1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

010 đề thi hsg toán 9 huyện diễn châu 2020 2021

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Huyện Lớp 9 Năm Học 2020 – 2021
Trường học Trường THCS Diễn Châu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020 – 2021
Thành phố Diễn Châu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 244,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ điểm B đến , đường kính AC a Chứng minh rằng BH AC.. b Gọi giao điểm của MC và BH là E.. Tính BE theo R và MO d c Trên tia đối của tia DAlấy điểm F b

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: TOÁN – Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1 (6,0 điểm)

a) Cho x  3 5  3 5 1. Tính giá trị biểu thức

3 2 3

2

P

x

b) Cho , ,a b c là các số nguyên thỏa mãn: a b c  3  2024c Chứng minh rằng

3 3 3 6

S a bc

c) Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 xy 2019x 2020y 2021 0

Bài 2.(4,0 điểm) Giải các phương trình sau :

2

2

Bài 3 (3,0 điểm)

a) Cho ,x y là hai số dương thỏa mãn x y  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 6 thức

2

x y

b) Cho , ,a b c  thỏa mãn 0 a b c   Chứng minh rằng :3

a b c

Bài 4 (6,0 điểm) Từ điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O kẻ hai tiếp tuyến

,

MA MBA B là các tiếp điểm) Kẻ các đường kính AC và ,, BD đường thẳng MO

cắt AB CD lần lượt tại I và K Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ điểm B đến ,

đường kính AC

a) Chứng minh rằng BH AC. 2MB CH.

b) Gọi giao điểm của MC và BH là E Tính BE theo R và MO d

c) Trên tia đối của tia DAlấy điểm F bất kỳ Gọi giao điểm của AC và FK là

N Chứng minh NIK AFI

Bài 5 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng cho 2020 điểm mà diện tích của mọi tam giác với các đỉnh

là các điểm đã cho không lớn hơn 1 Chứng minh rằng trong số các điểm đã cho có

Trang 2

thể tìm được ít nhất 253 điểm nằm trong hoặc nằm trên cạnh của một tam giác có diện tích không lớn hơn

1 2

ĐÁP ÁN Bài 1.

a) Ta có :

6 2 5 6 2 5

 5 12  5 12 5 1 5 1

Ta có : 3 x  2 3 2 1  2 1

2

Thay x2 2x vào ta được : 21 x 1 2x 2 1

Vậy

1

1 1

P  

b) Ta có a b c  3  2024ca b c  c3  c 2022c

 1   1 2022

Vì c 1 c c1là tích 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6, 2022 6

 1  1 2022 6 1 

3 3 3

Từ (1) và (2) suy ra S a 3b3 c36

c) Giải phương trình nghiệm nguyên x2 xy 2019x 2020y 2021 0

Ta có : x2 xy 2019x 2020y 2021 0

Trang 3

1 1 2021 1:

2 :

th

th

Vậy x y ;   2021; 2021 ; 2019; 2021     

Bài 2.

a) Giải phương trình :x2  6x26 6 2 x1

Điều kiện :

1 2

x 

2

2 2

Vì x  42  (với mọi x);0  2x  1 32 0,

với mọi

1 2

x 

4

x x

 

Vậy x 4

b) Giải phương trình: 2x2 5x 2 x 1 6x 10 1 

ĐK: x 1

2

2

2

x x

x

Trang 4

0( )

8( )

3( )

5

4

 

  

 

  

 

Bài 3.

a) Cho ,x y là hai số dương thỏa mãn x y Tìm giá trị nhỏ nhất của 6

biểu thức

2

x y

       

Áp dụng BĐT Cô-si ta có :

Mặt khác x  22  (với mọi x), 0

3

 

Do đó Q      0 3 6 4 4 9

Dấu " " xảy ra

2 0 6

2

4 2

8 2

x

x y

x

y x

y y

 Vậy Qmin  9 x2;y 4

c) Cho , ,a b c  thỏa mãn 0 a b c   Chứng minh rằng :3

Trang 5

2 2 2

a b c

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có :

2

1

1

a b

Tương tự :

Cộng theo vế các bất đẳng thức      1 , 2 , 3 ta được :

3

a b c

3 6

2

ab bc ca  

 

Mặt khác a b c  2 3ab bc ca    ab bc ca  3

6 3 3

a b c dfcm

Bài 4.

Trang 6

P N E

C B

A

O

M

F

a) Chứng minh được MAOMBO ch cgv(  ) MA MB

Kết hợp OA OB  MO là đường trung trực của ABIlà trung điểm AB

Từ đó suy ra OI là đường trung bình của tam giác ABCIO/ /BC

Từ đó chứng minh được hai tam giác vuông MAO và BHC đồng dạng g g

BH OA MA CH

AC

OAMA MB  BH ACMB CH

b) Vì BH / /MA nên áp dụng định lý Ta letvào tam giác CMAta có :

 2 2

MACAMAOA

BH

Tam giác ABC có cạnh AC là đường kính của đường tròn ngoại tiếp nên là tam

giác vuông, theo hệ thức lượng ta có :

Thay (1) vào (3) và kết hợp BH 2EHta được :

Trang 7

2 2 2 2 2

2 2 2

2

BE

d

c) Qua O kẻ đường vuông góc với IK cắt IN tại P

Khi đó ta có OP/ /AI (cùng vuông góc ) OI nên

PIOA

Mặt khác OK / /AF (cùng vuông góc )

AB

Mặt khác tam giác PIK cân đỉnh H (OP là trung trực của IK nên),

 **

Từ (*) và (**) FIK NIK mà FIK AFI (so le trong)

NIK AFI dfcm

Bài 5

Gọi A A i, jlà hai điểm xa nhau nhất trong các điểm thuộc tập hợp 2020 điểm đã

cho

Giả sử A klà điểm cách xa đoạn thẳng A A i jnhất Khi đó tam giác A A A i j klà tam

giác có diện tích lớn nhất không lớn hơn 1

Vẽ các đường thẳng đi qua các điểm A A A i, ,j klần lượt song song với các cạnh của

A A A

 Ta được 4 tam giác nhỏ bằng nhau và một tam giác lớn chứa cả 4 tam giác nhỏ Tam giác lớn có diện tích không quá 4 đơn vị Do đó, tam giác lớn chứa tất cả 2020 điểm đã cho

Ta có 2020 chia cho 4 được 505 như vậy có ít nhất 1 trong 4 tam giác có 1 tam giác có diện tích nhỏ hơn 1 chứa ít nhất 505 điểm trong 2020 điểm đã cho

Trang 8

Chia tam giác đó thành 2 tam giác có diện tích bằng nhau Ta có 505 chia cho 2 được 252 dư 1 nên theo nguyên tắc Dirichlet suy ra có 1 tam giác có diện tích nhỏ hơn

1

2 chứa 253 điểm trong 2020 điểm đã cho

Ngày đăng: 26/10/2023, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w