Khảo sát hàm số 1.. Phương trình chính tắc 1.. Khảo sát đơn điệu 1... Khảo sát lồi lõm 1.. Khảo sát tiệm cận 1... Phương trình tham số 1... Phương trình tọa độ cực 1.
Trang 1Khảo sát hàm số
1 Phương trình chính tắc
1 Khảo sát đơn điệu
1 (Tính đơn điệu)
Cho f : I ⎯⎯ ℝ và Z(f’) = { x I : f’(x) = 0} 1) f = const f’(x) = 0
2) f f’(x) 0 và Z(f’) rời rạc
3) f f’(x) 0 và Z(f’) rời rạc
2 (Cực trị)
1) f’(x) đổi dấu “+” qua “–” : a là CD
2) f’(x) đổi dấu “–” qua “+” : a là CT
3) f’(x) không đổi dấu : a cực trị
Ví dụ Khảo sát tính đơn điệu của y = x2 e–x
Giải
D(f) = ℝ
f’(x) = (2x – x2)e–x = 0 x = 0 và x = 2
Bảng xét dấu
f’ – 0 + 0 –
f
ymin = f(0) = 0, ymax = f(2) = 4e–2
Maple (1)
Trang 22 Khảo sát lồi lõm
1 (Tính lồi lõm)
Cho f : I ⎯⎯ ℝ và Z(f”) = { x I : f”(x) = 0} 1) f = ax + b f”(x) = 0
2) f lõm f”(x) 0 và Z(f”) rời rạc 3) f lồi f”(x) 0 và Z(f”) rời rạc
2 (Điểm uốn)
1) f”(x) đổi dấu : a điểm uốn
2) f”(x) không đổi dấu : a uốn
Ví dụ Khảo sát tính lồi lõm của y = (1 – x2)ex
Giải
D(f) = ℝ
f”(x) = –(x2 + 4x + 3)ex = 0 x = –1 và x = –3
Bảng xét dấu
x – –3 –1 +
f’(x) – 0 + 0 –
f(x)
I1(–3, –8e–3) và I2(–1, 0)
Maple (2)
3 Khảo sát tiệm cận
1 (Tiệm cận)
Cho f : I ℝ và G(f) = { (x, y) : x I, y = f(x) }
là đường cong, M(x, y) G(f)
Trang 3d(M, ) = min{ MN : N }
M(x, y) x hoặc y
là tiệm cận d(M, )
→
⎯⎯⎯ 0
2 (Tiệm cận thẳng) Ax + By + C = 0
1) (x a, f(x) ) TCD : x = a
2) (x , f(x) b) TCN : y = b
3) (x , f(x) )
( )
→
⎯⎯ a TCX : y = ax + b
f(x) – a.x
→
⎯⎯ b 4) Các trường hợp khác không có tiệm cận thẳng
Ví dụ Khảo sát tiệm cận của y = x + √ + 1
Giải
D(f) = (–, +)
f(x) =
√ = 0 TCN : y = 0
( ) = √ = 2 TCX : y = 2x
(f(x) – 2.x ) =
√ = 0 Maple (3)
4 Sơ đồ khảo sát
1
1) Miền xác định
Tìm I = D(f) , f(x)
Tính bị chặn, đối xứng, tuần hoàn
2) Sự biến thiên
Xét dấu f’ đơn điệu, cực trị
Trang 4 Xét dấu f” lồi, lõm, uốn
Bảng biến thiên (x, y’, y”, y)
3) Tìm tiệm cận
Tìm các loại tiệm cận thẳng
4) Vẽ đồ thị
Hệ tọa độ, điểm mốc, tiệm cận
Vẽ đồ thị theo bảng biến thiên
2
Bỏ qua khảo sát tính lồi lõm
Tiệm cận thẳng
Các điểm mốc
Ví dụ Khảo sát và vẽ đồ thị y =
Giải
a) D(f) : 0 < x 1
f(+0) = 0, f(1±0) = ±, f(+) = +
b)
f’(x) = = 0 x = e
f”(x) = = 0 x = e2
x 0 1 e e2 + f’ – – 0 +
f
0
–
c)
Trang 5 lim
± f(x) = TCD x = 1
lim ( ) = 0, lim (f(x) – 0.x) =
Không có TCX
d) Maple (4)
Ví dụ Khảo sát và vẽ đồ thị y = ( − 2)
Giải
a) D(f) = (–, +) và f() =
b)
x 0, 2
f’(x) =
= 0 x =
x – 0 2 + f’(x) + – 0 + +
f(x)
+
− √ -
c)
f(x) = 1 −
TCX y = −
d) Maple (5)
2 Phương trình tham số
1 Cho (Oxy), M(x, y)
Phương trình của đường cong
Trang 6+) f(x, y) = 0 (TQ)
+) x = x(t), y = y(t) (TS)
Hai bài toán
2 Sơ đồ khảo sát x = x(t), y = y(t)
1) Miền xác định
Tìm I = D(x) D(y), điểm biên
Tính bị chặn, tuần hoàn, đối xứng,
2) Sự biến thiên
Xét dấu x’(t), y’(t) và y’(x) = ( )
( )
Bảng biến thiên (t, x’, x, y’, y, y’(x))
3) Tiệm cận
x(t)
→
⎯⎯ a, y(t)
→
⎯⎯ TCD x = a
x(t)
→
⎯⎯ , y(t)
→
⎯⎯ b TCN y = b
(x(t), y(t))
→
⎯⎯
+) ( )
( ) ⎯⎯ a → TCX y = ax + b
y(t) – a.x(t)
→
⎯⎯ b +) Các trường hợp khác không có tiệm cận 4) Vẽ đồ thị
Hệ tọa độ, điểm mốc, tiệm cận
Vẽ theo t
Ví dụ Khảo sát x = , y =
Giải
a)
I = (–,–1) (–1, +)
Trang 7± x(t) = 0, lim
± y(t) = 0
lim
± x(t) = , lim
± y(t) =
b)
x’(t) =
( ) = 0 t =
√ = x() = √4 = , y() = √2 =
y’(t) =
( ) = 0 t = 0, t = x(0) = y(0) = 0, x() = , y() =
y’(x) =
( ) = 0 t = 0, t =
c)
lim
±
( ) ( ) = –1 , lim
± (y(t) + x(t)) = –1 TCX y = –x – 1
d) Maple (6)
3 Phương trình tọa độ cực
1 Tọa độ cực
(O, ⃗ )
t – –1 0 + x’(t) + + 0 –
x(t)
+
–
y’(t) – – 0 + 0 –
y(t)
+
–
y’(x) – 0 + –
Trang 8 M (r, ) ℝ+ (–,–] Tọa độ cực
x = r.cos y = r.sin
r = + cos = , sin =
2 Tọa độ cực mở rộng
(r, ) ℝ2 M
+) C(O, | r |)
+) = 0 + k2, – < 0 : ( ⃗ , ⃗ ) = 0
+) M = T
M(r, ) (r, + 2) (–r, )
(r, –), –M(–r, ), – (–r, –)
Maple (7)
3 Sơ đồ khảo sát r = r()
1) Miền xác định
Tìm I = D(r), điểm biên
Tính bị chặn, đối xứng, tuần hoàn
2) Sự biến thiên
Xét dấu r’()
Tìm V = ( ⃗, ⃗)
tanV = ( )
( )
Bbt(, r’, r, tanV)
y
x
r
M
O
M
V
Trang 93) Tiệm cận
lim r() = R TCT r = R
lim r() =
+) X = rcos( – ), Y = rsin( – )
+) lim Y() = b TTC Y = b
4) Đồ thị
Hệ toạ độ, điểm mốc, tiệm cận
Vẽ theo chiều quay
Ví dụ Khảo sát và vẽ đồ thị r = 1 + 2cos
Giải
a)
D(r) = ℝ
| r() | = |1+ 2cos()| 3, T = 2, r(–) = r() b) [0, ]
r’() = –2sin() < 0, tan(V) =
r()
3
1
0
–1 tan(V) − 0
c) Không có tiệm cận
d) Maple (8)
Ví dụ Khảo sát đường cong r = sin(3)
Trang 10Giải
a)
D(r) = ℝ
| r() | 1, T = , r(–) = –r()
b) [0, ]
r’() = 3cos(3) = 0 =
tan(V) = tan 3
r’() + 0 –
r()
1
tan(V) 0 0
c) Không có tiệm cận
d) Maple (9)
Ví dụ Khảo sát đường cong r =
Giải
a)
D = ℝ – {–1},
± r() = , r() = 1 b)
r’() =
( ) > 0, tan(V) = (1 + )
– –1 0 + r’() + +
r()
+ 1
0
1 –
Trang 11tanV + 0 0 + c)
lim
± r.sin(1 + ) = –1, tiệm cận Y = –1
d) Maple (10)