CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG NMTĐ b Ƣu nhƣợc điểm + Giảm chiều cao nhà máy + Sửa chữa máy phát nhanh, không phải tháo ổ trục chính + Tổ máy dễ bị rung động hơn loại máy phát kiểu treo c Đ
Trang 1Bài giảng CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN II
Trang 2Bài giảng CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN II
Giảng viên: ThS Hồ Sỹ Mão Email: maohs@tlu.edu.vn
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
máy thuỷ điện
máy thủy điện
máy thủy điện
3
Trang 4QUÁ TRÌNH + TÀI LIỆU HỌC TẬP
+ Giáo trình Công trình trạm thủy điện
+ Các giáo trình, tài liệu tham khảo
Trang 5Chương 1
CÁC THÀNH PHẦN CƠ
BẢN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN
5
Trang 61-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
1 Phân loại nhà máy thủy điện
Trang 71-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
Trang 81-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
+ Thủy điện truyền thống
+ Thủy điện tích năng
+ Thủy điện thủy triều
2 Các yêu cầu khi thiết kế NMTĐ
Trang 91-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
9
Trang 101-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
Trang 111-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
11
Trang 121-1 PHÂN LOẠI NMTĐ VÀ CÁC YÊU
CẦU KHI THIẾT KẾ
Trang 141-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
3 Các thiết bị cơ khí
4 Thiết bị điện nhà máy
phối
5 Hệ thống đo lường và điều khiển
Trang 151-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
15
Trang 16TB trục ngang
Trang 171-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
2 Các thông số cơ bản
+ Công suất toàn phần: S [ kVA]
+ Công suất hữu công (Công suất tác dụng): N [kW]
Trang 19f n
p
=
2 2,9 i a i2
Trang 201-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
3 Cấu tạo máy phát điện
3.1 Máy phát kiểu treo
a) Đặc điểm cấu tạo
với các cuộn dây sử dụng điện 1 chiều
Trang 221-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 231-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
+ Ảnh hưởng đến chiều cao gian máy
+ Khi sửa chữa roto bắt buộc phải tháo ổ trục chính
+ Thời gian sửa chữa kéo dài
c) Ứng dụng
+ Máy phát có số còng quay lớn
+ Thường là loại tổ máy tuabin tâm trục
23
Trang 241-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 251-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
25
Máy phát điện kiểu treo- tổ máy tuabin tâm trục trục đứng
Trang 261-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 291-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
b) Ƣu nhƣợc điểm
+ Giảm chiều cao nhà máy
+ Sửa chữa máy phát nhanh, không phải tháo ổ trục chính
+ Tổ máy dễ bị rung động hơn loại máy phát kiểu treo
c) Điều kiện ứng dụng
+ Tổ máy có số vòng quay thấp n<150 V/ph
+ Thích hợp tổ máy tuabin cánh quay
29
Trang 301-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Máy phát điện kiểu ô- tổ máy tuabin cánh
quay trục đứng
Trang 311-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
31
Trang 321-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 331-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
4 Lựa chọn máy phát điện
Trang 351-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
III Các thiết bị cơ khí
1 Cửa van
+ Van đĩa
+ Van cầu
35
Trang 361-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 371-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
37
Trang 381-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Van đĩa
đờng kính lớn
Trang 391-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
39
Trang 411-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
41
CÇu trôc 250T
Trang 421-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 431-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
43
Trang 442 Trạm phân phối điện
Trang 451-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
45
Trang 461-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 471-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
47
Trang 481-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
Trang 491-2 CÁC THIẾT BỊ BỐ TRÍ TRONG
NMTĐ
49
Trang 501-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
I Khái niệm chung
1 Khái niệm về nhà máy thủy điện
+ Kết cấu phần dưới nước
+ Kết cấu phần trên nước
Trang 511-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
Trang 521-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
II Kết cấu và kích thước phần dưới nước
nhà máy thủy điện
1 Các kết cấu phần dưới nước nhà máy
Trang 531-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
Theo loại tuabin và hình thức lắp máy
Theo loại nhà máy: ngang đập, sau đập,
Theo điều kiện địa chất nền móng 53
Trang 541-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
Trang 551-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
55
Trang 561-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
Trang 571-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN
DƯỚI NƯỚC NMTĐ
2 Nguyên tắc xác định kích thước và các cao trình chủ yếu
2.1 Nguyên tắc
sửa chữa
thuận tiện
57
Trang 581-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
2.2 Kích thước đoạn tổ máy
a) Kích thước chiều dài đoạn tổ máy
liên tiếp
+ Kích thước : tuabin, máy phát…
+ Bố trí các hệ thống thiết bị phụ
+ Loại tuabin: tâm trục, cánh quay…
+ Loại nhà máy: ngang đập, sau đập…
Trang 591-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
Trang 601-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
đặt tuabin tâm trục trục đứng,cho biết:
- Đường kính trong, ngoài trụ chống: Db = 4m; Da = 5m
- Bán kính tiết diện buồng xoắn với các góc bao (max =345 0 ) là: 345 = 1.6m; 255 = 1.2m; 165 =
Trang 611-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN
DƯỚI NƯỚC NMTĐ
b) Kích thước chiều ngang đoạn tổ máy
thiết bị bố trí trước buồng xoắn, van tuabin…
B=(68)D1
61
Trang 621-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
2.3 Các cao trình chủ yếu phần dưới nước
tính từ cao trình đáy móng NM đến cao trình sàn nhà máy
a) Cao trình lắp máy
+ TB tâm trục trục đứng
0 min
Trang 631-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
63
MF
Smf
Ct Tr
h 1
Mo HLmin HLmax
Trang 641-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
MF
Smf
Ct Tr
Trang 651-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
Trang 66-1-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
c) Cao trình miệng ống hút
+ Cao trình miệng ống hút phải thỏa mãn
Trang 67-1-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
d) Cao trình móng nhà máy
+ t- chiều dày tấm đáy, t=12m
e) Cao trình sàn tuabin
+ - chiều dày buồng xoắn,m
Trang 681-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
f) Cao trình lắp máy phát điện
Trang 691-3 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN DƯỚI NƯỚC NMTĐ
kéo dài trục tuabin cho phép
69
Trang 701-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
I Đặc điểm kết cấu phần trên nước
1 Thiết bị bố trí phần trên nước NMTĐ
Trang 711-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
71
Trang 731-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
2.1 Kết cấu nhà máy thủy điện kiểu kín
+ Kết cấu phức tạp
+ Kết cấu giống nhà máy công nghiệp
+ Tránh các tác động xấu bởi thời tiết, môi
trường
+ Giá thành đắt
73
Trang 741-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 751-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
2.2 Kết cấu nhà máy thủy điện kiểu nửa hở
Trang 761-5 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 771-5 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
77
NMTĐ BUN ( MỸ)
Trang 781-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
+ Chi phí xây dựng ít hơn dạng kiểu kín
+ Khó tháo lắp, sửa chữa thiết bị
+ Không an toàn
+ Có thể áp dụng trong các điều kiện khí hậu thích hợp
Trang 791-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
2.3 Kết cấu nhà máy thủy điện kiểu hở
+ Không có gian máy
+ Các máy phát có nắp che để bảo vệ
+ Cầu trục đặt ngoài
+ Cấu tạo phần trên đơn giản
79
Trang 801-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
+ Chi phí rẻ nhất
+ Vận hành không an toàn
+ Môi trường, thời tiết cho phép
+ Thời tiết ít mưa
Trang 811-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 821-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 831-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
83
Trang 841-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 851-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
85
Trang 871-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN
TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trong đó:
+ z – số tổ máy
+ l – chiều dài tăng thêm đoạn tổ máy cuối, m + t – chiều dày tường bao nhà máy, m
87
Trang 881-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
+ Chiều dài đủ để bố trí các thiết bị khi sửa
chữa tổ máy
0.5 2
Trang 891-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 901-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trang 911-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
Trong đó:
+ - khoảng cách từ tâm ray tới mép tường, m + t – chiều dày tường, m
Trang 921-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
2 Các cao trình chủ yếu phần trên nước
Trang 931-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
93
MF
Smf
Ct Tr
h 1
Mo HLmin HLmax
Trang 94Cẩu đỉnh: đỉnh của máy phát
Cẩu bên: phụ thuộc vào vị trí của vật cẩu (sàn nhà máy, hoặc giá chữ thập)
Lưu ý: slr > đỉnh máy phát thì ko phụ thuộc phương thức cẩu;
max = slr
+ Lmax – chiều cao lớn nhất vật cẩu
Lmax = max(Lroto+trục, LBXCT+trục, HMBA)
+ l1 – khoảng cách tính từ đỉnh vật cẩu tới móc dùng để buộc dây, m + l2 – tính độ an toàn do giãn dây, l2 = 0.5m
+ l3 – khoảng cách từ móc cho đến đỉnh ray, m
Trang 951-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
c) Cao trình trần nhà máy
Trong đó:
cao nhất của cầu trục, m
Trang 961-4 KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC PHẦN TRÊN NƯỚC NMTĐ
mai
Trang 971-5 GIAN LẮP RÁP VÀ GIAN SỬA CHỮA
1 Mục đích, yêu cầu
+ Phục vụ cho công tác lắp ráp, sửa chữa thiết
bị thủy điện
+ Đảm bảo đủ diện tích để bố trí thiết bị
+ Đảm bảo giao thông trong và ngoài nhà máy + Đảm bảo chống lũ
97
Trang 981-5 GIAN LẮP RÁP VÀ GIAN SỬA
CHỮA
2 Nguyên tắc xác định kích thước
Trang 991-5 GIAN LẮP RÁP VÀ GIAN SỬA
CHỮA
Phụ thuộc vào số lượng tổ máy: từ 8-10 tổ dùng 2 gian lắp ráp
Sử dụng chung cầu trục chính: B phải bằng nhau
Chiều dài phải đảm bảo chứa được tất cả các thiết bị của 1 đến 2 tổ máy:
Llr = (1-1.2)Lđ; (1.2-1.5)Lđ
Chiều cao gian lắp ráp bằng với chiều cao gian máy
Cao trình sàn phụ thuộc mực nước hạ lưu max
99
Trang 1001-5 GIAN LẮP RÁP VÀ GIAN SỬA
CHỮA
3 Bố trí gian lắp ráp-sửa chữa
+ Cạnh tổ máy số 1
+ Bên hồi nhà máy
+ Gần đường giao thông
+ Phía trong bố trí đủ các bộ phận của 1 tổ máy + Khi có yc sửa chữa MBA có bố trí hố máy
biến áp
+ Có bố trí khe lún phân chia so với gian máy chính
Trang 102bảo thao tác dễ dàng, an toàn
Trang 1031-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
II Các hệ thống thiết bị phụ
1 Hệ thống dầu
+ Dầu tuabin: bôi trơn ổ trục, truyền động
+ Dầu cách điện: cách điện MBA
+ Tính toán lượng dầu cho 1 tổ máy thủy điện:
Trang 1041-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
Trong đó:
+ G - trọng lượng dầu (kg);
+ N - công suất định mức của tua bin (kW);
+ k - tuabin cánh quay k=0,91,1 ; turbin tâm trục k=0,450,65 và turbin gáo k=1,351,80
Trang 1051-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
+ 110% tổng lượng dùng cho 1 tổ máy ( dầu
tuabin)
+ 110% tổng lượng dầu dùng cho MBA (dầu
cách điện)
+ Lượng dầu dự trữ cho 45 ngày vận hành
trong vận hành
+ 1 năm vận hành TBTT chiếm 4-10% lượng
Trang 1061-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
16
10 18 1
19
13 12 10
15 3
17 1 2
§Õn thïng dÇu b«i tr¬n
Tõ thïng dÇu b«i tr¬n
Tõ thïng dÇu c¸ch ®iÖn
§Õn thïng dÇu c¸ch ®iÖn
a)
Trang 1071-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
2 Hệ thống cấp nước kỹ thuật
máy phát điện, MBA
+ Làm mát máy phát điện: 60-65%
+ Làm mát dầu ổ đỡ, ổ hướng : 10-20%
+ Làm mát dầu trong máy biến áp: 15%
+ Bôi trơn ổ trục tuabin loại ổ trục bôi trơn
bằng nước: 9%
107
Trang 108+ H<15m hoặc H>150m: cấp nước bằng bơm
từ hạ lưu nhà máy
+ 60m<H<150m: có thể cấp nước tự chảy từ
ĐOAL, BX qua van giảm áp
Trang 1098 7
HL TL
yHb
5
Các vị trí có thể đặt cửa lấy nước cấp nước kỹ thuật
Trang 1101-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
Trang 1111-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
111
Trang 1121-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
Sơ đồ tính toán hệ thống cấp nước kỹ thuật
Trang 113æ chÆn tua bin; 15- Van; 16- B¬m níc khái n¾p turbin, 17
- èng nèi
Trang 1162 12
12
12
7 11
6 5
8 9
10 12
14
Trang 117+ Tháo nước để kiểm tra sửa chữa tổ máy
+ Nước thấm qua nhà máy thủy điện
117
Trang 1181-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
1) Sơ đồ tháo nước có hành lang thu nước:
Trang 1201-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
3) Sơ đồ thoát nước dùng bơm di động
+ TTĐ nhỏ thường dùng phương thức này
+ Bơm thoát nước được đặt ngay trên miệng
ống hút
+ Bơm di động được thả giữa phai và miệng
ống hút
Trang 1214
7 8
V 9
2 10
11
1
Trang 1221-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
+ Lượng nước cần bơm: đó là lượng nước còn
Trang 1231-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
Trong đó:
T – thời gian bơm cạn nước, <6h
van sửa chữa phía thượng lưu cũng như hạ lưu, tùy thuộc vào gioăng chắn nước
Trang 1241-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
- tổng tổn thất thủy lực trên ống hút, m
- tổng tổn thất thủy lực trên ống đẩy, m
+ Cao trình đặt máy bơm được xác định theo điều kiện độ chân không cho phép để không
2 h oh
d b
g 2
v g
2 v
Trang 126+ Tiêu nước mưa xung quanh nhà máy
+ Tiêu nước tháo từ hệ thống cứu hoả khi xảy ra hoả hoạn
+ Tiêu thoát nước từ hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt
Trang 1271-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
Nước thấm rò trong nhà máy bao gồm:
+ Nước thấm rò từ nắp tuabin
+ Nước thải từ các thiết bị làm mát
+ Nước thấm rò từ tường nhà máy chịu áp lực
nước
+ Nước thấm ở hành lang kiểm tra đập, hành lang
trong nhà máy
127
Trang 1281-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
Trang 129 Hệ thống phòng chống cháy bao gồm các đầu
báo cháy, thiết bị dập lửa và trung tâm điều hành phòng chống cháy
129
Trang 1301-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
1) Yêu cầu về cột áp
Dập lửa ở máy phát điện:
+ Dập lửa bằng phun mưa qua các lỗ nhỏ 3mm cách nhau 10mm nằm trên hai ống vòng dẫn
nước cứu hoả đặt ở phía trên và phía dưới lõi
thép stato máy phát điện
+ Tiết diện ống phải lớn hơn 0,25 đến 0,5 lần tổng tiết diện lỗ trên 1/4 ống vòng
+ Áp suất nước đi vào ống vòng phải lớn hơn
0,20,25 Mpa
Trang 1311-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
+ Dùng hình thức phun sương bằng các đầu
phun sương đặt trên các cột đặt ở bốn góc
máy biến áp để có thể phun từ trên xuống
+ Áp suất yêu cầu ở đầu phun sương là 0,35
MPa
xa nhất
131
Trang 1321-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
2) Yêu cầu lưu lượng
Lưu lượng nước chữa cháy cho một họng nước cứu hoả là 2,5l/s , lấy theo TCVN 2622-1995;
Lưu lượng nước chữa cháy cho một giàn phun mưa là 10 l/s;
Lưu lượng nước chữa cháy máy biến áp bằng
phun sương 4 góc được tính với 0,2 l/s
Trang 1331-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
3) Thời gian dập tắt đám cháy
Thời gian dập tắt đám cháy ở máy phát điện là 510 phút
Thời gian dập tắt đám cháy ở máy biến áp là 10 phút
Thời gian dập tắt đám cháy ở đường cáp điện là
10 phút
133
Trang 1341-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
4) Nguồn nước cứu hỏa
Trang 1351-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
7 Hệ thống đo lường
Hệ thống thực hiện những yêu cầu sau:
+ Đo và ghi nhận mực nước thượng lưu nhà máy
+ Xác định và ghi nhận cột nước tại các tổ máy
+ Xác định và ghi nhận lưu lượng nước qua từng tổ
máy và toàn bộ nhà máy (cộng dồn lưu lượng theo thời gian)
+ Xác định mức chênh áp lực qua lưới chắn rác tại cửa lấy nước, qua đó đánh giá được mức rác tụ lại trên mặt lưới
135
Trang 1361-6 HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ
NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ TRONG NMTĐ
+ Thiết bị đo sơ cấp
+ Thiết bị lọc, khuếch đại và dẫn truyền tín
hiệu
+ Thiết bị tiếp nhận và lưu giữ tín hiệu thứ cấp
Trang 1371-7 PHẦN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY THỦY
+ Phần điện áp cao đưa vào mạng lưới điện
+ Phần điện áp thấp cho điện tự dùng nhà máy
+ Máy phát điện
+ Máy biến áp chính
137
Trang 1381-7 PHẦN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY THỦY
+ Bộ phận đo lường điện và rơ le bảo vệ
2 Các loại sơ đồ đấu điện chính
phát và cao áp liên quan đến chọn sơ đồ đấu điện
Trang 1391-7 PHẦN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY THỦY
ĐIỆN
suất và số tổ máy, vai trò nhà máy trong hệ
Trang 1401-7 PHẦN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY THỦY
Trang 1411-7 PHẦN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY THỦY
ĐIỆN
Đặc điểm:
+ Một tổ máy nối với 1 MBA 3 pha, các bộ phận khác,
1 đường dây riêng
Công suất SycMBA = S MPD – S td ; chọn S MBA > Syc
+ MBA tự dùng lấy ở đầu ra máy phát điện
Ƣu, nhƣợc điểm
+ Nối điện đơn giản
+ An toàn cung cấp điện: các MBA làm việc độc lập + Số lượng thiết bị nhiều
+ Tổ máy công suất lớn; số lượng tổ máy ít
+ Cấp điện cho các hộ dùng quan trọng
141