1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo toán 9 trường thcs nguyễn văn bứa thcs nguyễn văn bứa trần ngọc hậu

6 23 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo toán 9 trường thcs nguyễn văn bứa
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Bứa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Một người đã thuê bao điện thoại của hãng trên và có một cuộc gọi là x phút x N x , 3với y là số tiền phải trả.. Hãy lập biểu thức tính số tiền y phải trả theo x b Anh Bình thuê bao

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BỨA Bài 1: (1,5đ) Rút gọn biểu thức

a 3 2x 4 8x2 32x 72x b  2 32  2 2 3 3 2  

Bài 2: (2,5đ) Cho hàm số y = –2x + 3 có đồ thị là (d1) và hàm số y x 1  có đồ thị là (d2) a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục Ox

Bài 3: (1,25đ)

a) Định m để đường thẳng (D): y = (3m + 1)x – 2 song song với đường thẳng

(D’): y =  2x + 3

b) Hàm số y = ax + b (a 0) có đồ thị (d) Biết (d) song song (d1): y = x + 4 và đi qua điểm A(  2 ; 1) Xác định hệ số a và b

Bài 4: (0,75đ) Cho tam giác ABC vuông ở A có AH là đường cao, HB = 4 cm, HC = 9 cm

Tính AH và AB (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Bài 5: (0,75đ) Giá cước của một hãng điện thoại như sau: 3 phút đầu giá 4 000 đồng, mỗi

phút sau đó giá 1 500 đồng

a) Một người đã thuê bao điện thoại của hãng trên và có một cuộc gọi là x phút

(x N x , 3)với y là số tiền phải trả Hãy lập biểu thức tính số tiền y phải trả theo x

b) Anh Bình thuê bao điện thoại của hãng trên Nếu anh có cuộc gọi dài 45 phút thì anh phải trả bao nhiêu tiền ?

Bài 6: (0,75đ) Một con đê được đắp chắn sông theo hình bên dưới Độ dốc của con đê phía

sông dài 7 m  Hỏi độ dốc còn lại của con đê dài bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn hai chữ số thập phân)

Bài 7: (2,5đ) Cho (O, R) và điểm A nằm ngoài đường tròn (O) sao cho OA > 2R.Từ A vẽ

tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (B,C là các tiếp điểm) Vẽ đường kính BD, đường thẳng AD cắt (O) tại F ( F nằm giữa A và D)

a) Gọi H là giao điểm của OA và BC Chứng minh: OA vuông góc BC tại H từ đó suy ra

AB2 = AH.AO

b) Chứng minh: AHF ADO

c) Gọi I là trung điểm của FD Tiếp tuyến tại D của (O) cắt tia OI tại E Chứng minh: B,

C, E thẳng hàng

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1: (1,5đ) Rút gọn biểu thức

a) 3 2x 4 8x2 32x 72x

3 2



x

b)  2 32 2 2 3 3 2  

 2 2 2 2 3  3 2 2 3 2 3 2 2

2 2 6 3 2 6 6

1



Bài 2: (2,5đ) Cho hàm số y = –2x + 3 có đồ thị là (d1) và hàm số y x 1  có đồ thị là (d2) a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục Ox

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2)

–2x + 3 = x +1

 –3x = –2

 x =

2 3

Với x =

2

3 ⇒ y =

2 1 5

3 3

Vậy toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là

2 5,

3 3

Trang 3

c) Gọi góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục Ox là 

Gọi A là giao điểm của (d2) và trục Ox (yA = 0)

2

1

1 1

A

A A

x x OA

Gọi B là giao điểm của (d2) và trục Oy (xB = 0)

2

0 1 1

1 1

B

B B

y y OB

Xét  OAB vuông tại O

0

1

1 45

OB

AB

OA

Vậy góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục Ox là 450

Bài 3: (1,25đ)

a) Định m để đường thẳng (D): y = (3m + 1)x – 2 song song với đường thẳng

(D’): y =  2x + 3

b) Hàm số y = ax + b (a 0) có đồ thị (d) Biết (d) song song (d1): y = x + 4 và đi qua điểm A(  2 ; 1) Xác định hệ số a và b

a) Ta có (D): y = (3m + 1)x – 2 (a = 3m +1, b = - 2)

(D’):y =  2x + 3 (a’ = - 2, b = 3)

(D)∥ (D’) 

2 3

  

 

 Vậy m = - 1 thì đường thẳng (D) song song (D’)

b) Ta có (d) : y = ax + b

(d1): y = x + 4 (a’ = 1, b’ = 4)

Vì (d) // (d1)  a = 1 và b  4

Trang 4

Vậy (d): y = x + b (b  4)

Vì (d) đi qua điểm A

( 2;1) ( ) :

b

b nhận

Vậy a = 1, b = 3

Bài 4: (0,75đ) Cho tam giác ABC vuơng ở A cĩ AH là đường cao, HB = 4 cm, HC = 9 cm

Tính AH và AB (kết quả làm trịn đến hàng đơn vị)

Xét  ABC vuơng tại A, AH là đường cao

AH2 = BH.CH (Hệ thức lượng)

AH2 = 4.9 = 36

AH = 6 cm

Ta cĩ BC = BH + CH = 4 + 9 = 13cm

AB2 = BH.BC (Hệ thức lượng)

AB2 = 4.13 = 52

AB  7 cm

Bài 5: (0,75đ) Giá cước của một hãng điện thoại như sau: 3 phút đầu giá 4 000 đồng, mỗi

phút sau đĩ giá 1 500 đồng

a) Một người đã thuê bao điện thoại của hãng trên và cĩ một cuộc gọi là x phút

(x N x , 3)với y là số tiền phải trả Hãy lập biểu thức tính số tiền y phải trả theo x

b) Anh Bình thuê bao điện thoại của hãng trên Nếu anh cĩ cuộc gọi dài 45 phút thì anh phải trả bao nhiêu tiền ?

a) Biểu thức tính số tiền y theo x là: y = 4000 + (x – 3).1500 = 1500x – 500 (đồng)

b) Thay x = 45 vào y = 1500x – 500

 y = 1500.45 – 500 = 67 = 67000 Vậy anh Bình cĩ cuộc gọi dài 45 phút thì phải tra 67000 đồng

Bài 6: (0,75đ) Một con đê được đắp chắn sơng theo hình bên dưới Độ dốc của con đê phía

sơng dài 7 m  Hỏi độ dốc cịn lại của con đê dài bao nhiêu mét? (kết quả làm trịn hai chữ số thập phân)

Xét tam giác AHB vuơng tại H Xét  CKD vuơng tại K

9cm 4cm

C B

A

H

Trang 5

sin

.sin50 7.sin50

BH BAH

AB

BH AB

0 0

sin

7sin50 10,73 sin30

CK CDK

CD CD

Vậy độ dốc cịn lại của con đê khoang 10,73m

Bài 7: (2,5đ) Cho (O, R) và điểm A nằm ngồi đường trịn (O) sao cho OA > 2R.Từ A vẽ

tiếp tuyến AB, AC đến đường trịn (O) (B,C là các tiếp điểm) Vẽ đường kính BD, đường thẳng AD cắt (O) tại F ( F nằm giữa A và D)

a) Gọi H là giao điểm của OA và BC Chứng minh: OA vuơng gĩc BC tại H từ đĩ suy ra

AB2 = AH.AO

b) Chứng minh: AHF = ADO 

c) Gọi I là trung điểm của FD Tiếp tuyến tại D của (O) cắt tia OI tại E Chứng minh: B,

C, E thẳng hàng

H

E

I

F D

B

C

a) Ta cĩ

OB = OC(bán kính)

AB = AC(AB,AC là 2 tiếp tuyến của (O))

⇒ OA là đường trung trực của BC

⇒ OA ⏊ BC tại H

Xét  ABO vuơng tại B (AB là tiếp tuyến của (O))

Mà BH là đường cao (OA ⏊ BC tại H)

⇒ AB2 = AH.AO b) Ta cĩ  BDF nội tiếp đường tron (O) cĩ BD là đường kính

Trang 6

⇒  BDF vuơng tại F

⇒ BF ⏊ DF tại F

Xét  ABD vuơng tại B (AB là tiếp tuyến (O))

Mà BF là đường cao ( BF ⏊ DF tại F)

⇒ AB2 = AF.AD

Mà AB2 = AH.AO

⇒ AH.AO = AF.AD

Xét  AHF và  ADO cĩ

HAF = DAO (góc chung)

AH AF= (AH.AO = AF.AD)

AD AO

⇒  AHF ~  ADO (c – g – c)

⇒ AHF = ADO 

c) Xét (O) cĩ:

( )

DF là dây cung không đi qua tâm

I làtrung điểm của DF gt

OI là một phần đường kính

⇒ OI ⏊ DF tại I

Xét  ODE vuơng tại D ( DE là tiếp tuyến của (O))

DI là đường cao (OI ⏊ DF tại I)

⇒ OD2 = OI.OE (1)

Xét  ABD vuơng tại B (AB là tiếp tuyến (O))

Mà BF là đường cao ( BF ⏊ DF tại F)

⇒ OB2 = OH.OA(2)

Từ (1) và (2) ⇒ OI.OE = OH.OA

Xét  OHE và  OIA cĩ

HOE = IOA (góc chung)

OH OE= (OI.OE = OH.OA)

⇒  OHE ~  OIA (c – g – c)

⇒ OHE = OIA 

Mà OIA = 900 ⇒ OHE = 900 ⇒ OH ⏊ HE tại H ⇒ OA ⏊ HE tại H

Mà OA ⏊ BC tại H

⇒ B, C, E thẳng hàng

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w