Khẳng định nào sau đây là sai?1 A.. Mệnh đề nào dưới đây đúng A.. Tính giá trị của biểu thức 16 Ploga b.. logb aloga b Giá trị của biểu thức.?. Khẳng định nào dưới đây đúng.. Khẳng đị
Trang 1CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
BÀI 2: LOGARIT
Câu 1: Cho a b c, , là các số thực dương và a b , 1 Khẳng định nào sau đây là sai?
A log loga b b a 1 B loga c logc a C
log log
log
b a
b
c c
a
D loga clog loga b b c
Câu 2: Cho 0a1, x0 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A loga a1. B loga a x x. C log 1 0a D xloga x x
Câu 3: Cho ba số thực dương a b c, , và a Khẳng định nào sau đây là sai?1
A loga bc loga bloga c
a b
C logab logab
ln log
ln
a
a b b
Câu 4: Cho a , b là các số thực dương tùy ý Khẳng định nào sau đây là đúng?
A lnab lnalnb
B lna b lnalnb
C lnab ln lna b
D lna b ln lna b
Câu 5: Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương , ? x y
A
loga x loga x loga y
C
loga x loga x loga y
log log
log
a a
a
x x
y y.
Câu 6: Có bao nhiêu số thực dương n để log 2651 n là một số nguyên?
Câu 7: Cho ba số thực dương , ,a b c đều khác 1 thoả mãn loga b2 logb c4 logc a và
C
H
Ư
Ơ
N
G
V I
HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LOGARIT
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
III
=
=
=I
Trang 22 3 48
a b c Khi đó P abc bằng bao nhiêu?
Câu 8: Giá trị của biểu thức 4log2 3
bằng
Câu 9: Giá trị của 2
1 log
16 bằng
1.
1.
Câu 10: Với mọi ,a b dương thỏa mãn log2 a log2b , khẳng định nào dưới đây đúng?3
A a64b2 B ab 2 64. C a b 8 D 3
a
b .
Câu 11: Cho a0 và a1, khi đó loga 5a bằng
A
1
1 5
2022
2021
2022. D 2022.
Câu 13: Cho a và 0 a , khi đó 1 log3
a a
bằng
A
1 3
1
3.
Câu 14: Với a là số dương tùy ý khác 1, loga a bằng
A
1
1
2a.
Câu 15: Với mọi số thực a dương khác 1, loga 3 a bằng
A
1
Câu 16: Với mọi số thực a dương, log a4 4 bằng
1 log
1
4
Trang 3Câu 17: Cho a là số thực dương khác 2 Tính
2
2
log 4
a
a
I
A
1 2
I
1 2
I
C I 2 D I 2
Câu 18: Cho a là số thực dương khác 5 Tính
3
5
log 125
a
a
I
A
1 3
I
1 3
I= D I = 3
Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, log 4a4
bằng
A 1 log a 4 B 1 log a 4 C 4 log a 4 D 4 log a 4
Câu 20: Với ,a b
là hai số dương tùy ý thì log a b 3 2
có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
A
1 3log log
2
a b
B 2loga3logb C 3loga2logb D
1
3 log log
2
Câu 21: Tính giá trị của biểu thức 2log 2a log b
a
P a a0,a 1
A P2a b B P a b C P2a b D P a b
Câu 22: Cho a0,a , biểu thức 1 Dloga3a
có giá trị bằng bao nhiêu?
A
1
1 3
Câu 23: Cho hàm số f x( ) log 2x Với x , giá trị của biểu thức 0
3
x
x
bằng
A P 2 B P 1 C P 4 D P 3
Câu 24: Giá trị của 3
1 loga
a với a và 0 a bằng1
A
3 2
3
2 3
2
3.
Câu 25: Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A lna4 4lna B ln 4 a 4 lna C ln 4 1ln
4
D
3 1
3
Câu 26: Cho ,a b là các số thực dương và a khác 1, thỏa mãn
2
3
5 3 loga a 3
b
Giá trị của biểu thức
Trang 4loga b bằng
1
1 5
Câu 27: Cho log 52 a;log 35 Tinh b log 24 theo a và b 5
A 5
3 log 24 a b
b
B 5
3 log 24 a b
a
C 5
3
a
D log 245 3
a b ab
Câu 28: Cho loga x3,logb x với 4 a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x
A P 12 B
7 12
P
1 12
P
12
7
Câu 29: Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng
A
3
2 log 1 3log log
a
3
3
a
C
3
2 log 1 3log log
a
3
3
a
Câu 30: Cho log2 x 5 Giá trị của biểu thức Plog2x x bằng
A P 1 5 B
5
5 1
P
1
5
1 5
Câu 31: Cho các số thực dương a và b thỏa mãn a2 16b 0 Tính giá trị của biểu thức
2 2
log log
Câu 32: Cho a> và 0 a¹ Khi đó 1 log a a2
bằng
1
Câu 33: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b Giá trị của 2 5 64 P2log2a5log2blà
A P 7 B P 64 C P 6 D P 2
Câu 34: Cho x y, là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x29y2 6xy Tính
12
1 log log
M
x y
A
1 4
M
1 2
M
1 3
M
D M 1
Trang 5Câu 35: Cho a và 0 a , khi đó 1 3 loga2
a
bằng
Câu 36: Cho ,a b là các số thực dương ( , 1) a b và loga b Tính giá trị của biểu thức 16 Ploga b
Câu 37: Cho a b c , , 0, a 1 và loga b 2022 Tính
6
7 6 4 log aa b
A
2022 42
6
7
6 2022
21 2022
2 2022
21 .
Câu 38: Cho a log 725 ; b log 52 Tính 5
49 log
8 theo a , b
A
4a 3
b
4ab 3
b
5ab 3
b
4ab 3
b
Câu 39: Cho a b, là các số thực dương khác 1 thỏa mãn loga b 3. Giá trị của
3 log
b a
b
a là
1 3
Câu 40: Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn log a b Tính giá trị của biểu thức2
3
log a
b
A
2 15
P
2 9
P
10 9
P
2 3
P
Câu 41: Cho loga b2;loga c Tính 3 Qlogab c3
A Q 4 B Q 9 C Q 10 D Q 12.
Câu 42: Cho loga x2, logb x3 với a , b là các số thực lớn hơn 1 Tính 2
log
b
1
1 6
Câu 43: Cho các số thực dương a , b thỏa mãn 3loga2 logb1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a3b2 1 B 3a 2b 10 C a b 3 2 10. D a3b2 10.
Trang 6Câu 44: Cho a b c, , là các số thực dương, trong đó a b , 1 và thỏa mãn loga c log3, b c Tính giá4
trị biểu thức Plogab c?
A
12 7
P
B
7 12
P
C
1 12
P
D P 12.
Câu 45: Cho a b, là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn loga b Tính giá trị biểu thức3
3
4 loga b 3log 2.loga a
b
A
21 10
P
7 5
P
18 25
P
15 8
P
Câu 46: Cho loga b với a , b là các số thực dương và a khác 2 1 Giá trị biểu thức
2
6 loga loga
bằng
Câu 47: Cho a,b là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn log a b Tính gái trị biểu thức3
3
4 loga b 3log 2.loga a
b
A
15 8
P
18 25
P
21 10
P
7 5
P
Câu 48: Cho ,a b là các số thực dương và a thoả mãn 1 2 1
log
2
a a b
Giá trị của loga2b bằng
A
3 4
3 2
3
4.
Câu 49: Với mọi a b, thỏa mãn 2 3
log 3a log b 4
, khẳng định nào dưới đây đúng?
A a b 2 3 81 B a3b3 1 81 C a b 2 3 27 D a2b327
Câu 50: Cho số thực a ; 0
1 1, 27
a a
và số thực x thỏa mãn log 3 a Tính x log27a9 theo x
A
2 3
x
2
3 1
x
x . C 2 3 x 1
2
3x 1.
Câu 51: Cho a , b là các số thực dương khác 1 thoả mãn log2a và 2 log4b Giá trị biểu thức3
2 loga
P a b
bằng
A P 10 B P 5 C P 2 D P 1
Trang 7Câu 52: Cho ,a b là các số thực dương và a khác 1, thỏa mãn 3 4
5 loga a 2
b Giá trị của biểu thức
loga b bằng
1
1 4
Câu 53: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn loga b Tính giá trị của biểu thức2
3
log a .
b
A
2 15
P
2 9
P
10 9
P
2 3
P
Câu 54: Cho các số dương a b, khác 1 sao cho 3 2 9
16 log a loga b log 2b
Giá trị của 3
b
a bằng:
Câu 55: Giá trị của biểu thức 4log2 3
bằng
Câu 56: Cho P 103 27 2435 2 Tính log P 3
A
45
21
45
13 100
Câu 57: Cho x y, là hai số thực dương,x 1 thỏa mãn 25
x
y
y
Tính giá trị của
2 2 2
Py x
A P 1. B P 0 C P 25 D P 25
Câu 58: Cho x y, là hai số thực dương, x 1 thỏa mãn
8
x
y
y
Tính giá trị của
2 2
P x y
A P 120 B P 132 C P 240 D P 340
Câu 59: Có bao nhiêu số thực dương n để log 2651 n là một số nguyên?
Trang 8Câu 60: Cho các số thực a b , thỏa mãn ab1và
2022
logb aloga b Giá trị của biểu thức
logab logab
P
Câu 61: Với a b, là các số thực dương tùy ý và a Ta có 1 logaa b3
bằng
1 log
Câu 62: Với a , b là hai số dương tùy ý, log a b 2 3
bằng:
A
log log
2 a3 b. B 2 logalogb C 2 loga3logb D loga3logb
Câu 63: Cho a , 0 a , khi đó 1 logaa a.3
bằng
4
4 3
1
3.
Câu 64: Cho a và 0 a , khi đó 1 2
3 4
loga a bằng
A
3 8
3
3
3
2.
Câu 65: Cho a là số thực dương, a , khi đó 1 alog 5a bằng
A log a 5 B log 5a C a5 D 5
Câu 66: Với a b, là hai số thực dương tùy ý, khi đó ln ea b 3 2
bằng:
A 2 lna3lnb B 3lna2 lnb C 1 3ln a2 lnb D 1 6 ln ln a b
Câu 67: Với a , b là các số thực dương bất kỳ, log2 4
a
b bằng
A log2a log 42 b B 2
1 log 4
a
b. C 2log2
a
b. D log2a 4log2b
Câu 68: Cho a là số thực dương Khi đó log 8a4 3
bằng
3 log
3 3 log
2 2 a. C 2 3log a 2 D 6 6log a 2
Câu 69: Với mọi số thực a dương, log 5a5 bằng
Trang 9A 1 log a 5 B log a 5 C 5log a 5 D 1 log a 5
Câu 70: Với a là số thực dương tùy ý, 3
4
log a
bằng
A 3log a 3 B 2
2 log
3 log
2 a. D 3 log a 4
Câu 71: Với mọi số thực a dương,
2 2 log 4
a
bằng
A 2 log 2a 1 B log2a 2 C log2a 1 D 2log2a 1
bằng
A
1
1 3
Câu 73: Với mọi số thực a dương, log a22 2 bằng
A 2log a22 . B 2
2
2
2 log a . D 4log a2 .
Câu 74: Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a 1, loga3b
A 3 log a b B 3loga b C
1
3loga b
1
3loga b
Câu 75: Với a là số thực dương tùy ý, 3
3 log
a bằng
A 1 log 3a B 3 log 3a C 3
1
log a D 1 log 3a
Câu 76: Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 bằng
A 5 log 5a B 5 log 5a C 1 log 5a D 1 log 5a
Câu 77: Giả sử a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a b 2 3 44 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2log2a3log2b 8 B 2log2a 3log2b 8
C 2log2a 3log2b 4 D 2log2a3log2b 4
Câu 78: Với ,a b là hai số thực dương tùy ý, log ab3 3
bằng
1 log log
3
B 3 log 3alog3b
C log3a3log3b D 3log3alog3b
Câu 79: Với a là số thực dương tùy ý, log 2a bằng2
Trang 10A 1 log a 2 B 1 log a 2 C 2 log a 2 D 2 log a 2
Câu 80: Với mọi số thực a dương,
2 3 log 9
a
bằng
A 2 log 3a 1 B 3
1 log
2 a C log3a 1 D log3a 2
Câu 81: Với a là số thực dương tùy ý, 2
3
log 3a
bằng
A 3 2log a 3 B 3
1
1 log
C 1 2log a 3 D 1 2log a 3
Câu 82: Với a là số thực dương tùy ý, log 100a 3
bằng
A 6log a. B 2 3log a C
1 1 log
2 3 a. D 3 3log a
Câu 83: Với mọi số thực a dương và a , 1 loga33a
bằng
A log 3 1a B 1 C 3 log 3 1 a D 1log 3 1
3 a .
Câu 84: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng2 5
A 5 log a 2 B 2
1 log
1 log
Câu 85: Với a là số thực dương tùy ý, 5
25 log
a bằng
A 2 log a 5 B 5
5
log a C 5 log a 5 D 5
2
log a
Câu 86: Với mọi a b, thỏa mãn log3a2log3b , khẳng định nào sau đây đúng?5
A a b 2 9 B a b 2 243 C a2 b 243 D a3 b 15
Câu 87: Với a là số thực dương tùy ý, 1
2
log 8a
bằng
1 log
2 a B 3 log 2a C log2a3
D 3 log a2
Câu 88: Cho các số thực dương a b, thỏa mãn loga2 logb1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b 2 1 B a2b10 C ab 2 10 D a b 2 10
Câu 89: Giả sử a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a b Mệnh đề nào sau đây là đúng?2 3 44
Trang 11A 2log2a3log2b 4 B 2log2a3log2b 8
C 2log2a3log2b32 D 2log2a3log2b16
Câu 90: Với mọi a b, thỏa mãn
2
log a log b 5, khẳng định nào sau đây đúng?
A a b 2 9 B a b 2 243 C a2 b 243 D a3b 15
Câu 91: Với mọi a , b thỏa mãn log 33 a2log3b3 4, khẳng định nào dưới đây đúng?
A a2b3 1 81 B a b 2 3 27 C a2b327 D a b 2 3 81
Câu 92: Với mọi số thực dương a , b thoả mãn
5
1 log a log 2
b
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A a b 5 3 B a5 3b C
5 1
3
a b
5 1
9
a b
Câu 93: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 9ln2x4ln2 y12ln lnx y Đẳng thức
nào sau đây đúng?
A x3 y2 B xy C 3x2y D x3 y3
Câu 94: Với a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a 2 log9b , mệnh đề nào dưới đây2
đúng?
A a9b2 B a9b C a6b D b9a
Câu 95: Với mọi a b, thỏa mãn log2a3log2b5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A a3 b 32 B a3 b 25 C a b 3 32 D a b 3 25
Câu 96: Cho các số thực âm a , b thỏa mãn
2 3 3
log a log b 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2 9
a
a
a
b .
Câu 97: Với mọi a b, thỏa mãn 9
8 2
log 2a log b 3
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A a b 9 8. B a b2 32. C ab3 4. D ab9 8.
Câu 98: Cho a b, là các số dương thỏa mãn 4log3a7log3b Khẳng định nào sau đây là đúng?2
A 4a7b 2 B a b 4 7 2 C a b 4 7 9 D 4a7b 9
Câu 99: Với mọi số thực dương a , b , c thỏa mãn loga2logb logc , khẳng định nào sau đây0
đúng?
A a2 b c0 B a2b c 0 C a2 b c 1 D a b c2 1
Trang 12Câu 100:Với a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log 22 a4log2b , khẳng định nào sau đây5
đúng?
A a b 4 32 B a4 b 32 C a4 b 16 D a b 4 16
Câu 101:Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn
2 5
log a log b 4, khẳng định nào dưới đây đúng?
A a5 b 27 B
5 27
a
b . C a5 b2 81 D
5 81
a
b .
log x6 log a 4 log b log c
Tìm kết luận đúng
A
3 2
ac x b
B x a 3 b2 c C
3 2
a c x b
3 2
a x
b c
Câu 103:Đặt a log 32 và b log 35 Hãy biểu diễn log 45 theo a và b 6
A 6
2 log 45 a ab
ab b
B
2 6
log 45 a ab
ab
C 6
2 log 45 a ab
ab
D
2 6
log 45 a ab
ab b
Câu 104:Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 2log 2.log3 2a 3log 3b4
, mệnh đề nào dưới đây đúng?
9
a
b
B a4b C ab 4 D a9b3
Câu 105:Với mọi a , b thỏa mãn
2
log log 3
log 1
1 log 5
a
b
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A a b 1 B a 1 blog 52 C ab 10 D alog 52 b 1
Câu 106:Nếu log2x5log2a4log2b (a b , 0) thì x bằng
A a b4 5 B 5a4b C 4a5b D a b5 4
Câu 107:Cho hai số thực dương a b, bất kì thỏa mãn 4 ln2a9ln2b12ln lna b Khẳng định nào dưới
đây đúng?
A 3a2b B a2 b3 C 2a3b D a3 b2
Câu 108:Với mọi a , b , x là các số thực dương thỏa mãn log3x2 log3a3log3b, mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A x2a3b B x3a2b C x a b 2 3 D x a 2b3
Trang 13Câu 109:Với mọi a b, thoả mãn
2
log
log 1
.log 3 5
a
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a 1 blog 52 B ab 10 C alog 52 b 1 D a b 1
Câu 110:Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn log3alog3blog9ab
Tính giá trị của ab
1 2
ab
D ab 0
Câu 111:Cho log 52 a; log 35 Tính b log 24 theo 5 a và b
A 5
3 log 24 ab
a
B 5
3 log 24 a b
a
C log 245 3 .
a b ab
D 5
3 log 24 a b
b
Câu 112:Cho ,a b
là các số thực dương và a thỏa mãn 1 logaa b2 21
Giá trị của loga3b
bằng
A
1 6
1
1
Câu 113:Cho alog 5,7 blog 53 Biểu thức M log 521 bằng
A
ab
1
a b ab
Câu 114:Cho log 3 a2 Giá trị của biểu thức P log 126 tính theo a bằng
A 2
a a
1 2
a a
a a
2 1
a a
Câu 115:Cho hai số tự nhiên x y, thỏa mãn xlog 228 ylog 7 228 Giá trị của x y bằng
Câu 116:Cho 15
1 log 3 log 30
log 3 log 5
a
, với , ,a b c là các số nguyên Giá trị của a b c bằng
Câu 117:Biết x và y là hai số thực thỏa mãn log4xlog9 ylog6x 2 y Giá trị của
x
y bằng
A
2 2 3
log 2
Câu 118:Với hai số thực dương a b, tùy ý và
6 3
log 5log
log 2
1 log 2
a
b
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Trang 14A a b log 26 B a36b C 2a3b 0 D a b log 36
Câu 119:Ba số alog 3; 2 alog 3; 4 alog 38 theo thứ tự lập thành cấp số nhân Công bội của cấp số
nhân này bằng
A
1
1
1
2.
Câu 120:Đặt alog 3 ,2 blog 35 Nếu biểu diễn
6 log 45
a m nb
b a p
thì m n p bằng: