1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c2 b7 2 cap so nhan tn de

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấp số nhân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN DIỆN CẤP SỐ NHÂN Câu 1: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?. Câu 2: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhânA. Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là mộ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ II – TOÁN – 11 – DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

BÀI 6: CẤP SỐ NHÂN

DẠNG 1 NHẬN DIỆN CẤP SỐ NHÂN Câu 1: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A 1; 1; 1; 1  B 1; 3; 9;10 C 1; 0; 0;0 D 32; 16; 8; 4

Câu 2: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A 1; 3;9; 27;54  B 1; 2;4;8;16 C 1; 1;1; 1;1  D 1; 2; 4; 8;16 

Câu 3: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A 1;2;3; 4;5 B 1;3;6;9;12 C 2;4;6;8;10 D 2;2; 2;2;2

Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A 1;2;3;4;5;6; B 2; 4;6;8;16;32;

C 2; 3; 4; 5; 6; 7;      D 1; 2; 4;8;16;32;

Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A 128;  64 32; ;  16 8; ; B 2 2 4 4 2; ; ; ;

C 5 6 7 8; ; ; ; D

1

15 5 1

5

; ; ; ;

Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

A 2 4 8 16; ; ; ;  B 1; 1 1; ; 1;

C 1 22; ; ; 4 ; 2 32 2 D a; a ; a ; a ; 3 5 7   a  0  .

Câu 7: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A 1 2 4 8; ; ; ;  B 3 3 3 3; ; ; ; 2 3 4

C

1 1

4 2

2 4

; ; ; ; 

C

H

Ư

Ơ

N

G

CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

III

=

=

=I

Trang 2

Câu 8: Dãy số 3 3n

n

u   . là một cấp số nhân với:

A Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1 B Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.

C Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2 D Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.

Câu 9: Cho dãy số   un

với

3 5 2

n n

u .

Khẳng định nào sau đây đúng?

A   un

không phải là cấp số nhân

B   un

là cấp số nhân có công bội q  5 và số hạng đầu 1

3 2

u.

C   un

là cấp số nhân có công bội q  5 và số hạng đầu 1

15 2

D   un

là cấp số nhân có công bội

5 2

q 

và số hạng đầu u13.

Câu 10: Chọn cấp số nhân trong các dãy số sau:

A 1; 0, 2; 0,04; 0,0008; B 2; 22; 222; 2222;

C x; 2 ; 3 ; 4 ; x x x D 1;  x x2; ; 4  x6;

Câu 11: Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân:

A 1, 3,9, 27,81.  B 1, 3, 6, 9, 12.    C 1, 2, 4, 8, 16.    D 0,3,9, 27,81

Câu 12: Xác định x để 3 số x 2; x1; 3 x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:

A Không có giá trị nào của x B x 1

Câu 13: Xác định x để 3 số 2x1; ; 2x x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:1

A

1 3

x 

B x  3.

C

1 3

x 

D Không có giá trị nào của x.

Câu 14: Trong các dãy số   un sau, dãy nào là cấp số nhân?

n

un. .

C

1

1

2

n n

u

.

u

D u n  42n1

Câu 15: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

.

1, 1

u

ì =

ïï

íï = + ³

.

3 , 1

u

ì =-ïï

.

2 3, 1

u

ì =-ïï

íï = + ³

sin , 1 1

n

u

n

p p

ìïï = ïïï

í æ ö

ï = ç ÷ ³

ï çç ÷

ï è - ø

Trang 3

Câu 16: Cho dãy số ( )u n với

3.5 2

n n

u =

Khẳng định nào sau đây đúng?

A ( )u n không phải là cấp số nhân

B ( )u n là cấp số nhân có công bội q=5 và số hạng đầu 1

3 2

u =

C ( )u n là cấp số nhân có công bội q=5 và số hạng đầu 1

15. 2

u =

D ( )u n là cấp số nhân có công bội

5 2

q=

và số hạng đầu u =1 3.

Câu 17: Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

1 . 3

-B

1 1.

3

-C

1. 3

n

u = +n

D

2 1. 3

n

u =n

-Câu 18: Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A u n= -7 3 n B u = - n 7 3 n C

7 3

n

u n

=

D u = n 7.3 n

Câu 19: Cho dãy số ( )u n là một cấp số nhân với u n¹ 0, nÎ ¥*. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số

nhân?

A u u u1 ; ; ; 3 5 B 3 ; 3 ; 3 ; u1 u2 u3

C 1 2 3

1; 1; 1;

u u u D u1 + 2; u2 + 2; u3 + 2;

Câu 20: Trong các dãy số  u n

sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A u n 3n B u 2 n n C u nn

1 D u   n 2n 1

Câu 21: u được cho bởi công thức nào dưới đây là số hạng tổng quát của một cấp số nhân? n

1 2

n n

u  

2 1 2

n

un

1 1 2

n n

u 

2 1 2

n

un

Câu 22: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

A u n   1 n n B u nn2 C 2n

n

u  D n 3n

n

u 

Câu 23: Cho dãy số ( )u n

có số hạng tổng quát là 3.2n 1 ( *)

n

u = + " Î n

Chọn kết luận đúng:

A Dãy số là cấp số nhân có số hạng đầu u1=12.

B Dãy số là cấp số cộng có công sai d=2.

C Dãy số là cấp số cộng có số hạng đầu u1=6.

D Dãy số là cấp số nhân cócông bội q=3.

Trang 4

Câu 24: Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

A 1, 2,3, 4, . B 1,3,5, 7, . C 2, 4,8,16, . D 2, 4, 6,8,

Câu 25: Cho dãy số:

1; ; ; ;

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Dãy số không phải là một cấp số nhân.

B Dãy số này là cấp số nhân có 1

1 1; q=

3

u

C Số hạng tổng quát.  1  11

3

  n

u

D Là dãy số không tăng, không giảm.

Câu 26: Tập hợp các giá trị x thỏa mãn , 2 , x x x  theo thứ tự lập thành một cấp số nhân là3

A 0;1 . B . C  1 . D  0

Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để ba số 1; ;x x  theo thứ tự đó lập thành một cấp2

số nhân?

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của x để ba số 2 x1, , 2x x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.1

A

1 3

x 

B

1 3

x 

C x  3 D x 3 Câu 29: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.

B Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.

C Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.

D Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.

Câu 30: Xác định x dương để 2 x 3; x ; 2x3 lập thành cấp số nhân.

A x  3 B x  3

C x  3 D không có giá trị nào của x

Câu 31: Giả sử

sin 6

 , cos, tan theo thứ tự đó là một cấp số nhân Tính cos 2

A

3

3 2

1

1 2

Câu 32: Cho dãy số có các số hạng đầu là 2 3 4

1 1 1 1

; ; ; ;

3 3 3 3 Số hạng tổng quát của dãy số này là

Trang 5

A 1

1

3n

B 2

1

3n

1

3n

1

3n

Câu 33: Cho cấp số nhân  u n

với u  và công bội 1 3 q 2 Số hạng tổng quát u nn 2

bằng

A 3.2n B 3.2n2 C 3.2n1 D 3.2n1

Câu 34: Cho dãy số u n biết

1

3 , 3

u

n N

uu

 

 Tìm số hạng tổng quát của dãy số u n

A u n 3n. B  1

n

n

3 

n

n

3 

n

n

Câu 35: Cho dãy số  u n thỏa mãn

* 1

2 ,

uu n

  Tìm giá trị nhỏ nhất của n để u  n 22021.

DẠNG 2 TÌM CÔNG THỨC CỦA CẤP SỐ NHÂN Câu 36: Cho cấp số nhân ( )u với n u  và 1 1 u  Công bội của cấp số nhân đã cho là2 2

A

1 2

q 

1 2

q 

Câu 37: Cho cấp số nhân  u n

với u 1 3 và u 2 9 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

1

Câu 38: Cho cấp số nhân  u n với u 1 3 và u 2 12 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

1

Câu 39: Cho cấp số nhân ( )u n với u 1 3 và u 2 15 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

1

Câu 40: Cho cấp số nhân  u n

với u1 2u2 6 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

1

3

Câu 41: Cho cấp số nhân  u n

với u 1 3 và công bội q 2 Giá trị của u2 bằng

3

2.

Trang 6

Câu 42: Cho cấp số nhân  u n

với u 1 2 và công bội q 3 Giá trị của u2 bằng

2

3.

Câu 43: Cho cấp số nhân u n với u 1 3 và công bội q 4 Giá trị của u2 bằng

3

4

Câu 44: Tìm công bội q của một cấp số nhân  u n

có 1

1 2

u 

u  6 16

A

1 2

q 

1 2

q 

Câu 45: Cho cấp số nhân  u n

, biết u  , 1 1 u  Tính công bội 4 64 q của cấp số nhân đã cho

A q 4 B q 4 C q 21 D q 2 2

Câu 46: Cho cấp số nhân ( )u n

u1=- và 2 u5 =- 162.Công bội q bằng:

A q=- 3. B q=3. C q=3;q=- 3. D q=- 2.

Câu 47: Cho cấp số nhân  u n

u  và 1 2 u  Giá trị của công bội 4 54 q bằng

Câu 48: Cho cấp số nhân  u n với u  và công bội 1 2 q 3 Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?

Câu 49: : Cấp số nhân  u n

u4 9, u581 có công bội là

Câu 50: Tìm công bội q của một cấp số nhân u n

có 1

1 2

u 

u  6 16

A

1 2

q 

1 2

q 

Câu 51: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u  và 1 2 u 6 486 Công bội q bằng

A q  3 B q  5 C

3 2

q 

2 3

q 

Câu 52: Cho cấp số nhân  u n

với 1 7

1

; u 32 2

u

Tìm q ?

Trang 7

A

1 2



q

B q2. C q4. D q1.

Câu 53: Biết ba số x2;8;x theo thứ tự lập thành cấp số nhân Giá trị của x bằng

Câu 54: Cho cấp số nhân  u n

có công bội q Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

A uk= √ uk+1.uk+2 B u k=u k −1+u k +1

C

1

1. k .

k

u u q

D u k  u1 k1 q

Câu 55: Cho dãy số  u n

xác định bởi: { u 1 =−2 ¿¿¿¿

Chọn hệ thức đúng:

A  u n

là cấp số nhân có công bội

1 10

q 

1

10

C u n=

u n−1+u n+1

D un= √ un−1.un+1n 2

Câu 56: Cho cấp số nhân có u 1 3, q 23

Tính u5?

A

5

27 16

u 

B 5

16 27

u 

C 5

16 27

u 

D 5

27 16

u 

Câu 57: Cho cấp số nhân có u 1 3, q 23

Số

−96

243 là số hạng thứ mấy của cấp số này?

A Thứ 5 B Thứ 6.

C Thứ 7 D Không phải là số hạng của cấp số.

Câu 58: Cho cấp số nhân có 2

1 4

u 

; u 5 16 Tìm qu1.

A

1

16

1

16

Câu 59: Với x là số nguyên dương, ba số 2 , 3x x3, 5x5 theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một

cấp số nhân Số hạng tiếp theo của cấp số nhân đó là

A

250 3

250

Câu 60: Cho ba số thực x y z, , trong đó x  Biết rằng 0 x y z, 2 ,3 lập thành cấp số cộng và x y z, , lập

thành cấp số nhân; tìm công bội q của cấp số nhân đó

A

1 1 3

q q

 

1 3 2 3

q q

 

Trang 8

DẠNG 3 TÌM HẠNG TỬ TRONG CẤP SỐ NHÂN Câu 61: Cho cấp số nhân  u n

u  và công bội 1 2 q  Số hạng 3 u là:2

A u  2 6 B u  2 6 C u  2 1 D u 2 18.

Câu 62: Cho cấp số nhân  u n

u  và 5 2 u  Tính 9 6 u 21

Câu 63: Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u 1 2

và công bội q 5 Giá trị của u u6 8 bằng

A 2.56 B 2.57 C 2.58 D 2.55

Câu 64: Cho cấp số nhân  u n

u  , công bội 1 3 q 2 Ta có u bằng5

Câu 65: Cho cấp số nhân  u n có công bội dương và 2

1 4

u 

, u  Giá trị của 4 4 u là1

A 1

1 6

u 

1 16

u 

1 16

u 

1 2

u 

Câu 66: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u  và công bội 1 2 q 3 Giá trị u2019 bằng

A 2.32018 B 3.22018 C 2.32019 D 3.22019

Câu 67: Cho cấp số nhân  u n ;u11,q2

Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

Câu 68: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u  và công bội 1 5 q 2 Số hạng thứ sáu của  u n

A u 6 320. B u 6 160. C u 6 320. D u 6 160.

Câu 69: Tìm số hạng đầu u của cấp số nhân 1  u n

biết rằng u1u2u3 168 và u4u5u6 21

A u  1 24 B 1

1334 11

u 

C u 1 96. D 1

217 3

u 

Câu 70: Cho dãy số  u n xác định bởi

1 1

1

u

uu

 Tính số hạng thứ 2018 của dãy số trên

A u2018 6.22017 5 B u2018 6.22018 5 C u2018 6.220171 D u2018 6.220185

Câu 71: Cho  u n

là cấp số nhân, công bội q 0. Biết u11,u3  Tìm 4 u 4

Trang 9

A

11

Câu 72: Cho cấp số nhân  u n ,n1 với công bội q 2 và có số hạng thứ hai u2 5. Số hạng thứ 7

của cấp số nhân là

A u7 320 B u7 640 C u7 160 D u7 80

Câu 73: Cho một cấp số nhân có số hạng thứ 4 gấp 4096 lần số hạng đầu tiên Tổng hai số hạng đầu

tiên là 34 Số hạng thứ 3 của dãy số có giá trị bằng:

Câu 74: Cho cấp số nhân  u n

, biết u  , 1 12

3 8

243

u

u  Tìm u 9

A 9

2 2187

u 

4 6563

u 

C u 9 78732. D 9

4 2187

u 

Câu 75: Cho cấp số nhân  u n

có tổng n số hạng đầu tiên là 5n 1

n

S   với 1,2, n  Tìm số hạng

đầu u và công bội q của cấp số nhân đó?1

A u  , 1 5 q  4 B u  , 1 5 q  6 C u  , 1 4 q  5 D u  , 1 6 q  5

Câu 76: Cho cấp số nhân  u n

biết

4 2

5 3

54 108

u u

u u

 Tìm số hạng đầu u và công bội q của cấp số nhân1

trên

A u  ; 1 9 q  2 B u  ; 1 9 q  2 C u  ; 1 9 q  2 D u  ; 1 9 q  2

Câu 77: Xen giữa số 3 và số 768 là 7 số để được một cấp số nhân có u  Khi đó 1 3 u là:5

Câu 78: Cấp số nhân  u n

20 17

1 5

8

272

u u

 Tìm u , biết rằng 1 u 1 100.

A u 1 16 B u 1 2 C u 1 16 D u 1 2

Câu 79: Cho cấp số nhân u  , 1 1 u 6 0, 00001 Khi đó q và số hạng tổng quát là?

A

1 10

q 

1 10

u   

B

1 10

q

, 10n 1 n

C

1 10

q

,

1

1 10

n

u   

D

1 10

q 

1 10

u

Trang 10

Câu 80: Cho cấp số nhân u có n 2

1 4

u 

, u  Tìm công bội q và số hạng đầu 5 16 u 1

A

1 2

q 

, 1

1 2

u 

1 2

q 

, 1

1 2

u 

C q  , 4 1

1 16

u 

D q  , 4 1

1 16

u 

Câu 81: Cho cấp số nhân có số hạng đầu u  công bội 1 2, q 34 Số

81 128

là số hạng thứ mấy của cấp

số này?

Câu 82: Cho dãy số 4,12,36,108,324, Số hạng thứ 10 của dãy số đó là?

A 73872 B 77832 C 72873 D 78732

Câu 83: Cho tứ giác ABCD có bốn góc tạo tành cấp số nhân có công bội q 2, góc có số đo nhỏ nhất

trong bốn góc đó là:

Câu 84: Cho cấp số nhân  u n

thỏa mãn

1 3 5

1 7

65 325

u u u

u u

 Tính u3

A u  3 15 B u 3 25. C u  3 10 D u 3 20.

Câu 85: Cho cấp số nhân  u n

có tổng n số hạng đầu tiên là S   n 6n 1 Tìm số hạng thứ năm của cấp

số nhân đã cho

Câu 86: Cho dãy số  u n

xác định bởi

1 1

1

u

uu

 Tìm số hạng thứ 2020 của dãy

A u2020 3.22020 5 B u2020 3.220195 C u2020 3.22019 5 D u2020 3.220205

Câu 87: Số hạng đầu và công bội q của CSN với u7 5,u10 135 là:

A 1

5

729

uq

B 1

5 , 3 729

u  q

C 1

5 , 3 729

uq

D 1

5

729

u  q

Câu 88: Cho dãy số  u được xác định bởi n u 1 2; u n2u n13n 1 Tìm số hạng thứ 2019 của dãy

số

A u2019 5.22019 6062 B u2019 5.220196062

C u2019 5.22020 6062 D u2019 5.220206062

Trang 11

Câu 89: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi 1 1 2

+

ç

n

n n Giá trị của u50 gần nhất

với số nào dưới đây?

A - 312540600. B - 312540500. C - 212540500. D - 212540600.

DẠNG 4 TÍNH TỔNG VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 90: Cho cấp số nhân  u n

u 1 3 và q 2 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

A S 10 511. B S 10 1023. C S 10 1025. D S 10 1025.

Câu 91: Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn u  , 2 6 u 4 24 Tính tổng của 12

số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó

A 3.212  3 B 2121 C 3.212  1 D 12

3.2

Câu 92: Cho dãy  u n

với

1 1 2

n n

u   

  ,    Tính n * S2019 u1u2u3 u2019, ta được kết quả

A 2019

1 2020

2

4039

1 2019

2

6057

2

Câu 93: Cho cấp số nhân  u nu  , 3 12 u 5 48, có công bội âm Tổng 7 số hạng đầu của cấn số

nhân đã cho bằng

Câu 94: Cho  u n

là cấp số nhân, đặt S n  u1 u2   u n Biết S2 4;S3 13và u  , giá trị 2 0 S5

bằng

181

35

Câu 95: Giá trị của tổng S   1 3 32 3 2018 bằng

A

2019

2

S  

2018

2

S  

2020

2

S  

2018

2

S  

Câu 96: Biết rằng

1 2.3 3.3 11.3

4

b

S       a

Tính 4.

b

P a 

Câu 97: Cho cấp số nhân  u n

S  và 2 4 S 3 13. Tìm S5

Trang 12

A S 5 121hoặc 5

181 16

S 

B S 5 121 hoặc 5

35 16

S 

C S 5 114hoặc 5

185 16

S 

D S 5 141hoặc 5

183 16

S 

Câu 98: Cho cấp số nhân  u nu  và biểu thức 1 8 4u32u2 15u1 đạt giá trị nhỏ nhất Tính S10

A

2 4 1 5.4

B

2 4 1 5.4

C

10

2 1 3.2

S  

11

2 1 3.2

S  

Câu 99: Cho cấp số nhân  u n

u  công bội dương và biểu thức 1 2, 4

7

1024

u u

đạt giá trị nhỏ nhất Tính S u 11u12 u20

A S 2046. B S 2097150. C S 2095104. D S 1047552.

Câu 100:Cho cấp số nhân  u n

4 6

3 5

540 180

u u

u u

 

 Tính S21

A  21 

21

1

2

B S 21 3211 C S  21 1 3 21 D  21 

21

1

3 1 2

Câu 101:Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 1; 4; 16; 64; L Gọi S n là tổng của n số hạng đầu

tiên của cấp số nhân đó Mệnh đề nào sau đây đúng?

A S n=4 n-1 B

(1 4 1)

2

n n

n S

-+

=

C

4 1 3

n n

S =

-D

4 4 1

3

n n

-Câu 102:Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là

1 1; ; 1; ; 2048.

4 2 L Tính tổng S của tất cả các số hạng của cấp số nhân đã cho

A S =2047,75. B S =2049,75. C S =4095,75. D S =4096,75.

Câu 103:Số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,1555 3,1 5   viết dưới dạng số hữu tỉ là:

A

63

142

1

7

2

Câu 104:Tính tổng 1 1 12  1 1 1

n n

A

7 6

S 

B

6 7

S 

C

6 7

S 

D

7 6

S 

Câu 105:Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,121212 được biểu diễn bởi phân số

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:28

w