1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

007 đề thi hsg toán 9 huyên 2018 2019

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Hsg Cấp Huyện Lớp 9 Thcs Năm Học 2018-2019
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố huyện
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7,0 điểm Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên cùng nửa mặt phẳng.. bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax By Lấy điểm M bất kỳ thuộc nửa đường tròn M khác A và ,.

Trang 1

KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 (5 điểm) Cho biểu thức

0

4 4

x

A

x x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của Akhi

4 9

x 

c) Tìm giá trị của x để Acó giá trị nguyên

Câu 2 (4 điểm)

1 Giải các phương trình sau :

2

2 Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n33n2 2018nchia hết cho 6

Câu 3 (2,5 điểm) Cho đường thẳng  d có phương trình: m1xm 2 y  (d) (m 3

là tham số)

a) Tìm giá trị của m biết đường thẳng  d đi qua điểm A   1; 2

b) Tìm m để  d cắt 2 trục tọa độ và tạo thành tam giác có diện tích bằng 92

Câu 4 (7,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên cùng nửa mặt phẳng .

bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax By Lấy điểm M bất kỳ thuộc nửa đường tròn (M khác A và , . B) Kẻ MHABtại H

a) Tính MH biết AH 3cm HB, 5cm

b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax By lần lượt tại C và D Gọi I là , giao điểm của AD và BC Chứng minh M I H thẳng hàng, ,

c) Vẽ đường tròn tâm  O nội tiếp tam giác AMB tiếp xúc với ABở K Chứng minh ' diện tích S AMBAK KB.

Câu 5 (1,5 điểm) Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn x1  y1 4xy

Trang 2

Chứng minh rằng : 2 2

1

3x 1 3y 1

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1.

)

4

2

a A

x

x x

x

b) Với x  và 0 x  , tại4

4

9

xtmdk

9

c) Với x0,x4,Anguyên

3 2

x x

 có giá trị nguyên

Mặt khác

x

A

x    x     

Vì A nguyên nên A 0;1;2

0

A  giải ra ta được: x0(tmdk)

A  xtmdk

A  xtmdk

Vậy Anguyên thì x 0;1;16

Câu 2.

2

0

x

     

b) ĐK: 0 x 5

Trang 4

 2

Vế trái của (1) bé hơn bằng 4, vế phải lớn hơn hoặc bằng 4 nên dấu bằng xảy ra khi và chỉ

khi

1( )

1 0

x tmdk x

 

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1.

2 n33n2 2018n n n  1 n22016n

n n 1 n2là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6

2016n luôn chia hết cho 6

Vậy n3 3n32018n luôn chia hết cho 6 với mọi n 

Câu 3.

a) Đường thẳng  d đi qua điểm A   1; 2nên ta có : x1;y  thay vào và giải 2

ra ta được m 0

b) Để d cắt 2 trục tọa độ thì m 1;2

Giả sử (d) cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B ta tính được tọa độ

;0 ; 0;

Ta có OAB vuông tại O nên

1 13

2

OAB

OAB

S

m

tmdk m

Trang 5

Câu 4.

K I

D

C

A

M

a) Tam giác AMC vuông tại M có MH là đường cao

MH AH BH

  (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

15( )

b) Vì AC song song với BD nên ta có:

AC AI CM

BDIDMD(vì AC CM BD MD ;  ) / /

MI AC

 mà MH / /AC (cùng vuông góc với AB)

Suy ra M I H thẳng hàng, ,

Trang 6

c) ĐặtAB a AM c BM b ,  , 

Ta có:

2

;

1

2

a c b a b c

a c b a b c

AK BK

a b c

bc

bc AM MB S

Vậy S AMBAK KB.

Câu 5.

Từ x 1  y 1 4xy x 1.y 1 4 1 1 1 1 4

Đặt

;

, ta có:

1a 1b  4 3  a b ab  ab22 ab ab 2 ab ab

, từ đó ab 1

Áp dụng AM – GM cho hai số thực dương ta có:

2

1

x

a b a

a b a

x

Tương tự ta có: 2

a b b y

 Cộng vế theo vế ta được

Trang 7

Dấu bằng xảy ra

1

a b b

Ngày đăng: 30/10/2023, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w