể lắng cát
1-kênh dẫn nước TĐ hoặc kênh nối;
2- đoạn mở rộng cửa vào ;
3-ngưỡng vào; 4- bể chính ; 5- đoạn
chuyển tiếp; 6- tường phân cách;
7- ngưỡng cửa ra; 8- đoạn co hẹp
cửa ra ; 9- kênh dẫn nước TĐ;
10-hành lang xả cát; 11- 10-hành lang
Trang 96xói rửa hoặc sửa chữa.
Trang 971-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
b) Đoạn lắng cát chính
đoạn:
+ Đoạn đầu có chiều sâu tăng dần từ độ sâu sau cửa vào
có thể gây nguy hại đến công trình và tuabin
Trang 981-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
c) Phần cửa ra
+ Gồm phần đặt các cửa ra và miệng các hành lang tháo
hẹp dần dòng chảy để nối tiếp với đường dẫn không áp sau kênh
Trang 991-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
d) Nguyên lý làm việc
+ Theo phương thẳng đứng vận tốc thẳng đứng là W bằng vận tốc lắng chìm của hạt cát trong nước tĩnh, W còn gọi
là độ thô thủy lực
+ Theo phương nằm ngang theo vận tốc trung bình của
Trang 1001-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
Trong đó:
+ Q: Lưu lượng dòng chảy qua bể lắng
tại tiết diện tính toán
0 k
m
Bh c
Q
V =
Trang 1011-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
Sơ đồ vận tốc dòng chảy
a- các thành phần vận tốc với dòng chảy tầng
Trang 1021-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
nghiêng với mặt phẳng ngang một
Trang 1031-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
3 Xác định kích thước bể lắng cát
3.1 Chiều rộng và chiều sâu bể lắng cát
Trang 1041-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ B - chiều rộng công tác của mỗi khoang bể;
so sánh kinh tế - kỹ thuật các phương án
Trang 1051-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
3.2 Chiều dài bể lắng cát
a) Tính trị số trung bình của lưu tốc và mạch động
Trang 1061-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ W- độ thô thủy lực của bùn cát
lk = T0 Vm
vận tốc chìm W giảm bớt, nên phải đưa vào một hệ số k
> 1, thường lấy vào khoảng k = 1,3 2,0
W h
T0 = 0
Trang 1071-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
0.
Trang 1081-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ n: Hệ số thay đổi theo độ sâu của bể, thí dụ: với chiều
n=28
3.3 Độ thô thủy lực và khả năng tải cát
của nó, có thể xác định trên đồ thị
Trang 1091-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
Trang 1101-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
thô thủy lực W và vận tốc dòng chảy V, có thể xác định theo công thức Da - Ma – Rin:
Trang 1111-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
trung bình của độ thô thủy lực:
Trang 1121-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
3.4 Chọn khoang bể lắng cát
bể, chiều rộng của mỗi khoang:
3
0
k m
k
l h
V c
Q
m k
k
V h l
Q c
0
3
Trang 1151-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
Trong đó:
thời gian 1s, tính với các hạt có đường kính d 0,05mm
Trang 1161-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
3.6 Thời gian tháo rửa bể lắng cát tháo rửa định kỳ
Trang 1171-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
lưu lượng toàn bộ bể lắng và không quá lưu lượng làm việc của một khoang:
th
th th
B Q
Trang 1191-6 BỂ LẮNG CÁT CỦA TTĐ ĐƯỜNG DẪN
+ W: Độ thô thủy lực trung bình của cát trong dòng chảy
Q
=
Trang 120Chương 2
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP CỦA TRẠM
THỦY ĐIỆN
Trang 1212-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
1 Khái niệm
đến nơi khác để thỏa mãn một hay nhiều yêu cầu dùng nước
2 Phân loại
+ Kênh tưới, tiêu, giao thông, chuyển lưu vực, phát điện
Trang 1222-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ Kênh tự động điều tiết
+ Kênh không tự động điều tiết
+ Qlớn , Qtb , Qnhỏ
+ Kênh đất, kênh bê tông, kênh đá, gạch xây
Trang 1232-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
3 Cấu tạo kênh
a) Các mặt cắt kênh
Trang 1242-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
chất của tuyến kênh:
+ Kênh trên nền đất thì chọn mặt cắt hình thang
Trang 1252-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
c) Kích thước kênh: Chiều sâu nước trong kênh (h), chiều rộng đáy kênh (b) xác định trên điều kiện tính toán kinh
tế, thủy lực, thi công
Trang 1262-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ chiều rộng đỉnh kênh không nhỏ hơn 2m
+ Mái kênh đào nhiều trong đất thì phải làm cơ
Trang 1272-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
e) Gia cố lòng và mái kênh (áo kênh)
nước do thấm, giảm độ nhám, tăng vận tốc cho phép
làm giảm kích thước, tăng ổn định mái kênh
gạch, đá xây
Trang 1282-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
Trang 1292-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ Vật liệu bê tông
+ Chiều dày mái từ 10-20cm, đáy từ 15-30cm
+ Chia kênh thành các đoạn từ 3-5m
+ Có bố trí vật liệu chống thấm tại các khớp: PVC, sika
+ Vật liệu BTCT
Trang 1302-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ Hàm lượng cốt thép không quá 2%
Trang 1312-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
4 Chọn tuyến kênh
a) Các yếu tố ảnh hưởng đến chọn tuyến
+ Kênh là một công trình có chiều dài lớn đến hàng km
+ Đi qua rất nhiều loại địa hình địa chất
lượng đào đắp:
Trang 1322-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ Địa hình đồi núi: men theo đường đồng mức
+ Ảnh hưởng đến việc chọn tuyến thông qua đơn giá đào đắp
+ Qua kết cấu mặt cắt ngang kênh có thể cần phải có các biện pháp công trình
+ Kênh có đi qua khu vực dân cư, làng mạc, nơi canh tác
Trang 1332-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
b) Nguyên tắc chọn tuyến
đường đồng mức
+ Đá cứng
+ Đất có tính thấm cao
Trang 1342-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ Vùng có hoạt động kiến tạo địa chất mạnh
+ Vùng có các mỏ khoáng sản quý
+ Vùng có các công trình có sẵn
+ Vùng dân cư tập trung
+ Bán kính đoạn cong thỏa mãn:
2
Trang 1352-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
Trang 1362-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
5 Tính toán thủy lực kênh
5.1 Tính toán lưu lượng trong kênh
C R
Trang 1372-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ b- chiều rộng đáy kênh, m
+ h- độ sâu nước trong kênh, m
Trang 1382-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
a) Bài toán xác định h khi biết Q, i, m, n, b
+ Giả thiết h: h1, h2, , h3
+ Tính Q: Q1, Q2, , Q3
+ Nội suy ra h khi Q=Qgt
b) Bài toán xác định b khi biết Q, i, m, n, h
+ Giả thiết b: b1, b2, , b3
+ Tính Q: Q1, Q2, , Q3
Trang 1392-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
c) Tính kênh có mặt cắt lợi nhất về thủy lực
+ Mặt cắt có lợi nhất về thủy lực là mặt cắt có Q lớn nhất khi có và i
Trang 1402-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
m=1.5, i=0,001, n=0,02 Xác định lưu lượng Q
biết: Q=20 m3/s; i=0.0004, m=1.5, n=0.02, b= 4.5m
m=1.5, n=0.02 và h= 2m
Trang 1412-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
VD4) Xác định b, h khi biết kênh: Q=20 m3/s; i=0.0004, m=1.5, n=0.02 ( biết kênh có mặt cắt lợi nhất về thủy lực)
VD5) Xác định b, h của kênh hình thang biết: Q=10 m3/s, v=1,5 m/s, m=1.5, i=0,0001, n=0.02
Trang 1422-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
5.2 Vẽ đường mặt nước trong kênh
Trang 1432-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ Mặt cắt hình chữ nhật
Trang 1442-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
*) Vẽ đường mặt nước trong kênh
d
i J dl
i J
Trang 1452-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
+ i- mặt cắt thượng lưu đoạn i
i i
Trang 1462-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
Trong đó:
2 2
v J
C R
1
2
i i
h h
2
i i
v v v
Trang 1472-1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC
CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC KHÔNG ÁP
VD) Kênh dẫn dài 2km, dẫn tới bể áp lực nhà máy thủy
điện, biết b=2, m=1.5, i=0,001, n=0.02, cho biết Q=10 m3/s, chiều sâu nước cuối bể là 5m Vẽ đường mặt nước trong kênh