1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

025 đề thi hsg toán 9 huyện thạch hà 2018 2019

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Đội Tuyển Hsg Cấp Huyện Môn Toán 9 Năm Học 2018-2019
Trường học Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Thạch Hà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Thạch Hà
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 198,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh AC BC lần lượt, tại E và , D đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh , AB AC lần lượt tại M và N, đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THẠCH HÀ

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2018-2019 Bài 1.

a) Tính giá trị của A  4 15 10  6 4 15

b) Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

2

2018

2 3

M

 

2019

2 3

M

Bài 2 a) Cho 3 số thực , ,a b c khác 0 thỏa mãn a b c   Chứng minh:0

abca b c 

Bài 3 a) Cho đa thức f x , tìm dư của phép chia   f x cho   x 1 x2 Biết rằng f x chia cho 1  x  dư 7 và f x chia cho 2  x  dư 1

b) Giải phương trình x3  3x2 2x 6 0

c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 5x2  y2 17 2 xy

Bài 4 Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a

b c c a   a b 

b)

a b b c c a   là độ dà ba cạnh của một tam giác

Bài 5

1) Cho tam giác ABC vuông tại , A đường cao AH trung tuyến , AM phân giác,

AI Tính , HI IM biết rằng

4 3

ACAB

và diện tích tam giác ABC là 24cm2 2) Qua điểm O nằm trong ABC ta vẽ 3 đường thẳng song song với ba cạnh

của tam giác Đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh AC BC lần lượt,

tại E và , D đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh , AB AC lần lượt tại

M và N, đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh AB BC lần lượt tại,

,

F H Biết diện tích các tam giác ODH ONE OMF lần lượt là , , a b2, ,2 c2

a) Tính diện tích S của tam giác ABC theo , , a b c

Trang 2

b) Chứng minh rằng S 3a2 b2 c2

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1.

a) Ta có:

b) Điều kiện xác định của biểu thức M là

3

x

x

 

Điều kiện xác định của biểu thức N là 2

3

2 3

2 3 0

x

 

Bài 2.

a) Ta có:

2

2

 

b) Với n là số nguyên dương, từ câu a ta thay a1,b n c , n ta có:1

1  n  n 1  1 n n 1  nn1  n n 1

Do đó:

B             

Bài 3.

a) Gọi dư của phép chia f x cho   x 1 x2là ax b

Ta có : f x  p x   x 1  7 q x x( ). 2  1 k x   x 1 x2ax b

Thay x1,x được 2

Do đó dư cần tìm là 2x 5

b) Phương trình  x3 x2  4x2 4x6x  6 0 x1 x2 4x6 0

Trang 4

x2  4x 6 x 22   nên phương trình có nghiệm duy nhất 2 0 x 1

c) Phương trình x y 2 2x2 17  x y 2  2x2  12 42

Vì 2x chẵn nên ta có

2 4

x

 

Vậy phương trình có các nghiệm nguyên là:

x y  ;    2;1 ; 2;3 ; 2; 3 ; 2; 1         

Bài 4.

a) Vì

2

a b c

b c a b c

   Tương tự:

;

c a  a b c a b   a b c 

Cộng vế theo vế các BĐT này lại ta được:

2

2

a b c

b c c a a b a b c

 

b) Ta có :

2

a b c c a

Áp dụng BĐT

xyx y với ,x y  ta có 0

2

a b b c   ab c

Do đó

a b b c    c a Tương tự ta cũng có:

,

b c c a    a b c a   a b b c

Trang 5

Bài 5.

1)

I

A

B

C

Diện tích tam giác ABC là 24cm2

suy ra

4

8 3

AB cm

AC cm

  ACABHC HB do

đó M nằm giữa H và C

Ta có BCAB2  AC2 10cm

Suy ra MB MC MA  5cm MAC cân  MAC C  mà  C BAH

     và BAH 450 IAB Do đó I nằm giữa

điểm H và điểm M

Áp dụng hệ thức lượng ta có:

2

BC

Áp dụng tính chất đường phân giác ta có:

( )

IB AB IB IC IB IC BC

IC AC

Trang 6

Do đó:

24 35

HIIB BH  cm

5 7

IMBMIBcm

2)

N M

H

F

D

E A

O

a) Dễ dàng nhận thấy các tam giác ABC ODH EON FMO, , , đồng dạng với nhau

Các tứ giác AFOE BMOD CHON là các hình bình hành nên , , OD MB EO FA , 

Ta có:

2

(1) (2) (3)

ODH

EON

FMO

     

     

Cộng vế theo vế      1 , 2 , 3 ta có:

1

a b c MB FA FM

S a b c AB

S

b) Ta có :

Trang 7

 2 2 2  2  2  2 2 2  

Sabca b c   a b c   abcab bc ca 

a b2 b c2 c a2 0

       luôn đúng

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Khi đó O là trọng tâm của tam giác ABC.

Ngày đăng: 30/10/2023, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w