Chứng minh rằng a là số chính phương Bài 2.. Gọi M là trung điểm của AB 1 Chứng minh rằng HA HC.. Gọi I là giao điểm của AD và BH.. Tìm vị trí điểm C trên tia Bx Sao cho diện tích ABIlớ
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 NĂM 2022-2023 Bài 1 (6,0 điiểm)
1) Giải phương trình sau trên tập số thực
2
x x x
2) Cho x, y là các số thực khác 0 và thỏa mãn đồng thời các điều kiện
Tính giá trị của biểu thức
3 3
6 6 1
x y E
x y
3) Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn điều kiện a2b2 2ab 7a2b 1 0 Chứng minh rằng a là số chính phương
Bài 2 (4,0 điểm)
1) Cho các số nguyên dương a; b(a>b) thỏa mãn điều kiện ab 1chia hết cho
& 1
2 b 1
chia hết cho a2 b2
2) Cho 2019 số nguyên dương phân biệt a a1; ; ;2 a2019lớn hơn 1 Chứng minh rằng tích 2 2 2
không chia hết cho tích
2
1 2 2019
a a a
Bài 3 (3,0 điểm) Cho 3 số thực dương a,b,c thỏa mãn a b c 1
Chứng minh rằng
9
a bc b ca c ab
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Bài 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB Kẻ tia BxABtại B Trên tia Bx lấy điểm C (C khác B) Kẻ BH AC, điểm H thuộc AC Gọi M là trung điểm của AB
1) Chứng minh rằng HA HC. HB2
2) Kẻ HD vuông góc với BC (D thuộc BC) Gọi I là giao điểm của AD và BH Chứng minh rằng 3 điểm C, I, M thẳng hàng
3) Giả sử AB cố định, điểm C thay đổi trên Bx Tìm vị trí điểm C trên tia Bx Sao cho diện tích ABIlớn nhất
Bài 5 (1,0 điểm) Xét 15 số nguyên dương lớn hơn 1, không vượt quá 2019 và đôi một
nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng trong 15 số đó luôn có ít nhất 1 số là số nguyên
tố
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (6,0 điiểm)
4) Giải phương trình sau trên tập số thực
2
x x x
Ta có :
2
2 2
2
2
1
4 5 0
4 5
5
4 12
4 12 0( )
x
x
5) Cho x, y là các số thực khác 0 và thỏa mãn đồng thời các điều kiện
Tính giá trị của biểu thức
3 3
6 6 1
x y E
x y
Ta có :
2
2
3
2
y
y
x
;
6) Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn điều kiện a2b22ab 7a2b 1 0 Chứng minh rằng a là số chính phương
Ta có :
2 2
2
1 3
a b
a
Vậy a là số chính phương
Bài 2 (4,0 điểm)
3) Cho các số nguyên dương a; b(a>b) thỏa mãn điều kiện ab 1chia hết cho
& 1
2 b 1
chia hết cho a2 b2
Ta có :
Trang 3
2
1
Gọi
Vậy (a;b) nguyên tố cùng nhau
Gọi
a b k
Mà 2a2b k 26k, mà a, b nguyên tố cùng nhau nên 2 k
2
2 2
1
1 1
; 2 1 2 2 , ` 2 2 2 1
UCLN a b a b k k b a b ma k b
Vậy 2 2 2
2 b 1 a b
4) Cho 2019 số nguyên dương phân biệt a a1; ; ;2 a2019lớn hơn 1 Chứng minh rằng tích 2 2 2
không chia hết cho tích
2
1 2 2019
a a a
Ta có :
1 2 2019
1 2 2019
Xét
2
1
1
a
vì a11.Cmtt A2 A2019Z
Mà a a1; ;2 a2019là các số dương phân biệt lớn hơn 1 nên A1A2 A2019
1 2 2019
nguyên
2 2 2
1 1 2 1 2019 1
không chia hết cho tích
2
1 2 2019
Bài 3 (3,0 điểm) Cho 3 số thực dương a,b,c thỏa mãn a b c 1
Chứng minh rằng
9
a bc b ca c ab
Ta có :
( )( )
Trang 4Tương tự :
;
b ca b c a b c ab b c c a
VT
Dấu bằng xảu ra khi
1 3
a b c
Bài 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB Kẻ tia BxABtại B Trên tia Bx lấy điểm C (C khác B) Kẻ BH AC, điểm H thuộc AC Gọi M là trung điểm của AB
I D
M
H C
4) Chứng minh rằng HA HC. HB2
Xét HABvà HBCcó : H 90 ; HABHAC(cùng phụ với góc ABH)
Do đó
HA HB
HB HC
5) Kẻ HD vuông góc với BC (D thuộc BC) Gọi I là giao điểm của AD và BH Chứng minh rằng 3 điểm C, I, M thẳng hàng
Ta có I1 I2 I3180 A M1 1 180 A2 H 180 H C1
Trang 5 0
360 A 180 A 180
Vậy 3 điểm I, M, C thẳng hàng
6) Giả sử AB cố định, điểm C thay đổi trên Bx Tìm vị trí điểm C trên tia Bx Sao cho diện tích ABIlớn nhất
Để diện tích AIB lớn nhất thì diện tích ABH lớn nhất
ABH ABC BHC AIB
S S S AB BC HC HB S
lớn nhất khi AB=AC Vậy C thuộc BC sao cho AB BC dfcm ( )
Bài 5 (1,0 điểm) Xét 15 số nguyên dương lớn hơn 1, không vượt quá 2019 và đôi một nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng trong 15 số đó luôn có ít nhất 1 số là số nguyên tố
Giả sử n n1; ; 2 n15là các số nguyên lớn hơn 1 đều là hợp số Gọi pi là ước nguyên tố nhỏ nhất của ni (i=1;2;….15)
Gọi p là số lớn nhất trong các số p p1; 2; ;p15 Do các số n n1; ; 2 n15đôi một nguyên tố cùng nhau nên các số p p1; 2; ;p15khác nhau tất cả
Số nguyên tố thứ 15 là số 47 (2,3,5, , 47).ta có p 47
Đối với số n có ước nguyên tố nhỏ nhất là p thi p n np2 472 2019(vô lý) Vậy trong 15 số đó luôn có ít nhất 1 số là số nguyên tố