Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ Lựa chọn: d THUẾ GTGT Câu 17 Giá tính thuế của thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế đối với hàng hóa, dịch vụ là:
Trang 1A Nhóm câu hỏi Dễ và Trung bình (cấp độ 1 theo thang bloom)
Thời gian trả lời: 1 phút/câu Điểm: 0,25đ/câu
Câu
1
Chức năng khởi thủy của thuế là:
a Kiềm chế lạm phát
b Huy động nguồn thu cho ngân sách nhà nước
c Điều tiết thu nhập, góp phần đảm bảo công bằng xã hội
d Điều tiết nền kinh tế
Lựa chọn: b
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
2 Căn cứ vào phương thức đánh thuế,
thuế được phân loại
thành:
a Thuế thực và thuế cá nhân
b Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập
c Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản
d Thuế trực thu và thuế gián thu
Lựa chọn: d CHƯƠN G
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
3
Yếu tố nào sau đây
được coi là “linh
hồn” của một sắc
thuế
a Cơ sở thuế
b Đối tượng chịu thuế
c Đối tượng nộp thuế
d Thuế suất
Lựa chọn: d CHƯƠN G
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
a Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b Thuế thu nhấp của người có thu nhập cao.
c Thuế gián thu.
d Thuế trực thu.
Lựa chọn: c
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
5
So sánh thuế gián
thu, thuế trực thu là
loại thuế có ý nghĩa
Lựa chọn: d
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
6
Thuế trực thu là
thuế trực tiếp thu
vào hoạt động nào
dưới đây?
a Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
b Sản xuất kinh doanh của các tổ chức Việt Nam và của nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, của dân cư có thu nhập.
c Hàng hóa gia công, ủy thác gia công.
d Giá trị hàng hóa dùng làm quà biếu, tặng, tiêu dùng nội bộ.
Lựa chọn: b CHƯƠN G
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Trang 2NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
CHƯƠN
G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
a Thu ngân sách nhà nước
b Kiểm soát, điều tiết khối lượng và cơ cấu hàng xuất khẩu, nhập khẩu
c Kiềm chế sản xuất trong nước
d Cả a, b đều đúng
Lựa chọn: d
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
11
Hàng hóa đưa từ thị
trường trong nước
vào khu phi thuế
quan thuộc diện:
a Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu
b Chịu thuế xuất khẩu
c Chịu thuế nhập khẩu
d Cả b, c đều đúng
Lựa chọn: b
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU Câu
12
Hàng hóa đưa từ
khu phi thuế quan
vào thị trường trong
nước thuộc diện:
a Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu
b Chịu thuế xuất khẩu
c Chịu thuế nhập khẩu
d Cả b, c đều đúng
Lựa chọn: c THUẾ XUẤT –
NHẬP KHẨU
Câu
13
Hàng hóa đưa từ thị
trường trong nước
vào khu phi thuế
quan và ngược lại
NHẬP KHẨU
Trang 3Câu
15
Giá thanh toán ghi
trên hóa đơn giá trị
gia tăng do đơn vị
nộp thuế giá trị gia
tăng theo phương
pháp khấu trừ thuế
sử dụng là:
a Giá chưa có thuế giá trị gia tăng
b Giá đã có thuế giá trị gia tăng
c Giá căn cứ tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế
d Cả 3 đều sai
Lựa chọn: b THUẾ
GTGT
Câu
16
Thuế giá trị gia
tăng là loại thuế:
a Tính trên doanh thu của hàng hóa, dịch vụ
b Tính trên phần giá trị tăng thêm của các hoạt động sản xuất, kinh doanh
c Tính trên phần giá trị gia tăng của các cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ
d Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ
Lựa chọn:
d
THUẾ GTGT
Câu
17
Giá tính thuế của
thuế giá trị gia tăng
theo phương pháp
khấu trừ thuế đối
với hàng hóa, dịch
vụ là:
a Giá bán đã có thuế giá trị gia tăng
b Giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng
c Giá thanh toán ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng
d Câu a và c đúng
Lựa chọn:
b
THUẾ GTGT
Câu
18
Luật thuế tiêu thụ
đặc biệt được ban
hành để thay thế
cho luật thuế nào
trước đây:
Luật thuế lợi tức
b Luật thuế doanh thu
c Luật thuế thu nhập
d Luật thuế hàng hóa
Lựa chọn:
d
THUẾ TTĐB
Câu
19
Luật thuế giá trị gia
tăng được ban hành
vào năm nào?
GTGT
Câu
20
Luật thuế giá trị gia
tăng được ban hành
để thay thế cho luật
thuế nào trước đây:
a Luật thuế lợi tức
b Luật thuế doanh thu
c Luật thuế thu nhập
d Luật thuế hàng hóa
Lựa chọn:
b
THUẾ GTGT
Câu
21
Thuế Giá trị gia
tăng được ban hành
đầu tiên ở nước nào
THUẾ GTGT
GTGT
Trang 4tăng là: d Trung Quốc
Câu
23
Hiện nay thuế giá
trị gia tăng có bao
b
THUẾ GTGT
GTGT
Câu
25
Thuế bảo vệ môi
trường lần đầu tiên
BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G Câu
26
Đặc điểm nào dưới
đây không phải của
thuế BVMT:
a Gián thu
b Đánh nhiều giai đoạn
c Thuế suất là mức thuế tuyệt đối
d thu vào số sản phẩm mà khi sử dụng sẽ gây ô nhiễm môi trường
Lựa chọn: b THUẾ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G Câu
27
Căn cứ tính thuế
BVMT là:
a Số lượng hàng hóa tính thuế
b Mức thuế tuyệt đối
c Cả a, b đúng
d Cả a, b, c đều sai
Lựa chọn: c THUẾ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G Câu
a Luật thuế lợi tức
b Luật thuế doanh thu
c Luật thuế thu nhập
d Luật thuế hàng hóa
Lựa chọn a THUẾ
TNDN
Câu
31
Thuế suất thuế
TNDN đối với hoạt
TNDN
Trang 5quý hiếm khác tại
VN là:
Câu
32
Doanh nghiệp được
áp dụng ưu đãi thuế
c Thỏa đồng thời cả 2 điều kiện a, và b.
d Chỉ cần thỏa 1 trong 2 điều kiện a, và b
Lựa chọn c THUẾ
a Thu nhập chịu thuế từ trúng thưởng;
b Thu nhập chịu thuế từ bản quyền;
c Thu nhập chịu thuế từ nhượng quyền thương mại;
d Tất cả các khoản thu nhập trên;
Lựa chọn d THUẾ
a Được xét giảm thuế TNCN tương ứng với mức
độ thiệt hại, nhưng không vượt quá số thuế phải nộp
b Nếu số thuế phải nộp lớn hơn mức độ thiệt hại thì được giảm toàn bộ số thuế đó.
c Nếu số thuế phải nộp nhỏ hơn mức độ thiệt hại thì được hoàn lại thuế TNCN.
d Cả a, b, c đều đúng.
Lựa chọn a THUẾ
a Biểu thuế lũy tiến từng phần
b Thuế suất toàn phần.
c Cả a, b đều đúng
d Cả a, b đều sai
Lựa chọn c THUẾ
a Có số thuế đã tạm nộp lớn hơn số thuế phải nộp
b Đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa tới mức phải nộp thuế
c Đã tạm nộp thuế TNCN nhưng thuộc trường hợp được miễn, giảm thuế.
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn d THUẾ
TNCN
Câu
40
Kỳ tính thuế TNCN
đối với tiền lương,
tiền công của cá
a Tính theo từng tháng phát sinh thu nhập
b Tính theo từng lần phát sinh thu nhập
c Tính theo 1 năm dương lịch
Lựa chọn b THUẾ
TNCN
Trang 6nhân không cư trú
b Thuế có tính không hoàn trả trực tiếp
c Thuế có phạm vi điều tiết rộng
d Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh tế
Lựa chọn: c
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
42
Hiện tượng thuế chồng lên thuế là hiện tượng:
a.Đánh nhiều loại thuế lên cùng một đối tượng
b Đánh thuế trùng lắp trên cùng một đối tượng chịu thuế
c Nhiều đối tượng cùng chịu một loại thuế
d Đối tượng phải chịu một mức thuế quá cao
Lựa chọn: b
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
b Đảm bảo thu ngân sách Nhà nước; Điều tiết nền kinh tế; Bảo hộ một số ngành trong nước
c Nuôi sống bộ máy Nhà nước; Cân bằng thu nhập; Điều tiết vĩ mô nền kinh tế
d Nuôi sống bộ máy Nhà nước, Thực hiện phân phối lại thu nhập; Thực hiện chức năng ngoại thương
Lựa chọn: a
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
b Cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu
c Cho người nhận gia công
d Cho người tiêu dùng
Lựa chọn:d
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG Câu
45
Thuế gián thu là
các loại thuế sau:
a Thuế giá trị gia tăng, thuế xuất nhập khẩu, thuế thu nhập cá nhân
b Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhà đất
c Thuế giá trị gia tăng, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt
d Thuế thu nhập cá nhân, thuế môn bài, thuế tài nguyên
Lựa chọn: c
CHƯƠN G NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
46
Dựa vào tiêu thức
nào dưới đây để
phân loại thuế
thành thuế trực thu
và thuế gián thu:
a Theo đối tượng chịu thuế
b Theo phương thức đánh thuế
c Theo khả năng nộp thuế
d Theo phương pháp tính thuế
Lựa chọn: b CHƯƠN G
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Trang 7b Đảm bảo nền sản xuất nội địa phát triển
c Là công cụ kiểm soát thu nhập chịu thuế của Nhà nước đối với người có thu nhập.
d Đảm bảo sự công bằng giữa các đối tượng chịu thuế có thu nhập, có tài sản.
Lựa chọn: d
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
a Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN.
b Thuế là một khoản thu không hoàn trả cho người nộp thuế.
c Thuế là một khoản thu vào các thể nhân, pháp nhân có thu nhập do lao động, do hoạt động sản xuất kinh doanh… tạo ra.
d Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực về KT-XH.
Lựa chọn: c NHỮNG VẤN ĐỀ
b Nhẹ nhõm với khả năng thu nhập của mình.
c Bình đẳng giữa mọi thành viên trong xã hội.
d Hài lòng với kết quả thu nhập của mình.
Lựa chọn: a
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
52
Hàng hóa nào sau
đây là đối tượng
chịu thuế xuất nhập
khẩu
a Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài, hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan
b Hàng hóa do doanh nghiệp Việt nam xuất hoặc nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam
c Hàng là quà biếu, quà tặng của tổ chức nước ngoài gửi cho tổ chức, cá nhân ở Việt Nam
d Cả a, b, c đều sai
Lựa chọn: b THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
53
Các đối tượng nào
sau đây không
thuộc đối tượng
chịu thuế xuất nhập
XUẤT – NHẬP KHẨU
Lựa chọn: b THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
Trang 8c Tất cả các tổ chức xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo qui định qua biên giới Việt Nam
d Tất cả các tổ chức xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam
Lựa chọn: a THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
56
Giá tính thuế đối
với hàng hóa xuất
XUẤT – NHẬP KHẨU
XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
58
Giá tính thuế đối
với hàng hóa xuất
a Giá do cơ quan Hải quan quy định
b Giá ghi trong tờ khai hải quan
c Giá xác định theo các phương pháp xác định trị giá tính thuế theo quy định
d Không tính thuế xuất nhập khẩu
Lựa chọn: c THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
a Thanh toán tiền mặt bằng tiền đồng Việt Nam
b Thanh toán chuyển khoản bằng tiền đồng Việt Nam
c Thanh toán chuyển khoản bằng USD và quy
ra đồng Việt Nam
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
b Thuế xuất khẩu
c Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt
d Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT
Lựa chọn: b THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU Câu
XUẤT –
Trang 9nhập khẩu là: quan theo quy định.
b Ngày ký hợp đồng mua bán của doanh nghiệp với nước ngoài
c Ngày đối tượng nộp thuế nhận được hàng hóa đối với trường hợp nhập khẩu hoặc đưa hàng hóa
ra khỏi cảng, cửa khẩu đối với trường hợp xuất khẩu
d Ngày hàng hóa nhập khẩu cập cảng hoặc hàng hóa xuất khẩu đưa ra khỏi cảng
NHẬP KHẨU
Câu
62
Hàng hóa nào sau
đây thuộc diện
miễn thuế xuất
nhập khẩu:
a Hàng đưa từ khu chế xuất này sang khu chế xuất khác
b Hàng từ khu chế xuất bán ra nước ngoài
c Xuất trả hàng gia công cho nước ngoài
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU Câu
63
Đối tượng chịu thuế
xuất nhập khẩu
theo luật thuế xuất
nhập khẩu của Việt
XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
64
Những hàng hóa
nào sau đây thuộc
diện miễn thuế xuất
khẩu, nhập khẩu:
a Hàng hóa viện trợ không hoàn lại
b Hàng hóa tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm
c Hàng hóa từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài gởi tặng cho tổ chức, cá nhân trong nước hoặc ngược lại
d Cả a, b đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
b Hàng hóa đã nộp thuế xuất khẩu nhưng thực
tế xuất khẩu ít hơn
c Hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
66
Tỷ giá làm cơ sở để
xác định giá tính
thuế đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập
khẩu là:
a Tỷ giá do cơ quan Hải quan quyết định
b Tỷ giá mua, bán thực tế do ngân hàng Công Thương Việt Nam công bố
c Tỷ giá mua, bán do bộ Tài chính công bố
d Tỷ giá mua, bán thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố
Lựa chọn: d THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
67
Hàng hóa nào sau
đây thuộc diện
không chịu thuế
xuất nhập khẩu?
a Hàng viện trợ nhân đạo
b Hàng viện trợ không hoàn lại
c Hàng xuất khẩu từ khu chế xuất bán ra nước
ngoài
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ
XUẤT – NHẬP KHẨU
Trang 10Câu
69
Đặc điểm nào dưới
đây không phải của
a HHDV sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
b HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.
c HHDV dùng cho SXKD và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT
d Tất cả các đáp án trên.
Lựa chọn: c THUẾ
GTGT
Câu
71
Hàng hoá, dịch vụ
nào sau đây thuộc
đối tượng chịu
Thuế giá trị gia
tăng:
a Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
b Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản
xuất nông nghiệp
c Phân bón
d Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác.
Lựa chọn: a THUẾ
a Do cơ sở kinh doanh (CSKD) xuất bán
b Do CSKD cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của CSKD
c Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh
d Do CSKD biếu, tặng
Lựa chọn: c THUẾ
a Giá chưa có thuế GTGT
b Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
c Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu
d Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuế TTĐB (nếu có)+ thuế BVMT (nếu có)
Lựa chọn: d THUẾ
Lựa chọn: c THUẾ
GTGT
Trang 11thuế GTGT là: vật liệu chưa có thuế GTGT
d Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có thuế GTGT
công trình hoặc giá
trị khối lượng xây
Lựa chọn: d THUẾ
a Giá chuyển nhượng BĐS
b Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất
c Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng
d Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất
Lựa chọn: c THUẾ
d Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào.
Lựa chọn:
a
THUẾ GTGT
sót không kê khai
hoá đơn này Thời
hạn kê khai, khấu
trừ bổ sung tối đa là
GTGT
Trang 12Câu
82
Số thuế giá trị gia
tăng phải nộp theo
d Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
Lựa chọn: c THUẾ
a Cá nhân, hộ kinh doanh.
b Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
c Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ.
d Cả ba đáp án trên đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ
c Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in để sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan Thuế chấp nhận cho sử dụng.
d Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác được phép sử dụng.
Lựa chọn: a THUẾ
GTGT
Câu
85
Cơ sở kinh doanh
nào được hoàn thuế
trong các trường
hợp sau:
a Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 1 tháng có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
b Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế
c Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 12 tháng (hoặc 4 quý) liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế.
d Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết Số thuế được hoàn là số
Lựa chọn: c THUẾ
GTGT
Trang 13thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế
Câu
86
Đối tượng và
trường hợp nào sau
đây được hoàn thuế
c Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự
án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo.
d Cả 3 trường hợp trên
Lựa chọn: d THUẾ
GTGT
Câu
87
Đối tượng và
trường hợp nào sau
đây được hoàn thuế
GTGT:
a CSKD nộp thuế theo phương pháp khấu trừ trong 12 tháng (hoặc 4 quý) liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết.
b Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp luật về ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
c CSKD quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế GTGT nộp thừa.
d Cả 3 trường hợp trên
Lựa chọn: d THUẾ
tờ khai theo quý:
Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
b Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
c Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
d Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
Lựa chọn: d THUẾ
GTGT
Câu
90
Thời hạn nộp thuế
GTGT: a Đối với NNT theo phương pháp khấu trừ thì thời hạn nộp thuế GTGT là thời hạn nộp tờ khai.
b Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là thời hạn nộp thuế nhập khẩu.
c Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế.
d Tất cả các phương án trên
Lựa chọn: d THUẾ
GTGT
Trang 14a Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường
b Giá bán chưa có thuế GTGT
c Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn
d Không có phương án nào đúng
Lựa chọn: b THUẾ
b Giá hàng hoá nhập khẩu
c Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có) + thuế BVMT (nếu có)
d Không có phương án nào đúng
Lựa chọn: c THUẾ
a Phương pháp khấu trừ thuế
b Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
c Cả 2 cách trên
d Không có phương án nào đúng
Lựa chọn: c THUẾ
GTGT
Câu
94
Hàng hóa xuất khẩu
ra nước ngoài là đối
a
THUẾ GTGT
Câu
98
Căn cứ tính thuế
GTGT là gì?
a Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất
b Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất
c Giá tính thuế và thuế suất
d Cả 3 phương án trên đều sai
Lựa chọn: c THUẾ
GTGT Câu Cơ sở kinh doanh a Trong 3 tháng liên tục trở lên (nếu DN kê khai Lựa THUẾ
Trang 15c Trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
d Cả 3 phương án trên đều sai
a Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt
b Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế GTGT
c Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt và thuế GTGT
d Cả 3 phương án trên đều sai
Lựa chọn: b THUẾ
a Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch
vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu
b Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng;
c Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu.
d Cả a, b, c.
Lựa chọn: d THUẾ
c Cả a và b
d Cả 3 phương án trên đều sai
Lựa chọn: b THUẾ
GTGT
Câu
104
Trường hợp nào
sau đây chịu thuế
giá trị gia tăng;
a.Thức ăn gia súc b.Thức ăn cho vật nuôi
c Máy bay (loại trong nước chưa sản xuất được) nhập khẩu để tạo Tài sản cố định của doanh nghiệp.
d Nước sạch phục vụ sinh hoạt
Lựa chọn:
d
THUẾ GTGT
GTGT
Trang 16Giá tính thuế tiêu
thụ đặc biệt đối với
hàng hoá giá công
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
a Giá bán của cơ sở sản xuất.
b Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, BVMT;
c Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, BVMT vàTTĐB;
d Không câu trả lời nào trên là đúng.
Lựa chọn: c THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Câu
a Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ.
b Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp)
c Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)
d Không có câu nào trên là đúng.
Lựa chọn: c THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
109
Những hàng hoá
dưới đây, hàng hoá
nào thuộc diện chịu
thuế TTĐB:
a Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh
b Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên;
c Điều hoà nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU;
d Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3
Lựa chọn: d THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
c Thuế suất thuế TTĐB
d Các câu trên đều sai
Lựa chọn: a THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Trang 17112 TTĐB đối với hàng
nhập khẩu thuộc
diện chịu thuế
TTĐB là?
b Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu
c Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế GTGT
d Các câu trên đều sai
chọn: b TIÊU
THỤ ĐẶC BIỆT Câu
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
114
Giá tính thuế
TTĐB của hàng
hoá gia công là?
a Giá bán ra của cơ sở gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
b Giá bán ra của cơ sở gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB.
c Giá bán ra của cơ sở gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT
d Các câu trên đều sai
Lựa chọn: a THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
b B phải nộp thuế TTĐB cho chiếc du thuyền
c B phải nộp thuế TTĐB xăng
d B không phải nộp thuế TTĐB
Lựa chọn: c THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
116
Hàng hoá nào sau
đây không chịu
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Câu
117
Hàng hoá nào sau
đây chịu thuế tiêu
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
118
Đại lý bán bia phải
nộp loại thuế gián
thu nào sau đây:
a Thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng
b Thuế giá trị gia tăng
c Thuế tiêu thụ đặc biệt
d Không có thuế gián thu
Lựa chọn: b THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Câu Hàng hoá nào sau a Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua của cơ Lựa THUẾ
Trang 18119 đây không chịu
thuế tiêu thụ đặc
biệt:
sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu
b Hàng hoá do cơ sở sản xuất uỷ thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu.
c Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan
d Xe môtô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125
cm3.
chọn: b TIÊU
THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
120
Giá tính thuế Tiêu
thụ đặc biệt đối với
hàng hoá sản xuất
trong nước là:
a Giá do cơ sở sản xuất bán ra.
b Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt.
c Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế Giá trị gia tăng và thuế BVMT
d Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế Giá trị gia tăng
Lựa chọn: c THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
122
Giá tính thuế tiêu
thụ đặc biệt đối với
c Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoá đó.
d Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoá đó chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Lựa chọn: b THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
a Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu.
b Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
c Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu
d Cả 3 trường hợp trên
Lựa chọn: d THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Câu
124
Tác dụng nào sau
đây của thuế nói
chung nhưng không
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Câu
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Trang 19biệt đối với hàng
hóa sản xuất trong
nước là:
a Giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt
b Giá bán chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt
c Giá bán đã có thuế giá trị gia tăng
d Giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng và thuế BVMT
Lựa chọn: d THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Câu
b Giá FOB + thuế nhập khẩu
c Giá CIF (trị giá tính thuế)
d Giá CIF (trị giá tính thuế) + thuế nhập khẩu
Lựa chọn: d THUẾ
TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Câu
128
Hàng hoá, dịch vụ
nào sau đây thuộc
đối tượng không
chịu thuế BVMT?
a Xăng
b Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng.
c Túi ni lông đáp ứng tiêu chí thân thiện với môi trường
d Tất cả các đáp án trên.
Lựa chọn: c BẢO VỆ THUẾ
MÔI TRƯỜN G
a Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu
b Không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng
c Không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
d Cả a, b, c đều sai
Lựa chọn: d
THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G Câu
a Giá đã có thuế giá trị gia tăng
b Giá đã có thuế nhập khẩu
c Giá tính thuế nhập khẩu
d Cả a, b, c đều sai
Lựa chọn:
d
THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G Câu
a Giá chưa có thuế GTGT
b Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
c Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu
d Số lượng hàng hóa tiêu thụ
Lựa chọn:
d
THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G
a Thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ được
kết chuyển từ các năm trước.
b Thu nhập chịu thuế trừ (-) thu nhập được miễn
thuế cộng (+) các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.
c Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ cộng (+) các
Lựa chọn: b
THUẾ TNDN
Trang 20khoản thu nhập khác.
d Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ.
Câu
134
Thu nhập chịu thuế
TNDN gồm: a Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp.
b Thu nhập từ hoạt động chính của doanh nghiệp
và các khoản thu nhập ngoài Việt Nam
c Thu nhập từ hoạt động sản suất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác của doanh nghiệp.
d Không phải các phương án trên.
Lựa chọn: c THUẾ TNDN
Lựa chọn: d
THUẾ TNDN
Câu
136
Doanh thu để tính
thuế thu nhập chịu
thuế đối với cơ sở
nộp thuế theo
phương pháp khấu
trừ thuế là:
a Là doanh thu bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
b Là doanh thu không bao gồm thuế giá trị gia tăng
c Là doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp
d Là doanh thu từ mọi hoạt động của doanh nghiệp
Lựa chọn: b
THUẾ TNDN
Lựa chọn: d
THUẾ TNDN
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: c
THUẾ TNDN
Câu
139
Doanh thu tính thuế
TNDN đối với DN
nộp thuế giá trị gia
tăng theo phương
pháp trực tiếp trên
giá trị gia tăng là:
a Doanh thu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
b Doanh thu đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.
c Doanh thu đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
và các khoản thuế khác (TTĐB, BVMT…)
d Cả a, b, c đều sai.
Lựa chọn: c
THUẾ TNDN
Câu Thuế thu nhập a Tạm nộp thuế theo tháng, quyết toán theo năm Lựa THUẾ
Trang 21140 doanh nghiệp là
loại thuế: b Tạm nộp thuế theo quý, quyết toán theo quý c Tạm nộp thuế theo quý, quyết toán theo năm
d Tạm nộp theo năm, quyết toán theo năm
b Có đầy đủ hóa đơn chứng từ, và tuân thủ đúng theo pháp luật kế toán.
c Là các khoản chi thuộc danh mục các khoản chi được trừ theo Luật thuế TNDN.
d Là các khoản chi được cơ quan thuế chấp nhận
Lựa chọn: a
THUẾ TNDN
Câu
142
Khoản chi nào dưới
đây không được
b Khoản chi không có hoá đơn nhưng có bảng kê
và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
c Khoản chi thưởng sáng kiến, cải tiến có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, có hội đồng nghiệm thu sáng kiến, cải tiến.
d Cả a, b, c đều đúng.
Lựa chọn: a
THUẾ TNDN
Câu
143
Khoản chi nào sau
đây không được
b Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.
d Cả a, b, c đều đúng.
Lựa chọn: d
THUẾ TNDN
Câu
144
Doanh nghiệp được
tính vào chi phí
khoản chi nào dưới
đây khi có đầy đủ
b Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu.
c Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của
tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ.
d Không có khoản chi nào cả.
Lựa chọn: a
THUẾ TNDN
thuế đối với khoản
chi nào dưới đây:
a Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn.
b Thuế thu nhập doanh nghiệp.
c Thuế (Lệ phí) môn bài đã nộp
d Không có khoản chi nào nêu trên.
Lựa chọn: c
THUẾ TNDN
Câu
146
Doanh nghiệp
không được tính
a Thuế tiêu thụ đặc biệt.
b Thuế xuất khẩu.
Lựa chọn: c
THUẾ TNDN
Trang 22vào chi phí được
trừ khi xác định thu
nhập chịu thuế đối
với khoản chi nào
dưới đây:
c Thuế thu nhập doanh nghiệp.
d Thuế GTGT (Theo phương pháp trực tiếp)
thuế đối với khoản
chi nào dưới đây:
a Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định.
b Chi ủng hộ các phong trào của địa phương; các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.
c Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf cho nhân viên.
d Không có khoản chi nào nêu trên.
Lựa chọn: a
THUẾ TNDN
quảng cáo, tiếp thị,
khuyến mại, hoa
hồng môi giới,
chiết khấu thanh
toán, tiếp tân,
khánh tiết, hội nghị,
hỗ trợ tiếp thị :
a Không vượt quá 15% tổng số chi phí được trừ.
b Không vượt quá 10% tổng số chi phí được trừ.
c Không quy định tỷ lệ trên tổng số chi phí được trừ
d Không được trừ trên tổng số chi phí được trừ.
Lựa chọn: c
THUẾ TNDN
a Tối thiểu 10% từ TN tính thuế
b Tối đa 10% từ TN tính thuế
c Tối thiểu 10% từ TN chịu thuế
d Tối đa 10% từ TN chịu thuế
Lựa chọn: b
THUẾ TNDN
a.Tối thiểu 5 năm.
b.Tối thiểu 10 năm c.Tối đa 5 năm.
d Tối đa 10 năm
Lựa chọn: c
THUẾ TNDN
Câu
151
Doanh nghiệp được
được trích tối đa
THUẾ TNDN
Câu Trong thời hạn 5
Trang 23THUẾ TNDN
Câu
154
Doanh nghiệp sau
khi quyết toán thuế
mà bị lỗ thì được
chuyển lỗ:
a Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm phát sinh lỗ.
b Trong thời hạn 7 năm, kể từ năm phát sinh lỗ.
c Trong thời hạn 10 năm, kể từ năm phát sinh lỗ.
d Không giới hạn thời gian chuyển lỗ.
Lựa chọn: a THUẾ TNDN
Câu
155
Quá thời hạn 5 năm
kể từ năm tiếp sau
b Doanh nghiệp sẽ được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau, nhưng không vượt quá 3 năm nữa.
c Doanh nghiệp sẽ được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau, nhưng không vượt quá 5 năm nữa.
d Doanh nghiệp sẽ không được giảm trừ tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau.
Lựa chọn: d
THUẾ TNDN
a Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu.
b Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng trái phiếu, chứng chỉ quỹ.
c Thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu ưu đãi, và các loại chứng khoán khác theo quy định
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: d THUẾ TNDN
a Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
b Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất;
cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản gắn với tài sản trên đất.
c Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng nhà ở.
d Bao gồm tất cả các trường hợp nêu trên
Lựa chọn:
THUẾ TNDN
Trang 24a DN phải tách riêng để kê khai nộp thuế TNDN
từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản.
b DN được cộng chung vào tổng thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp để tính thuế TNDN.
c Tùy DN lựa chọn phương án a, hoặc b.
d Cơ quan thuế quyết định để chọn phương án a, hoặc b
Lựa chọn: a THUẾ TNDN
Câu
159
Thu nhập nào thuộc
thu nhập được miễn
thuế từ chuyển
nhượng bất động
sản:
a Chuyển nhượng giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ
đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;
cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.
b Chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp
THUẾ TNCN
a Thu nhập chịu thuế từ cho thuê bất động sản
b Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh bất động sản
c Thu nhập chịu thuế từ quà tặng là bất động sản
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: c THUẾ TNCN
b Tạm nộp thuế theo tháng, quyết toán theo năm
c Tạm nộp thuế theo quý, quyết toán theo năm
d Cả a, b, c
Lựa chọn: d THUẾ
b Có nơi ở thường xuyên tại VN, bao gồm có nơi
ở thường xuyên hoặc có nhà thuê để ở tại VN có thời hạn từ 183 ngày trở lên
c Đáp ứng một trong hai điều kiện trên
d Tất cả các điều kiện trên.
Lựa chọn: c THUẾ
TNCN
Câu
164
Kỳ tính thuế TNCN
với cá nhân cư trú
a Kỳ tính thuế theo năm áp dụng với thu nhập từ kinh doanh
Lựa chọn: d THUẾ
TNCN
Trang 25được quy định: b Kỳ tính thuế theo năm áp dụng với thu nhập từ
tiền lương, tiền công.
c Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh áp dụng với thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng.
d Cả a, b, c đều đúng Câu
a Từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất
cả thu nhập chịu thuế
b Theo năm;
c Theo quý;
d Theo tháng;
Lựa chọn: a THUẾ
TNCN
Câu
168
Thu nhập nào thuộc
thu nhập từ đầu tư
b Lãi tiền cho vay
c Lãi từ chuyển nhượng chứng khoán
d Cả a, b và c
Lựa chọn: c THUẾ
TNCN
Câu
170
Thuế suất đối với
thu nhập từ đầu tư
vốn vào tổ chức cá
nhân tại Việt Nam
của cá nhân không
a Thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú
b Thu nhập chịu thuế của cá nhân không cư trú
c Thu nhập chịu thuế là tiền lương, tiền công
d Cả a, b, c đều sai
Lựa chọn: d THUẾ
TNCN
Trang 26d Thu nhập chịu thuế là tiền lương của người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Câu
173
Giảm trừ gia cảnh
theo quy định trong
Luật thuế thu nhập
cá nhân là khoản
tiền:
a Được trừ trước khi tính thuế TNCN tạm nộp
b Được trừ khi quyết toán thuế TNCN
c Là số tiền cụ thể được trừ theo luật thuế TNCN
d Cả a, b, c đều đúng.
Lựa chọn: d THUẾ
trừ gia cảnh đối với
bản thân người lao
a Con chưa thành niên
b Con thành niên đang theo học đại học, cao đẳng, không có thu nhập
c Bố mẹ trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động nhưng không có thu nhập.
d Người thân trong gia đình bị bị tàn tật, không
có khả năng lao động
Lựa chọn: c THUẾ
b Giảm trừ bảo hiểm bắt buộc đã nộp
c Không tính giảm trừ gia cảnh
d Cả a, b đều đúng.
Lựa chọn: c THUẾ
b Là thu nhập nhận được khi chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sử hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên theo từng hợp đồng.
c Là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng nhận được khi chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sử hữu trí tuệ, chuyển giao
Lựa chọn: c THUẾ
TNCN
Trang 27b Là phần giá trị của tài sản thừa kế, quà tặng từ
10 triệu đồng trở lên theo từng lần phát sinh
c Là phần giá trị tài sản thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng nhận được theo từng lần phát sinh.
d Không phải theo các phương án trên
Lựa chọn: d THUẾ
c 2% trên giá chuyển nhượng bất động sản
d 25% trên giá chuyển nhượng bất động sản
Lựa chọn: c THUẾ
a Thu nhập chịu thuế từ cho thuê bất động sản
b Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh bất động sản
c Thu nhập chịu thuế từ quà tặng là bất động sản
d Cả a, b, c đều đúng
Lựa chọn: c THUẾ
a TN chịu thuế TNCN của cậu ruột bà A là 1 tỷ
b TN chịu thuế TNCN của bà A là 1 tỷ
c TN chịu thuế TNCN của bà A là 3 triệu đồng/tháng.
d Gồm cả b và c.
Lựa chọn: d THUẾ
a TN chịu thuế TNCN của mẹ bà A là 1 tỷ
b TN chịu thuế TNCN của bà A là 1 tỷ
c TN chịu thuế TNCN của bà A là 3 triệu đồng/tháng.
d.Cả b, và c đều đúng
Lựa chọn: c THUẾ
a Tình trạng cư trú của đối tượng nộp thuế
b Nguồn thu nhập của đối tượng nộp thuế
c Số tiền có được (thu nhập) của người nộp thuế
d (a) và (c) đúng
Lựa chọn: d THUẾ
TNCN
Trang 28a Tình trạng cư trú của đối tượng nộp thuế
b Nguồn thu nhập của đối tượng nộp thuế
c Số tiền có được (thu nhập) của người nộp thuế
d b) và c) đúng
Lựa chọn: c THUẾ
TNCN
Câu
189
Khoản thu nhập
nào của cá nhân
thuộc thu nhập chịu
thuế TNCN?
a Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng
b Thu nhập từ lãi cho DN vay vốn sản xuất kinh doanh
c Thu nhập từ lãi trái phiếu chính phủ
d Tất cả các khoản thu nhập trên.
Lựa chọn: b THUẾ
được miễn thuế?
a Toàn bộ phần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ
b Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả
c Tiền lương do thưởng tháng lương thứ 13
d Tất cả các khoản thu nhập trên
Lựa chọn: b THUẾ
TNCN
Câu
191
Khoản thu nhập
nào dưới đây thuộc
thu nhập được miễn
TNCN
Câu
192
Thu nhập nào dưới
đây được miễn thuế
TNCN?
a Thu nhập từ kiều hối
b Thu nhập từ đầu tư vốn
c Thu nhập từ trúng thưởng
d Thu nhập từ bản quyền
Lựa chọn: a THUẾ
TNCN
Trang 29B Nhóm câu hỏi Khó (cấp độ 4,5 theo thang bloom)
Thời gian trả lời: 2 phút/câu , Điểm: 0,25đ/câu
Chủ đề (Chươn
hóa cho tiêu dùng phi sản xuất và sản xuất.
b Người gia công hàng hóa để bán trong nước và xuất khẩu vào khu chế xuất.
c Người nhập khẩu trực tiếp để tiêu dùng.
d Người xuất khẩu, người nhập khẩu
Lựa chọn
G NHỮN
G VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
2 Thuế gián thu là loại thuế có khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế
từ người chịu thuế theo luật định sang người nộp thuế thông qua công cụ nào?
G NHỮN
G VẤN ĐỀ CHUNG
Câu
3
Đặc điểm nào nói lên sự khác biệt
về thuế, phí và lệ phí: a Thuế có tính pháp lý cao.
b Phí và lệ phí là một khoản có tính hoàn trả gián tiếp cho người hưởng thu dịch vụ
c Thuế là một khoản không hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.
Lựa chọn
G NHỮN
G VẤN ĐỀ CHUNG
Trang 30THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
5
Doanh nghiệp Khu chế xuất KK bán cho Công ty TNHH Thiên Tú
ở tòa nhà Diamond (Quận 1) một
lô hàng X có trị giá 500 triệu đồng.
Biết rằng hàng X chịu thuế NK là 5%, thuế GTGT 10% (hàng X trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB) Tổng thuế nhập khẩu và thuế GTGT công ty TNHH Thiên
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
6
Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:
a Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu
a 30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
b 275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên
c 275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
Lựa chọn : D
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
7
Đối với đối tượng chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập thì thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu là:
a Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu
a 30 ngày kể từ ngày đối tường nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
Lựa chọn : c
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Trang 31b 15 ngày kể từ ngày hết hạn của
cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập
c 30 ngày kể từ ngày hết hạn của
cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập
c Hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài đưa vào Việt Nam rồi sau đó đưa ra khỏi Việt Nam và có làm thủ tục
d Hàng hóa, dịch vụ làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam rồi sau đó làm thủ tục xuất khẩu để bán sang một nước khác
Lựa chọn c
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
c Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam, có làm thủ tục xuất nhập khẩu
d Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam nhưng không làm thủ tục xuất nhập khẩu
Lựa chọn c
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
10
Hàng chuyển khẩu là: a Hàng của nước ngoài vận
chuyển ngang qua cửa khẩu Việt Nam nhưng không làm thủ tục nhập
Lựa chọn c
THUẾ XUẤT – NHẬP
Trang 32b Hàng của Việt Nam mua của một nước để bán lại cho một nước khác mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam
c Hàng của nước ngoài vận chuyển vào Việt Nam sau đó làm thủ tục chuyển cửa khẩu để tiếp tục vận chuyển hàng sang nước khác
d Hàng của Việt Nam vận chuyển qua cửa khẩu của nước ngoài nhưng không làm thủ tục nhập khẩu
là 78.500.000 đ Thuế suất thuế nhập khẩu tủ lạnh là 20% Xác định thuế nhập khẩu phải nộp của
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
12
Một công ty nhập khẩu một lô hàng điện, giá CIF bằng 200.000.000đ, doanh nghiệp đã bán thu toàn bộ lô hàng trên trong
kỳ với doanh thu 300.000.000đ.
Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp mà công ty phải nộp biết thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%, thuế nhập khẩu là 10%, thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%
THUẾ XUẤT – NHẬP KHẨU
Câu
13
Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:
a Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT
b Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT
c Cả 2 phương án trên đều đúng
Lựa chọn a
THUẾ GTGT
Trang 33d Cả 3 phương án trên đều sai Câu
14
Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT thì:
a Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT
b Được khấu trừ toàn bộ.
c Cả 2 phương án trên đều sai
d Cả 2 phương án trên đều đúng
Lựa chọn a
THUẾ GTGT
Câu
15
Từ 1/1/2014, Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế GTGT theo tháng nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ:
THUẾ GTGT
Câu
16
Mức thuế suất thuế GTGT 0%
được áp dụng trong trường hợp
b Dạy nghề
c Vận tải quốc tế
d Sản phẩm trồng trọt
Lựa chọn c
THUẾ GTGT
Câu
17
Doanh nghiệp B nhập khẩu 1.000 chai rượu 39 độ giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 50% Giá tính thuế GTGT của 01 chai rượu đó là bao nhiêu?
a 150.000 đồng
b 400.000 đồng
c 450.000 đồng
Lựa chọn c
THUẾ GTGT
Trang 34- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 18.000.000 đồng
- Biết thuế suất thuế GTGT của sản phẩm đồ chơi trẻ em là 5%
Thuế GTGT phải nộp trong quý của công ty là bao nhiêu?
THUẾ GTGT
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 20.000.000 đồng
- Doanh nghiệp được giảm 50%
thuế suất thuế GTGT (biết thuế suất thuế GTGT của hoạt động xây dựng là 10%)
GTGT
Trang 35Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của công ty Y là bao nhiêu?
Câu
20
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng M có doanh thu trong kỳ tính thuế là 5.000.000.000 đồng
Trong đó:
+ Doanh thu từ hoạt động kinh doanh thương mại: 2.000.000.000 đồng.
+ Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây dựng khác : 3.000.000.000 đồng.
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 75.000.000 đồng
- Biết thuế suất thuế GTGT của hoạt động kinh doanh thương mại
và xây dựng là 10%
Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của công ty M là bao nhiêu?
a
THUẾ GTGT
Câu
21
Công ty N có doanh thu bán hàng chưa bao gồm thuế GTGT trong tháng là 1.000.000.000 đồng
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 20.000.000 đồng
- Biết thuế suất thuế GTGT là 5%
Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của công ty N là:
THUẾ GTGT
Trang 36là 30.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt).
- Số thuế GTGT đầu ra:
800.000.000 đồng.
- Số thuế GTGT còn phải nộp cuối
kỳ tính thuế tháng 06/2015 là: 0 đồng.
Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/2015 của công ty AMB là:
THUẾ GTGT
Câu
23
Kỳ tính thuế tháng 6/2015 Công
ty Xây dựng MD có số liệu sau:
- Hoàn thành bàn giao các công trình, giá trị xây lắp chưa thuế GTGT : 12.000.0000.000 đồng
- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ : 500.000.000 đồng.
- Thuế GTGT còn được khấu trừ đầu kỳ tính thuế tháng 6/2015:
THUẾ GTGT