TÍNH LOGARIT BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY 3... HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN... logb aloga b Tính giá trị của biểu thức.. logab logab P Lời giải... Giá trị của biểu thức log3a2log3b bằng Lời gi
Trang 1CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
BÀI 2: PHÉP TÍNH LOGARIT
1 KHÁI NIỆM LOGARIT
Cho hai số thực dương ,a b với a Số thực 1 để a b được gọi là logarit cơ số a của
b và kí hiệu là loga b , nghĩa là
Chú ý:
Không có logarit của số 0 và số âm vì a 0,
loga b xác định
0 1 0
a a b
Theo định nghĩa của logarit, ta có:
1) log 1 0
2) log 1
a
a a
3) loga a b b
log 4) a a b b
2 TÍNH LOGARIT BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
3 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP TÍNH LOGARIT
Với 0a1; M N, 0; , khi đó:
) log log
M
N
1
2
3
C
H
Ư
Ơ
N
V I
HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LOGARIT
LÝ THUYẾT.
I
=
=
=
I
Trang 24 CÔNG THỨC ĐỔI CƠ SỐ
Câu 1: Tính log 243 2
58
Lời giải
1
log 3 log 3 3
58 85 8 2 3 27
Câu 2: Cho số thực 0a Tính giá trị của biểu thức 1 log aa2 3 a
Lời giải
3
2
a
a a a a a
Câu 3: Cho a , 0 a Tính giá trị của biểu thức 1 3 3
1 log a
P
a
Lời giải
Tự luận :
1 3
3
3 3
1
a
a
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, thay a rồi nhập biểu thức 2 3 3
1 log a
a
vào máy bấm = ta được kết quả P 9
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.
II
=
=
=I
Trang 3Câu 4: Xét các số thực dương a b, thỏa mãn log5a và 5 3
2 log
3
b
Tính giá trị biểu thức
9 2log log 5 log
I a b
Lời giải
Ta có:
9
3
2
6
3 2
2 3
Câu 5: Cho số thực dương a khác 1 Tính giá trị của biểu thức log 4a2
Lời giải
Ta có log 42 alog 4 log2 2a 2 log2a
trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và
1
Lời giải
3
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức P log 8 log 92 3
Lời giải
3 log 8 log 9 log 2 log 3 3log 2 4 log 3 3 4 7
Câu 8: Cho loga b3, loga c4. Khi đó, tính giá trị của biểu thức
3 2
P
b
Lời giải
1 3
2
2
b
4 2.3 5
1 3
Câu 9: Cho các số thực a b , thỏa mãn ab1và
2022
logb aloga b Tính giá trị của biểu thức
logab logab
P
Lời giải
Trang 4
2022 log log 2022 (*)
logb aloga b a b b a
log ( ) log ( ) log log
Đặt tloga b thì (*) trở thành:
2
2018
2018 2
t
t
t
a b 1 0 log a b nên 1
Câu 10: Cho các số thực dương x1,y1 thỏa mãn log2x log 16y và tích xy 64 Tính giá trị của
biểu thức
2 2 log y
x
Lời giải
Đặt log2xlog 16y t Suy ra
4 2
2
2
4
4
t t
t t
t
x
x
t
t
Ta có
4
t
Câu 11: Gọi a b, là các số thực lớn hơn 1 sao cho biểu thức 3
3 log a logb
đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị của biểu thức Plog a 4ab
bằng
Lời giải
Do ,a b lớn hơn 1 nên log a b Khi đó:0
3log 3log 3log
a
Do đó
3
a
Dấu bằng xảy ra khi
3
1 log
3
a b a b
Trang 5Khi đó 3
3
Câu 12: Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn 4log ( ) 2 a b2 3a3 Giá trị của ab2 bằng
Lời giải
4 a b 3a a b 3a ab 3
Câu 13: Với mọi số thực a dương thoả mãn log3a Khi đó 5 log 3a3
bằng
Lời giải
log 3a log 3 log a 1 log a 6
Câu 14: Cho log 3 a2 Hãy tính log 2 theo a 9
Lời giải
Ta có:
2
2
log 2 log log 2
a
a
Câu 15: Biết a log 32 , b log 53 Tính log 5 theo 2 a và b
Lời giải
Ta có
log 5 log 3.log 5 ab
Câu 16: Cho x y, là hai số thực dương,x 1 thỏa mãn 25
x
y
y
Tính giá trị của
2 2 2
Lời giải
Ta có:
2 2
25
x x
x
x
y
Vậy Py2 2x2 25.
Câu 17: Cho log 3 a2 , log 52 Khi đó b log 8 bằng:15
Lời giải
Ta có:
3 15
log 8
1 log 15 log 3.5 log 3 log 5 log 3 log 5
3
a b
Trang 6
Vậy 15
3 log 8
a b
Câu 18: Tính log 2581 theo log 3 b5 :
Lời giải
Ta có
2
log 25 log 5 log 25
log 81 log 3
5
Câu 19: Với mọi số ,a b thỏa mãn: log a b Tính giá trị của biểu thức 3 logaa b3 2
Lời giải
Từ giả thiết: loga b 3
1
2 a b
loga b 6 Khi đó: logaa b3 2 loga a3loga b2 3 2loga b15
Câu 20: Cho log 53 a;log 75 , khi đó b log 175 bằng.45
Lời giải
Ta có
2 5
2 log 3 5 1 2 log 3 1 2
a a
Câu 21: Cho hai số dương a b a , , 1, thỏa mãn 2
2
loga bloga b 2 Tính loga b
Lời giải
Ta có: 2
a b b b b b
Câu 22: Cho log 3 a2 Giá trị của biểu thức P log 126 bằng
Lời giải
a P
Câu 23: Cho alog 5,7 blog 53 Biểu thức M log 521 bằng
Lời giải
Ta có M log 521 5
1 log 21
1 log 3 log 7
1
log 5 log 5
Trang 77 3
1 log 5 log 5
log 5.log 5
log 5.log 5 log 5 log 5
ab
a b
Câu 24: Cho số thực dương a b, thỏa mãn 16 20 25
2
3
a b
Tỉ số
a
b thuộc khoảng nào
sau đây?
Lời giải
Đặt
16 2
3
x x x
a
a b
a b
Suy ra
2
4
5
x
x
PTVN
Vậy 16 4 3 1; 2
x x
x
a b
Câu 25: Cho biết a log 52 và b log 7.5 Tính 35
49 log
8 theo a và b
Lời giải
Câu 26: Đặt a log 32 , khi đó log 72 bằng6
Lời giải
Ta có
3 2 2
6
log 2 3
log 72
a a
Vậy 6
log 72
1
a
Câu 27: Biết x và y là hai số thực thỏa mãn log4xlog9 ylog6x 2y Giá trị của
x
y bằng
Lời giải
Trang 8Đặt
2
4
2
3
t
t t
t
x
x
y
Khi đó:
2
2
1 3
2 3
t
t t t
t
loai
Suy ra
2 2 2
2 4
3
t x
y
Câu 28: Cho log 59 a,log 74 b,log 32 Biết c log 17524
mb nac
pc q
với , , ,m n p q và q là số nguyên tố Tính A mnpq
Lời giải
log 2 3 log 2 3 3.log 2 log 3 3log 2 log 3
Theo giả thiết ta có:
7
2
5
log 3
2 log 5 log 5 2
1
2
log 2
2
c b
a c
ac
Suy ra:
24
log 175
Vậy ta có:
2 4
24 1
3
m n
mnpq p
q
Câu 29: Cho ba số thực dương , ,a b c đều khác 1 thoả mãn loga b2 logb c4 logc a và
a b c Khi đó P abc bằng bao nhiêu?
Lời giải
Do , ,a b c đều khác 1 nên log , log , loga b b c c a đều khác 0
Ta có:
Trang 9loga b2logb c log loga c c b2logb c loga c2logb c
2
loga b4 logc a log loga c c b4logc a logc b4 logc a.
Nên log loga c c b8log logb2c 2c a loga b8log2b a log3a b8 loga b 2 b a 2 Mà loga b2 logb c loga b2 loga2c b c
Ta lại có a2b3c48 a2a23a2 48 5a2 a 48 0
16 5 3
a a
Do , ,a b c đều là số thực dương nên a 3 b c 9
Vậy P abc 243
Câu 30: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn ab 2 9 Giá trị của biểu thức log3a2log3b bằng
Lời giải
Câu 31: Cho ,a b là các số thực dương và a khác 1, thỏa mãn
2 3
5 3
b
Giá trị của biểu thức loga b bằng
Lời giải
Ta có
2 3
5 3
b
3
Câu 32: Cho loga x2, logb x với ,3 a b là các số thực lớn hơn 1 Tính
2
log a
b
?
Lời giải
Với ,a b là các số thực lớn hơn 1 và x0,x , ta có:1
2
2
log
log
a
x x
b x
b
6
P
Câu 33: Cho a b c, , 0,a1 và loga b 2022 Tính
6
7 6 4 log aa b
Trang 10Lời giải
Ta có:
aa b a a a b
Câu 34: Cho a log 725 ; b log 52 Tính 5
49 log
8 theo a , b
Lời giải
1
2
1
b
b
8
ab a
Câu 35: Cho a b, là các số thực dương khác 1 thỏa mãn loga b 3. Giá trị của
3 log
b a
b
a là
Lời giải
Ta có: loga b 3b a 3
3 2
3
1 2
3 1
1
1 2
b
a a
a
Câu 36: Cho a,b là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn log a b Tính gái trị biểu thức3
3
4 loga b 3log 2.loga a
b
Lời giải
Ta có: loga b 3 b a 3
3 .log 2.log
2
3 .log 2 .log log 2.log
Câu 37: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 32 Giá trị của 3log 2a 2 log 2b bằng
Lời giải
a b a b a b a b
Câu 38: Tính giá trị biểu thức:
Trang 112 3 2021
log 2021! log 2021! log 2021!
Lời giải
log 2021! log 2021! log 2021!
2021! 2021! 2021!
P
P
Câu 39: Cho các số dương a b, khác 1 sao cho 2
16 log a loga b log 2b Tính giá trị của biểu thức
3
b
a :
Lời giải
16 log a loga b log 2b t
2
3
3 3
54
16 16
16
t t
a a
b
Từ *
suy ra
3
6
Suy ra
3 3
a
Câu 40: Cho x y, là hai số thực dương,x 1 thỏa mãn 25
x
y
y
Tính giá trị của
2 2 2
Lời giải
Ta có:
2 2
25
x x
x
x
y
Vậy Py2 2x2 25.
Câu 41: Cho các số thực dương x1,y1 thỏa mãn log2 x log 16y và tích xy 64 Tính giá trị của
biểu thức
2 2
x
Lời giải
Trang 12Đặt log2xlog 16y t Suy ra
4 2
2
2
4
4
t t
t t
t
x
x
t
t
Ta có
4
t
Câu 42: Cho các số thực a b , thỏa mãn ab1và
2022
logb aloga b Tính giá trị của biểu thức
logab logab
P
Lời giải
2022 log log 2022 (*)
logb aloga b a b b a
log ( ) log ( ) log log
Đặt tloga b thì (*) trở thành:
2
2018
2018 2
t
t
t
a b 1 0 log a b nên 1
Câu 43: Cho ba số thực dương a b c, , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và a b c 64 Tính giá
trị của biểu thức P3log2ab bc ca log2abc
Lời giải
Ta có: a b c, , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân ac b 2
log 64b log b
Trang 13 6 3
2 3
2
b
18 3
2 3
2
b
2
Câu 44: Cho , ,a b c là ba số thực dương khác 1 và abc Biết 1
10 log 5 3,log 5 4,log 5
17
a b abc
Khi
đó giá trị của log 5c bằng bao nhiêu?
Lời giải
1 log 5 3 log
3
a a
5
1 log 5 4 log
4
b b
5
abc abc
17 1 1 67
10 3 4 60
abc a b c c abc a b
Vậy:
60 log 5
67
c