1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm thuế eg25 03 tín chỉ - thi trắc nghiệm

33 126 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Thuế EG25 - Thi Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thuế
Thể loại đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 60,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôi nhà được khấu từ phần thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được khấu trừ thuế GTGT

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM THUẾ EG25 - THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu1

Loại thuế nào sau đây thuộc loại thuế gián thu:

a Thuế Tiêu thụ đặc biệt(Đ)

b Thuế tài sản

c Thuế thu nhập cá nhân

d Thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu2

Tính ổn định của hệ thống thuế được hiểu là hệ thống thuế và từng sắc thuế được ban hành và thực thi:

a Không có thời gian chuẩn bị thực thi thích hợp

b Thường xuyên sửa đổi, bổ sung

c Trong một khoảng thời gian thích hợp, hạn chế việc sửa đổi, bổ sung trong một khoảng thời gian thích hợp (Đ)

d Không có sự thông báo trước

Câu3

Công ty TNHH An Bình thuê 1 tòa nhà gồm nhiều tầng để phục vụ đồng thời cho hoạt động kinh doanh chịu thuế và không chịu thuế GTGT

a Tất cả các đáp án trên đều đúng

b Ngôi nhà không được khấu trừ thuế GTGT toàn bộ thuế GTGT đầu vào

c Ngôi nhà được khấu từ phần thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT (Đ)

d Ngôi nhà được khấu trừ thuế GTGT toàn bộ thuế GTGT đầu vào

Câu4

Phân loại thuế theo đối tượng chịu thuế, thuế bao gồm:

a

b Thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân

c Thuế trực thu và thuế gián thu

d Thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

e Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản (Đ)

Câu5

Mặt hàng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế suất GTGT 5%.

a Dụng cụ đo huyết áp, tim, mạch, dụng cụ truyền máu

b Bông, băng, gạc y tế và băng vệ sinh y tế

Trang 2

3.000.000đ/sp 2 Tiêu thụ trong tháng- 70 sản phẩm A, Giá bán chưa có thuế GTGT của sản phẩm A là 6.000.000đ/sp - 20 sp B sản phẩm với Giá bán chưa có thuế GTGT của sản phẩm B là 8.000.000đ/sp

+ Thuế GTGT còn được khấu trừ ký trước chuyển sang: 10.200.000 đồng Xác định số thuế phải nộp/ Còn được khấu trừ chuyển sang kỳ sau?

d Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam; hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu; hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu; nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng sản xuất, gia công xuất khẩu ký kết với bên nước ngoài

Câu8

Nhận định nào sau đây về thuế là không chính xác

a Sau khi nộp thuế, Nhà nước không có sự bồi hoàn trực tiếp nào cho người nộpthuế

b Người nộp thuế không có quyền thỏa thuận về những lợi ích của mình được hưởng khi nộp thuế

c Thuế là một khoản đóng góp tự nguyện từ các thể nhân và pháp nhân (Đ)d

e Thuế là một công cụ tài chính có tính pháp lý cao

Câu9

Căn cứ vào chế độ phân cấp, thẩm quyền về thuế, thuế được phân loại thành:

a Thuế trực thu và thuế gián thu

b Thuế thu nhập và thuế tài sản

c Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

d Thuế Trung ương và thuế địa phương(Đ)

Câu10

Vai trò của thuế?

Trang 3

a Là một công cụ chính sách kinh tế nhằm khuyến khích, hạn chế hoặc ổn định nền kinh tế

b Là một công cụ nhằm đảm bảo công bằng xã hội, đảm bảo nguồn thu cho ngân sách nhà nước, Là một công cụ chính sách kinh tế nhằm khuyến khích, hạnchế hoặc ổn định nền kinh tế (Đ)

c Là một công cụ nhằm đảm bảo công bằng xã hội

d Đảm bảo nguồn thu cho ngân sách nhà nước

e

Câu11

Công ty CP XNK Văn An trong kỳ có tài liệu như sau:

- Nhập khẩu 2.000 lít rượu 32 độ để sản xuất ra 500.000 sản phẩm X thuộc diện chịu thuế TTDB giá tính thuế nhập khẩu là 110.000 đ/lít, thuế suất thuế Nhập khẩu là 30%

- Xuất khẩu 300.000 sp X theo giá FOB là 200.000đ/sp Thuế xuất khẩu của X

là 1%

- Bán trong nước 10.000 sp X với đơn giá chưa thuế GTGT là 220.000 đ/sp

Yêu cầu : Hãy tính thuế TTDB phải nộp sau các khâu (Sau khi nhập khẩu, xuất khẩu được hoàn thuế và bán trong nước) Biết rằng thuế suất thuế TTĐB của X và rượu nước là 65%, thuế GTGT 10%

Thuế suất 0% KHÔNG áp dụng đối với:

a Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài

b Hàng bán cho cửa hàng miễn thuế

c Dịch vụ xuất khẩu

d Xăng, dầu bán cho xe ô tô của cơ sở kinh doanh trong khu phi thuế quan mua tại nội địa(Đ)

Câu13

Đối với sản phẩm cơ sở kinh doanh xuất để chuyển kho nội bộ thì:

a Không phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được khấu trừ thuế GTGT đầu vàodùng để sản xuất hàng hóa này

b Phải tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất số hàng hóa này

c Không phải tính và nộp thuế GTGT(Đ)

d Phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất hàng hóa này

Câu14

Các trường hợp nào được hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt.

a Hàng hóa nhập khẩu chịu thuế TTĐB để bán ra trong nước

Trang 4

b Khấu trừ thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học

c Cơ sở sản xuất nhập khẩu hoặc mua trong nước nguyên liệu chịu thuế tiêu thụđặc biệt để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB

d Thuế TTĐB đã nộp tương ứng với số nguyên liệu dùng để sản xuất hàng hoá thực tế xuất khẩu của nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu (Đ)

Câu15

Trường hợp nào sau đây người nộp thuế thuộc diện được xét giảm thuế tiêu thụ đặc biệt?

a Trường hợp người nộp thuế gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ (Đ)

b Khi doanh nghiệp bị phá sản

c Trường hợp gặp khó khăn do kinh doanh bị thu lỗ

b Không phải kê khai và tính nộp thuế

c Là sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT

a 0 đồng (không được khấu trừ)

Trang 5

vào tập hợp được trong tháng là 60 triệu đồng Doanh nghiệp không hạch toán riêng được thuế GTGT đầu vào của từng sản phẩm Thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp trong tháng là:

a Bằng Thuế TTĐB của số bia tiêu thụ trong kỳ – Số thuế TTĐB đã nộp của khâu nguyên liệu đầu vào

b Bằng số thuế TTĐB đã nộp của khâu nguyên liệu đầu vào

c Bằng Thuế TTĐB của số bia tiêu thụ trong kỳ

d Bằng Thuế TTĐB của số bia tiêu thụ trong kỳ – Số thuế TTĐB đã nộp ở khâunguyên liệu đầu vào tương ứng với số bia xuất kho tiêu thụ trong kỳ (Đ)

Câu21

Một doanh nghiệp kinh doanh XNK trong kỳ tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất: 500.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 100.000đ/chai, các chi phí khác của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Thuế suất thuế NK rượu: 150%, thuế suất thuế TTĐB rượu: 35% Giá tính thuế được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch

Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là:

a Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu

từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

b Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

c Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

Trang 6

a Tất cả hàng hóa dịch vụ nhập khẩu

b

c Một số hàng hóa dịch vụ đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước quy định (Đ)

d Hàng hóa dịch vụ tiêu thụ trong nước

e Hàng hóa dịch vụ xuất khẩu

Câu24

Hàng hóa dịch vụ nào sau đây là đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

a Ô tô 4 chỗ ngồi do một doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu

b Ô tô 4 chỗ ngồi do một doanh nghiệp sản xuất bán cho doanh nghiệp khác để xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế

c Xe ô tô chỉ có thiết kế để chạy trong khu vui chơi giải trí, không đăng ký lưu hành và không tham gia giao thông

Trong kỳ tính thuế, công ty A có các hoạt động sau:

- Nhập khẩu 10.000 lít rượu nước, đã nộp thuế TTĐB khi NK 250 triệu đồng

- Xuất kho 8.000 lít để SX 12.000 chai rượu

- Xuất bán trong nước 9.000 chai rượu, số thuế TTĐB phát sinh khi xuất bán của9.000 chai rượu là 350 triệu đồng

- Công ty đã nộp đầy đủ các loại thuế ở khâu NK

Xác định thuế TTĐB công ty phải nộp trong kỳ khi kê khai với cơ quan thuế:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thuế TTĐB?

a Danh mục chịu thuế không nhiều và thay đổi

b Thuế gián thu

c Phụ thuộc vào thu nhập của doanh nghiệp(Đ)

d Mức thuế suất cao

Trang 7

Thời điểm tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu là thời điểm

a Đăng ký tờ khai hải quan (Đ)

b Hàng về đến kho của doanh nghiệp

c Hàng rời cửa khấu xuất

d Hàng về đến cửa khẩu nhập đầu tiền

Câu29

Một doanh nghiệp sản xuất rượu Trong kỳ tiêu thụ được 200 chai rượu Vodka với giá bán chưa có thuế GTGT là 82.500đ/chai Thuế suất thuế TTĐB của rượu Vodka là 65%, thuế suất thuế GTGT là 10% Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là:

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTĐB?

a Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh

b Xe mô tô hai bánh có dung tích 75cm3

c Điều hòa nhiệt độ có công suất 20.000 BTU (Đ)

d Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có số liệu:

Doanh thu bán hàng: 6.000 triệu đồng

Tổng các khoản chi phí được trừ theo quy định: 5.000 triệu đồng

Thu từ tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 300 triệu đồng

Trang 8

Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

a Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá,phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiềnhay chưa thu được tiền (Đ)

b Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá,phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng đã thu được tiền

c Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản trợgiá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng

d Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm khoản trợ giá nhưng không bao gồm phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng

Câu36

Bà Mai làm việc tại Công ty CP Tân Mai (ký hợp đồng dài hạn) Năm 201N

bà Mai có các khoản như sau:

- Tiền lương sau khi nộp các khoản bảo hiểm: 650.000.000 đồng

- Tiền phụ cấp độc hại: 20.000.000

- Tiền thưởng vượt doanh thu: 100.000.000 đồng

Biết rằng:

- Đăng ký người phụ thuộc: 02 người con

- Bà Mai có làm từ thiện tại nơi ở: 24.000.000 đồng (Có giấy xác nhận)

Yêu cầu: Hãy xác định thuế TNCN của bà Mai phải nộp của 201N?

Trang 9

a Các khoản BHXH bắt buộc

b Khoản mua hưu trí tự nguyện

c Khoản mua bảo hiểm nhân thọ (Đ)

d Giảm trừ gia cảnh đối với người phụ thuộc

b Tiền ăn trưa, ăn giữa ca không vượt quá 730.000 đồng/tháng

c Tiền phụ cấp trang phục không quá 5.000.000 đồng/năm (Miễn toàn bộ nếu chi bằng hiện vật)

d Phụ cấp điện thoai, tiền xăng, tiền công tác phí (theo Quy chế công ty)…

Câu40

Cá nhân kinh doanh gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ thì?

a Được xét giảm thuế TNCN phải nộp tương ứng với thiệt hại thực tế

b Được xét giảm thuế TNCN phải nộp tương ứng với mức thiệt hại Tuy nhiên

số thuế được xét giảm không vượt quá số thuế phải nộp.(Đ)

c Được miễn thuế TNCN trong năm xảy ra thiệt hại

d Được xét giảm thuế TNCN phải nộp tương ứng với 30% giá trị thực tế thiệt hại

Câu41

Công ty CP Hoàng Hải có tình hình kinh doanh như sau:

+ Năm 201N: lỗ 31.000.000đ

+ Năm 201N+1 có tình hình như sau:

- Doanh thu bán hàng hóa: 3.530.720.000đ

- Doanh thu cung cấp dịch vụ: 176.545.000đ

- Thu nhập từ kinh doanh của những năm 201N bị bỏ sót phát hiện ra: 26.000.000đ

- Thu nhập từ chênh lệch do đánh giá lại tài sản: 13.200.000đ

- Chi phí giá vốn hàng bán: 2.780.550.000đ

- Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 540.116.000đ

- Chi tài chính (lãi vay vốn): 15.000.000 với lãi vay 12%/năm, biết Công ty góp vốn còn thiếu là 350.000.000đ

Biết rằng:

- Thuế TNDN 20%

Yêu cầu: Tính thuế TNDN công ty Hoàng Hải phải nộp năm 20N?

Trang 10

Tại một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh rượu, trong kỳ tính thuế có

Nhập khẩu 2.000 chai rượu ngoại, giá tính thuế nhập khẩu được xác định là 160.000đ/chai

Thuế suất thuế nhập khẩu rượu ngoại là 100%

Yêu cầu: Xác định thuế nhập khẩu doanh nghiệp phải nộp liên quan đến tình hình trên

– Quý II/201N: Lãi 15 trđ

– Quý III/201N: Lãi 11tr

Trang 11

e 4 năm

Câu46

Thuế thu nhập doanh nghiệp là sắc thuế

a Tính trên thu nhập chịu thuế của các doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

b Tính trên doanh thu tính thuế của các doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

c Tính trên thu nhập tính thuế của các doanh nghiệp trong kỳ tính thuế (Đ)

d Tính trên doanh thu chịu thuế của các doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a Khai theo tháng hoặc quý

b Khai tạm tính theo tháng

c Khai quyết toán quý

d Khai quyết toán năm (Đ)

Câu50

Cty A có vay của Ngân hàng Z 300 triệu với lãi suất 8,5%/năm và vay 500 triệu của cán bộ công nhân viên trong cty với lãi suất 14%/năm Biết lãi suất cơ bản do NH Nhà nước công bố là 8%/năm Xác định chi phí lãi vay được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của Cty A?

a 95,5 triệu

b 70 triệu

c 85,5 triệu(Đ)

d 25,5 triệu

Trang 12

Tại một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong năm tính thuế TNDN có tài liệu sau: (đơn vị tính: triệu đồng)

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000

- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 1.500, trong đó:

+ Chi đầu tư xây dựng nhà để xe: 200

+ Lãi vay vốn phục vụ cho sản xuất kinh doanh: 120 (vay của công nhân viên trong doanh nghiệp với lãi suất 12%/năm) Lãi suất cơ bản do NHNN công bố tại thời điểm vay 7%/năm

+ Tài trợ thiết bị y tế cho Bệnh viện Bạch Mai có hóa đơn, chứng từ theo quy định: 100

- Thu nhập nhận được từ góp vốn liên doanh trong nước (bên nhận góp vốn

đã nộp thuế TNDN): 100

- Thuế suất thuế TNDN 20% Các khoản chi của DN đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp Các chi phí còn lại được trừ khi xác định TNCT Doanh nghiệp đã góp đủ vốn điều lệ

Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm:

a 550 triệu đồng; thuế GTGT là 50 triệu đồng

b Doanh thu là 500 triệu đồng; thuế GTGT là 50 triệu đồng(Đ)

c Doanh thu là 550 triệu đồng; thuế GTGT là 0 triệu đồng

d Doanh thu là 500 triệu đồng; thuế GTGT là 0 triệu đồng

Kỳ tính thuế thu nhập cá nhân theo năm được áp dụng đối với:

a Tất cả các loại thu nhập của cá nhân cư trú

b Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú

Trang 13

c Tất cả các loại thu nhập không kể cá nhân cư trú hay cá nhân không cư trú

d Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công của cá nhân cư trú (Đ)

Câu55

Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh được xác định bằng:

a Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh nhân thuế suất

b Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh

c Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo

d Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo(Đ)

Câu56

Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế?

a Tiền nhận được từ thân nhân ở nước ngoài gửi tặng

b Tiền lãi nhận được từ gửi tiết kiệm tại ngân hàng

c Tiền lãi nhận được từ cho tổ chức kinh doanh vay (Đ)

d Tiền lãi nhận được từ gửi tiết kiệm tại ngân hàng

Câu57

Căn cứ tính thuế tài nguyên là gì?

a Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và giá tính thuế

b Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác

c Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và thuế suất

d Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác, giá tính thuế và thuế suất (Đ)

Câu58

Thuế trực thu bao gồm:

a Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế TTĐB

b Thuế thu nhập cá nhân, thuế TTĐB

c Thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp, các sắc thuế đánh vào tài sản sở hữu của các thể nhân và pháp nhân(Đ)

d Thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng

Câu59

Trường hợp nào xuất khẩu được áp dụng mức thuế suất GTGT 0%?

a Đầu tư chứng khoán ra nước ngoài

b Dịch vụ bưu chính viễn thông chiều ra nước ngoài

c Hàng hóa xuất khẩu để bán tại hội chợ, triển lãm ở nước ngoài (Đ)

d Chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ ra nước ngoài

Câu60

Căn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế được phân loại thành:

a Thuế Trung ương và thuế địa phương

b Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

c Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

Trang 14

d Thuế trực thu và thuế gián thu(Đ)

Yêu cầu: Xác định thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khâu doanh nghiệp phải nộp?

Trang 15

a Chịu thuế GTGT với thuế suất 0% và chịu thuế TTĐB

b Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%; không chịu thuế TTĐB(Đ)

c Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%; không chịu thuế TTĐB

d Chịu thuế GTGT với thuế suất 10% và chịu thuế TTĐB

a Không chịu thuế GTGT

b Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được(Đ)

c Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước đã sản xuất được

d Chịu thuế GTGT

Câu68

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải của Thuế giá trị gia tăng:

a Đánh nhiều giai đoạn

b Có tính trung lập cao

c Gián thu

d Trùng lắp (Đ)

Câu69

Thời điểm xác định thuế GTGT đối với hàng hóa nhập khẩu là:

a Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan (Đ)

b Thời điểm lập hóa đơn

Trang 16

Cơ sở kinh doanh đua ngựa nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong kỳ tính thuế có số liệu sau: số tiền bán vé xem đua ngựa là 600 triệu đồng, số tiền khách cược đua ngựa là 500 triệu đồng Số tiền trả thưởng cho khách là 200 triệu đồng Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ mua vào đủ điều kiện khấu trừ là 20 triệu đồng Hãy xác định số thuế GTGT phải nộp biết thuế suất thuế GTGT của dịch vụ trên là 10%

d Lượng cầu của hàng hóa, dịch vụ này thường biến động theo thu nhập nhưng

ít biến động theo mức giá cả (3)

e Hàng hóa, dịch vụ cao cấp vượt trên nhu cầu phổ thông của đời sống xã hội (1)

b Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hóa đó

c Giá bán chưa có thuế GTGT, thuế bảo vệ môi trường và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa theo phương thức trả tiền một lần của hàng hóa đó không bao gồmkhoản lãi trả góp (Đ)

d Giá bán theo phương thức trả tiền một lần của hàng hóa đó cộng với khoản lãitrả góp

d Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (3)

e Cơ sở kinh doanh xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước (2)

Câu75

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:

Ngày đăng: 19/07/2023, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w