Tính gia số áp lực do nước va trong 2 ñoạn ống. PGS.[r]
Trang 110/25/2010 1
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng – BM KTTNN
PGS TS NGUY Ễ N TH Ố NG Email: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
Web : http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
NỘI DUNG MƠN HỌC Chương 1: Thấm qua cơng trình.
Chương 2: Áp lực khe rỗng.
Chương 3: ðập vật liệu địa phương.
Chương 3a: Mơ phỏng Monte Carlo áp
dụng trong đánh giá ổn định mái dốc.
Chương 4: ðập bê tơng trọng lực Chương 4a: ðập bê tơng đầm lăng (RCC) PGS Dr Nguy?n Th?ng
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng – BM KTTNN
CƠNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
NỘI DUNG MƠN HỌC Chương 4b: Bài tốn toả nhiệt 3D.
Chương 5: Phân tích ứng suất trong đập
bê tơng khi xảy ra động đất.
Chương 6: ðường hầm thủy cơng
-Giếng điều áp.
Chương 7: ðường ống áp lực – Nước va
trong đường ống.
PGS Dr Nguy?n Th?ng
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng – BM KTTNN
CƠNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
ðƯỜ NG ÁP L Ự C &
HI Ệ N T ƯỢ NG N ƯỚ C VA
1 T ổ ng quát.
2 Hi ệ n t ượ ng n ướ c va trong
3 Cơng trình gi ả m áp l ự c n ướ c va.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CƠNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
TỔNG QUÁT ðườ ng ố ng áp l ự c là cơng trình n ố i gi ữ a
cu ố i đườ ng d ẫ n n ướ c đế n nhà máy
ðườ ng ố ng ch ị u áp l ự c n ướ c bên trong
đườ ng ố ng.
- CTLN Kênh d ẫ n B ể áp l ự c
ðường ống Nha , má y.
- CTLN ðườ ng h ầ m cĩ áp Gi ế ng đ i ề u
áp (tháp đ i ề u áp) ðường ống Nha ,
má y.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CƠNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
PHÂN LO Ạ I Theo v ị trí xây d ự ng:
ðườ ng ố ng áp l ự c ki ể u h ở
ðườ ng ố ng áp l ự c ki ể u
ðườ ng ố ng áp l ự c ki ể u h ổ n
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Trang 210/25/2010 7
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
D=3,5m, L=9065m
i=0,0061
ðường ống áp lực
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NM
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
L OAL = 1866m
D ố ng chính = 2,6m
D ố ng nhánh = 1,6m
NHÀ VAN
NHÀ MTð
GI Ế NG
ð I Ề U ÁP
KÊNH X Ả
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
32
ðƯỜ NG Ố NG ÁP L Ự C N Ử A NG Ầ M
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
ðường ống áp lực ðập tràn
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
ðƯỜNG ỐNG
ÁP LỰC HỞ
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
THI CÔNG
ðƯỜNG ỐNG
ÁP LỰC
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 8: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
THI CÔNG ðƯỜNG ỐNG
ÁP LỰC
Trang 310/25/2010 13
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
THI CÔNG
ðƯỜNG ỐNG
35mm
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
ðƯỜ NG
Ố NG BÊ TÔNG NG Ầ M
B Ọ C THÉP
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
ðườ ng
ố ng
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
X ả y ra khi ð óng (m ở ) van trên ñườ ng ố ng v ơ; i tô ; c ñộ
chóng v ậ n t ố c ( l ư u l ượ ng) trong ố ng
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Gi Ả I THÍCH HI Ệ N T ƯỢ NG
dòng ch ả y (vi phân) trong ố ng ch ị u
s ự thay ñổ i áp su ấ t và v ậ n t ố c khác
nhau theo t ừ ng th ờ i ñ i ể m hi ệ n
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng S Ự TRUY Ề N SÓNG ÁP L Ự C
ð óng van
M ở van
Trang 410/25/2010 19
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
N ƯỚ C VA TRONG ðƯỜ NG Ố NG TUY Ệ T ðỐ I C Ứ NG
H A
∆ H A
M ặ t chu ẩ n
A
B
B Ể CH Ứ A
Kênh sau NM
H A : cột áp tỉnh (mH 2 O)
∆H A : gia số áp suất tại A sinh ra do nước va dương
ðường ống
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
G
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
THI Ế T L Ậ P PH ƯƠ NG TRÌNH
N ƯỚ C VA
( Ố ng tuy ệ t ñố i c ứ ng, N ƯỚ C
không NÉ N ñượ c)
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Ph ươ ng trình chuy ể n ñộ ng theo ph ươ ng X (l ư u ý
chi ề u d ươ ng ch ọ n):
: kh ố i l ượ ng n ướ c trong ñoạ n AB.
F: ti ế t di ệ n ố ng
: t ổ ng ngo ạ i l ự c theo ph ươ ng X (tr ụ c ố ng).
x x
d(mV )
F
m = ρ FL
x
F
∑
dV
LF gF H H H L sin dt
(1)
(1)
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
: hình chi ế u lên ph ươ ng X.
Gi ả thi ế t không có ma sát gi ữ a ch ấ t l ỏ ng và thành ố ng.
Thay vào p/t trên và thu g ọ n:
V ớ i V=Q/F và dQ bi ế n ñổ i lưu l ượ ng trong
th ờ i ñoạ n dt.
gLF sin
H = H + L sin α
A
dV
dt
− = ∆ A L dV L dQ
H
g dt gF dt
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Thay ñổ i áp su ấ t t ạ i A
do n ướ c va gây ra
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
CHÚ Ý:
- N ế u dQ/dt < 0 ñ óng van
∆ H A > 0 n ướ c va d ươ ng
- N ế u dQ/dt > 0 m ở van
∆ H A < 0 n ướ c va âm
Gia s ố áp l ự c do n ướ c va t ạ i A t ỷ l ệ tuy ế n
tính v ớ i chi ề u dài L t ừ B ñế n A
L=0 ∆ H=0 (t ạ i B).
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
A L dV L dQ H
g dt gF dt
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
- Gia s ố áp l ự c do n ướ c va t ạ i A t ỷ l ệ tuy ế n tính v ớ i (dQ/dt)
Trong tr ườ ng h ợ p
dQ const
dt =
s
c d A
T
Q Q gF
L
H = −
∆
Q d : l ư u l ượ ng tr ướ c khi ñ óng van;
Q c : l/l sau khi ñ óng van
T s : th ờ i gian ñ óng van t ừ Q dQ c PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Trang 510/25/2010 25
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
N ế u ñ óng (m ở ) van t ứ c thì (dQ/dt >>>
1)
Tr ườ ng h ợ p k ể ñế n s ự ñ óng không «
tuy ế n tính »:
V i k = 1,25 1,5 xem nh ư h ệ an toàn
s
c d A
T
Q Q gF
L k
=
∆
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
!
!
HA → ∞
∆
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
N ƯỚ C VA ðƯỜ NG Ố NG C Ứ NG TUY Ệ T ðỐ I
D THAY ðỔ I
H A
∆ H A
M ặ t chu ẩ n
A
B
Réservoir
Kênh sau NM
H A : c ộ t n ướ c t ỉ nh
∆ H A : gia s ố áp l ự c n ướ c va t ạ i A
L 1 ,F 1
L 2 ,F 2
L 3 ,F 3
∆ H (1) ∆ H (2)
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Gi ả thi ế t D m ỗ i ñ o ạ n không ñổ i:
Gia s ố áp l ự c cho ñoạ n 1:
Gia s ố áp l ự c cho ñoạ n 2:
Gia s ố áp l ự c cho ñoạ n 3:
) F
L F
L ( gT
Q Q T
Q Q gF
L H H
2 2 1 1 s
c d s
c d 2 2 ) 1 ( ) 2 ( = ∆ + − = − +
∆
) F
L F
L F
L ( gT
Q Q H
3 3 2 2 1 1 s
c d ) 3 ( = − + +
∆
1 1 s c d ) 1 (
F
L gT Q Q
H = −
∆
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va Bài tập : M ộ t ñườ ng ố ng áp l ự c có D=2,25m, chi ề u dài L=1000m, d ẫ n l ư u l ượ ng Q=30m3/s Th ờ i gian ñ óng van là 10s (tuy ế n tính k=1).
1 Tính gia s ố áp l ự c l ớ n nh ấ t do n ướ c va.
2 Tương tự nếu D=2.5m So sánh với kết quả câu 1, nhận xét.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Bài giải:
1 D=2.25m
2 D=2.5m
Nhận xét: V giảm Giá trị nước va giảm
A d c
s
A d c
s
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va Bài tập: Lấy số liệu bài trước ðường ống bây giờ gồm 2 ñoạn : L1=400m, D1=2.25m;
L2=600m, D2=2.0m
Tính gia số áp lực do nước va trong 2 ñoạn ống.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Trang 610/25/2010 31
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Bài giải: ð o ạ n 1:
ð o ạ n 2:
Bài tập: Lấy số liệu bài trước, ñường ống
gồm 2 ñoạn : L1=500m, D1=3.5m; L2=250m,
D2=3.0m L ư u l ượ ng 40m3/s Tính gia số
áp lực do nước va trong mỗi ñoạn.
m 76 30 10 0 30 25 2
* 81 9 400
* T
Q Q gF
L
s c d 1 1 )
1
π
=
−
=
∆
m 16 89 10 0 30 2
* 81 9 600
* 76 30 T Q Q gF
L H
s c d
2 2 ) 1 ( )
2
π +
=
− +
∆
=
∆
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
N ƯỚ C VA TRONG ðƯỜ NG Ố NG ð ÀN H Ồ I &
N ƯỚ C NÉN ðƯỢ C - ð ÓNG (M Ở ) VAN
T Ứ C THÌ
Xé t tr ươ, ng hợ p n ươ; c l à NÉ N
ñượ c ( ρρρρ thay ñổ i theo á p su ấ t).
Tiê ; t di ệ n ω ñườ ng ố ng thay ñổ i theo á p su ấ t bên trong.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Trong th ự c t ế ñườ ng ố ng
b ằ ng thép ho ặ c bê tông c ố t
thép bi ế n d ạ ng khi áp
su ấ t thay ñổ i (m ặ c dù r ấ t
bé)
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Kh ả o sát ñoạ n cu ố i ñườ ng ố ng:
- Có 1 van ở A (ch ọ n làm g ố c to ạ ñộ ).
- ðầ u vào ñườ ng ố ng gi ả thi ế t là h ồ ch ứ a.
- V 0 v ậ n t ố c trung bình trong ố ng.
- Thự c hi ệ n ñ óng van t ứ c thì (T=0).
A a
a m
m n
n
∆ l
p 0 + ∆ p
p 0
t=0 t=dt
V 0
V 0 =0
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Gi ả i thích hi ệ n t ượ ng:
Sau ∆ t (s), ch ỉ có ñ o ạ n ch ấ t l ỏ ng gi ớ i h ạ n
b ở i (a-a);(m-m) là d ừ ng Gia t ă ng áp
su ấ t ∆ p
Trong khi ñ ó n ướ c bên trái (m-m) v ẫ n ch ả y
“bình th ườ ng”.
Ph ươ ng trình chuy ể n ñộ ng kh ố i ch ấ t l ỏ ng
gi ớ i h ạ n b ở i (a-a) và (m-m) theo tr ụ c ố ng:
0 0
0
t
ρω
∆
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
B ướ c th ờ i gian k ế , ñ o ạ n ch ấ t l ỏ ng gi ớ i h ạ n
b ở i (m-m) và (n-n) s ẽ d ừ ng hi ệ n t ượ ng
ti ế p di ễ n s ự truy ề n sóng áp l ự c v ớ i t ố c
ñộ a:
Do ñ ó (1) (2)
0
l
t
ρ ∆
∆ =
∆
lim
0
l a
t
∆
=
∆ →
0
∆ =
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Trang 710/25/2010 37
Ch 7: đườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Trong tr ườ ng h ợ p van ự óng 1 ph ầ n:
do ự ó
Note: ∆ p=ρρρρg ∆ H (N/m 2 )
Tắnh a :
Khi n ướ c b ị nén:
Ti ế t di ệ n ố ng gia t ă ng:
0
( c)
p ρ a V V
H (V V ) g
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Ch 7: đườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Kh ố i l ượ ng n ướ c trong ựoạ n a-a;m-m gia t ă ng:
Trong th ờ i gian ự ó, kh ố i l ượ ng n ướ c ựi qua tiế t
di ệ n m-m:
Lu ậ t b ả o toàn kh ố i l ượ ng:
( ) l ( ) a t
m = ∆ + ∆ ∆ = ∆ + ∆ ∆
∆ ρ ω ω ρ ρ ω ω ρ
t V
m = ∆
∆ 0 ρω 0
m
m = ∆
∆ 0
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: đườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Ta có:
T ừ ự ó:
Note: đã sử d ụ ng k ế t qu ả tr ướ c:
( ρ ∆ ω + ω ∆ ρ ) a ∆ t = ρω V0∆ t
0
p
a ρ
∆
= ∆ = ∆
p
ρ ω
ρ ω
∆
∆
+
∆
0
p ρ aV
∆ =
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: đườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Chú ý là kh ố i l ượ ng n ướ c không
ựổ i (dù có b ị nén) :
Vi phân toa , n phâ , n:
c
ρ =
0
dW Wd
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
ρ
ρ d W
dW
−
=
⇒
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: đườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Quy luậ t th ể tắ ch châ ; t lỏ ng thay ựổ i
theo á p su ấ t:
: h ệ s ố ự àn h ồ i n ướ c.
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng ρ ρ
K p
=
∆
∆
⇒
K
dp W
dW K
dp W
β
1
K =
CÔNG TRÌNH TH Ủ Y NÂNG CAO
Ch 7: đườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng n ướ c va
Dù ng ựị nh luậ t Hooke:
Tắ nh:
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
ω
ω
L
dl = σ