1
ÔN TẬP NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
ĐỂ VẬN DỤNG GIẢI TOÁN
Vấn đề 1 CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM
(sinx)' = cosx a (sinu)' = u' cosu
(cos ) 'x = - sinx a (cos ) 'x = - u' sinu
x
=
coscot
sin
x x
Trang 22sin
11cos
12
t an
1
t t t t t t
cotx- tanx = 2 cot 2x
1 P n tr n lư ng giác cơ b n:
ïïïï
ìïïï
ïïïìï
Trang 3 Đ t t = t anx ưa v phư n tr nh c hai th o t: (a- d t) 2 + b t + -c d = 0® t ® x
3 hư n tr nh i n n : a(sinx ± cosx)+ bsinxcosx + c = 0 ( )3
Đ t cos sin 2 cos ( ) ; 2
- Tha vào phư n tr nh ( )3 ta ược phư n tr nh c hai th o t ® t ® x
4 hư n tr nh i n n hư n tr nh i n n : a sinx ± cosx + bsinxcosx + c = 0 ( )4
a b x
a
ê =êê
ê =êë
a b x
a
ê =êê
ê =êë
Trang 4P S
íï D >
ïïïï
P S
íï D >
ïïïï
=éê
Trang 55
hư n tr nh ( )4 c n hi m ph n i t Û ( )5 c n hi m ư n ph n i t
000
P S
íï D >
ïïïï
> Û ì
ï - >ïïïî
hư n tr nh ( )4 c n hi m ph n i t Û ( )5 c n hi m tr i u ho c ( )5 c n hi m k p
ư n
0 0 0
ac
S
<
é ê
= Û ì ï
= ïïî
B A
êí ³ïêïïìêï ³êïïîë
+
2
00
B
íï ³ïïïï
Trang 6
BÀI 1 TÍNH Đ N ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Chú ý: u kho n I ược tha i đo n ho c nử o n thì y = f x ( ) p ên tụ tr n
Trang 77
- ( )
: ( ) 0 ( )
+ Bước 3: Sắp p c c i m th o th t tăn n và l p n i n thi n t u y'= f x'( )
+ Bước 4: a vào n i n thi n k t lu n c c kho n ồn i n và n h ch i n c a hàm s
C ba hàm s trên không thể luôn đ n đ u trên ¡
Trang 8( )2 ( )2'
2' '
x
-=+
x y
Bài 4 T m c c kho n n i u c a c c hàm s sau
a/ y = x - sinx , x Î ê úéë0;pùû b/ y = 2 sinx + cos 2 ,x x Î ê úéë0;pùû
Trang 9+ khi ta t m ³ g x( ) th a vào n i n thi n ta sẽ l i tr m ³ số ớn n ất tron n i n thi n
+ khi ta t m £ g x( ) th a vào n i n thi n ta sẽ l i tr m £ số n ỏ n ất tron n i n thi n
Trang 102
m x m m x m x
Trang 11 Lưu ý 1: Tron trư n hợp ta chưa t ược u c af x'( )th ta t h x( )= f x'( ) và qua l i ti p t c t
u h x'( )… cho n khi nào t u ược th th i
Lưu ý 2: u t n th c c hai i n th ta ưa t n th c v n f a ( ) < f b ( ) X t t nh n i u c a hàm s ( )tron kho n ( a b , )
Trang 12+ u ài to n u c u t m t m tham s phư n tr nh c k n hi m ph n i t ta ch c n a vào n
i n thi n c nh sao cho ư n th n y = A m( ) nằm n an cắt ồ th hàm s y= f x( ) t i k i m ph n
i t
to n 2. T m m t phư n tr nh f x; m( )³ 0 ho c f x; m( )£ 0 c n hi m tr n
ư c Đ c l p t ch m ra kh i i n s và ưa v n f x( )³ A m( ) ho c f x( )£ A m( )
ư c p n i n thi n c a hàm s f x( ) trên D
ư c a vào n i n thi n c nh i tr c a tham s m t phư n tr nh c n hi m
+ i t phư n tr nh f x( )³ A m( ) là nhữn m sao cho tồn t i ph n ồ th nằm tr n ư n
th n y= A m ,( ) t c là A m( )£ max f xD ( ) ( khi max f x $D ( ) )
+ i t phư n tr nh f x( )£ A m( ) là nhữn m sao cho tồn t i ph n ồ th nằm ư i ư n
th n y= A m ,( ) t c là A m( )³ min f xD ( ) ( khi min f x $D ( ) )
to n 3. T m tham s m t phư n tr nh f x( )³ A m( ) ho c f x( )£ A m( ) n hi m n " Î x D ? + t phư n tr nh f x( )³ A m( ) n hi m n " Îx D Û min f xD ( )³ A m( )
Trang 14a Đ n ý 1: Gi s hàm s y = f x( ) li n t c tr n kho n ( a b ; ) É xovà c o hàm ( a b , ) \ { } xo
+ u f x'( ) i u t âm sang dương khi x i qua x o thì y = f x( ) t c c ti u t i x o
+ u f x '( ) i u t dương sang âm khi x i qua x o thì y = f x ( ) t c c i t i x o
o
y x x
Trang 15Bài 2 T m c c tr c a c c hàm s sau
a/ 3 2
1
x y
4
123
Trang 16+ T m t p c nh + Tính y'= f x m'( , )+ Đ hàm s t c c tr t i x = x0 thì: f x m'( ,0 ) = 0Þ m
Bài toán 2: Cho hàm s y = f x m( , ) T m tham s m hàm s t đ t i i m x = x0
+ T m t p c nh + Tính y'= f x m y'( , ); ''= f ''( ,x m)+ Đ hàm s t đ t i x = x0 thì: ( )
0 0
0 0
Trang 172 2
21
x =
DẠNG 3 IỆN LUẬN HOÀNH ĐỘ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Hàm s y = f x( ) c n tr ó n n m p n t
M t số u ý to n
L u ý 1: Hoành c c tr thư ng là nghi m c a phư n tr nh c o ta c n ph i nắm vững ki n
th c v phư n tr nh c như Đ nh lý i t so s nh n hi m phư n tr nh c 2 v i 1 s b t kỳ c c i u ki n
có nghi m c a phư n tr nh … ồn th i n li n quan n m t s t nh ch t c a h nh h c ph n
L u ý 2: Hàm s c a 3 2
y = ax + bx + cx + d và hàm hữu t
2
ax bx c y
Trang 18hi Hàm ch có c c ti u khi a > 0 n hĩa là c c c ti u mà kh n c c c i Hàm s ch có c c i khi a < 0 n hĩa là c c c i mà kh n c c c ti u
T Đ x = – d/c
TCN: y = – a/c
T Đ x = – d/e
Trang 19íï ¹ ïï
a
íï ¹ ïï
Û ì D £ ïïïî
Trang 200 2
ad
íï ¹ ïï
Û ì D £ ïïïî
Bài 1 T m i tr tham s m hàm s c c c tr
a/
11
Trang 22y = mx - mx + mx- T m m hàm s c c c tr th a x1- x2 ³ 8
Trang 23Bài 16 T m tham s m hàm s th a u c u c a ài to n
Bài 17 T m tham s m hàm s th a u c u c a ài to n
Trang 25
[ , ][ , ]
max min
ïï ïïî
b. nh ch t 2: u hàm s y = f x( )n h ch i n tr né ùê úa b, th
( ) ( ) ( ) ( )
[ , ][ , ]
max min
ïï ïïî
DẠNG 1
T M GIÁ TRỊ LỚN NHẤT (GTLN) VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT (GTNN) CỦA HÀM SỐ
DỰA VÀO ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT
1 P n p p
P n p p 1: n n i n thi n t m ma – min hư n ph p nà thư n n cho ài to n t m
GT và GTNN trên m t o n ( )a b, oặ nử đo n éa b, ) (, a b, ù
Bước 1: Tính f '( )x
Bước 2: X t u f '( )x và l p n i n thi n
Bước 3: a vào n i n thi n k t lu n
P n p p 2: Thư n n khi t m ma – min c a hàm s li n t c tr n m t đo n é ùê úa b,
[ , ][ , ]
ïïïïî
Trang 26Tha vào( )* ta ược hàm hữu t i s n ( )
2 2
1
,
íïïï Þ ìï ïïî
c n t m
Lưu ý 5: Ta c th t m GT và GT c a hàm s ằn c ch n mi n i tr (đ ó n m)
Đặt v n đề: Tìm max – min c a hàm s y = f x( ) tr n m t mi n cho trư c
Bước 1 G i y o là m t i tr t c a ( )tr n th h phư n tr nh ẩn x sau c n hi m
Bước 2: T th o i u ki n c a h tr n mà ta c c c i u ki n tư n n Th n thư n i u
ki n sau khi i n i c n m £ y o £ M 3( ) Vì y o là m t i tr t kỳ c a ( )n n t ( )3 ta suy ra ược D
Trang 272
4
x y
x
=
2 2
x y
khi
khi 0;2
ïïïïî
c/
khi
khi 1;1
ïïïî
khi khi
-ïï ïïî
f/
( ) ( )
= khi
= khi
0;2 0;2
ïïïî
ïïïì
Trang 28y = x - x + trên éê0; 3ùú
11
x y x
+
=
+trênéê- 1;2ùú
khi khi
-ïï ïïî
-ïïïïîe/
khi khi
-ïïïïî
-ïïïïîc/
-ïïïïïîe/
ïïï
ïïïî
Trang 29a/ y = 2 sin2x + 2 sin x - 1 b/ y = cos 22 x - sin cos x x + 4
c/ y = cos4x + sin2x - 2 d/ y = sinx + 3 sin 2x
Trang 30: lim ( )
= - ¥ ê
ê ê
o x
o o
c Đư n th n y = ax +b (a ¹ 0) ược i là đ n t m n ên c a ồ th hàm s y = f x( ) n u
t nh t m t tron c c i u ki n sau ược th a m n
Trang 31( ) lim ; lim ( )
Trang 32a/ 2 5
1
x y
y x
1
x y x
y x
-=+
Bài 3 T m c c ti m c n c a c c hàm s sau
a/ y = x2+ 3 b/ 1
1
x y x
+
=
3 1
x y x
+
= +
2
x y
-= +
Bài 10 T m m hàm s
2
1 1
Trang 3333
DẠNG 2 ĐIỂM UỐN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Bài 1 T m i m u n c a ồ th c c hàm s sau
+ X c nh m t s i m c i t c a ồ th như iao i m c a ồ th v i tr c t a tron trư n hợp ồ
th kh n cắt c c tr c t a ho c t m t a iao i m ph c t p th c th qua oài ra ta t m th m m t s
-= + c/
1
x y x
+
=
- d/
2 1
x y
x
= -
Bài 4 h o s t và vẽ ồ th c a c c hàm s hữu t sau
Trang 34a/
2
11
BÀI TOÁN 1 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ
D ng 1: i t phương tr nh ti p tu n của đư ng cong ( )C : y = f x ( ) t i điểm M x y( o, o):
hương pháp:
ớ 1 hư n tr nh ti p tu n c n Pttt : y = ktt ( x - xo) + yo ( ) * v ik tt = f '( )x o
ớ 2: T nh y'= f '( )x Þ k tt = f '( )x o
ớ 3: Thay x y ko, o, tt vào ( )* Þ hư n tr nh ti p tu n c n t m
D ng 2: i t phương tr nh ti p tu n của đư ng cong ( )C : y = f x ( ) i t ti p tu n đi qua điểm
ïïî
ớ 3
+ Gi i phư n tr nh ( )2 tìm x0 sau tha vào phư n tr nh ( )1 t m ược k tt
+ Thay k ttvào ( )* ta ược Pttt c n t m
Trang 35tt C
ớ 3: Do Pttt i qua M n n ta tha t a M vào ( )1 Þ m
D ng 3: i t phương tr nh ti p tu n của đư ng cong ( )C : y = f x ( ) i t ti p tu n có hệ số góc k tt cho trước:
+ Gi i phư n tr nh ( )1 tìm x0 sau tha vào ồ th ( )C t m ược y0
+ Thay x0, y0 vào ( )* ta ược Pttt c n t m
Trang 36C y = x - x + t i c c iao i m c a ( )C v i tr c hoành tr c tun
Bài 3 i t phư n tr nh ti p tu nDc a ( )C i t rằn D ó số ó k ược ch ra
Trang 3737
3 2
3
ox
3 2
3
ox
3
ox
Trang 39Cho ( ) C1 : y = f x ( ), ( ) C2 : y = g x ( )
hư n tr nh hoành iao i m c a ( ) C1 và ( ) C2 là f x( )= g x( ) ( )*
Trang 40 Đ ( ) C1 cắt ( ) C2 t i n i m ph n i t Û phư n tr nh hoành iao i m phư n tr nh( ) * ] c n
n hi m ph n i t
Lưu ý 1: u m t tron hai ồ th tr n c n hữu t và c TXĐ D = ¡ \ { }a hi ( ) C1 cắt ( ) C2 t i
n i m ph n i t Û phư n tr nh hoành iao i m phư n tr nh( ) * ] c n n hi m ph n i t ¹ a
a d
Lưu ý 3: X m l i ph n Ôn t p phư n tr nh i s
Lưu ý 4: T m tham s ồ th hàm s c a n y = f x( )= ax3 + bx2 + cx + d ( )C cắt tr c hoành Ox
Û ìï
=ïïî
l c nà ồ th ( )C ti p c v i tr c hoành Ox )
Đ ( )C cắt Ox t i i m u nh tÛ *( )ch c n hi m
( ) ( )
Trang 41ĐS: m > - 3
Bài 3 ho hàm s y = x3- 3x2+ 4 ( )C
a h o s t s i n thi n và vẽ ồ th hàm s ( ) C
h n minh rằn m i ư n th n i qua i m I ( 1, 2 ) v i h s c k k > - ( 3 ) u cắt ồ th hàm s ( ) C t i a i m ph n i t I ồn th i I là trun i m c a o n th n
x + x + x >
Trang 42ĐS: m > 1
Bài 6 ho hàm s y = x3 + 2 mx2 + 3 ( m - 1 ) x + 2 c ồ th là ( )C m i m M ( 3,1 ) ư n th n d c phư n tr nh x + y - 2= 0 T m c c i tr c a m ư n th n d cắt ( )C m t i i m A( )0, 2 , ,B C sao cho tam i c M c i n t ch ằn 2 6
Trang 45a h o s t s i n thi n và vẽ ồ th hàm s ( ) C
T m msao cho tr n ồ th ( ) C c hai i m A x y ( A, A) , B x ( B, yB)kh c nhau và th a i u ki n
22
-= + c ồ th ( ) C G i D là ư n th n i qua i m I ( 2, 0 ) và c h s c m
T m tham s m Dcắt ( ) C t i i m ph n i t sao cho I là trun i m c a o n th n
+
= + ( )C
Trang 464 3
+
= +
Trang 48+ Th ( ) ( ) ( )2 , 5 , 6 vào( )3 Þ v Þ a Þ u Þ b T vi t ược phư n tr nhD
b/ u ( )C1 và ( )C2 ti p c nhau t i i m c hoành x oth m t ti p chun c a ( )C1 và ( )C2 cũn là ti p
Bài 1 ho hàm s 1
2
mx y
-= +
a h n minh rằng " m Î ¡ hàm s lu n lu n ồn i n tr n m i kho n c nh c a n
Trang 49-= + -
i/ i t TTT c a ( )C và vu n c v i ư n th n D:x + 9y - 4= 0j/ i t TTT c a ( )C i t ti p tu n i qua B(3; 1- )
Bài 4 ho hàm s y = x3+ ax2+ bx + 1
a/ T m a và ồ th hàm s qua i m A( )1, 2 và B -( 2, 1- )
Trang 51c/ h o s t và vẽ ồ th khi 1
2
a = - và b = 1d/ i t TTT c a ( )C t i i m c tun ằn
Trang 52-b/ i t TTT c a ( )C t i c c iao i m c a ( )C v i tr c hoành
c/ Đ nhm ( )C cắt ara ol 2
( ) : P y = - 2 x t i i m ph n i t d/ i t TTT c a( )C t i i m c hoành là n hi m c a phư n tr nh y''( )x = 8