TRẮC NGHIỆM THUẾ Câu 73 Hàng hóa chịu thuế ttđb do cơ sở sản xuất xuất khẩu ra nước ngoài( có xác nhận của cơ quan hải quan) nếu không đủ các chúng từ theo quy định thì A không phải chịu thuế ttđb như.
Trang 1TRẮC NGHIỆM THUẾ Câu 73: Hàng hóa chịu thuế ttđb do cơ sở sản xuất xuất khẩu ra nước ngoài( có xác nhận của cơ quan hải quan) nếu không đủ các chúng từ theo quy định thì:
A không phải chịu thuế ttđb nhưng không được áp dụng thuế suất thuếgtgt 0%
B phải chịu thuế ttđb và chịu thuế gtgt như hàng bán trong nước
C phải chịu thuế ttđb, không phải tính thuế gtgt đầu ra nhưng khôngđược khấu trừ thuế gtgt đầu vào
D không phải chịu thuế ttđb nhưng được áp dụng thuế suất thuế gtgt0%
Câu 74: Trường hợp nào được khấu trừ thuế ttđb( DN có đủ hóa đơn chứng từ họp pháp):
A Mua nguyên liệu chịu thuế ttđb để sản xuất hàng chịu thuế ttđb
B Mua nguyên liệu chịu thuế ttđb từ một cơ sở sản xuất kinh doanhthương mại để sản xuất hàng chịu thuế ttđb
C Mua nguyên liệu chịu thuế ttđb từ một cơ sở sản xuất hàng chịu thuếttđb
D Sử dụng nguyên liệu doanh nghiệp tự sản xuất ra để sản xuất hàngchịu thuế ttđb
Câu 75: Doanh nghiệp mua hàng chịu thuế ttđb từ một cơ sở sản xuất để xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế nhưng chỉ xuất khẩu 1/1 số lô hàng nói trên, số còn lại được tiêu thụ trong nước:
A Doanh nghiệp phải nộp thuế ttđb cho số hàng tiêu thụ trong nước
B Doanh nghiệp phải nộp thuế ttđb cho toàn bộ số hàng
C Cơ sở sản xuất phải nộp thuế ttđb cho toàn bộ số hàng
D Cơ sở sản xuất phải nộp thuế ttđb cho số hàng tiêu thụ trong nước
Câu 76: Khi xác định số thuế ttđb phải nộp ở khâu sản xuất, số thuế ttđb của nguyên liệu được:
Trang 2A khấu trừ đúng bằng số thuế gtgt đầu vào phát sinh trong kì
B Khấu trừ toàn bộ
C Khấu trừ tương ứng với số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kỳ
D khấu trừ tương ứng với số lượng sản phẩm sản xuất trong kì
Câu 77: Một doanh nghiệp trong kì có tình hình nhập khẩu như sau: Nhập khẩu vải để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng đã kí kết, giá tính thuế nk 480trđ Nhập khẩu hàng tiêu dùng, giá tính thuế nk 60trđ Thuế suất thuế nhập khẩu vải 20%, hàng tiêu dùng 30% Thuế suất thuế gtgt cho các sản phẩm nói trên là 10% Thuế gtgt doanh nghiệp phải nộp khi nhập khẩu là?
2 loại xe trên là 50% số thuế ttđb doanh nghiệp phải nộp trong kì là:
A 600trđ
B 2900trđ
C 2000trđ
Trang 3D 2600trđ
Câu 80: Giá tính thuê tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu được tính bằng?
A Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu thực nộp
B Giá bán tại cửa khẩu xuất + thuế nhập khẩu thực nộp
C Giá chưa có thuế giá trị gia tăng chia cho (1 + thuế suất thuế tiêu thụđặc biệt)
D Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu thực nộp + thuế giá trị giatăng
Câu 81 : Đối tượng nào phải nộp thuế NK:
A Tổ chức, cá nhân uỷ thác NK hàhg hoắ thuộc diện chịu thuế
B Tổ chức, cá nhân NK hàng hoá thuộc diện chịu thuế
C Tổ chức, cá nhân NK hàng hoă không thuộc diện chịu thuế
Câu 82: Căn cứ tính thuế nhập khẩu đối với hàng hóa áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm bao gồm:
A Số lượng hàng hóa NK và mức thuế tuyệt đối quy định Ưên một đơn
vị hàng hóa
B Số lượng hàng hóa NK, giá tính thuế đơn vị hàng hóa NK và thuếsuất
C Số lượng hàng hóa NK và giá tính thuế hàng hóa NK
D Số lượng hàng hóa NK, giá tính thuế hàng hóa NK và mức thuếtuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hóa
Câu 83: Cơ sở sản xuất bia trong kỳ tính thuế tiêu thụ trong nước được
30 000 hộp bia loại 1/3 lít/hộp, giá bán chưa thuế GTGT: 43 500đ/lít Giá mua vỏ hộp là 3000đồng/hộp Thuế suất thuế TTĐB của bia hộp là 45% Giá tính thuế TTĐB của 1 lít bia hộp là: (43500 - 3000*3)/1.45 = 23 793.1
A 30 000đ
B 40 500đ
C 23 793,1đ
D 300 000 000đ
Trang 4Câu 88: Một doanh nghiệp A sản xuất thuốc lá có tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong kỳ như sau: Mua 1 tấn thuốc lá sợi từ cơ sở kinh doanh thương mại để sản xuất thuốc lá điếu Giá mua chưa có thuế GTGT 33.000 dồng/kg Từ số thuốc lá sợi nói trên, doanh nghiệp sản xuất được 20.000 cây thuốc lá điếu Tiêu thụ trong nước: 8.000 cây thuốc
lá Trực tiếp xuất khẩu: 2.000 cây thuốc lá Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá điếu và các chế phẩm từ cây thuốc lá là 65% Số thuế TTĐB doanh nghiệp Á được khấu trừ là:
A 13.000.000 đồng
B 6.500.000 đồng
C 0đ
D 3.300.000 đồng
Câu 89: Hàng hóa nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
A Xe mô tô 2 bánh có dung tích động cơ trên 125 cm3
B Xe mô tô 3 banh có dung tích động cơ 125 cm3
B Có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật
C Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt trừ những trường hợpkhông bắt buộc phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quyđịnh của pháp luật
D Tất cả các phương án trên
Trang 5Câu 91 Tài sản cố định của doanh nghiệp được phép trích khấu hao tính vào chi phí được trù’ khi xác định thu nhập chịu thuế phải đáp ứng điều kiện:
A Có hóa đơn chứng từ hợp pháp chứng tỏ TSCĐ thuộc sở hữu của cơ
sở kinh doanh
B Được sử dụng vào sản xuất, kinh doanh
C TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của
cơ sở kinh doanh
D Tất cả các phương án trên
Câu 92 Mức trích khấu hao nhanh TSCĐ theo quy định hiện hành:
A Tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo phương pháp đườngthẳng
B Tùy theo kết quả kinh doanh của cơ sở kinh doanh
C Tối đa là 1,5 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng
D Do giám đôc doanh nghiệp hoặc chủ cơ sở kinh doanh quyết định
Câu 93 Tài sản cố định được trích khấu hao nhanh phải thỏa mãn điều kiện:
A Là những tài sản nằm trong danh mục do Nhà nước quy định
B Khi thực hiện khấu hao nhanh cơ sở kinh doanh phải có lãi
C Được trích tối đa không quá 02 lần mức trích khấu hao theo phươngpháp đường thẳng
D Tất cả các phương án trên
Câu 94 Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ liên quan đến doanh thu
và thu nhập chịu thuế trong kỳ được trừ khi tính thuế TNDN trên cơ sở:
A Mức tiêu hao thực tế và giá theo hợp đồng
B Mức tiêu hao thực tế và giá do doanh nghiệp quy định
C Mức tiêu hao thực tế và giá thị trường
D Mức tiêu hao vật tư hợp lý và giá thực tế xuất kho
Trang 6Câu 95 Đối với vật tư, hàng hóa mua ngoài giá thực tế xuất kho làm căn
cứ xác định chi phí vật tư tính thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là:
A Giá hàng hóa, vật tư ghi trên hợp đồng mua bán
B Giá thực thanh toán cho bên bán hàng
C Giá theo bảng giá do Nhà nước quy định đối với hàng hóa đó
D Giá mua ghi trên hóa đơn cộng chi phí thu mua, chi phí vận tải bốcxếp, bảo quản, phí bảo hiểm, tiền thuê kho bãi, phí chọn lọc, tái chế
Câu 96 Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuê TNDN các khoản chi có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt nào sau đây:
A Chi ủng hộ Hội phụ nữ địa phương
B Chi ủng hộ đồng bào khắc phục hậu quả Ịũ quét qua Uy ban Mặttrận Tô quốc Việt Nam
C Tiền lương của sáng lập viên thành lập Cơ sở kinh doanh nhưngkhông tham gia điều hành hoạt động của Cơ sở
D Chi trả lãi vay đê góp vốn pháp định
Câu 97 Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A Khấu hao tài sản cố định đã hết thời hạn khấu hao
B Chi phí vật liệu dùng cho sản xuất kinh doanh
C Chi trả lãi vay vốn sản xuât kinh doanh
D Chi đào tạo tay nghề cho công nhân
Câu 98 Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A Thuế GTGT đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra
B Thuế GTGT đã trả của hàng hóa, dịch vụ mua vào
C Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng vào sản xuất kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ
Trang 7D Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng đế sản xuất kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT
Câu 99 Cơ sử kinh doanh được miễn thuế TNDN đối với:
A Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế ở trong nước đã nộp thuếTNDN tại nơi góp vốn
B Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế ở trong nước chưa nộp thuếTNDN tại nơi góp vốn
C Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài chưa nộp thuế TNDN ởnước ngoài
D Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ởnước ngoài
Câu 100 Cơ sở kinh doanh phải tính vào thu nhập chịu thuế TNDN đối với:
A Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế ờ trong nước chưa nộp thuếTNDN tại nơi góp vốn
B Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài chưa nộp thuế TNDN ởnước ngoài
C Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ởnước ngoài
D Tất cả các phương án trên
Câu 101: Thu nhập nào sau đây không thuộc diện được miễn thuế TNDN
A Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ chuyển nhượng vốn
B Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ việc thực hiện hợp đồngnghiên cứu khoa học và phát triển công nghiệp
C Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ thực hiện dịch vụ kỹ thuật trựctiếp phục vụ nông nghiệp
D Doanh nghiệp nhận được thu nhập từ hoạt động góp vốn say khi bênchấp nhận góp vốn đã nộp thuế TNDN
Trang 8Câu 102: Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:
A Chị mua TSCĐ phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh cóchứng từ hợp pháp
B Chị ủng hộ trường học được nhà nước cho phép thành lập có chứng
từ hợp pháp
C Chị ủng hộ đồng bào bị lũ lụt qua Đài THVN cóa chứng từ hợp pháp
D Chi phí trả lãi vay vốn phục vụ cho sản xuất kinh doanh vay của mộtngân hàng thương mại
Câu 103 Khoản chi trang phục bằng hiện vật có hóa đơn, chứng từ hợp pháp được tính vào chi phí được trừ bị khống chế tối đa không quá:
- Doanh nghiệp đã bán 1.800 chai, giá bắn chưa thuế GTGT: 3 triệuđồng/chai
Giá vốn của số lượng rượu tiếp thụ làm cơ sở tính chi phí được trừ khixác định thuế TNDN trong năm tính thuế là:
Trang 9- Doanh thu bán hàng: 200.000 triệu đồng, trong đó: Doanh thu hàngxuất khẩu 80.000 triệu đồng
- Trợ giá hàng xuất khẩu: 2.000 triệu đồng - Phụ thu ngoài giá bán: 500triệu đồng Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là
A 82.500 triệu đồng
B 202.500 triệu đồng
C 200.500 triệu đồng
D 202.000 triệu đồng
Câu 106 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000 triệu đồng
- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 1.500 triệu đồng, trong đó:+ Chi phí xử lý nước thải: 100 triệu đồng
+ Chi đầu tư xây dựng nhà kho: 300 triệu đồng
- Thuế suất thuế TNDN: 20% Các khoản chi nói trên đều có hóa đơn,chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt, Các chi phí còn lại đềuđược trừ theo quy định của pháp luật
Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm là:
A 100 triệu đồng
B 160 triệu đồng
C 120 triệu đồng
D 180 triệu đồng
Câu 107 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 5.000 triệu đồng
Chi phí phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ: 3.500 triệu đồng, trong đó:+ Trích dự phòng nợ phải thu khó đòi: 100 triệu đông
+ Chi dào tạo tay nghề cho công nhân: 200 triệu đồng
- Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh trong nước (chưa nộpthuế TNDN tại nơi góp vốn): 300 triệu đồng
Trang 10- Thuế suất thuế TNDN: 20% Trong năm không phát sinh nợ quá hạnnào số dư trên tài khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi tại thời điểm khóa sổ
kế toán năm bằng không Các khoản chi đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp
và thanh toán không dùng tiền mặt Các chi phí còn lại đều được trừ theo quyđịnh của pháp luật
Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm là?
- Lãi suất vay vốn của công nhân viên: 12%/năm Lãi suất cơ bần doNHNN Việt Nam công bố tại thời điểm sử dụng tiền vay: 6,4%/nãm Cáckhoản chi phí còn lại đều được trừ theo quy định của pháp luật
Chi phí được trừ của doanh nghiệp trong năm tính thuế là?
A 3.000 triệu đồng
B 2.940 triệu đồng
C 2.900 triệu đồng
D 2.760 triệu đồng
Câu 109 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu bán hàng: 5.000 triều đồng
- Doanh nghiệp kê khai chi phí tính thuế TNDN là: 4.000 triệu đồng,trong đó: Chi hỗ trợ nhân viên đi nghỉ mát có chứng từ hợp pháp, mức chikhông vượt quá 1 tháng lương bq: 200 triệu đồng
Trang 11- Thu từ tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 100 triệu đồng Doanhnghiệp không bị phạt vi phạm hợp đồng kinh tế.
- Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước (đã nộp thuế TNDN tạinơi góp vốn): 200 triệu đồng
Thu nhập tính thuế của doanh nghiệp trong năm là?
A 1.500 triệu đồng
B 1.400 triệu đồng
C 1.100 triệu đồng
D 1.200 triệu đồng
Câu 110 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sap:
- Doanh thu bán hàng: 1.000 triệu đồng
- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 600 triệu đồng, trong đó:
+ Trợ cấp công nhân gặp khó khăn: 30 triệu đồng
+ Hỗ trợ xây dựng trường học được Nhà nước cho phép thành lập: 20triệu đồng
Các khoản chi còn lại đêu được trừ theo quy định của pháp luật Tât cảcác khoản chi đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùngtiền mặt
- Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế trong nước: 100 triệu đồng(đây là thu nhập còn lại sau khi nộp thuế TNDN ờ IỊƠÍ góp vốn với thuế suất:20%)
Thuế suất thuế TNDN: 20%
Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm là?
A 86 triệu đồng
B 80 triệu đồng
C 91 triệu đồng
D 95 triệu đồng
Câu 111 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh chính: 1.000 triệu đồng
Trang 12- Thu nhập được chia từ nước ngoài sau khi nộp thuế cho nước ngoàivới thuế suất 10%: 180 triệu đồng.
- Chênh lệch mua bán ngoại tệ: 100 triệu đồng
Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong năm là?
- Các chi phí về thuế doanh nghiệp kê khai:
+ Thuế GTGT phải nộp của hàng bán ra: 200 triệu đồng
+ Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào quá thời hạn khấu trừthuế: 20 triệu đồng
+ Thuế môn bài, tiền thuê đất: 30 triệu đồng
Chi phí về thuế, phí tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDNcủa doanh nghiệp là?
Thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ mua vào: 200 triệu đông
- Thuế GTGT của hàng hóa xuât khẩu không đủ điều kiện đê khấu trừ:
100 triệu đồng
- Thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ: 300 triệu đồng
Trang 13Chi phí về thuế, phí tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDNcủa doanh nghiệp là?
- Toàn bộ sô nguyên liệu này dùng để sản xuất số sản phẩm tiêu thụtrong năm, trong đó 1/3 nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm không chịuthuế GTGT
Chi phí nguyên liệu tính vào chi phí được trừ của doanh nghiệp là?
A 726 triệu đồng
B 660 triệu đồng
C 682 triệu đồng
D 484 triệu đồng
Câu 115 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Tổng các khoản chi doanh nghiệp kê khai: 20.000 triệu đồng, trongđó:
+ Chi đầu tư xây dựng nhà xưởng sản xuất: 300 triệu đồng
+ Lãi vay vốn dùng để góp vốn điều lệ thành lập một doanh nghiệp liêndoanh: 100 triệu đồng
+ Lãi vay vốn sản xùất kinh doanh vay của ngân hàng: 200 triệu đồng.+ Chỉ quảng cáọ, tiếp thị, giao dịch, : 2.000 triệu đồng
+ Các khoản chỉ cùa doanh nghiệp đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp
và thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật Các khoản
Trang 14chi còn lại được trừ theo quy định của pháp luật Doanh nghiệp đã góp đủ vốnđiều lệ Doanh nghiệp đã đi vào hoạt động được 4 năm.
Chi phí quảng cáo, tiếp thị, giao dịch tính vào chi phí được trừ cùadoanh nghiệp trong năm tính thuế là?
A 2.000 triệu đồng
B 1.990 triệu đồng
C 1.970 triệu đồng
D 1.960 triệu đồng
Câu 116 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000 triệu đồng
- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 1.400 triệu đồng, trong đó:
+ Phạt nộp chậm thuế: 150 triệu đồng
+ Lãi vay vốn sản xuất kinh doanh vay của ngân hàng: 100 triệu đồng.+ Lãi vay vốn dùng để góp vốn pháp định thành lập một công ty cổphần: 50 triệu đồng
- Thu phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 200 triệu đồng Doanh nghiệpkhông bị phạt vi phạm hợp đồng kinh tế Doanh nghiệp đã góp đủ vốn điều lệ
Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong năm là?
A 950 triệu đồng
B 800 triệu đồng
C 1.000 triệu đồng
D 850 triệu đồng
Câu 117 Một công ty cổ phần trong năm tính thuế có:
- Chi phí doanh nghiệp kê khai: 1.400 triệu đông, trong đó:
+ Tiền lương công nhân viên có chứng từ hợp pháp 400 triệu đồng.+ Thù lao trả cho các sáng lập viên doanh nghiệp nhưng không thamgia điều hành doanh nghiệp có chứng từ họp pháp: 50 triệu đồng
+ Chỉ nghiên cứu khoa học có chứng từ hợp pháp: 100 triệu đồng
Trang 15- Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ở nước ngoài (sau khi đã nộp thuếTNDN ở nước ngoài với thuế suất 20%): 200 triệu đồng Nước này chưa kýhiệp định tránh đánh thuế 2 lần với Việt Nam Doanh nghiệp không có số dưquỹ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Doanh nghiệp đáp ứng yêucầu thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định pháp luật.
Thu nhập tính thuế của doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanhtrong nước trong năm là?
A 950 triệu đồng
B 650 triệu đồng
C 800 triệu đồng
D 1.000 triệu đồng
Câu 118 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Thu nhập chịu thuế của hoạt động kinh doanh chính: 1.000 triệu đồng
Câu 119 Một công ty cổ phần tiển lương (có đủ chứng từ hợp pháp, phân
bổ cho doanh thu tính thuế trong năm là 2.500 triệu đồng, trong đó:
- Tiền lương của giám đốc điều hành: 100 triệu đồng
- Tiền lương các sảhg lập viên doanh nghiệp nhưng không tham giađiều hành doanh nghiệp: 200 triệu đồng
• Thuế thu nhập cá nhân nộp thay cho người lao động (Hợp đồng laođộng quy định lượng đã bao gồm thuế, doanh nghiệp trừ thuế TNCN trướckhi trả lương cho người lao động): 80 triệu đồng
Trang 16Biết rằng: Các khoản chi đáp ứng yêu cầu thanh toán không dùng tiềnmặt theo quy định của pháp luật Tiền lương và các khoản tính theo lươngtính vào chi phí được trừ là?
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000
- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 1.500, trong đó:
+ Chủ đầu tư xây dựng nhà để xe: 200
+ Lãi vay vốn phục vụ cho sản xuất kinh doanh (vay của công nhânviên trong doanh nghiệp 120 với lãi suất 12%/năm) Lãi suất cơ bản doNHNN công bố tại thòi điểm vay7%/năm
+ Tài trợ thiêt bị y tê cho Bệnh viện Tràng An: 100
- Thu nhập nhận được từ góp vốn liên doanh (bên nhận góp vốn đã nộpthuế TNDN): 100
- Thuế suất thuế TNDN 20% Các khoản chi của doanh nghiệp đêu cóhóa đơn, chứng từ hợp pháp và có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.Các chi phí còn lại được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế Doạnh nghiệp đãgóp đủ vốn điều lệ
Thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm?
Trang 17Tổng chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế doanh nghiệp kêkhai: 30.000, trong đó:
+ Giá vốn của hàng hóa bán ra: 18.000
+ Khấu hao TSCĐ đã hết thời hạn khấu hao nhưng vẫn đang sử dụngcho sản xuất kinh doanh: 30
+ Chi tài trợ học bổng cho sinh viên Học viện Tài chính: 50
+ Chi nộp phạt vi phạm chế độ kế toán, thống kê: 20 + Chi quảng cáo,tiếp thị: 3.000
+ Các khoản chi của doanh nghiệp có hóa đơn, chứng từ họp pháp và
có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt Các khoản chi còn lại đều đượctrừ khi xác định thu nhập chịu thuế Doanh nghiệp đã thành lập và hoạt độngđược 5 năm
Chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN của doanh nghiệp?
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 40.000
- Chi phí xác định thu nhập chịu thuế doanh nghiệp kê khai: 35.000,trong đó:
+ Chi phí thuê TSCĐ trả trước cho 4 năm: 400
+ Chi trang phục bằng hiện vật: 120
+ Chi mua bảo hiểm nhân thọ cho người lao động: 100
Các khoản chi còn lại được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
- Thu từ nhượng bán tài sản: 100, giá trị còn lại của tài sản tại thời điểmnhượng bán: 45, chi phí liên quan đến nhượng bán: 5