PHẦN TRẮC NGHIỆM: 2.0 điểm Hãy điền chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm Câu 1.. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m.. Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một gó
Trang 1UBND HUYỆN GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS BẠCH LONG
( Đề thi gồm 02 trang )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024 MÔN: Toán 9 Thời gian làm bài: 120 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Hãy điền chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm
Câu 1 Điều kiện để x 2 xác định là:
Câu 2 Biểu thức ( 5 3 )2 5 2 )2sau khi rút gọn là
Câu 3 Kết quả rút gọn của biểu thức 381 327 3 3 3 là
Câu 4.Tập nghiệm của phương trình x2 4 x 4 2 x
A 2
B x 2
C x 2
D x R
Câu 5.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức
2
x y
với x0;y0 ta được
A x y B | |x y C
2
D x y.
Câu 6 Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một
góc 400 Chiều cao của cột đèn là
A 5,04m B 7,15m C 6,14m D 7,05 m
Câu 7 Giá trị của biểu thức B cos530 sin 370 là:
A 2cos530 B 2sin 370 C 12 D 0.
Câu 8 Giá trị của x và y trong hình vẽ sau lần lượt là
Trang 2A x12; y 6 5 B x 2; y 5
II – TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 2 18 7 2 162 b) 2 12 6 27 : 3
c)
27 6
d)
Bài 2: Giải phương trình
a)
1
16 48 5 4 12 2 9 27 6
4 x x x
b) x2 8x16 2
c) 1 x 6 x 5 2x
Bài 3: Cho
2
A
a Rút gọn A.
b CMR nếu 0 x 1thì A 0
c Tính A khi x 3 2 2
Bài 4: Cho ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH của ABC
1) Biết AB 6 cm; AC 8 cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC ; AH
b) Tính số đo làm trong đến độB C;
2) Kẻ HM AB HN, AC Chứng minh BH CH MA MB NA NC. . .
3) Tính giá trị biểu thức M sin2Bsin2C tan tanCB
Bài 5: Giải phương trình
Trang 3
-Hết. -Họ và tên thí sinh
Số báo danh
Chữ ký của giám thị số 1:
Chữ ký của giám thị số 2:
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM THI TOÁN 9
I – Trắc nghiệm: (2đ)
Mỗi ý đúng 0,25đ
II – Tự luận (8đ)
1c
3
3
3 3
0,5đ
0,5 đ
2a
1
16 48 5 4 12 2 9 27 6
4 x x x
ĐKXĐ x 3
1
16 48 5 4 12 2 9 27 6
4 x x x
1 4 3 5.2 3 2.3 3 6
3 2
x
3 4
x
7
x
Vậy x 7
0,5 đ
2b
ĐKXĐ : x
x2 8x16 2
2
0,5 đ
Trang 54 2
x
4 2
x x
6 2
x x
2c
ĐKXĐ
5 2
x
1 x 6 x 5 2x
1 x 5 2 x2 (1 x)( 5 2 ) 6 x x
5
x
5
x
5
x
2
5
x
2
5
x
5
x
5
x x
5
3 0
10 0
x x x
0,5 đ
Trang 6x
Vậy x 3
3a
Cho
2
A
Với x0,x , ta có 1
2
2 2
2 ( 1)
x
2
2 ( 1) 1
2 2
2
2
2
0,5 đ
3b
Với 0 x 1, ta có 0 x1 1 x 0
Suy ra x(1 x) 0
Hay A 0 với 0 x 1
0,25 đ
3c
Với x 3 2 2 ( 2 1) 2 (TMĐK)
Thayx 2 1 2
vàoA x x ( 1) ta được
2 2 1
0,25 đ
Trang 7Vậy A 2 2 1
tại x 3 2 2
1a
1b
a) Áp dụng định lý Pitago cho tam giác vuông ABC , ta có
BC2 AB2AC2 BC2 100 BC10( )cm
Có AC AB AH BC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
4,8( ) 10
AB AC
BC
0,5 đ
b) Ta có ABC vuông tại A
sin
10 5
AC B BC
B 530 C 370
0,5 đ
2
Có ABH vuông tại H HM; AB
2
MA MB MH
(hệ thức lượng trong tam giác vuông) (1)
Có ACH vuông tại H HN; AC
2 NC
(hệ thức lượng trong tam giác vuông) (2)
Chứng minh AMHN là hình chữ nhật
(tính chất hình chữ nhật) (3)
Áp dụng định lý Pitago với MHN, ta có
MH NH MN (4)
ABC
vuông tại A AH, BC
AH BH CH
(hệ thức lượng trong tam giác vuông) (5)
Từ (1)(2)(3)(4)(5)
1 đ
Trang 8 MA MB NA NC MH. . 2NH2 MN2 AH2 BH CH.
3
ABC vuông tại A (gt)
0 90
sin osC; tanB=cotC sin sin tan tanC cos sin cot tanC 1 1 0
B c
0,75 đ
Bài 5
ĐK :
49 14
x
(1) 14x14 14x 49 14x14 14x 49 14
(14x 49) 2 14 x 49.7 49 (14x 49) 2 14 x 49.7 49 14
( 14x 49 7) 2 ( 14x 49 7) 2 14
14x 49 7 14x 49 7 14
Đặt t 14x 49 7
PT t 14 t 14 t t 0
TH1: Nếu t thì 0
0
2t 0
0
t
14x 49 7
14x 49 49
14x 98 x 7
TH2: Nếu t 0 t t t t 0
(Luôn đúng)
Với t 0 14x 49 7 14x 49 49 14x98 x7
Kết hợp các điều kiện ta có:
49
7
14 x
1đ