Các tính chất 1 Giới hạn tồn tại duy nhất 2 Giới hạn bảo toàn phép toán 3 Giới hạn bảo toàn thứ tự 4... KX là trường các phân thức hữu tỷ 3... Các hàm khác là không phải là hàm sơ cấ
Trang 1Số thực
1 Số thực
1.1 Số thực
1 Các tiên đề
{0, 1} ℕ ℤ ℚ ℝ 1) (ℝ, +, ) là trường số thực 2) (ℝ, ) là trường sắp thứ tự toàn phần
3) Tập số thực liên tục
(x < y) ℝ, x < r ℚ < y
2 Kí hiệu ℝ∗ = { x ℝ : x > 0 }
Phép lũy thừa nguyên
x0 = 1, xn = x x (n lần) và x–n = (xn)–1
Căn bậc n y = √ x = yn
3 Đại lượng vô hạn và ℝ =
ℝ {–, +}
– < a < +
a + = , + = : – =
?
a = , = : 0 = ?
= 0, = ∞ : =?,
=?
4
Trị tuyệt đối x =
ℎ ≥ 0
− ℎ < 0
Khoảng cách d(x, y) = x – y
5 Các khoảng số thực
(a, b) = { x ℝ : a < x < b } [a, b), (a, b], [a, b] , , ℝ và ℝ
Cho I = <a, b>
I = {a, b}, I̅ = I {a, b},
I0 = I – {a, b}
Lân cận của điểm (a) = (a – , a + )
1.2 Dãy số thực
1 Dãy số thực (un)nℕ
: ℕ ℝ, n (n) = un
Tập S(ℝ), quan hệ thứ tự và phép toán
Dãy bị chặn, dãy đơn điệu
2 Giới hạn của dãy số
→ un = ℓ > 0, N :
n > N, un – ℓ <
→ un =
→ = 0
Dãy hội tụ nếu có
→ un = ℓ, trái lại dãy phân kỳ
Trang 23 Các tính chất
1) Giới hạn tồn tại duy nhất
2) Giới hạn bảo toàn phép toán
3) Giới hạn bảo toàn thứ tự
4 Các tiêu chuẩn tồn tại giới hạn
1) Dãy bị kẹp
,
→
⎯⎯ ℓ ⎯⎯ ℓ → 2) Dãy đơn điệu
≤
≤
→
⎯⎯ ℓ
2 Số phức
2.1 Dạng đại số
1 Cho (x, y) ℝ2 và i = √−1 Số phức
z = x + iy
Các kí hiệu x = re(z), y = im(z),
i
ℂ = { z = x + iy : x, y
ℝ}
2 Các phép toán và quan hệ
x + iy = x’ + iy’ x = x’ và y
= y’
(x + iy) + (x’ + iy’) = (x + x’) + i(y + y’)
(x + iy) (x’ + iy’) = (xx’ – yy’) + i(xy’ + x’y)
3 Lũy thừa và khai căn
z0 = 1, zn = zn–1 z, z–n = (z–1)n
w = √ ≠ 0 z = wn
4 Liên hợp phức z = x – iy 1) + = +
2) = = ( ) 2) z = (z) =
5 Module z = +
1) z 0 và z = 0 z = 0
2) .z = z 3) z + z’ z + z’
zn = z n z–1 = z –1
= | |
| |
2.2 Dạng lượng giác
1 Cho z = x + iy 0, r = | z | > 0
! (–, ] : cos = và sin =
Trang 3 Argument arg(z) =
Arg(z) = + 2ℤ
Arg(0) = 0
Dạng lượng giác
z = r.(cos + i.sin) = r.ei
2 Các phép toán
rei ei = (r)ei( + ) (r
ei )n = rn ein
(ei )–1 = –1 e–i
=
ei( – )
Chuẩn hóa argument
, n = + k2 với – <
và k ℤ
lấy thay cho , n
3 Cho z = r.ei 0
w = √ w = √ e
, k = 0…(n–1)
4 Phương trình đại số
1) az2 + bz + c = 0 với a 0, =
b2 – 4ac
0, z1,2 = ±√∆
< 0, z1,2 = ± √ ∆
2) zn = 1 z = e = k với
k = 0…(n–1)
n = 2p : 0 = 1, p = –1 và k =
k n
, k = 1…(p–1)
n = 2p+1 : 0 = 1 và k = nk,
k = 1…p
3 Đa thức
3.1 Đa thức
1 Cho K = ℝ hoặc ℂ Đa thức
A = a0 + a1X + + anXn
Các kí hiệu
X, ak K, an 0 và deg(A) = n
2 Các phép toán và quan hệ
A = B ak = bk
A + B = (ak + bk) A = ( ak )
A B = ( ck = ∑ )
ℝ[X] là đại số các đa thức trên trường số thực
3 Phép chia Euclide
! (Q, R) : A = BQ + R với
deg(R) < deg(B)
Thương Q, phần dư R
3.2 Phân tích đa thức
Trang 41 Quan hệ chia hết
B | A R = 0
Bội A, ước B, ước thực sự 0 < deg(B) < deg(A)
Đa thức không có ước thực sự là bất khả qui
A = P … P với Pk bất khả qui
2 Trên trường số phức
1) A(z) = 0 có đúng n nghiệm phức
2) A = ∏ ( − )
Bất khả qui : X – a
3 Trên trường số thực
1) A( + i) = 0 A( – i) = 0
2) A = ( − ) ∏ − +
Bất khả qui : X – a hoặc X2 –
bX + c với < 0
3.3 Phân thức
1 Phân thức hữu tỷ
F = với (A, B) = 1
deg(F) = deg(A) – deg(B), phân thức thực sự
Không điểm, cực điểm
2 Các phép toán và quan hệ
= A.D = B.C
+ = . .
.
K(X) là trường các phân thức hữu tỷ
3 Phân tích phân thức
F = = E + , deg(R) <
deg(B)
B = ∏ ( − ) ∏ −
+
F = E + ∑ ∑
− +
Phân thức đơn :
( ) và
Hàm số
1 Hàm số
1.1 Hàm số
1 Cho I ℝ Hàm số
Trang 5f : I ℝ, x y = f(x)
Biến x, hàm y, D(f) = I, V(f) = f(I)
Đồ thị G(f) = { (x, f(x)) : x I } Maple (1)
2 Quan hệ hàm – biến
Biểu thức y = f(x)
y = 2x + 1, I = ℝ
y = , I = (–, 0) (0, +)
= 1 − , < 0
, ≥ 0
Phương trình F(x, y) = 0
x – y + 2 = 0 y = x + 2
x3 + y3 – 3xy = 0
Hệ phương trình x = x(t), y = y(t)
x2 + y2 = 1
x = cos(t), y = sin(t)
Tập xác định I = { x ℝ : f(x)
< }
3 Kí hiệu F(I, ℝ) = { f : I ℝ }
f g f(x) g(x)
(f + g)(x) = f(x) + g(x)
(f.g)(x) = f(x)g(x)
( ) = ( )
( )
Ví dụ Cho f : x 2x + 1 và
g : x sin(x)
Maple (2)
4
Cho f : I ℝ và g : J ℝ : f(I)
J Hàm hợp
gof : I ℝ, x g[f(x)]
Cho f : I ℝ là đơn ánh và J = f(I) Hàm ngược
f–1 : J ℝ, x y : x = f(y)
Ví dụ Cho f : x 2x + 1 và
g : x sin(x)
Tìm fog, gof, f–1 và g–1
Giải
D(f) = D(g) = ℝ
fog(x) = f(g(x)) = 2(sinx) +1
gof(x) = g(f(x)) = sin(2x + 1)
f đơn ánh trên ℝ
y = 2x + 1 x = (y – 1)
f–1 : ℝ ℝ, x y = (x – 1)
x = 2y + 1
g là đơn ánh trên [− , ]
Trang 6y = sin(x) x = arcsin(y)
g–1 : ℝ ℝ, x y = arcsin(x)
x = sin(y)
Maple (3)
1.2 Các tính chất
1 Hàm f : I ℝ là
bị chặn trên f(x ) M
bị chặn dưới, bị chặn
2 Hàm f : I ℝ là
hàm chẵn f(–x ) = f(x)
hàm lẻ f(–x ) = – f(x)
3 Hàm f : I ℝ là
tuần hoàn T : f(x + T) = f(x)
T0 = min{T 0} là chu kỳ
Maple (4)
4 Hàm f : I ℝ là
tăng x < x’ f(x) f(x’)
giảm, đơn điệu, đơn điệu thực sự
điểm cực trị, cực đại, cực tiểu
5 Hàm f : I ℝ là
lồi Tiếp tuyến (a) >> Đồ thị (a)
lõm trên I, lõm
điểm uốn
Maple (5)
2 Các hàm sơ cấp
2.1 Hàm lũy thừa
1 Hàm lũy thừa
y = xm với m ℚ
D(f) và tính chất phụ thuộc m
x0 = 1 x–n = (xn)–1
(xn)m = xnm
xn ym = xn+m (xy)n = xn yn
= Maple (6)
2 Đa thức, hữu tỷ, vô tỷ
y = x2 – 3x + 2
y = , x + 1 0
y = , 0, x – 1 0
2.2 Hàm mũ
1 Hàm mũ
y = ax với 0 < a 1
D(f) = ℝ, V(f) = ℝ∗ và tính chất
Trang 7phụ thuộc a
a0 = 1 ax ay = ax+y
a–x = (ax)–1 (ax)y = axy
y = ex với e = lim
→ 1 +
2 Hàm lôga
y = loga(x) x = ay
D(f) = ℝ∗ , V(f) = ℝ và tính chất phụ thuộc a
loga(1) = 0 loga(x) + loga(y) = loga(x.y)
loga(x–1) = – logax logb(x) =
logb(a).loga(x)
y = loge(x) = ln(x)
Maple (7)
3
ax = exln(a) loga(x) = ( )
( )
x = eln(x)
y = ln(x + 2), x + 2 > 0
y = (x + 1)x , 0 < x + 1 1,
2.3 Hàm lượng giác
1 Hàm lượng giác
y = cos(x) = (eix + e–ix)
y = sin(x) = (eix – e–ix)
y = tan(x) = ( )
( )
Maple (8)
2 Hàm lượng giác ngược
y = arccos(x), –1 x 1
x = cos(y), 0 y
y = arcsin(x), –1 x 1
x = sin(y), −
y
y = arctan(x), – < x < +
x = tan(y), −
< y <
Maple (9)
3
y = cos(2x + 1)
y = 3sinx + 2
y = arcsin(x – 1)
2.4 Các hàm sơ cấp
Các hàm sơ cấp cơ bản
Tổng (hiệu), tích (thương), hàm hợp, hàm ngược, hàm ghép của hàm sơ cấp là hàm sơ cấp
Các hàm khác là không phải là hàm sơ cấp
Trang 8Ví dụ Các hàm không phải hàm sơ cấp
a) si(x) = ∫ ( )
b) (x) = 1 ℎữ ỷ
0 ô ỷ