Thuế EG25 065 – Nhập khẩu 200 000 hộp bia (loại 0,5lhộp), giá bán tại cửa khẩu xuất 2 000đhộp; chi phí vận tải, bảo hiểm cả lô hàng tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên 50 000 000đ, các chi phí khác của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0 – Thuế suất thuế NK bia hộp 100%, thuế suất thuế TTĐB bia hộp 45% Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch Số thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là 405 000 000 đồng Bà Hương có các khoản thu nhập trong tháng.
Trang 1– Thu su t thu NK bia h p: 100%, thu su t thu ế ấ ế ộ ế ấ ế
TTĐB bia h p: 45% Giá tính thu nh p kh u độ ế ậ ẩ ược xác
đ nh theo phị ương pháp tr giá giao d chị ị
S thu TTĐB doanh nghi p ph i n p trong kỳ là:ố ế ệ ả ộ
405.000.000 đ ngồ
Bà Hương có các kho n thu nh p trong tháng nh sau: - ả ậ ư
Ti n lề ương: 61.000.000đ – Ti n ph c p đ c h i: ề ụ ấ ộ ạ
12.000.000đ – Ph c p ăn tr a : 1.000.000đ – Ph c p ụ ấ ư ụ ấ
đi n tho i: 450.000đ (khoán theo quy ch tài chính cty ) –ệ ạ ế
Ti n thề ưởng vượt doanh thu: 10.600.000đ xác đ nh t ng ị ổ
thu nh p ch u thu c a Bà Hậ ị ế ủ ương?
71.870.000đ
Bà Mai làm vi c t i cty CP Tân Mai (ký h p đ ng dài h n).ệ ạ ợ ồ ạ
Năm 201N bà Mai có các kho n nh sau: - Ti n lả ư ề ương sau
khi n p các kho n b o hi m: 650.000.000đ – Ti n ph ộ ả ả ể ề ụ
c p đ c h i: 20.000.000đ – Ti n thấ ộ ạ ề ưởng vượt doanh thu:
100.000.000đ Bi t r ng: - Đăng ký ng ph thu c: 2 ngế ằ ụ ộ ười
con – Bà Mai có làm t thi n t i n i : 24.000.000đ (có ừ ệ ạ ơ ở
gi y xác nh n) ấ ậ
Yêu c u: hãy xác đ nh thu TNCN c a bà Mai ph i n p ầ ị ế ủ ả ộ
c a 201N?ủ
93.900.000đ
Bán tr góp m t lô hàng, giá bán tr góp ch a thu GTGT ả ộ ả ư ế
là 2,3 tri u đ ng tr trong vòng 2 năm, giá bán tr ngay ệ ồ ả ả
ch a thu GTGT là 2 tri u đ ng, thu GTGT 10% Doanh ư ế ệ ồ ế
3 Các trường h p khác theo quy t đ nh c a ợ ế ị ủ
c quan Nhà nơ ước có th m quy n (3)ẩ ề
Cá nhân kinh doanh g p thiên tai, h a ho n, tai n n b t ặ ỏ ạ ạ ấ
ng thì?ờ
Được xét gi m thu TNCN ph i n p tả ế ả ộ ương ng ứ
v i m c thi t h i Tuy nhiên s thu đớ ứ ệ ạ ố ế ược xét
gi m không vả ượt quá s thu ph i n p.ố ế ả ộCác hàng hóa, d ch v đị ụ ượ ực l a ch n đ thu thu TTĐB cóọ ể ế
tính ch t sau:ấ
Các hàng hóa, d ch v đị ụ ượ ực l a ch n đ thu thuọ ể ếTTĐB thường cao c p vấ ượt trên nhu c u ph ầ ổthông c a đ i s ng xã h i; không khuy n khích ủ ờ ố ộ ếkhông có l i cho s c kh e, môi trợ ứ ỏ ường, gây lãng
Trang 2phí cho xã h i.ộCác hàng hóa, d ch v đị ụ ượ ực l a ch n đ thu thu TTĐB cóọ ể ế
tính ch t sau:ấ
- Hàng hóa, d ch v cao c p vị ụ ấ ượt trên nhu
c u ph thông c a đ i s ng xã h iầ ổ ủ ờ ố ộ
- Hàng hóa, d ch v ko có l i cho s c kh e, ị ụ ợ ứ ỏmôi trường gây lãng phí cho xã h iộ
- Lượng c u c a hàng hóa, d ch v này ầ ủ ị ụ
thường bi n đ ng theo thu nh p nh ng ítế ộ ậ ư
bi n đ ng theo m c giá cế ộ ứ ảCác kho n chi thêm choả lao đ ng n không tính vào chi ộ ữ
phí được trừ khi chi đúng đ i tố ượng, đúng m c đích, ụ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
- Thu nh p t vi c th c hi n d ch v kỹ ậ ừ ệ ự ệ ị ụthu t tr c ti p ph c v nông nghi pậ ự ế ụ ụ ệ
- Thu nh p t th c hi n nhi m v Nhà ậ ừ ự ệ ệ ụ
nước giaoCác kho n thu nh p nàoả ậ không ch u thu TNCNị ế khi tính
thuế
- Ti n ph c p trang ph c không quá ề ụ ấ ụ5.000.000 đ ng/năm (Mi n toàn b n u ồ ễ ộ ếchi b ng hi n v t)ằ ệ ậ
- Ph c p đi n thoai, ti n xăng, ti n công ụ ấ ệ ề ềtác phí (theo Quy ch công ty)…ế
- Ti n ăn tr a, ăn gi a ca không về ư ữ ượt quá 730.000 đ ng/thángồ
Các kho n thả ưởng nào sau đây được tr khi xác đ nh ừ ị
t l ph n trăm là:ỷ ệ ầ
S lố ượng t ng m t hàng th c t XK, NK; Giá tính ừ ặ ự ếthu t ng m t hàng và Thu su t t ng m t hàngế ừ ặ ế ấ ừ ặCăn c tính thu đ i v i hàng hóa áp d ng thu tuy t đ i ứ ế ố ớ ụ ế ệ ố
là:
S lố ượng t ng m t hàng th c t XK, NK và M c ừ ặ ự ế ứthu tuy t đ i tính trên m t đ n v hàng hóaế ệ ố ộ ơ ịCăn c tính thu nh p kh u, thu xu t kh u đ i v i hàngứ ế ậ ẩ ế ấ ẩ ố ớ
hóa áp d ng phụ ương pháp thu tuy t đ i là:ế ệ ố
S lố ượng t ng m t hàng th c t xuát kh u, nh pừ ặ ự ế ẩ ậ
kh u và m c thu tuy t đ i tính trên 1 đ n v ẩ ứ ế ệ ố ơ ịhàng hóa
Trang 3Căn c tính thu s d ng đ t phi nông nghi p là gì?ứ ế ử ụ ấ ệ Di n tích đ t tính thu , Giá 1 m2 đ t tính thu ệ ấ ế ấ ế
và thu su tế ấCăn c vào ch đ phân c p, th m quy n v thu , thu ứ ế ộ ấ ẩ ề ề ế ế
được phân lo i thành:ạ
Thu Trung ế ương và thu đ a phế ị ương
Căn c vào c s đánh thu , thu đứ ơ ở ế ế ược phân lo i thành:ạ Thu tiêu dùng, thu thu nh p và thu tài s nế ế ậ ế ảCăn c vào phứ ương th c đánh thu , thu đứ ế ế ược phân lo i ạ
thành:
Thu tr c thu và thu gián thuế ự ế
Ch có c quan thu m i có quy n thu thu ỉ ơ ế ớ ề ế => Nh n đ nh Saiquy n thu thu C quan thu thu thu n i đ a, ềậ ị ế ơ C quan h i quan cũng có ơ ảế ế ộ ị
c quan h i quan thu thu xu t kh u, nh p ơ ả ế ấ ẩ ậ
kh u.ẩ
Ch c năng kh i th y c a thu là:ứ ở ủ ủ ế Huy đ ng ngu n thu cho nhà nộ ồ ước
C s kinh doanh đua ng a n p thu GTGT theo phơ ở ự ộ ế ương
pháp kh u tr trong kỳ tính thu có s li u sau: s ti n ấ ừ ế ố ệ ố ề
bán vé xem đua ng a là 600 tri u đ ng, s ti n khách ự ệ ồ ố ề
cược đua ng a là 500 tri u đ ng S ti n tr thự ệ ồ ố ề ả ưởng cho
khách là 200 tri u đ ng Thu giá tr gia tăng c a hàng ệ ồ ế ị ủ
hóa d ch v mua vào đ đi u ki n kh u tr là 20 tri u ị ụ ủ ề ệ ấ ừ ệ
đ ng Hãy xác đ nh s thu GTGT ph i n p bi t thu su tồ ị ố ế ả ộ ế ế ấ
thu GTGT c a d ch v trên là 10%ế ủ ị ụ
50 tri u đ ngệ ồ
C s kinh doanh đua ng a n p thu GTGT theo phơ ở ự ộ ế ương
pháp kh u tr trong kỳ tính thu có s li u sau: s ti n ấ ừ ế ố ệ ố ề
bán vé xem đua ng a là 600 tri u đ ng, s ti n khách ự ệ ồ ố ề
cược đua ng a là 700 tri u đ ng S ti n tr thự ệ ồ ố ề ả ưởng cho
khách là 200 tri u đ ng Thu giá tr gia tăng c a hàng ệ ồ ế ị ủ
hóa d ch v mua vào đ đi u ki n kh u tr là 40 tri u ị ụ ủ ề ệ ấ ừ ệ
đ ng Hãy xác đ nh s thu GTGT ph i n p bi t thu su tồ ị ố ế ả ộ ế ế ấ
thu GTGT c a d ch v trên là 10%ế ủ ị ụ
70 tri u đ ngệ ồ( Vì: (600+700-200)x10% – 40 = 70)
C s kinh doanh làm đ i lý d ch v b u đi n theo đúng ơ ở ạ ị ụ ư ệ
giá quy đ nh c a c s giao đ i lý, hị ủ ơ ở ạ ưởng hoa h ng:ồ
Không ph i kê khai, n p thu GTGT đ i v i d ch ả ộ ế ố ớ ị
v bán đ i lý nh ng ph i kê khai n p thu đ i ụ ạ ư ả ộ ế ố
v i doanh thu hoa h ng đớ ồ ược hưởng
C s s n xu t qu t đi n xu t 60 qu t đi n đ chuy n ơ ở ả ấ ạ ệ ấ ạ ệ ể ể
kho n i b và xu t 80 qu t đi n đ bán cho công ty ộ ộ ấ ạ ệ ể
thương m i S lạ ố ượng qu t đi n tính thu GTGT đ u ra ạ ệ ế ầ
là:
80
Công ty A (thu c đ i tộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương
pháp kh u tr ) trong tháng có phát sinh s li u nh sau: ấ ừ ố ệ ư
s lố ượng bán hàng 100sp, đ n giá 1.320.000 đ ng/sp (đã ơ ồ
bao g m thu GTGT 10%) Doanh thu đ tính thu nh p ồ ế ể ậ
ch u thu TNDN:ị ế
120 tri u đ ngệ ồ(100 x 1.200.000 = 120.000.000đ)
Công ty A bán 1 lô hàng X cho công ty B v i giá bán đã có ớ
thu GTGT c a c lô hàng là 22 tri u, thu su t thu ế ủ ả ệ ế ấ ế
GTGT 10% Tính giá tính thu c a lô hàng?ế ủ
20 tri uệ
Công ty A bán 1 lô hàng X cho công ty B v i giá bán đã có ớ 30 tri uệ
Trang 4thu GTGT c a c lô hàng là 33 tri u, thu su t thu ế ủ ả ệ ế ấ ế
GTGT 10% Tính giá tính thu c a lô hàng?ế ủ
Công ty A s n xu t bia chai ch u thu tiêu th đ c bi t ả ấ ị ế ụ ặ ệ
b ng nguyên li u đã ch u thu tiêu th đ c bi t Thì s ằ ệ ị ế ụ ặ ệ ố
thu tiêu th đ c bi t ph i n p trong kỳ đế ụ ặ ệ ả ộ ược xác đ nh là.ị
B ng Thu TTĐB c a s bia tiêu th trong kỳ – ằ ế ủ ố ụ
S thu TTĐB đã n p khâu nguyên li u đ u ố ế ộ ở ệ ầvào tương ng v i s bia xu t kho tiêu th trong ứ ớ ố ấ ụkỳ
Công ty c ph n Duy L i ký h p đ ng t v n thi t k 1 ổ ầ ợ ợ ồ ư ấ ế ế
d án căn h chung c cho công ty c ph n Toàn Phát ự ộ ư ổ ầ
Theo ti n đ , ngày 20/11, h p đ ng t v n hoàn thành ế ộ ợ ồ ư ấ
Tuy nhiên, công ty c ph n Toàn Phát yêu c u và bên côngổ ầ ầ
ty c ph n Duy L i đã đ ng ý xu t hóa đ n vào ngày ổ ầ ợ ồ ấ ơ
30/11 Th i đi m xác đ nh doanh thu c a công ty c ph nờ ể ị ủ ổ ầ
Duy L i là khi nào ?ợ
30/11
Công ty c ph n Hùng Oanh bán xe t i h ng nh theo ổ ầ ả ạ ẹ
phương th c tr góp N u tr ngay 1 l n, thanh toán ti n ứ ả ế ả ầ ề
c thu GTGT 10% là 550 tri u đ ng N u tr góp, ngả ế ệ ồ ế ả ười
mua ph i thanh toán ngay 250 tri u, đ nh kỳ m i tháng ả ệ ị ỗ
thanh toán 15 tri u, trong vòng 2 năm Doanh thu tính thuệ
nh p ch u thu là bao nhiêu?ậ ị ế
500 tri u đ ngệ ồ
Công ty CP Hoàng H i có tình hình kinh doanh nh sau: ả ư
+ Năm 201N: l 31.000.000đ ỗ
+ Năm 201N+1 có tình hình nh sau: ư
- Doanh thu bán hàng hóa: 3.530.720.000đ
- Doanh thu cung c p d ch v : 176.545.000đ ấ ị ụ
- Thu nh p t kinh doanh c a nh ng năm 201N b b sót phát ậ ừ ủ ữ ị ỏ
hi n ra: 26.000.000đ ệ
- Thu nh p t chênh l ch do đánh giá l i tài s n: 13.200.000đ ậ ừ ệ ạ ả
- Chi phí giá v n hàng bán: 2.780.550.000đ ố
- Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p: 540.116.000đ ả ệ
- Chi tài chính (lãi vay v n): 15.000.000 v i lãi vay 12%/năm, ố ớ
Yêu c u : Hãy tính thu TTDB ph i n p sau các khâu (auk hi ầ ế ả ộ
nh p kh u, xu t kh u đ ậ ẩ ấ ẩ ượ c hoàn thu và bán trong n ế ướ c)
937.308.667đ
Trang 5Bi t r ng thu su t thu TTĐB c a X và r ế ằ ế ấ ế ủ ượ u n ướ c là 65%,
thu GTGT 10% ế
Công ty ký h p đ ng gia công cho n ợ ồ ướ c ngoài, theo h p đ ng ợ ồ
công ty nh p kh u 50.000 kg nguyên li u theo giá CIF quy ra ậ ẩ ệ
ti n đ ng Vi t Nam là 20.000 đ ng/kg Theo đ nh m c đ ề ồ ệ ồ ị ứ ượ c
giao thì đ n v ph i hoàn thành 5.000 SP t s nguyên li u nói ơ ị ả ừ ố ệ
trên Tuy nhiên khi giao hàng thì có 1.000 SP không đ t ch t ạ ấ
l ượ ng nên bên n ướ c ngoài ph i tr l i tiêu dùng n i đ a v i giá ả ả ạ ộ ị ớ
Thu NK ph i n p cho 10.000 kg NVL = ế ả ộ 10.000×20.000×10% = 20 tri u) ệ
Công ty TNHH Nam Thanh mua trong n ướ c 14 chi c máy tính ế
v i giá bán ch a thu GTGT là 8.500.000đ ng/chi c Thu su t ớ ư ế ồ ế ế ấ
thu GTGT là 10% Hãy xác đ nh s thu GTGT đ u vào mà ế ị ố ế ầ
Công ty ph i tr ả ả
11.900.000 đ
Công ty TNHH Thành Nam:
+ Năm 201N có tình hình nh sau: ư
- Doanh thu bán hàng hóa: 1.200.000.000đ
- Doanh thu t cung c p d ch v : 200.000.000 đ ừ ấ ị ụ
- Doanh thu ho t đ ng tài chính (lãi ti n g i): 50.000.000đ ạ ộ ề ủ
- Thu nh p khác (thu thanh lý tscđ): 15.000.000đ ậ
- Chi phí giá v n hàng bán: 750.000.000đ ố
- Chi phí bán hàng: 240.000.000đ
- Chi phí qu n lý doanh nghi p: 180.000.000 đ ả ệ
- Chi tài chính (lãi vay v n): 15.000.000đ, bi t Công ty đã góp ố ế
Công ty TNHH Ti n Cế ường bán xe g n máy, hóa đ n GTGTắ ơ
ghi giá bán ch a thu GTGT là 20 tri u, thu GTGT là 2 ư ế ệ ế
tri u, t ng giá thanh toán là 22 tri u Công ty tính thu ệ ổ ệ ế
GTGT theo phương pháp kh u tr Doanh thu đ tính thu ấ ừ ể
nh p ch u thu TNDN là:ậ ị ế
20 tri u đ ngệ ồ
Công ty X (thu c đ i tộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương
pháp kh u tr ), tháng 01/N s lấ ừ ố ượng bán ra được 9 sp Y
v i giá bán tr góp 15 tri u đ ng/sp (đã có VAT 10% là 1 ớ ả ệ ồ
tri u) và 1 sp Y bán giá thanh toán ngay 11 tri u đ ng/sp ệ ệ ồ
(g m VAT 10%) Xác đ nh doanh thu trong tháng 01 đ ồ ị ể
Cty cp TM Bình Minh trong kỳ có s li u nh sau: + Nh p ố ệ ư ậ
kh u 100 chi c đi u hòa thu c đ i tẩ ế ề ộ ố ượng ch u thu ị ế
TTĐB Thu TTĐB đã n p khi nh p kh u là 180 tri u ế ộ ậ ẩ ệ
đ ng + xu t bán 80 máy đi u hòa nhi t đ trên Ti n ồ ấ ề ệ ộ ề
thu TTĐB cty ph i n p trong kỳ là bao nhiêu?ế ả ộ
46 tri u đ ngệ ồ
Trang 6Cty TNHH AN Bình thuê 1 tòa nhà g m nhi u t ng đ ồ ề ầ ể
ph c v đ ng th i cho ho t đ ng kinh doanh ch u thu ụ ụ ồ ờ ạ ộ ị ế
và ko ch u thu GTGT:ị ế
Ngôi nhà đc kh u t ph n thu GTGT đ u vào ấ ừ ầ ế ầ
c a hàng hóa dùng cho s n xu t kinh doanh hàngủ ả ấhóa, d ch v ch u thu GTGTị ụ ị ế
Cty Y có v n đi u l trên gi y phép kinh doanh là 5 t ố ề ệ ấ ỷ
đ ng và đã góp đ s v n đi u l này Tháng 9/201N cty ồ ủ ố ố ề ệ
Y có vay v n c a nhân viên trong cty s ti n là 650 tri u ố ủ ố ề ệ
đ ng đ s n xu t kinh doanh v i lãi là 17%/năm Lãi ồ ể ả ấ ớ
su t do ngân hàng nhà nấ ước VN công b t i th i đi m vayố ạ ờ ể
là 9%/năm S ti n lãi cty Y ko đc tính vào chi phí h p lý?ố ề ợ
22.750.000đ
C a hàng kinh doanh thử ương m i đi n t xu t bán 1 lô ạ ệ ử ấ
hàng 5.000 cái n i c m đi n v i giá bán 800.000 ồ ơ ệ ớ
đ ng/cái Nhân d p sinh nh t công ty gi m giá bán 5% ồ ị ậ ả
V y giá tính thu c a lô hàng là bao nhiêu?ậ ế ủ
3.800 tri u đ ngệ ồ
(Vì : Giá tính thu = 800.000x5.000x(1- ế 0,05)=3.800 tri u đ ng) ệ ồ
Đ c đi m nào dặ ể ưới đây KHÔNG ph i c a Thu giá tr gia ả ủ ế ị
tăng:
Trùng l pắ
Đ c đi m nào sau đây không ph i là đ c đi m c a thu ặ ể ả ặ ể ủ ế
TTĐB?
Thu đánh nhi u giai đo nế ề ạ
Ph thu c vào thu nh p c a doanh nghi pụ ộ ậ ủ ệ
Đi u ki n xác đ nh chi phí đề ệ ị ược tr khi tính thu thu ừ ế
- Kho n chi có đ hoá đ n, ch ng t h p ả ủ ơ ứ ừ ợpháp theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
- Kho n chi th c t phát sinh liên quan ả ự ế
đ n ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a ế ạ ộ ả ấ ủdoanh nghi p.ệ
Doanh nghi p A bán 5 qu t đi n, giá bán ch a có thu là ệ ạ ệ ư ế
500.000 đ ng/cái Thu su t 10% Thu GTGT đ u ra c aồ ế ấ ế ầ ủ
s qu t đó là bao nhiêu?ố ạ
250.000 đ ngồ
Doanh nghi p A trong kỳ tính thu có s li u sau: ệ ế ố ệ
Doanh thu trong kỳ là: 10.000 tri u đ ng ệ ồ
Chi phí doanh nghi p kê khai: 8.100 tri u đ ng, trong đó: ệ ệ ồ
– Chi n p ti n ph t do vi ph m hành chính là 100 tri u đ ng ộ ề ạ ạ ệ ồ
– Chi tài tr y t theo đúng quy đ nh là: 100 tri u đ ng ợ ế ị ệ ồ
Thu nh p ch u thu c a doanh nghi p A là: ậ ị ế ủ ệ
2.000 tri u đ ngệ ồ
Doanh nghi p đệ ược phép trích t i thi u bao nhiêu ph n ố ể ầ
trăm thu nh p tính thu hàng năm trậ ế ước khi tính thu ế
thu nh p doanh nghi p đ l p quỹ khoa h c công ngh ?ậ ệ ể ậ ọ ệ
10%
Doanh nghi p đệ ược thành l p, ho t đ ng theo quy đ nh ậ ạ ộ ị
c a pháp lu t Vi t Nam đủ ậ ệ ược trích l p Quỹ phát tri n ậ ể
khoa h c và công ngh t i đa:ọ ệ ố
10% thu nh p tính thu hàng năm trậ ế ước khi tính thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ
Doanh nghi p không đệ ược tính vào chi phí được tr khi ừ
tính thu TNDN:ế
Kh u hao tài s n c đ nh đã h t th i h n kh u ấ ả ố ị ế ờ ạ ấhao
Trang 7Doanh nghi p kinh doanh ABC tính thu GTGT theo ệ ế
phương pháp tr c ti p trên GTGT, trong tháng bán 1.000 ự ế
s n ph m X theo hóa đ n GTGT v i giá ch a thu là 500 ả ẩ ơ ớ ư ế
tri u đ ng, s n ph m X ch u thu GTGT 10% Doanh thu ệ ồ ả ẩ ị ế
và thu GTGT đ u ra c a Doanh nghi p kinh doanh ABC ế ầ ủ ệ
là:
Doanh thu là 550 tri u đ ng, thu GTGT là 0ệ ồ ế
Doanh nghi p kinh doanh n p thu GTGT theo phệ ộ ế ương
pháp kh u tr thu , bán 100 s n ph m A (do công ty s n ấ ừ ế ả ẩ ả
xu t) cho công ty Thấ ương M i Thành An v i giá bao g m ạ ớ ồ
thu GTGT là 550.000 đ ng/s n ph m, thu su t thu ế ồ ả ẩ ế ấ ế
GTGT 10%, doanh thu c a doanh nghi p là:ủ ệ
50.000.000 đ ngồ
( 100 x 500.000 = 50.000.000 đ ng) ồ
Doanh nghi p v t li u xây d ng X n p thu GTGT theo ệ ậ ệ ự ộ ế
phương pháp tr c ti p trên giá tr gia tăng Hóa đ n bán ự ế ị ơ
hàng ch ghi giá bán là 22.000.000 đ ng Doanh thu đ ỉ ồ ể
tính thu nh p ch u thu TNDN là:ậ ị ế
22.000.000 đ ngồ
Doanh nghi p X có doanh thu bán s n ph m đ ch i tr ệ ả ẩ ồ ơ ẻ
em ch a bao g m thu GTGT trong tháng 7/N là ư ồ ế
100.000.000 đ ng – Thu GTGT đ u vào t p h p đồ ế ầ ậ ợ ược đủ
+ Thu GTGT đ u vào đ ế ầ ượ c kh u tr : 2.000.000 ấ ừ
đ ng ồ
= > Thu GTGT ph i n p: 5.000.000 – 2.000.000 = ế ả ộ 3.000.000 đ ng) ồ
Doanh nghi p X trong năm tính thu có tài li u nh sau:ệ ế ệ ư
Doanh thu tiêu th s n ph m: 7.000 tri u đ ngụ ả ẩ ệ ồ
Chi phí doanh nghi p kê khai: 5.000 tri u đ ng, trong đó:ệ ệ ồ
+ Ti n lề ương công nhân viên có ch ng t h p pháp: 500 ứ ừ ợ
Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu đ i v i doanh ể ậ ị ế ố ớ
nghi p nh n làm đ i lý, ký g i hàng hóa bán hàng theo ệ ậ ạ ử
đúng giá quy đ nh c đ n v kinh doanh giao đ i lý đị ủ ơ ị ạ ược
xác đ nh:ị
Ti n hoa h ng đề ồ ược hưởng
Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu đ i v i hàng bán ể ậ ị ế ố ớ
theo phương th c tr góp đứ ả ược xác đ nh:ị
Giá bán hàng hóa tr ti n m t l n, không bao ả ề ộ ầ
g m ti n lãi tr góp, tr ch mồ ề ả ả ậ
Trang 8Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu TNDN đ i v i ể ậ ị ế ố ớ
doanh nghi p kinh doanh nh n làm đ i lý, ký g i bán ệ ậ ạ ử
hàng theo đúng giá quy đ nh c a c s kinh doanh giao ị ủ ơ ở
đ i lý hạ ưởng hoa h ng đồ ược xác đ nh là:ị
Là ti n hoa h ng đề ồ ược hưởng
Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu TNDN đ i v i ể ậ ị ế ố ớ
doanh nghi p n p thu theo phệ ộ ế ương pháp kh u tr thu ấ ừ ế
là:
Là doanh thu bao g m c thu GTGTồ ả ế
Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu TNDN:ể ậ ị ế Là toàn b ti n bán hàng hóa, ti n cung c p d ch ộ ề ề ấ ị
v bao g m c kho n tr giá, ph thu, ph tr i ụ ồ ả ả ợ ụ ụ ộ
mà doanh nghi p đệ ược hưởng không phân bi t ệ
đã thu được ti n hay ch a thu đề ư ược ti nềDoanh thu đ xác đ nh thu nh p ch u thu đ i v i s n ể ị ậ ị ế ố ớ ả
Đ i tố ượng nào không ph i là đ i tả ố ượng ch u thu ?ị ế Doanh thu
Đ i tố ượng nào sau đây ph i đăng ký thu thu nh p cá ả ế ậ
nhân?
1 T ch c, cá nhân chi tr thu nh p (1)ổ ứ ả ậ
2 Cá nhân có thu nh p ch u thu thu nh p ậ ị ế ậ
đương trên th trị ường t i th i đi m trao đ iạ ờ ể ổ
Đ i v i hàng hóa, d ch v dùng đ trao đ i, tiêu dùng n i ố ớ ị ụ ể ổ ộ
b , giá tính Thu giá tr gia tăng làộ ế ị
Giá tính thu c a hàng hóa, d ch v cùng lo i ế ủ ị ụ ạ
ho c tặ ương đương t i th i đi m phát sinh ho t ạ ờ ể ạ
th c tr góp ch u thu TTĐB là:ứ ả ị ế
-Giá bán theo phương th c tr ti n m t l n c a ứ ả ề ộ ầ ủhàng hóa đó không bao g m kho n lãi tr góp.ồ ả ả
- Giá bán ch a có thu GTGT, thu b o v môi ư ế ế ả ệ
trường và ch a có thu TTĐB c a hàng hóa theo ư ế ủ
phương th c tr ti n m t l n c a hàng hóa đó ứ ả ề ộ ầ ủkhông bao g m kho n lãi tr gópồ ả ả
Giá tính thu TTĐB đ i v i hàng nh p kh u thu c di n ế ố ớ ậ ẩ ộ ệ
ch u thu TTĐB là?ị ế
Giá tính thu nh p kh u + Thu nh p kh uế ậ ẩ ế ậ ẩHàng hóa nào sau đây không ch u thu TTĐB?ị ế Hàng hóa do c s s n xu t u thác cho c s ơ ở ả ấ ỷ ơ ở
kinh doanh khác đ xu t kh u.ể ấ ẩ
Trang 9Hàng hóa nào sau đây không ch u thu TTĐB?ị ế Tàu bay dùng cho m c đích kinh doanh v n ụ ậ
chuy n hành khách.ểHàng hóa nào thu c di n ch u thu tiêu th đ c bi t ộ ệ ị ế ụ ặ ệ
trong các trường h p sau đây?ợ
Ô tô 17 ch ng i bán vào khu ch xu tỗ ồ ế ấ
Hàng hóa nào thu c đ i tộ ố ượng ch u thu b o v môi ị ế ả ệ
Hàng hóa, d ch v nào sau đây thu c đ i tị ụ ộ ố ượng ch u Thuị ế
giá tr gia tăng:ị
Nướ ạc s ch ph c v s n xu t và sinh ho tụ ụ ả ấ ạ
Hàng hóa, d ch v nào sau đây thu c đ i tị ụ ộ ố ượng KHÔNG
ch u Thu giá tr gia tăng:ị ế ị
N o vét kênh mạ ương n i đ ng ph c v s n xu t ộ ồ ụ ụ ả ấnông nghi p.ệ
Hãy xác đ nh t ng thu TTĐB mà CTy XNK ABC nh p ị ổ ế ậ
kh u 3 lô hàng sau: - Nh p kh u 3 lô hàng đi u mua theo ẩ ậ ẩ ề
đi u ki n FOB T ng chi phí chuyên ch cho 3 lô hàng t ề ệ ổ ở ừ
c ng nả ước XK v t i VN là 22.000 usd – Lô hàng A g m ề ớ ồ
100 sp, đ n giá 5.200 usd/sp mua b o hi m 5% giá FOB –ơ ả ể
Lô hàng B g m 2.500 sp, đôn giá 85usd/sp, mua b o ồ ả
hi m 7% giá FOB – Lô hàng C g m 4.500 sp, đ n giá ể ồ ơ
44usd/sp, mua b o hi m 3% giá FOB Bi t r ng: - Chi phí ả ể ế ằ
v n chuy n phân b theo giá tr t ng lô hàng (giá FOB) – ậ ể ổ ị ừ
T giá 22.300đ/usd – Thu su t thu NK c a A là 30%, B ỷ ế ấ ế ủ
Kho n chi nào đả ược tính là kho n chi đả ược tr khi tính ừ
thu thu nh p doanh nghi p t i doanh nghi p xây d ng ế ậ ệ ạ ệ ự
Hoàng Anh ?
Chi phí thuê máy tr n bê tôngộ
Kho n chi nào đả ược tính là kho n chi không đả ược tr khi ừ
tính thu thu nh p doanh nghi p t i doanh nghi p xây ế ậ ệ ạ ệ
d ng Hoàng Anh ?ự
Chi phí mua đi n tho i Vertu cho giám đ cệ ạ ố
Kho n nào sau đây không ph i là kho n thu nh p đả ả ả ậ ược
mi n thu khi tính thu thu nh p doanh nghi p s n xu t ễ ế ế ậ ệ ả ấ
dược ph m ?ẩ
Thu nh p t bán b t đ ng s n khu v c nhà ậ ừ ấ ộ ả ự
xưởng
Kho n nào sau đây không ph i là kho n thu nh p đả ả ả ậ ược
mi n thu khi tính thu thu nh p doanh nghi p s n xu t ễ ế ế ậ ệ ả ấ
Trang 10thu thu nh p doanh nghi p?ế ậ ệ đ t, n o vét kênh, mấ ạ ương n i đ ng; d ch v ộ ồ ị ụ
phòng tr sâu, b nh cho cây tr ng, v t nuôi; d chừ ệ ồ ậ ị
v thu ho ch s n ph m nông nghi pụ ạ ả ẩ ệKho n thu nh p nào sau đây là thu nh p ch u thu ?ả ậ ậ ị ế Ti n lãi nh n đề ậ ượ ừc t cho t ch c kinh doanh ổ ứ
Kỳ tính thu theo t ng l n phát sinh.ế ừ ầ
Làm ban ngày được 40.000 đ/h nh ng làm thêm gi ban ư ờ
đêm được 60.000 đ/h Thì thu nh p đậ ược mi n thu là?ễ ế
20.000 đ/h
Lo i thu nào sau đây thu c lo i thu gián thu:ạ ế ộ ạ ế Thu giá tr gia tăngế ị
Lo i thu nào sau đây thu c lo i thu gián thu:ạ ế ộ ạ ế Thu Tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ
Lo i thu nào sau đây thu c lo i thu tr c thu:ạ ế ộ ạ ế ự Thu thu nh p cá nhânế ậ
M t hàng nào sau đây không thu c đ i tặ ộ ố ượng ch u thu ị ế
su t GTGT 5%.ấ
Th c ph m ch c năngự ẩ ứ
Máy móc, thi t b nh p kh u đ s d ng tr c ti p vào ế ị ậ ẩ ể ử ụ ự ế
ho t đ ng nghiên c u khoa h c thu c di n:ạ ộ ứ ọ ộ ệ
Không ch u thu GTGT n u thu c lo i trong ị ế ế ộ ạ
nước ch a s n xu t đư ả ấ ược
M t c s kinh doanh hàng đi n t trong tháng có tình ộ ơ ở ệ ử
hình sau:1 Mua vào trong tháng- 100 s n ph m A có hoá ả ẩ
đ n GTGT ghi giá ch a có thu là 5.000.000đ/sp - 30 s n ơ ư ế ả
ph m B, có hoá đ n GTGT ghi giá ch a có thu là ẩ ơ ư ế
7.000.000đ/sp- 10 sp C có hoá đ n GTGT ghi giá ch a có ơ ư
thu là 3.000.000đ/sp 2 Tiêu th trong tháng- 70 s n ế ụ ả
Trang 11M t c s kinh doanh trong kỳ có tình hình sau: ộ ơ ở
1 Mua vào trong kỳ - 150 s n ph m A có hóa đ n GTGT ghi giá ả ẩ ơ
Yêu c u: Xác đ nh thu GTGT c s ph i n p trong tháng Bi t R ng: - ầ ị ế ơ ở ả ộ ế ằ
Thu su t thu GTGT c a t t c các m t hàng trên đ u là 10% - C ế ấ ế ủ ấ ả ặ ề ơ
s n p thu GTGT theo ph ở ộ ế ươ ng pháp kh u tr , th c hi n t t ch đ ấ ừ ự ệ ố ế ộ
k toán, hóa đ n, ch ng t hóa đ n mua hàng đ u h p pháp – Hàng ế ơ ứ ừ ơ ề ợ
hóa, d ch v mua vào đ u thanh toán qua ngân hàng – Đ u kỳ ko có sp ị ụ ề ầ
A, B t n kho ồ
8,5trđ
M t c s s n xu t qu t đi n xu t kho 150 qu t đi n, ộ ơ ở ả ấ ạ ệ ấ ạ ệ
trong đó:
– 100 bán cho công ty thương m iạ
– 50 qu t đi n đ chuy n kho n i b S lạ ệ ể ể ộ ộ ố ượng qu t đi nạ ệ
M t c s s n xu t rộ ơ ở ả ấ ượu A Trong kỳ bán 2000 chai cho
c s kinh doanh xu t kh u B đ xu t kh u theo h p ơ ở ấ ẩ ể ấ ẩ ợ
đ ng C s kinh doanh xu t kh u B ch xu t kh u đồ ơ ở ấ ẩ ỉ ấ ẩ ược
1.000 chai, s còn l i c s B tiêu th trong nố ạ ơ ở ụ ước v i giá ớ
bán ch a có thu GTGT là 54.000 đ ng/chai Thu su t ư ế ồ ế ấ
M t c s s n xu t rộ ơ ở ả ấ ượu trong tháng s li u nh sau:ố ệ ư
Bán trong nước 3.000 lít v i giá ch a có thu GTGT ớ ư ế
toán, hóa đ n, ch ng t , n p thu GTGT theo phơ ứ ừ ộ ế ương
pháp kh u tr Thu su t thu GTGT c a rấ ừ ế ấ ế ủ ượu, c a ủ
nguyên li u mua vào đ u là 10% Hàng hóa xu t kh u có ệ ề ấ ẩ
đ các đi u ki n đ đủ ề ệ ể ược kh u tr và hoàn thu GTGT ấ ừ ế
300.000 đ ngồ
(+ Thu GTGT đ u vào đ ế ầ ượ c kh u tr : 10.000.000 ấ ừ
* 10% + 800.000 = 1.800.000 đ ng ồ + Thu GTGT đ u ra ph i n p: ế ầ ả ộ 3.000 * 0,007 * 10% + 0 = 2.100.000 đ ng ồ
= > S thu GTGT ph i n p: 2.100.000 – 1.800.000 ố ế ả ộ
= 300.000 đ ng) ồ
Trang 12đ u vào.ầ
Thu GTGT ph i n p c a doanh nghi p liên quan đ n ế ả ộ ủ ệ ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong tháng là:ạ ộ ả ấ
M t Công ty bán đi n tho i X trong năm tính thu có: Thuộ ệ ạ ế
nh p ch u thu t vi c bán đi n tho i 3.000 tri u đ ng, ậ ị ế ừ ệ ệ ạ ệ ồ
thu ti n vi ph m h p đ ng kinh t 400 tri u đ ng, Thu ề ạ ợ ồ ế ệ ồ
nh p t chênh l ch, mua bán ngo i t 50 tri u đ ng, chi ậ ừ ệ ạ ệ ệ ồ
phí v ti n vi ph m h p đ ng kinh t do giao hàng không ề ề ạ ợ ồ ế
đúng th i h n 300 tri u đ ng Thu nh p ch u thu TNDN ờ ạ ệ ồ ậ ị ế
c a Công ty X trong năm là:ủ
3.150 tri u đ ngệ ồ
(Thu nh p ch u thu = 3.000 + (400-300) + 50 = ậ ị ế 3.150 tri u đ ng ệ ồ )
M t công ty c ph n trong năm tính thu có s li u nh ộ ổ ầ ế ố ệ ư
sau:
Doanh thu tiêu th s n ph m: 9.000 tri u đ ngụ ả ẩ ệ ồ
Chi phí doanh nghi p kê khai: 7.500 tri u đ ng, trong đó:ệ ệ ồ
+ Ti n lề ương c a các sáng l p viên doanh nghi p nh ng ủ ậ ệ ư
không tham gia đi u hành doanh nghi p có ch ng t h p ề ệ ứ ừ ợ
pháp: 500 tri u đ ngệ ồ
Thu su t thu TNDN là 20%ế ấ ế
Thu TNDN ph i n p trong năm tính thu :ế ả ộ ế
400 tri u đ ngệ ồ
(Chi phí đ ượ c tr là 7.500 – 500 = 7.000 tri u ừ ệ
đ ng (Ti n l ồ ề ươ ng c a các sáng l p viên doanh ủ ậ nghi p nh ng không tham gia đi u hành doanh ệ ư ề nghi p là 500 tri u đ ng không đ ệ ệ ồ ượ c tr ) ừ Thu nh p tính thu = 9.000 – 7.000 = 2.000 tri u ậ ế ệ
đ ng ồ Thu TNDN = 2.000 *20% = 400 tri u đ ng) ế ệ ồ
M t CSKD xu t kh u mua 10.000 cây thu c lá c a Công tyộ ấ ẩ ố ủ
thương m i X đ XK theo HĐKT, giá mua ch a có thu ạ ể ư ế
GTGT là 60.000đ/cây (X là công ty thương m i không có ạ
ho t đ ng s n xu t thu c lá) Do không đ m b o đúng ạ ộ ả ấ ố ả ả
tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng theo HĐ nên ch XK đỉ ược 8.000 cây
v i giá 70.000đ/cây S còn l i ph i tiêu th trong nớ ố ạ ả ụ ước
v i giá bán ch a có thu GTGT là 74.250đ/câyớ ư ế
Thu su t thu TTĐB c a thu c lá là: 65%ế ấ ế ủ ố
Tính Thu TTĐB CSKD XK ph i n p?ế ả ộ
0đ
M t CSKD xu t kh u mua 10.000 cây thu c lá c a nhà ộ ấ ẩ ố ủ
máy s n xu t thu c lá X đ XK theo HĐKT, giá mua ch a ả ấ ố ể ư
có thu GTGT là 40.000đ/cây Do không đ m b o đúng ế ả ả
tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng theo HĐ nên ch XK đỉ ược 8.000 cây
v i giá 70.000đ/cây S còn l i ph i tiêu th trong nớ ố ạ ả ụ ước
v i giá bán ch a có thu GTGT là 74.250đ/cây.ớ ư ế
Thu su t thu TTĐB c a thu c lá là: 65%ế ấ ế ủ ố
Tính Thu TTĐB CSKD XK ph i n p?ế ả ộ
58.500.000đ
M t CSKD xu t kh u mua 10.000 cây thu c lá c a nhà ộ ấ ẩ ố ủ
máy s n xu t thu c lá X đ XK theo HĐKT, giá mua ch a ả ấ ố ể ư
có thu GTGT là 40.000đ/cây Do không đ m b o đúng ế ả ả
tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng theo HĐ nên ch XK đỉ ược 8.000 cây
v i giá 70.000đ/cây S còn l i ph i tiêu th trong nớ ố ạ ả ụ ước
v i giá bán ch a có thu GTGT là 76.500đ/cây.ớ ư ế
63.000.000đ
Trang 13Thu su t thu TTĐB c a thu c lá là: 70%ế ấ ế ủ ố
Tính Thu TTĐB CSKD XK ph i n p?ế ả ộ
M t DN tính thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , ấ ừ
trong năm tính thu có tài li u sau:ế ệ
Doanh thu bán 600 sp X lo i thu ti n ngay, giá bán ch a ạ ề ư
thu GTGT 0,5 t đ/sp;ế ỷ
Doanh thu bán 500 sp X tr góp trong năm tính thu , s ả ế ố
ti n thu t bán tr góp ch a thu GTGT 260 t đ, trong ề ừ ả ư ế ỷ
đó, lãi tr góp 10 t đ.ả ỷ
Bi t thu su t các m t hàng mà doanh nghi p là 10%, giáế ế ấ ặ ệ
bán s n ph m X n đ nh trong năm Doanh thu tính thu ả ẩ ổ ị ế
TNDN c a DN này là bao nhiêu t đ ng?ủ ỷ ồ
550 t đ ngỷ ồ
M t doanh nghi p chuyên kinh doanh rộ ệ ượu Trong kỳ tiêu
th đụ ược 300 chai rượu Vodka v i giá bán ch a có thu ớ ư ế
GTGT là 58.000đ/chai Thu su t thu TTĐB c a rế ấ ế ủ ượu
Vodka là 45%, thu su t thu GTGT là 10% Thu TTĐB ế ấ ế ế
doanh nghi p ph i n p trong kỳ là:ệ ả ộ
0đ
M t doanh nghi p kinh doanh rộ ệ ượu Trong kỳ tiêu th ụ
được 200 chai rượu Vodka v i giá bán ch a có thu GTGT ớ ư ế
là 72.500đ/chai Thu su t thu TTĐB c a rế ấ ế ủ ượu Vodka là
45%, thu su t thu GTGT là 10% Thu TTĐB doanh ế ấ ế ế
– Thu su t thu NK rế ấ ế ượu: 150%, thu su t thu TTĐB ế ấ ế
rượu: 35% Giá tính thu đế ược xác đ nh theo phị ương
– Thu su t thu NK v i: 60% Giá tính thu nh p kh u ế ấ ế ả ế ậ ẩ
được xác đ nh theo phị ương pháp tr giá giao d chị ị
S thu NK doanh nghi p này ph i n p cho ho t đ ng ố ế ệ ả ộ ạ ộ