ïïî thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0.. Tìm m để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trịA, B,C đồng thời các điểm A,B,C tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.. aViết phương trình đường t
Trang 11
KHẢO SÁT HÀM SỐ CÁC DẠNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN
*******
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1)ĐỊNH LÍ MỞ RỘNG VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Định lí : Cho hàm số y = f x( ) xác định trên khoảng K
( )f x đồng biến trên K Û f x'( )³ 0," Îx K
( )f x nghịch biến trên K Û f '( )x £ 0," Îx K
(chỉ xét trường hợp f x ='( ) 0 tại một số hữu hạn điểm trên khoảng K )
2) NHẮC LẠI KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ TAM THỨC BẬC HAI
a) Định lí về dấu của tam thức bậc hai g x( ) = ax2+bx +c:
Nếu < 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a với mọi x Î ¡
Nếu = 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a với mọi \
2
b x
a
= - thì ( ) g x = 0
Nếu > 0 thì g(x) có hai nghiệm x 1 , x 2 và trong khoảng hai nghiệm thì g(x) khác dấu với a, ngoài
khoảng hai nghiệm thì g(x) cùng dấu với a, (trong trái - ngoài cùng)
b) Tam thức g x( )= ax2 + bx + c a( ¹ 0)không đổi dấu trên ¡
2
y = x + x - x
-Tập xác định: D = ¡
Trang 2ê =êë
Do x = - 1 là nghiệm bội 2 nên y' không đổi dấu khi x đi qua - 1
Ví dụ 2: Chứng minh rằng:
3
sin6
Þ g x¢( )= - sinx + x > 0 với x > 0 g x đồng biến ( ) ( )g x > g(0)= 0với x > 0
hay f ¢( )x > 0 với x > 0 ( )f x đồng biến f x( )> f(0)= 0với x > 0
Trang 33
Từ a) và b) Þ
3
sin6
a) Hàm số luôn đồng biến trên R
b) Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (2; + ¥ )
TH1: Nếu D £ 0Û - 1£ m £ 0 thì hàm số đồng biến trên ¡ nên hàm số đồng biến trên (2; + ¥ )
TH2: Nếu D > 0Û m < - 1;m > (*) thì ( )0 f x có hai nghiệm x x1, 2, giả sử x1 < x2
Trang 4ê
< - Û £ê
êê
< £ê
Dấu của 'y là dấu của biểu thức - m2- 7m + 8
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Û y >' 0, x" Î D (không có dấu bằng)
Dấu của 'y là dấu của biểu thức - m2- 7m + 8
Hàm số đồng biến trên khoảng (3; + ¥ ) Û y >' 0, " Îx (3;+ ¥ )
Trang 5g) y x
x
12
Bài 6 Cho hàm số 3 ( ) 2 ( )
a) Định m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; + ¥ )
b) Định m để hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 1)
Trang 6-=+ - Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Định lí 1: (Bổ đề Fermat)Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm trên khoảng ( , )a b và điểm x0 Î ( , )a b
Nếu hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm x0thì f x'( 0)= 0
Chú ý: Điều ngược lại không đúng Ví dụ hàm số
3 2
13
x
y = - x + x + có f '(1)= 0nhưng hàm số không đạt cực trị tại x = 1
ïïî thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0
Chú ý: Điều ngược lại không đúng Ví dụ hàm số y = x4+ 1 đạt cực tiểu tại x = 0nhưng f ''(0)= 0
Trang 7f x = ax + bx = có ba nghiệm phân biệt
3 CÁCH VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM CỰC TRỊ
Dạng 1: Hàm số 3 2
y = ax +bx +cx +d Chia y cho y' ta được: y = Q x y( ) '+ A x + B
Khi đó, y = A x + B là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
íï ¹ï
êë (1) Hàm số có ba điểm cực trị Û y =' 0 có ba nghiệm phân biệt Û (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0
3
m m m m
íï ¹ïï
m m
é < ê
-ê < <
Trang 88
Vậy giá trị m cần tìm là 3
m m
é < ê
é =ê
ê =
Điều kiện đủ:
Với m = 1, ta có: y'= x2+ 4x + 4, y' = 0Û x = - 2 Bảng biến thiên
x - ¥ - 2 + ¥ '
x
é = ê
Bảng biến thiên
x - ¥ - 14 - 2 + ¥ '
-Theo giả thiết: 1 2 ( 1 2)2 ( 1 2)2 1 2
14
Trang 99
Kết hợp (*), ta suy ra 1; 3 29
8
m < - m > +
Ví dụ 5: Cho hàm số y = x4- 2mx2+ m - 1 Tìm m để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trịA, B,C đồng
thời các điểm A,B,C tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều
Ví dụ 6: Cho hàm số y = x4- 2mx2 + 2m + m4 (1), với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số (1)
có ba điểm cực trị A B C, , đồng thời các điểm A B C, , tạo thành một tam giác vuông
Lời giải
Tập xác định: D = ¡ Đạo hàm: y'= 4x3- 4mx = 4 (x x2- m) 'y = 0 Û x2 0
é =êê
=
êë
Đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A B C, , Û y =' 0 có ba nghiệm phân biệt Û m > 0 (*)
Khi đó y =' 0 có ba nghiệm phân biệt là x = 0, x = ± m
êë
So với (*) suy ra giá trị m cần tìm là m = 1
Ví dụ 7: Cho hàm số y = x3- 3x2- mx + 2
a)Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
b)Tìm m để 2 điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị cách đều đường thẳng d y: = x- 1
Lời giải
a)TXĐ: D = ¡ Tính y’= 3x2- 6x - m
Hàm số có cực đại và cực tiểuÛ y'= 0có hai nghiệm phân biệt Û D > 0Û m > - 3
Chia đa thứcy cho y , ta được ’ ( 1) ' 2( 1) 2
Trang 10íïï + =ïïï
Û ìïï - Û = - <
-¹ïïïî
ï = ïïî
32
Bài 8 Cho hàm số y = x3- (m+ 1)x2+ (3m- 4)x + 5 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
HD: m = 3
Bài 9 Cho hàm số y = x3- 3mx2 + 9x + 3m- 5 Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết
phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy
Trang 11Bài 14 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 + 3x2+ mx + m - 2 có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai
phía đối với trục hoành
HD: m < 3
Bài 15 Tìm m để đồ thị hàm số y = - x3+ (2m + 1)x2- (m2- 3m + 2)x- 4 có các điểm cực đại và cực
tiểu nằm về hai phía đối với trục tung
HD: 1< m < 2
Bài 16 Tìm m để đồ thị hàm số y 1x3 m x2 (2m 1)x 3
3
= - + - - có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về
cùng một phía đối với trục tung
Trang 12Bài 24 Cho hàm số y = -x3+ 3x2+ 3(m2- 1)x- 3m2- 1 Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và các
điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đều gốc tọa độ O
y = x + m - x + - m Tìm m để hàm số đạt CĐ, CT tại hai điểm A, B
sao cho 3 điểm A, B, C(0; -1) thẳng hàng
HD:
Bài 26 Tìm m để đồ thị hàm số y 1x3 (m 1)x2 4(m 1)3
= - + + + có các điểm cực đại và cực tiểu nằm
về hai phía của đường tròn C( ) :x2 + y2- 4x + 3= 0
HD: m 1
2
<
Bài 27 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3- 3x2- mx + 2 có hai điểm cực đại và cực tiểu là A B, và đường
thẳng đi qua hai điểm A B, tạo với đường thẳng d x: + 4y - 5= 0 một góc 45 0
a) Lập thành 1 tam giác đều
b) Lập thành 1 tam giác vuông
c) Lập thành 1 tam giác có diện tích bằng 32
= + + - có ba điểm cực trị A B C, , sao cho:
a) DA BC là tam giác vuông
=
Trang 13-13
Bài 31 Cho hàm số y = x4- 2mx2+ m2- 2 Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị và các điểm cực trị của
đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông
Bài 34 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4- 2mx2+ 2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có đường
tròn ngoại tiếp đi qua điểm D 3 9;
Bài 35 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4- 2mx2+ m - 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán
kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
HD: m 1;m 1 5
2
Bài 36 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4- 2mx2+ m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính
đường tròn nội tiếp bằng 1
HD: m = 2
Bài 37 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4- 2mx2+ m - 2 có ba điểm cực trị A B C, , và bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác A BC đạt giá trị nhỏ nhất
III KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1) CÁC BƯỚC KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Tìm tập xác định của hàm số
Xét sự biến thiên của hàm số:
Tính y
Tìm các điểm tại đó đạo hàm y bằng 0 hoặc không xác định
Tìm các giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tìm tiệm cận (nếu có)
Lập bảng biến thiên ghi rõ dấu của đạo hàm, chiều biến thiên, cực trị của hàm số
Vẽ đồ thị của hàm số:
Tìm điểm đặc biệt của đồ thị (giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ Ox Oy, , các điểm đặc biệt
Trang 1414
khác )
Vẽ đồ thị: vẽ tiệm cận, các điểm cực trị, các điểm đặc biệt và cuối cùng vẽ đồ thị
Nhận xét về đồ thị: Chỉ ra trục đối xứng, tâm đối xứng (nếu có) của đồ thị
Chú ý: Đối với hàm bậc ba tìm thêm điểm uốn Cách tìm như sau:
Tính y '' , giải pt y ''= 0 tìm x0 Þ y0 = f x( 0)Þ điểm uốn I x y( 0; 0)
Trang 15=+
Trang 1616
Bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên (- ¥ -; 2 ; 0;) ( + ¥ ), nghịch biến trên (- 2; 0)
Hàm số đạt cực đại tại x = - 2;y CD = 0, đạt cực tiểu tại x = 0;y CT = - 4
Đồ thị hàm số đồng biến trên (- 1; 0 ; 1;) ( + ¥ , nghịch biến trên ) (- ¥ -; 1 ; 0;1) ( )
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y CD = - 3, đạt cực tiểu tại x = ±1; y CT = - 4
Điểm đặc biệt:
Đồ thị
Trang 1717
Nhận xét: Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
d) y x
x
2 1
=
Tập xác định D = ¡ \ { 1}-
3
+
Hàm số luôn luôn giảm trên mỗi khoảng xác định
Giới hạn:
x
y
1
lim
®
-= - ¥ ;
x
y
1
lim
+
®
-= + ¥ Þ x = - là tiệm cận đứng 1
Bảng biến thiên:
x -∞ -1 +∞
y ' - -
y -1 +∞
-∞ -1
Hàm số không có cực trị
Điểm đặc biệt
Đồ thị:
Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm hai đường tiệm cậnI ( 1; 1)- - làm tâm đối xứng
BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y = x3- 3x2- 9x + 1 b) y = x3+ 3x2+ 3x + 5 c) y = - x3+ 3x2- 2
Trang 18=
34
x y
x
-=-
d) 1 2
x y
-=+
III SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1 GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
Cho hai đồ thị hàm số: y = f x và y( ) = g x( ).(có thể chứa tham số)
Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của hệ phương trình ( )
( )
y f x
y g x
íï =ï
ìï =ïî
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình f x m( ; )= g x m( ; ) (1)
Do đó, số nghiệm của (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị hàm số
Đặc biệt: Để tìm số nghiệm của phương trình bậc ba ngoài cách thông thường là nhẩm nghiệm rồi chia
đa thức (sơ đồ hoocne), ta còn hai cách sau:
Cách 1: Biến đổi PT bậc ba f x m =( , ) 0 về dạng g x( )= h m( ) Khi đó số nghiệm chính là số giao điểm của đồ thị y = g x( ) và đường thẳng y = h m( )
Cách 2: PT bậc ba f x m =( , ) 0 có 3 nghiệm phân biệt thì hàm số y = f x m( , ) phải có cực đại, cực tiểu và f CD CT.f < 0
2 CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C): 2 1
x y x
Trang 19Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1 Û ( ) ( )
Ví dụ 3 Cho hàm số y = mx3- x2- 2x + 8m có đồ thị là (C m) Tìm m đồ thị (C m)cắt trục hoành tại 3
điểm phân biệt
êë (2) (C m)cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt Û (1) có ba nghiệm phân biệt
Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 2Û 2
m m m
íïï ¹ïïïïï- < <
ìïïï
ïï ¹ ïïî
íï ¹ïïï
ìï- < <
ïïïî
Ví dụ 4 Cho hàm số y = x4- (3m + 4)x2+ m2 có đồ thị là (C m) Tìm m đồ thị (C m)cắt trục hoành tại
bốn điểm phân biệt
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 2
x - m + x + m = (1) Đặt 2
t = x (t ³ 0)
Phương trình (1) trở thành: t2- (3m + 4)t + m2 = 0 (2)
(C m)cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt Û (1) có bốn nghiệm phân biệt
Û (2) có hai nghiệm dương phân biệt Û
2 2
Trang 2020
Û
44
50
43
m m
íïï < - Ú > ïï
-ïï ¹ìïï
ïï > ïïî
Û
450
m m
íïï > ïïì
-ïï ¹ïïî
Ví dụ 5: Cho hàm số 1
2
mx y x
-=+ có đồ thị là (C m) Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x - 1 cắt đồ thị
(C m) tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho A B = 10
Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 2Û ( 3)2 8 0
m m
Theo định lý Viet ta có: 1 2
1 2
3212
ï = ïïïî
Đường thẳng d đi qua ( 1; 0)A - và có hệ số góc k nên có dạng: y = k x( + 1) kx - y + k = 0
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:
Trang 21t = x (t ³ 0), phương trình (1) trở thành: 2 2
t - m + t + m = (2) (C) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt Û (1) có bốn nghiệm phân biệt
Û (2) có hai nghiệm dương phân biệt Û
2 2
Û
44
50
43
m m
íïï < - Ú > ïï
-ïï ¹ìïï
ïï > ïïî
Û
450
m m
íïï > ïïì
-ïï ¹ïïî
(4) (5)
Từ (3) và (4) ta suy ra được 1
2
109(3 4)10
m t
m t
ï =ïïï
ï =ïïïî
m m
é =êê
ê = êë
Trang 22Đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất Û m > - 3
Nhận xét: Trong bài toán trên, khi lập phương trình hoành độ giao điểm ta được phương trình bậc ba Do
không nhẫm nghiệm được nên ta phải chuuyển vế cô lập m và xét hàm số
-=+ và ( ) :d y = - 3x - 1 d) (C): y = x và ( ) :d y = x - 2
Bài 2 Tìm m để đường thẳng d y: = - x + m cắt đồ thị (C) của hàm số y x
=+ (C) cắt đường thẳng d y: = mx + 2m - 1 tại 2 điểm phân
biệt có hoành độ trái dấu
Trang 23-23
Bài 8 Tìm m để đồ thị hàm số y = - x3 + (3m + 1)x2- 2(3m + 1)x + 8 cắt trục hoành tại ba điểm phân
biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân
Bài 17 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3- 3(m + 1)x2 + 3mx- m + 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
trong đó ít nhất một điểm có hoành độ âm
-=
- Tìm m để đường thẳng d : y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
mà hai tiếp tuyến của (C) tại hai điểm đó song song với nhau
Bài 19 Gọi d là đường thẳng đi qua A(1;1) và có hệ số góc k. Tìm k để d cắt đồ thị hàm số y x
tại hai điểm M N, sao cho MN = 3 10
Trang 24- tại hai điểm phân biệt
A B, sao cho trung điểm của đoạn thẳng A B nằm trên đường thẳng d : 2x + y- 4= 0
-=+ .Tìm những
điểm M thuộc đường phân giác thứ nhất sao cho MA+ MB đạt giá trị nhỏ nhất
+
=+ có đồ thị (C) Đường thẳng y = x cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm
m để đường thẳng y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt C,D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
HD: m = 10
Bài 24 Tìm m để đường thẳng d y: = - x + m- 1 cắt đồ thị (C) của hàm số y x
=
- tại hai điểm phân
biệt A B, sao cho tam giác OA B nội tiếp đường tròn có bán kính R = 2 2
HD:m = - 1;m = 7
Bài 25 Tìm m để đường thẳng d y: = 1 cắt đồ thị của hàm số y = x3+ 3x2+ mx + 1 (1) tại ba điểm phân
biệt A(0;1), ,B C sao cho các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại B C, vuông góc nhau
Bài 27 Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d): y = x + 4 cắt đồ thị hàm
sốy = x3 + 2mx2+ (m + 3)x + 4 (C) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 với điểm K(1; 3)
Trang 25Bài 30 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4- 2(m + 1)x2+ 2m + 1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
A B C D, , , lần lượt có hoành độ x x x x1, 2, 3, 4(x1 < x2 < x3 < x4) sao cho tam giác A K C có diện tích bằng 4, biết rằng K (3; 2)-
điểm phân biệt A B, Tìm m để đoạn A B ngắn nhất
HD: m = 0
Bài 32 Tìm m để đường thẳng y = - 2m + 2 cắt đồ thị hàm số y = x4- 2(m + 1)x2+ 3 tại đúng hai
điểm phân biệt A,B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 8
HD: m = - 3
Bài 33 Chứng minh rằng đường thẳng d : 2 –x y + m = 0 luôn cắt đồ thị (C): 1
1
x y x
Bài 35 Tìm m để đường thẳng d y: = m x( - 2)- 2 cắt đồ thị của hàm số y = x3- 3x2+ 2 (1) tại ba
điểm phân biệt A(2; 2), ,- B C sao cho tích các hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại B C,đạt giá trị nhỏ nhất
HD: m = - 1
IV TIẾP TUYẾN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
1 ĐỊNH NGHĨA PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = f x( ) tại điểm M x y( 0; 0) có dạng:
y = f x x x + y với f x’( )0 là hệ số góc của tiếp tuyến
2 SỰ TIẾP XÚC CỦA HAI ĐỒ THỊ
Hai đồ thị (C): y = f x( )và (D): y = g x( )tiếp xúc với nhau Û hệ phương trình ( ) ( )
nghiệm và số nghiệm của hệ phương trình là số hoành độ của điểm tiếp xúc
3 CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Dạng 1: Lập phương trình tiếp tuyến của (c) tại M x y( 0; 0)
Trang 2626
Thế vào phương trình tiếp tuyến y –y0 = f x’( )(0 x –x0)
Chú ý: Tiếp tuyến song song với : d y = ax+ b thì f x'( 0)= a
Tiếp tuyến vuông góc với d y: = ax +b thì f x'( ).0 a = – 1 hay f x'( 0) 1
a
=
- Dạng 3: Lập phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm A( x y1; 1)
Ta chọn cách sau:
Gọi M x( 0; y0) là tiếp điểm và tính y0 = f x( )0 và f x’( )0 theo x0
Tiếp tuyến đi qua A( x y1; 1) nên y1 –y0 = f x’( )(0 x1 –x0)
Giải phương trình tìm x0 thay vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến
é =ê
1
y x
-=-
Phương trình tiếp tuyến tại A là y = y'(0)(x - 0)- 3Û y = - x- 3
Phương trình tiếp tuyến tại B là y = y'(2)(x - 2)- 1 Û y = - x + 1
Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là y = - x - 3 và y = - x + 1
Ví dụ 2: Cho hàm số 2 1
2
x y x
2
y x
-=-
x
= -
-Û 0 0
13
x x
é =ê
ê =
Với x =0 1 Þ y = -0 3 : M1(1; 3)- Þ pttt: y = - 5x + 2Với x =0 3 Þ y =0 7 : M2(3; 7) Þ pttt: y = - 5x + 22