1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c1 b2 2 cong thuc luong giac tn hdg

41 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Lượng Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?. tan  tan tanCâu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.. Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 2 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

DẠNG 1 ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A sina b–  sin cosa b cos sin a b B cosa b–  cos cosa b sin sin a b

C sina b  sin cosa b cos sin a b D cosa b  cos cosa bsin sin a b

Lời giải

Công thức cộng: sina b–  sin cosa b cos sin a b

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?

tan tantan

Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A sina b  sin cosa b cos sina b B cosa b  cos cosa bsin sina b

C sina b  sin cosa bcos sina b D cosa b cos cosa bsin sina b

Lời giải

Theo công thức cộng ta có:

+) cosa b  cos cosa bsin sina b

+) sina b  sin cosa bcos sina b

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A tan  tan tan

Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A cos(a b ) cos cos a bsin sina b B sin(a b ) sin cos a bcos sina b

C sin(a b ) sin cos a b cos sina b D cos 2a 1 2sin2a

Lời giải

Ta có công thức đúng là: cos(a b ) cos cos a b sin sina b

Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A sin sin 2cos 2 sin 2

Trang 3

 , 0 2

A

16

1865

Lời giải

Ta có:

5sin

5

 , 0 2

Trang 4

Câu 12: Rút gọn biểu thức: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17, ta được:

A sin 2a B cos 2a C

12

5

 , 2

A

5665

1 2 66

1 2 66

1 2 66

Lời giải

1sin ,

103

Trang 5

;

1cot 7 tan

a 

, sin

32

7 3 4 218

7 3 2 218

7 3 2 218

;

0

12

cos

2sin 3

Trang 6

Câu 19: Biết

5sin

13

a 

,

3cos

8 5 311

8 311

48 25 311

3 1 tan tan 1 3 tan

D

1.2

Lời giải

Ta có: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17 sina17  a13

Trang 7

 bằng

A

.4

B

6 2

.4

C –

6 2

.4

D

2 6

.4

Lời giải

37cos

Trang 8

27

5

x 

do đó

sin 3tan

x x

3

4 1 tan tan 1 7

x x

162

5

 , 0 2

A

16

1865

-Lời giải

5sin

Trang 9

5

 , 0 2

210

B

1

3.2

D

3.2

2

  

Câu 31: Rút gọn biểu thức: cos 54 cos 4 – cos36 cos86   , ta được:

A cos 50  B cos 58  C sin 50  D sin 58 

Lời giải

Ta có: cos 54 cos 4 – cos 36 cos86    cos 54 cos 4 – sin 54 sin 4    cos 58 

Câu 32: Cho hai góc nhọn ab với tan

17

a 

và tan

34

x 

,

1cot

7

y 

Tổng x y bằng:

Trang 10

A 4.

B

3.4

4

3

2.3

 , 0 2

5

3

3.5

Lời giải

Ta có

245

0

3cos

5sin

Câu 36: Nếu tan 2 4 tan2

thì tan 2

 bằng:

Trang 11

a 

; sina 0;

3sin

4sin 0

2 2

b a

a b

B

7 24 3

.50

C

22 3 7

.50

D

7 22 3

.50

Lời giải Chọn A

Ta có :

1cos

2 2

2

b a b a

cos

2

a b a b

Trang 12

a 

; cosa 0;

3cos

Ta có :

3sin

5cos 0

a a

cos

4sin 0

b b

Trang 13

DẠNG 2 ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC Câu 42: Đẳng thức nào không đúng với mọi x ?

A

2 1 cos 6cos 3

Ta có

2 1 cos 4sin 2

2cot

x x

1 tan

x x

Công thức đúng là 2

2 tantan 2

1 tan

x x

x

Câu 44: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2a– sin 2a B cos 2acos2asin 2a

C cos 2a2cos2a–1 D cos 2a1– 2sin 2a

Lời giải Chọn B

Ta có cos 2acos2a– sin2a2cos2a  1 1 2sin 2a

Câu 45: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A cos 2a cos2a sin2a B cos 2acos2asin2a

C cos 2a2 cos2a 1 D cos 2a2sin2a 1

Lời giải Chọn A

Câu 46: Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A cos 2a 1 2sin2a B cos 2acos2a sin2a

C cos 2a 1 2 cos2a D cos 2a2 cos2a1

Lờigiải

Chọn C

Ta có: cos 2acos2a sin2a 1 2sin2a2cos2a1

Trang 14

Câu 47: Khẳng định nào dưới đây SAI?

A 2sin2a 1 cos 2a B cos 2a2 cosa 1

C sin 2a2sin cosa a.D sina b  sin cosa bsin cosb a

Lời giải Chọn B

Có cos 2a2cos2a1nên đáp án B sai.

Câu 48: Chọn đáo án đúng

A sin 2x2sin cosx x B sin 2xsin cosx x C sin 2x2 cosx D sin 2x2sinx

Lời giải Chọn A

15

43

Khi ab cos 2acos2a sin2a

Câu 52: Với là số thực bất kỳ, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 15

A sin 2 2sin cos  B cos 2 2cos21.

C cos 2 2sin2 1 D cos 2 sin2 cos2

2

 

 

.Suy ra a1,b1,c2 Vậy S a b c    2

Câu 54: Cho

4sin 2

5

 

34

Trang 16

Câu 56: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A cos 3xcosx2cos 2 cosx x B cos3x cosx2sin 2 sinx x

C sin 3x sinx2cos 2 sinx x D sin 3xsinx2sin 2 cosx x

Lời giải

cos3x cosx2sin 2 sinx x

Câu 57: Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A cos 2 cos 4a2cos 2 cos 6  B sin 2sin 4a2sin cos3 

C cos 2 cos 4a2sin 3 sin  D sin 2 sin 4a2 cos3 sin 

Câu 58: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

 cos cos 1 cos  cos 

Trang 17

  sin sin 2 cos cos

Lời giải Chọn D

Ta có sin6 xcos6xsin2xcos2x3 3sin cos2 x 2xsin2 xcos2x

31,

A 

23

A 

83

A 

163

A 

Lời giải Chọn C

Trang 18

A

119144

115144

113144

117144

Lời giải Chọn A

4

  Tính sin 42sin 2cos

Câu 64: Cho cota 15, giá trị sin 2a có thể nhận giá trị nào dưới đây:

A

11

13

15

17.113

Lời giải Chọn C

cota 15 2

1226

226225cos

226

a a

Câu 65: Mệnh đề nào sau đây sai?

A cos cos 1 cos  cos 

Trang 19

Ta có sin cos 1 sin  sin 

2

a b  a b  a b 

Câu 66: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A cos a b(  ) cos cos a bsin sina b B cos cos 1 ( ) ( )

Ta có: cos cos 2 2 . 2 .

abcoscos

Câu 67: Công thức nào sau đây là sai?

A cos cos 2cos 2 .cos 2

Ta có sin sin 2cos 2 .sin 2

Câu 68: Rút gọn biểu thức sin 3 cos 2 sin sin 2 0; 2 sin 1 0

cos sin 2 cos 3

sin 3 cos 2 sincos sin 2 cos 3

2 cos 2 sin cos 2

2 sin 2 sin sin 2

1cos 2

2cos 2

1cos 2

Lời giải Chọn D

Trang 20

Câu 70: Biến đổi biểu thức sin thành tích.1

cos 2 cos 3 cos5sin 2sin 3 sin 5

a

a a

1.2

C

1

1.4

Lời giải Chọn B

Trang 21

3 5 3 5

2sin7

22sin

1

2sin 702sin10

có giá trị đúng bằng:

Lời giải Chọn A

1

3

1.4

Lời giải Chọn C

1cos10 cos30 cos50 cos 70 cos10 cos30 cos120 cos 20

C

1

1.4

Lời giải Chọn A

Trang 22

4 5cos cos cos



8sin 1788sin7

Câu 78: Giá trị đúng của biểu thức

tan 30 tan 40 tan 50 tan 60

4

6

8.3

Lời giải Chọn D

tan 30 tan 40 tan 50 tan 60

cos 20

sin 70 sin110cos30 cos 40 cos50 cos 60

3cos10 cos902

a 

, cos

14

b 

Giá trị cosa b .cosa b  bằng:

A

113.144

B

115.144

C

117.144

D

119.144

Lời giải Chọn D

Ta có :

Trang 23

sin sin 2 sin 3cos cos 2 cos 3

DẠNG 4 KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 82: Cho góc  thỏa mãn 2

.Tính giá trị của biểu thức

A 

13

A 

C A  3 D A  3

Lời giải Chọn A

Do

2sin

 nên

Trang 24

4 27

Lời giải Chọn B

Ta có cos 2x2 cos2x11 Sử dụng công thức hạ bậc và công thức biến đổi tổng thành tích ta được:

3

c  

Giá trị của biểu thức

cot 3tan2cot tan

P 

B

25.13

P 

C

25.13

P 

D

19.13

Trang 25

C tan 2 tan.D tan 2 tan.

Lời giải Chọn D

Ta có sin cos  sin 1 sin 2  sin sin

ax x

1cos

1 sin 2

x x

 Vậy a=2,b=1 Suy ra P= + = a b 3

Câu 88: Cho

2cos 2

3

  Tính giá trị của biểu thức Pcos cos3 

A

718

P 

79

P 

59

Trang 26

Ta có

2 2

32

tan 9 cot 9 tan15 cot15 – tan 27 – cot 27

cos9 cos 27 cos81 cos 63

Trang 27

a 

, sin

12

B

3 2 7 3

.18

C

4 2 7 3

.18

D

5 2 7 3

.18

2cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1

2cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1

Lời giải

Ta có :

sin 9 sin12sin 48 sin 81

Trang 28

Biểu thức ở đáp án A sai.

Câu 94: Nếu 5sin 3sin2

thì:

A tan2 tan  B tan 3tan 

C tan4 tan  D tan 5 tan 

Câu 95: Cho biểu thức Asin2a b – sin2a– sin2b Hãy chọn kết quả đúng:

A A2 cos sin sina ba b 

B A2sin cos cosa ba b 

C A2cos cos cosa ba b  D A2sin sin cosa ba b 

cos a b cos a b cos a b

       2sin sin cosa ba b 

Câu 96: Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau ?

A

cos 40cos 40 tan sin 40

3

C cos2 x – 2cos cos cosa xa x cos2a x  sin 2a

D sin2x2sina x– .sin cosx asin2ax cos2a

Lời giải

Ta có :

sincos 40 tan sin 40 cos 40 sin 40

Trang 29

sin15 cos30 sin 30 cos15 sin 45 6

cos x cos a x 2cos cosa x cos a x

       cos2x cosa x cosa x 

2

   

6cos cos

32

sin sin cos cos 2sin sin 2cos cos 2

Từ giả thiết ta lại có:

sin sin  cos cos  2 6

2 2

     

3sin cos sin cos sin cos sin cos

Trang 30

xx

Giá trị của biểu thức

2 2

2

2 sincos 4 sin

825

Lời giải

Ta có:

7sin cos

2

2 sincos 4 sin

2

2 1 coscos 4 sin

2

3 coscos 4 sin

2

3 coscos 4 sin

31cos

 

  

 

1152625

Trang 31

Câu 103:Cho M 3sinx4cosx Chọn khẳng định đúng.

Trang 32

Câu 105:Cho biểu thức  

3 3

1 tan

1 tan

x M

M

t t t

Trang 33

A sin 2Asin 2B2sinC B sin 2Asin 2B2sinC.

C sin 2Asin 2B2sinC D sin 2Asin 2B2sinC

Lời giải

Ta có: sin 2Asin 2B2sinA B .cosA B  2sin  C.cosA B 

2sin cosC A B 2sin C

   Dấu đẳng thức xảy ra khi cosA B   1 A B

Câu 109:Một tam giác ABC có các góc A B C, , thỏa mãn

A Tam giác đó vuông B Tam giác đó đều.

C Tam giác đó cân D Không có gì đặc biệt.

Lời giải

Trang 34

Câu 110:Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì cot cot A Bcot cotB Ccot cotC A bằng :

A cot cot cotA B C2.B Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên.

Lời giải Chọn C

Ta có cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A

tan tan tan tan tan tan tan tan tan

tan  C 1 tan tanA B tanC

     tan  C 1 tan tan A BtanC tan tan tanC A B

Nên cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A 1

Câu 111:Cho A, B , C là ba là các góc nhọn và

1tan

2

A 

;

1tan

5

B 

,

1tan

8

C  Tổng A B C bằng

Lời giải

Ta có

1 1tan tan 2 5 7tan

Trang 35

Câu 114:Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:

A tanAtanBtanCtan tan tanA B C B tan tan tan  tan tan tan2 2 2

Ta có: tanAtanBtanC tanAtanBtanC sin  sin

cos cos cos

A B C cos cos cossin sin sinA A B B C C tan tan tanA B C

Câu 115:Biết , ,A B C là các góc của tam giác ABC khi đó.,

Trang 36

Vì , ,A B C là các góc của tam giác ABC nên A B C  180oC 180o A B .

Câu 116:Nếu a2b và a b c   Hãy chọn kết quả đúng.

A sinbsinbsinc sin 2a B sin sinbbsinc sin2a

C sinbsinbsinc cos2a

D sinbsinbsinc cos 2a

Câu 117:Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:

A sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C

B sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C

C sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C

D sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C

Lời giải

Ta có: sin 2Asin 2Bsin 2C sin 2Asin 2Bsin 2C

2sin cos 2sin cosC

A BA B  C 2sin cosCA B 2sin cosCC

2sin cos cosC

C A B  4sin cosCA B C  .cosA B C  

4sin cos cos

Trang 37

tanC tan A B ;cotCcot A B

Câu 120:Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì cot cot A Bcot cotB Ccot cotC Abằng

A Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên B 1

C 1 D cot cot cotA B C2.

Lời giải

Ta có : cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A

tan tanA B tan tanB C tan tanC A

tan tan tan

tan  C 1 tan tanA B tanC

tanC 1 tan tanA B tanC

   tan tan tan C A B

Nên cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A 1

Câu 121:Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:

A cot 2 cot 2 cot 2 cot cot cot2 2 2

Trang 38

Lời giải

Ta có: cot 2cot 2 cot 2

Câu 122:Cho A , B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau

A cos2 Acos2 Bcos2C  1 cos cos cos A B C

B cos2 Acos2Bcos2C 1– cos cos cos A B C

C cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cos A B C

D cos2 Acos2Bcos2C1– 2cos cos cos A B C

1 cos A B cos A B cos C

      1 cos cosCA B  cos cosCA B 

1 cosC cos A B cos A B

        1 2cos cos cos A B C

Câu 123:Hãy chỉ ra công thức sai, nếu A B C, , là ba góc của một tam giác

A cos cos2 2 sin sin2 2 sin 2

B cos cosB C sin sinB CcosA0

C sin 2cos 2 sin 2 cos2 cos 2

cos cos

B A

 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC cân tại A

Trang 39

C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC là tam giác tù.

Lời giải

Ta có

     suy ra tam giác ABC vuông tại A.

Câu 125:Cho bất đẳng thức 2 1 4 2 cos 2 4sin  13 0

Mặt khác 4sin2B 4sinB 1 2sinB12 0 2 

Từ, và suy ra bđt thỏa mãn khi và chỉ khi dấu bằng ở và xảy ra

2

4

1641sin

2

cos A

cos A B

A cosA

A 

,

1tan

5

B 

, tan

18

Trang 40

   

tan tan

tantan tan 1 tan tan

A C   B  sinA C  sin  B sin B C sai

A B   C  cosA B  cos  C  cos C D đúng

Câu 129:Cho A , B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây SAI?

A cos cos2 2 sin sin2 2 sin 2

B tanAtanBtanCtan tan tan A B C

Trang 41

C cotAcotBcotC cot cot cot A B C

D tan tan2 2 tan tan2 2 tan tan2 2 1.

  tanAcotB C  C sai

+ tan tan2 2 tan tan2 2 tan tan2 2 1

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Toan 11 c1 b2 2 cong thuc luong giac tn hdg
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 41)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w