1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân 2022

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Và Thuế Thu Nhập Cá Nhân 2022
Tác giả Hiếu Thuế
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Văn A
Trường học Học Viện Tài Chính
Chuyên ngành Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau: - Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 5.000 triệu đồng - Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 3.500 triệu đồng, trong đó: + Trích dự p

Trang 1

87 Thuế TNDN thuộc loại thuế:

A Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp

B Tính trên thu nhập tính thuế của doanh nghiệp

C Tính trên thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

D Tính trên doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính

89 Đối tượng thuộc diện nộp thuế TNDN là:

A HTX sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt

B Cá nhân nông dân sản xuất nông nghiệp

C Cá nhân cho thuê nhà, đất, phương tiện vận tải có thu nhập chịu thuế

D Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt

90 Đối tượng không thuộc diện nộp thuế TNDN:

A Cá nhân hành nghề độc lập: bác sỹ, luật sư, kế toán, kiểm toán và những người hành nghề độc lập khác

B Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú ở Việt Nam nhưng có thu nhập phát sinh ở Việt Nam

C Doanh nghiệp của tổ chức xã hội nghề nghiệp

D Đơn vị sự nghiệp có thu nhập từ hoạt động kinh doanh dịch vụ

91 Thuế TNDN được xác định căn cứ vào:

A Doanh thu của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế và thuế suất

B Lợi nhuận của doanh nghiệp và thuế suất

C Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế và thuế suất

D Thu nhập tính thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế và thuế suất

92 Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế là:

A Là doanh thu bao gồm cả thuế GTGT

B Là doanh thu không bao gồm thuế GTGT

C Là doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp

D Là doanh thu từ mọi hoạt động của doanh nghiệp

Trang 2

93 Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động bán hàng hóa là:

A Là thời điểm xuất kho hàng hóa

B Là thời điểm doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh

C Là thời điểm giao đủ hàng hóa theo hợp đồng thương mại

D Là thời điểm chuyển giao quyền sử hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa

94 Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động cung cấp dịch

vụ là:

A Là thời điểm thu đủ tiền từ cung cấp dịch vụ

B Là thời điểm hoàn thành dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc cung ứng dịch vụ

C Là thời điểm ký hợp đồng cung cấp dịch vụ

D Là thời điểm hoàn thành dịch vụ hoặc xuất hóa đơn bán hàng

95 Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi thì doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là:

A Là giá trị hàng hóa nhận được

B Là toàn bộ trị giá hàng hóa trao đổi theo tính toán

C Là toàn bộ chi phí để sản xuất sản phẩm đem trao đổi

D Là doanh thu được xác định theo giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm trao đổi

96 Doanh thu để tính TNCT đối với sản phẩm tiêu dùng nội bộ được xác định là:

A Theo giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm tiêu dùng nội bộ

B Toàn bộ chi phí để sản xuất ra sản phẩm đó

C Theo giá xuất xưởng của sản phẩm đó

D Theo giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương trừ chi phí bán hàng

97 Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với hoạt động gia công hàng hóa được xác định là:

A Tiền công gia công

B Tiền nhiên liệu, động lực và các chi phí khác phục vụ cho gia công

C Tiền mua vật liệu phụ

D Tất cả các phương án trên

Trang 3

98 Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kinh doanh nhận làm đại lý,

ký gửi bán hàng theo đúng giá quy định của cơ sở kinh doanh giao đại lý được xác định là:

A Là doanh thu bán hàng đại lý

B Là tiền hoa hồng được hưởng

C Là doanh thu bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng

D Không phải xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế

99 Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với vận tải là:

A Là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế

B Là toàn bộ số tiền thực thu về vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế

C Là số tiền theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa, hành khách

D Là số tiền theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa, hành khách trong nước

100 Theo quy định pháp luật hiện hành về thuế TNDN thì chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế phải thỏa mãn điều kiện:

A Thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và các khoản chi phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

B Có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

C Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt khi thanh toán trừ những trường hợp không bắt buộc phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật

B Được sử dụng vào sản xuất, kinh doanh

C TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của cơ sở kinh doanh

D Tất cả các phương án trên

102 Mức trích khấu hao nhanh TSCĐ theo quy định hiện hành:

A Tùy theo kết quả kinh doanh của cơ sở kinh doanh

Trang 4

B Tối đa là 1,5 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

C Tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

D Do giám đốc doanh nghiệp hoặc chủ cơ sở kinh doanh quyết định

103 Tài sản cố định được trích khấu hao nhanh phải thỏa mãn điều kiện:

A Là những tài sản nằm trong danh mục do nhà nước quy định

B Khi thực hiện khấu hao nhanh cơ sở kinh doanh phải có lãi

C Được trích tối đa không quá 02 lần mức trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng

D Tất cả các phương án trên

104 Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN trong trường hợp nào sau đây:

A Vượt định mức tiêu hao

B Vượt định mức tiêu hao do doanh nghiệp quy định

C Vượt định mức tiêu hao đối với một số nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng đã được Nhà nước ban hành định mức

D Doanh nghiệp không xây dựng định mức tiêu hao nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng

105 Đối với vật tư, hàng hóa mua ngoài giá thực tế xuất kho làm căn cứ xác định chi phí vật tư tính thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là:

A Giá hàng hóa, vật tư ghi trên hợp đồng mua bán

B Giá thực thanh toán cho bên bán hàng

C Giá theo bảng giá do nhà nước quy định đối với hàng hóa đó

D Giá mua ghi trên hóa đơn cộng chi phí thu mua, chi phí vận tải bốc xếp, bảo quản, phí bảo hiểm, tiền thuê kho bãi, phí chọn lọc, tái chế

106 Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN các khoản chi có hoá đơn, chứng từ hợp pháp và có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt nào sau đây:

A Chi ủng hộ Hội Phụ nữ địa phương

B Tiền lương của sáng lập viên thành lập cơ sở kinh doanh nhưng không tham gia điều hành hoạt động của cơ sở kinh doanh

C Chi phí chơi golf của cán bộ lãnh đạo cơ sở kinh doanh

D Chi trả lãi vay để góp vốn pháp định thành lập doanh nghiệp khác

107 Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A Khấu hao tài sản cố định đã hết thời hạn khấu hao

Trang 5

B Chi phí vật liệu dùng cho sản xuất kinh doanh

C Chi trả lãi vay vốn sản xuất kinh doanh

D Chi đào tạo tay nghề cho công nhân

108 Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A Thuế GTGT đầu ra của hàng hoá, dịch vụ bán ra

B Thuế GTGT đã trả của hàng hoá, dịch vụ mua vào

C Thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng để SXKD hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT

D Thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng vào SXKD hàng hoá, dịch

vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ

109 Cơ sở kinh doanh được miễn thuế TNDN đối với:

A Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế ở trong nước chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

B Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế ở trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

C Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài chưa nộp thuế TNDN ở nước ngoài

D Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài

110 Cơ sở kinh doanh phải tính vào thu nhập chịu thuế TNDN đối với:

A Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế ở trong nước chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

B Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài chưa nộp thuế TNDN ở nước ngoài

C Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài

D Tất cả các phương án trên

111 Thu nhập nào sau đây không thuộc diện được miễn thuế TNDN

A Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ chuyển nhượng vốn

B Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

C Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp

Trang 6

D Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ hoạt động góp vốn sau khi bên nhận góp vốn đã nộp thuế TNDN

112 Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

A Chi ủng hộ trường học được nhà nước cho phép thành lập có chứng từ hợp pháp

B Chi ủng hộ đồng bào bị lũ lụt qua Hội chữ thập đỏ có chứng từ hợp pháp

C Chi phí trả lãi vay vốn phục vụ cho sản xuất kinh doanh vay của một ngân hàng thương mại

D Chi mua TSCĐ phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh có chứng từ hợp pháp

113 Khoản chi trang phục bằng tiền có chứng từ hợp pháp được tính vào chi phí được trừ bị khống chế tối đa không quá

A 10.000.000đ/người/năm

B 10.000.000đ/người/tháng

C 5.000.000đ/người/năm

D 5.000.000đ/người/tháng

114 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá tính thuế NK: 0,8 triệu đồng/chai Thuế NK của rượu: 800 triệu đồng; thuế TTĐB của rượu nhập khẩu: 840 triệu đồng; thuế GTGT của rượu nhập khẩu: 324 triệu đồng

- Doanh nghiệp đã bán 1.800 chai, giá bán chưa thuế GTGT: 3 triệu đồng/chai Giá vốn của số lượng rượu tiêu thụ làm cơ sở tính chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN trong năm tính thuế là:

A 2.916 triệu đồng

B 3.240 triệu đồng

C 3.207,6 triệu đồng

D 3.564 triệu đồng

115 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu bán hàng: 200.000 triệu đồng, trong đó: doanh thu hàng xuất khẩu 80.000 triệu đồng

- Trợ giá hàng xuất khẩu: 2.000 triệu đồng

- Phụ thu ngoài giá bán: 500 triệu đồng

Trang 7

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:

A 82.500 triệu đồng

B 202.500 triệu đồng

C 200.500 triệu đồng

D 202.000 triệu đồng

116 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000 triệu đồng

- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 1.500 triệu đồng, trong đó:

+ Chi phí xử lý nước thải: 100 triệu đồng

+ Chi đầu tư xây dựng nhà kho: 300 triệu đồng

- Thuế suất thuế TNDN: 20% Các khoản chi nói trên đều có hoá đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt Các chi phí còn lại đều được trừ theo quy định của pháp luật

Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm là:

A 100 triệu đồng

B 180 triệu đồng

C 120 triệu đồng

D 160 triệu đồng

117 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 5.000 triệu đồng

- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 3.500 triệu đồng, trong đó:

+ Trích dự phòng nợ phải thu khó đòi: 100 triệu đồng

+ Chi đào tạo tay nghề cho công nhân: 200 triệu đồng

- Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh trong nước (chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn): 300 triệu đồng

- Thuế suất thuế TNDN: 20% Trong năm không phát sinh nợ quá hạn nào Số

dư trên tài khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi tại thời điểm khóa sổ kế toán năm bằng không Các khoản chi đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt Các chi phí còn lại đều được trừ theo quy định của pháp luật

Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm là:

A 420 triệu đồng

B 400 triệu đồng

C 380 triệu đồng

D 360 triệu đồng

Trang 8

118 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế kê khai chi phí tính thuế TNDN là: 3.000 triệu đồng, trong đó:

- Lãi vay vốn sản xuất kinh doanh (vay của công nhân viên trong doanh nghiệp

có chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt): 300 triệu đồng

- Lãi suất vay vốn của công nhân viên: 12%/năm Lãi suất cơ bản do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm sử dụng tiền vay: 6,4%/ năm Các khoản chi phí còn lại đều được trừ theo quy định của pháp luật

Chi phí được trừ của doanh nghiệp trong năm tính thuế là:

A 3.000 triệu đồng

B 2.940 triệu đồng

C 2.900 triệu đồng

D 2.700 triệu đồng

119 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu bán hàng: 5.000 triệu đồng

- Doanh nghiệp kê khai chi phí tính thuế TNDN (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp

và thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật): 4.000 triệu đồng, trong đó: chi thưởng sáng kiến không có quy chế quy định về thưởng sáng kiến: 200 triệu đồng; chi bảo vệ môi trường: 50 triệu đồng

- Thu từ tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 100 triệu đồng Doanh nghiệp không bị phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

- Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước (đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn): 200 triệu đồng

Thu nhập tính thuế của doanh nghiệp trong năm là:

A 1.500 triệu đồng

B 1.400 triệu đồng

C 1.300 triệu đồng

D 1.250 triệu đồng

120 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu bán hàng: 1.000 triệu đồng

- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 600 triệu đồng, trong đó:

+ Chi đóng góp hình thành nguồn kinh phí quản lý cho cấp trên: 30 triệu đồng + Hỗ trợ xây dựng trường học được nhà nước cho phép thành lập: 20 triệu đồng

Trang 9

Các khoản chi còn lại đều được trừ theo quy định của pháp luật Tất cả các khoản chi đều có hoá đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt

- Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế trong nước: 100 triệu đồng (đây là thu nhập được chia sau khi bên liên kết đã nộp thuế TNDN với thuế suất: 10%)

- Thuế suất thuế TNDN: 20%

Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm là:

A 86 triệu đồng

B 90 triệu đồng

C 91 triệu đồng

D 95 triệu đồng

121 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh chính: 1.000 triệu đồng

- Thu nhập được chia từ nước ngoài sau khi nộp thuế cho nước ngoài với thuế suất 10%: 180 triệu đồng

- Chênh lệch mua bán ngoại tệ: 100 triệu đồng

Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong năm là:

A 1.200 triệu đồng

B 1.300 triệu đồng

C 1.280 triệu đồng

D 1.180 triệu đồng

122 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu tính thuế: 2.000 triệu đồng, trong đó doanh thu chịu thuế TTĐB:

650 triệu đồng với thuế suất thuế TTĐB: 30%

- Các chi phí về thuế doanh nghiệp kê khai:

+ Thuế GTGT phải nộp của hàng bán ra: 200 triệu đồng

+ Thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào để sản xuất hàng hóa không chịu thuế GTGT không được khấu trừ: 20 triệu đồng

+ Thuế môn bài, tiền thuê đất: 30 triệu đồng

Chi phí về thuế, phí tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN của doanh nghiệp là:

A 400 triệu đồng

B 250 triệu đồng

C 200 triệu đồng

D 50 triệu đồng

Trang 10

123 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có số liệu kê khai chi phí về thuế, phí: 1.000 triệu đồng, trong đó:

- Thuế TTĐB của hàng hoá, dịch vụ mua vào: 200 triệu đồng

- Thuế GTGT của hàng hoá xuất khẩu không đủ điều kiện để khấu trừ: 100 triệu đồng do đã có xác nhận thực xuất nhưng không thanh toán qua ngân hàng

- Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ: 300 triệu đồng

Các khoản thuế, phí còn lại không kể trên đều được trừ

Chi phí về thuế, phí tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN của doanh nghiệp là:

A 500 triệu đồng

B 700 triệu đồng

C 600 triệu đồng

D 400 triệu đồng

124 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu nguyên liệu, giá tính thuế nhập khẩu: 600 triệu đồng; thuế nhập khẩu: 60 triệu đồng; thuế GTGT của nguyên liệu nhập khẩu: 66 triệu đồng

- Toàn bộ số nguyên liệu này dùng để sản xuất số sản phẩm tiêu thụ trong năm, trong đó 1/3 nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT

Chi phí nguyên liệu tính vào chi phí được trừ của doanh nghiệp là:

A 726 triệu đồng

B 682 triệu đồng

C 660 triệu đồng

D 484 triệu đồng

125 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế N có tài liệu sau:

- Tổng tiền lương phải trả trên hợp đồng lao động của năm N là 36 tỷ đồng

- Tổng tiền lương đã trả tính đến hết thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế năm N là

31 tỷ đồng, trong đó, 30 tỷ đồng là tiền lương của năm N được trả vào năm N và

3 tháng đầu năm N + 1 và 1 tỷ đồng là tiền lương còn nợ của năm N -1 trả vào năm N

- Khoản chi tiền lương của doanh nghiệp có đủ chứng từ hợp pháp Doanh nghiệp

có trích lập quỹ lương dự phòng ở mức tối đa theo quy định của pháp luật Doanh nghiệp không bị lỗ khi trích lập quỹ lương dự phòng

Chi phí tiền lương, tiền công được trừ năm N của doanh nghiệp khi tính thuế TNDN là:

Trang 11

A 36 tỷ đồng

B 35,1 tỷ đồng

C 31 tỷ đồng

D 30 tỷ đồng

126 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000 triệu đồng

- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 1.400 triệu đồng, trong đó:

+ Phạt nộp chậm thuế: 150 triệu đồng

+ Lãi vay vốn sản xuất kinh doanh vay của ngân hàng: 100 triệu đồng

+ Chênh lệch đánh giá lại nợ phải thu bằng ngoại tệ vào thời điểm khóa sổ kế toán năm: 50 triệu đồng

- Thu phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 200 triệu đồng Doanh nghiệp không bị phạt

vi phạm hợp đồng kinh tế Doanh nghiệp đã góp đủ vốn điều lệ

Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong năm là:

A 850 triệu đồng

B 800 triệu đồng

C 1.000 triệu đồng

D 950 triệu đồng

127 Một công ty cổ phần trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000 triệu đồng

- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 1.400 triệu đồng, trong đó:

+ Tiền lương công nhân viên có chứng từ hợp pháp: 400 triệu đồng

+ Thù lao trả cho các sáng lập viên doanh nghiệp nhưng không tham gia điều hành doanh nghiệp có chứng từ hợp pháp: 50 triệu đồng

+ Chi nghiên cứu khoa học có chứng từ hợp pháp: 100 triệu đồng

+ Thuế nhà thầu nước ngoài theo quy định tại hợp đồng là giá đã bao gồm thuế (thuế nhà thầu do bên nước ngoài chịu): 120 triệu đồng

Doanh nghiệp không trích lập quỹ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Các khoản chi của doanh nghiệp đều thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định pháp luật

Thu nhập tính thuế của doanh nghiệp trong năm là:

A 600 triệu đồng

B 650 triệu đồng

C 770 triệu đồng

Trang 12

D 870 triệu đồng

128 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Thu nhập chịu thuế của hoạt động kinh doanh chính: 1.000 triệu đồng

- Tiền lương của giám đốc điều hành: 100 triệu đồng;

- Tiền lương các sáng lập viên doanh nghiệp nhưng không tham gia điều hành doanh nghiệp: 200 triệu đồng

- Thuế thu nhập cá nhân nộp thay cho người lao động (Hợp đồng lao động quy định lương đã bao gồm thuế, doanh nghiệp trừ thuế TNCN trước khi trả lương cho người lao động): 80

Chi phí tiền lương được trừ trong năm tính thuế là:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000

- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 1.500, trong đó:

+ Chi đầu tư xây dựng sân tennis: 200

+ Lãi vay vốn phục vụ cho sản xuất kinh doanh (vay của công nhân viên trong doanh nghiệp 120 với lãi suất 12%/ năm) Lãi suất cơ bản do NHNN công bố tại thời điểm vay 7%/ năm

+ Tài trợ thiết bị y tế cho Bệnh viện Tràng An: 100

Ngày đăng: 13/09/2023, 10:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w