lần lượt thuộc các cạnh AB và CD thỏa mãn MNPQ là hình bình hành N, Q không trùng với trung điểm của AB và CD.. Chứng minh rằng ABCD là hình thang b Cho ABC vuông tại A.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHI XUÂN
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2018-2019 Bài 1
a) Thu gọn biểu thức sau: A 12 6 3 21 12 3
b) Cho biểu thức B4x5 4x4 5x3 5x 22018 2018
Tính giá trị của B khi
1 2 1
2 2 1
Bài 2 a) Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn x2 2y 1 y2 2z 1 z2 2x 1 0 Tính giá trị của biểu thức A x 15 y10 z2018
b) Tìm các số nguyên dương n sao cho n 4 4nlà số nguyên tố
Bài 3.
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 20y2 6xy150 15 x
b) Tìm k để phương trình sau có nghiệm
x2 1x2 2x k 12k2 6k 6 2x
Bài 4 a) Cho tứ giác ABCD có M P lần lượt là trung điểm của , AD BC N và Q ,
lần lượt thuộc các cạnh AB và CD thỏa mãn MNPQ là hình bình hành (N, Q không trùng với trung điểm của AB và CD) Chứng minh rằng ABCD là hình thang
b) Cho ABC vuông tại A Trên các cạnh AB BC CA theo thứ tự lấy các điểm, , , ,
D E F sao cho DE vuông góc với BC và DE DF Gọi M là trung điểm của EF. Chứng minh rằng BCM BFE
Bài 5 Cho ,a b thỏa mãn 0 a2 b2 a b.Tìm GTLN của 1 1
S
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1.
a) Ta có: A 3 32 2 3 3 2 3 3 2 3 3 3
b) Ta có
2
2 1
2019
B
Bài 2.
a) Ta có
x y y z z x x y z
15 10 2018
b) Xét n ta có 1 n 4 4n=5 thỏa mãn
Xét n Nếu n chẵn thì 1. n 4 4n2
và n 4 4n nên 2 n 4 4nlà hợp số
Nếu n lẻ, ta đặt n2k 1k , ta có :
4 2 2 2 2 2 4 2 2 2 4 2
Tích cuối cùng là 1 hợp số
Vậy n thỏa mãn bài toán 1
Bài 3.
a) Phương trình 20y2 6xy150 15 x 6xy 15x20y2 150
3 2x y 5 5 4y 25 25 2y 5 10y 25 3x 25
Xét các trường hợp sau:
Trang 42
y
10
3 70
5
x
y
Vậy phương trình có 3 nghiệm x y ; 10;3 ; 58;15 ; 10;0
b) Vì x nên phương trình 2 1 0
2
2
1
x
x
2 2
2
2
1 1
1
x
x x
x
Dấu " " xảy ra khi
1 2
x k
Vậy k thì phương trình có nghiệm 2 x 1
Trang 5Bài 4.
a)
I E
F
P M
N
Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của , AB CD Ta có ME là đường trung bình của ABD nên ME / /BD BD, 2ME
Ta cũng có PF là đường trung bình của BCD nên PF / /BD BD, 2PF
Suy ra ME/ /PF và ME PF MEPFlà hình bình hành
Gọi I là giao điểm của MP và EF thì IE IF (1)
Mặt khác MNPQ cũng là hình bình hành nên NQ đi qua I và IN IQ (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác NEQF là hình bình hành Suy ra NE QF/ /
Hay AB CD , do đó ABCD là hình thang./ /
Trang 6I
K M
F
E
A
B
C D
Ta có DE DF nên DEF cân có ME MF nên DM EFvà
MDF MDE , kẻ DK BFtại K
Ta có DKF DMF 900nên DKMF nội tiếp MKF MDF MDE
Mà MDE MEC (cùng phụ với MED , suy ra ) MKF MEC (1)
Ta lại có BED BKD 900 BEKDlà tứ giác nội tiếp
BKE BDE
mà BDE BCA (cùng bù với ADE)
Suy ra BKE BCA nên tứ giác CEKF nội tiếp CKF MEC (2)
Từ (1) và (2) suy ra MKF CKF K M C, , thẳng hàng BCM BFE
Bài 5.
Ta có: a2 b2 2ab 2a2 b2 a b 2 2a b a b 2 0 a b 2
Do đó
S
Trang 7Áp dụng BĐT
x y x y với ,x y ta có:0
1
1a1b a b 22 2
Suy ra S Vậy 2 1 1. MaxS 1 a b 1