1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút đề số 3

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 45 Phút Đề Số 3
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 534 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây có nghiệm?. Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi PHẦN TỰ LUẬN 7,0 ĐIỂM Câu 1 2,5 điểmA. a Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá tr

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1 Đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm A3;12 Khi đó a bằng

A 4

3

1 4

Câu 2 Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A x2 x 1 0 B 3x2 x 8 0

C 3x2 x 8 0 D 3x2 x 8 0

Câu 3 Phương trình 2  

mxx  m có nghiệm khi và chỉ khi

4

4

5

5

m 

Câu 4 Số giao điểm của đường thẳng  d :y2x4 và parabol  P y x:  2 là

Câu 5 Cho phương trình mx2 2m 2x3m 2 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 (2,5 điểm) Cho parabol   1 2

: 2

P yx và đường thẳng  d :y2x m a) Vẽ đồ thị  P

b) Tìm m để đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt Tìm tọa độ giao điểm của d và

 P khi 3

2

m 

Câu 2 (2,5 điểm) Cho phương trình 2x2 4x m  3 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m 5

b) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

c) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x và 1 x thỏa mãn 2 2 2

1 2 1 2 8

xxx x

Câu 3 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2a 1x 4a 3 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a.

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x x không phụ thuộc vào a.1, 2

Trang 2

Đáp án

ĐỀ SỐ 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 a) Ta có bảng giá trị

2 1 2

1

Đồ thị hàm số 1 2

2

yx là parabol  P đi qua các điểm 0;0 ; 1;1 ;

2

O A 

 

1 1; ; 2; 2;

2

B  C

  và D  2; 2.

0,5 điểm

0,5 điểm

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là

1

2x  x m  xxm

Ta có   22 2m 4 2m

Để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt thì    0 4 2 m 0 m2

Vậy với m 2 thì đường thẳng d cắt  P tại hai điểm phân biệt.

Khi 3

2

m  , ta có  : 2 3

2

d y x Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là

2x  x 2  xx 

Ta có a b c   1 4 3 0 

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 1 2 2

x   yx   y

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 3

Vậy tọa độ hai giao điểm của  d và  P là 1;1

2

M  

  và 3;9

2

N  

 

Câu 2

a) Khi m 5, ta được phương trình

 2

2x  4x  2 0 x  2x  1 0 x1  0 x1 0  x1

Vậy với m 5 phương trình đã cho có nghiệm x 1

0,5 điểm

b) Ta có     22 2m 3 2m10

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì

Vậy với m 5 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

1,0 điểm

c) Để phương trình (1) có hai nghiệm x và 1 x thì 2

Theo định lí Vi-ét ta có

1 2

1 2

2 3 2

x x m

x x

xxx x   xxx x

2

m

Vậy m 5 là giá trị cần tìm

1,0 điểm

Câu 3 a) Ta có    2a12 4 4a3 4a2 4a 1 16a12

2

4a 12a 13 2a 3 4 0, a

Vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi a.

1,0 điểm

b) Theo định lí Vi-ét ta có

1 2

1 2

2 1

b

a c

a

Ta có 2x1x2x x1 2 2 2 a1 4a 35

Vậy hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào giá trị của a là

 1 2 1 2

2 xxx x 5

1,0 điểm

Ngày đăng: 26/10/2023, 08:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Đồ thị hàm số  y ax  2  đi qua điểm  A  3;12  . Khi đó a bằng - Đề kiểm tra 45 phút   đề số 3
u 1. Đồ thị hàm số y ax  2 đi qua điểm A  3;12  . Khi đó a bằng (Trang 1)
Đồ thị hàm số  1 2 - Đề kiểm tra 45 phút   đề số 3
th ị hàm số 1 2 (Trang 2)
w