Câu 3: Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có đồ thị luôn nằm phía trên trục hoành?. Khẳng định nào sau đây saiA[r]
Trang 1Câu 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1= ƒ(x) tại M(%,; wạ)
Câu 2: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 1= x'+2x”—3 với trục hoành
Câu 3: Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có đồ thị luôn nắm phía trên trục hoành?
x+1
Cau 4: Tim toa do giao diém cua do thi y = x1 với trục tung
x+
Câu 5: Cho ham sé y= f(x) c6 bảng biến thiên sau:
Khang dinh nao sau day sai?
A Duong thang x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
B Hàm số đồng biến trên (—œ; 1)
C max f (x) = f (10)
xe| 3;10 |
_ 2x — , biết tiếp tuyến đi qua A(1;2)
Câu 6: Tìm số tiếp tuyến của đồ thị (C): y
Cau 7: Duong cong trong hinh bén là đồ thị của một hàm số trong bốn | [ |
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số
C y=x° —3x* —2 D y=-x° +3x? +2
xz
Trang 2Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ?” để phương trình xÌ—3x+2—#m=0 có ba nghiệm thực phần biệt
Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) :ự=4`—2x tại điểm M(1;-1)
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ø để đồ thị ham sé: y= tiếp xúc với đường
x-1
thang y=2x+a
C.a=-22; a=2/2 D.a=2 3
^ XN o Al ai 2 NA ° X af Xx —.4 ai
Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyển của đô thị hàm số y= 7 +3x+1, biet tiép tuyén song song voi dwong thang d:y =—x+2
11
B y=x+—
Câu 12: Cho hàm số = 3x —3xˆ+2 có đồ thị (C) Gọi đ tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất Tìm hệ số góc k của của đ
Câu 13: Tìm số giao điểm của đồ thị (C): y =2sin’ x và đồ thị (C) [Y= |sin x| trên (0; 2Z |
Câu 14: Biết đồ thị (C) [y= a ~ cat truc tung tai A(0; 1) và tiếp tuyến của (C ) tại A có hệ số
X_—
góc bằng -1, tính S=øa+b
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để đường thắng =x-k cắt đồ thị
(C):y= oxo 1 tai hai diém phan biét?
x+1
C Với mọi ke; D k=-3-2A/3 v k=-3+22/3
Câu 16: Biết rằng, với mọi giá trị của tham số 1, đồ thị (C„):=+x°~(2m+2)+”+2m+1 luôn đi qua điểm K có tọa độ nào dưới đây?
Trang 3Câu 17: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): = 3% +x°—2 tại điểm có hoành độ là nghiệm của
phương trình “=0
A y=-3x+- B y=-x+— C y=-x
Câu 18: Tìm hệ số góc tiếp tuyến của (C): 1 = ~ - tại điểm có hoành độ x=a; (a Ej \ {1})
A k= 24, a—] C.k=— —S (z-1) D.k=—— a—]
Câu 19: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị
điện tích mặt hồ có ø con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n) = 480—20n ( gam) Tìm số cá phải nuôi trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được lượng cá có cân nặng lớn nhất
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số 1= (x-2)(x' —THX+ 1) cắt trục
hoành tại ba điểm phân biệt
5
A.me (—2; 2) B me (—<0; -2| U | 2; +0) \ lộ"
Câu 21: Cho hàm số = ƒ(x) xác định, liên tục trên ¡ và có đồ thị như ,
hình bên Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số = f (|x|)? al 1 | -
Câu 22: Biết rằng đồ thị hàm số 1„=x”-xˆ+x—1 và đồ thị hàm số =2”-x+3 cắt nhau tại
điểm duy nhất; kí hiệu (xạ;„) là tọa độ của điểm đó Tính ạ
Trang 4Câu 23: Cho hàm số y=ax'+bx* +c (a#0)c6 dé thi nhu YA
C.a<0, b<0, c<0O
kx? +x+k cat truc hoanh
x-1
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để đồ thị hàm số =
tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành độ dương
file word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HUONG DAN DANG KY
Soan tin nhan “Téi muén mua tai liéu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Câu 25: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số 1= ax+b a
cx+d
với 4, b, c, d là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng? 4
A y’ <0, Vx 41 B y' <0, Vx 42
ì
o
——
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 | ĐỀ KIEM TRA DINH KY
Ons roam
Chu dé:
Khao sat su bién thién va vé d6 thi
ham số
BANG DAP AN TRAC NGHIEM
Dap an B D A A C
BÀI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Áp dụng công thức: /— „ = f'(%)(x-%)-
= Chon dap an D
x* =1 Cau 2: Xét phuong trinh: x" +2x*-3=0] , ¬.— 1
x* ==
= Chon dap an D
Câu 3: Xét hàm số =x'—2x”+2—1'=4xÌ—4x=0<>x=1vx=—1vx=0
Ta có: y"(0)=-4<0; '(1)=w"(-1)=8>0—y/y=w(1=2>0 và do a>0>d6 thi ham số
=x*~2xˆ” +2 luôn nằm phía trên trục hoành
Cách khác: Đánh giá nhanh = x“—2x” +2= (x - 1) +1>1
= Chon đáp án C
Trang 6Câu 4: Gọi (C) là đồ thị hàm số y = _ = (C) Oy = A(0;-1)
x
= Chon dap an A
Câu 5: Trên khoảng (2;+z), hàm số đồng biến và f(x)>3, Vx>2 nên phương trình
ƒ (x) —=5=0<©ƒ (x) =5 có duy nhất một nghiệm thực
= Chon dap an D
Câu 6: Ta có: limự= + =>x =1 là tiệm cận đứng của (C) va limy=2>y=2 la tiệm cận ngang
x1" X—+00
cua (C) Vậy A(1;2) là tâm đối xứng của (C), suy ra qua A(1;2) không tồn tại tiếp tuyến với
(C)
= Chon đáp án C
Câu 7: Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số thì ta loại đi phương án C và D
Từ đồ thị hàm số, ta suy ra bảng biến thiên có dạng:
y! — 0 + 0 — 0 +
"IN ZN
Ta cé, ham s6 y=x* —2x*-1 cé ba điểm cực trị và hàm s6 y= x'+2x? +1 cd mot
điểm cực tri
= Chon dap an A
Cau 8: Ta cé: x°-3x+2-m=0<x°-3x+2=m (*) SO nghiém cua phuong trinh (*) 1a sé giao diém cua d6 thi (C): y=x° -3x+2 va duong thang d:y= m
Xétham s6 y=x° -3x4+2> y' =3x°-3<x=1vx=-1
Bang bién thién:
Vay (*) có 3 nghiệm phân biệt khi 0< m< 4
= Chon đáp án B
Trang 7Câu 9: Ta có: 1'= 3x” -2 = phương trình tiếp tuyến tại A(1;-1) là
y+1=#'(1(x-1)y+1=1(x-1)y=x-2.Đăng ký mua file word trọn
bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HUONG DAN DANG KY
Soan tin nhan “Téi muén mua tai liéu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
= Chon đáp án B
Câu 10: Phương trình hoành độ giao điểm: ox = =2x +a 2x7 + (a — 4)x +3-a=0 (x z 1)
xX —
Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng /=2x+ø=>A=0=#?—8=0 ©ø=2\2va=-242
= Chon dap an C
Cau 11: Ta cé y'=x" —4x +3 Do tiép tuyén song song voi dudng thang d nén f'(x,)=—1
=> x* -4x,+3=-1l> x, -4x, +4=0>%, =2,y, =3
Phương trình tiếp tuyến là: =—x+ si //d
= Chon dap an A
Cau 12: Ta cé: y! =x 6x =(x? -6x+9)-9 =(x-3) -9 2-9
Suy ra k_ =—9 khi x, =3
Phân tích: Tiế) tuyến của hàm số bậc ba có hệ số góc nhỏ nhất là tiếp tuyén tai diém uốn của
đồ thị hàm số:
Ta có 1 =x?—6x=/“=2x—6; “=0=>x=3 Lúc đó: xạ=3=k= ƒ'(xạ)=-9
= Chon dap an A
|sin x| =0 2sinˆx= |sin x| <> 2sin’ x —|sin x] =0< 2|sin x] —|sin x| =0<
[sin x| =—
2
Trên (0;2z |, phương trình có 05 nghiệm thực là wat vai X=; vas v= Vay (C)
va (C) có 05 giao điểm trên (0;2z |
=> Chọn đáp án B
Trang 8ah Do A(0;1) E (C) [y= ax +b <> b=-1 Mat khac, tiếp tuyến của (C) tại
Câu 14: Ta có: ' =
A(0;1) c6 hé s6 géc bang -1=> ƒ/ (0) =-1=-a-b=-1 Suy ra: a=2 Vay S=a+b=1
=> Chon dap an A
2x-1 x+1
Câu 15: Xét phương trình: =X-M x’ -(m+ 1)x—m+ 1=0; (x z -1) (1)
Vì x=_—1 không phải là nghiệm của phương trình (1) nên để (C ) và đường thắng y=x—m cat
nhau tại hai điểm phân biệt thì phương trình (1) phải có hai nghiệm phân
—=3-243
biệt<© A >0 © ` +6m—3>(< ms Mã
m>-3+2V3
= Chon dap an A
Cau 16: Goi K(x,;y,) 1a diém cé dinh cua (C,,), ttre la I(x,;¥))€(C,,), Vm € j
©1¿=xy —(2m+2)xy`+2m+1, me ị <> (2x,” —2).m+ Yq —X,° +2x,"-1=0, Ve |
Yy Xp 2X7 -1=0 [yp =X -2x, +1 Ly, =0 ạ =0
Đồ thị (C,„) luôn đi qua 2 điểm K, (1;0), K, (-1;0)
=> Chon dap an D
Nhận xét: Học sinh có thể thau tọa độ từng điểm ở các đáp án 0ào biểu thức hàm s6, néu toa doa diém nào làm biểu thức hàm số luôn đúns tới mọi siá trị m thì nhận đáp án đúng
Câu 17: TXĐ: D=¡ Ta có: '=xˆ+2x—>1/"=2x+2
Lúc đó: yh=0©x=-1—W==E Tiếp tuyến tại điểm A|~t-5) có phương trình:
u=w{-1)(&+1)=2©®y=-x=s:
=> Chon dap an D
Cau 18: Taco: y'= — Hệ số góc tiếp tuyến cân tìm là k{az}= , , ry 1
(x-1) 8 P y ( ) (a-1) 7°
=> Chon dap an B
Câu 19: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì sau một vụ, số cá trên mỗi đơn vị diện tích mặt hồ trung bình cân nặng ƒ(n)=?:P(n)= 480n—20n” (gam)
Xét hàm số ƒ(x) =480x— 20x; x e(0;+)
(Biến số ứø lấy các giá trị nguyên dương được thay thế bởi biến số x lấy các giá trị trên khoảng
(0; +0) ).
Trang 9Taco: f'(x)=480—40x =0 <> x = 12
Bang bién thién:
2880
Từ BBT, trên (0; +0), hàm số ƒ đạt giá trị lớn nhất tại điểm x=12 Từ đó, suy ra ƒ (1) dat
gia tri lon nhat tai diém n= 12
= Chon dap an C
x=2 Câu 20: Xét phương trình: (x- 2)(x° —Mmx+ 1)=0 al = x2 —mx+1=0
Đề đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phan biét s(x)= 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2
©+4 Š Sme(-2-2)S/(2:1z)\|SÌ
s(2)z0 2
=> Chon dap an D
f (x) néu x>0 Câu 21: Ta có v=o), nếu x <0
va y= f (|x|) 18 ham chin nén đồ thị (C’) nhan Oy lam truc đối xứng
* Cach vé (C) từ (C):
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oự của đồ thị (C): = ƒ(x)
+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oự của (C), lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy
=> Chọn đáp án B
Nhận xét: Học sinh có thể đánh gid nhanh là đồ thị 0 = ƒ (|x|) là hàm chấn trên TXÐ của nó nên có đồ thị
đối xứng nhau qua truc tung!
Cau 22: Xét phuong trinh: x° —x* +x+3=x7 -x+3<x° —2x*° +2x=0
x=D>y=3
2 =
x(x 2x+2) 0<= x2 2x2 =0 (vn)
=> Chọn đáp án B
Câu 23: Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a< 0 > loại phương án D Hàm số có 3 điểm cực trị > ab <0,
dozø<0—>b>0 Mặt khác: (C)¬Oy= D(0;c)—c <0
Trang 10= Chon dap an A
Câu 24: TXĐ: D=¡ \{1}
Đồ thị hàm số = kx! +x+k cat truc hoanh tai 2 diém phân biệt có hoành độ dương
x-1
< Phuong trinh g(x) =kx*+x+k=0 cé2 nghiém duong phan biệt khác 1
A=1—4k? >0 lk|<>
Y.c.b.t© sự )= 2k+1z0< ^ @-5<k<0 Dang ky mua file word
k<0
P=F»ọ
tron bo chuyén dé khoi 10,11,12:
HUONG DAN DANG KY
Soạn tin nhăn “ Fôi muôn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
= Chon dap an A
Câu 25: Dựa vào đồ thị, (C ) có tiệm cận đứng x=1 và đồng biến trên các khoảng (—=; 1) và (1;+œ) Vậy >0, vx#z1
=> Chọn đáp án C