1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bộ đề kiểm tra 45 phút đại số môn toán lớp 7

34 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra 45 Phút Đại Số Môn Toán Lớp 7
Chuyên ngành Đại số
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 812,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1.. Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1... TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM Khoanh vào ch ữ cái đứng trước

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐẠI SỐ MÔN TOÁN LỚP 7

Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRÀ TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7 CHƯƠNG I

ĐỀ SỐ 1 A/ Tr ắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (2 đ)

a) Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ:

A: B: C: D :

b) Cho biết y và x tỉ lệ thuận với nhau Cách viết nào đúng:

A: = B: = C: = D : =

c) Cho y = , biết x = 5 ; y = -2 thì a = ? A: 3 B: - 3 C: -10 D : 10

d) Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 0,4 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?

A: - 0,4 B: C: 0,4 D :

Câu 2 : Điền chữ đúng hoặc sai vào các câu sau:( 1 đ)

a Hàm số y = -3x khi x = -2 thì y = 6

b Một điểm bất kì trên trục hoành có hoành độ bằng 0

c Một điểm bất kì trên trục tung có có hoành độ bằng 0

d Đồ thị hàm số y = ax (a 0), a >0 đồ thị ở góc phần tư thứ

II và thứ IV

B T Ự LUẬN (7đ)

Câu3: (2đ): Chia số 120 thành 3 phần tỉ lệ thuận với .Tìm mỗi phần

Câu4 : (2đ) Cho biết 56 công nhân hoàn thành công việc trong 21 ngày.Hỏi cần phải tăng

thêm bao nhiêu công nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày?(năng suất của các công

nhân là như nhau)

Câu5:(2đ) Cho hàm số

a) Biết đồ thị của hàm số trên đi qua điểm Tìm hệ số

b) Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a

c) Điểm có thuộc đồ thị hàm số trên không ? vì sao?

Câu6 : (1đ) Cho N= , tìm x Z để N có giá trị nguyên

27

27

72

2

7

72

x a

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A/ Tr ắc nghiệm: (3đ)

(0,5 đ ) (0,5 đ )

4

Gọi số công nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày là x (công nhân) (0,25 đ)

Vì số công nhân và số ngày hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

PH ẦN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 So sánh hai số hữu tỉ x = 2

− 

 

  và

34

PH ẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau theo cách hợp lí nhất có thể:

Trang 6

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 So sánh hai số hữu tỉ 2

Câu 3 Giá trị của x trong phép tính 2x - 1 1

Trang 7

5 và

2:125

Câu 7 Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức 3

PH ẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau theo cách hợp lí nhất có thể:

Bài 3 Ba tổ trồng được 179 cây xung quanh trường Số cây tổ I trổng bằng 6:11 tổ II và bằng 7:10

tổ III Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

HƯỚNG DẪN

PH ẦN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1 B Câu 5 C

Trang 8

Câu 2.C Câu 6 B

Câu 3 B Câu 7 D

PH ẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 Tương tự Bài 1 Đề 1 a) 6,5; b) -9; c) -7

Câu 1: Giá trị của biểu thức 5.√49 - √16 là :

D

1511

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A 1,(23) ∈ I B -3 ∈ Q C 1,245 ∈ R D 5 ∈ N

II TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 (1,5điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

187

45,

Trang 9

Bài 3: (2điểm).Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 Biết tổng số

học sinh của cả ba lớp là 120 học sinh Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

Bài 4: (1điểm) So sánh hai số sau(có giải thích): 2195

và 3130

Bài 5: (1điểm) Cho

a

c c

b b

a = = và a + b + c ≠0 Tính giá trị của M = 3. 19352. 1930

b

c b a

ĐÁP ÁN I.TR ẮC NGHIỆM: (mỗi câu đúng được 0,5điểm)

II.T Ự LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 (1,5điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

187

5210

3510

Mỗi trường hợp đúng được 0,25điểm

Bài 3: (2điểm).Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 Biết tổng số

học sinh của cả ba lớp là 120 học sinh Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

Giải :

Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c (a,b,c ∈ N*) (0,25đ)

Theo bài ra ta có:

543

c b

a = = và a + b + c = 120 (0,5đ)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

1012

120543

5

4

++

++

=

=

= b c a b c

Trang 10

3 = ⇒a= =

4010.410

4 = ⇒b= =

5010.510

5= ⇒c= =

Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 30; 40; 50 học sinh (0,25đ)

Bài 4: (1điểm) So sánh hai số sau(có giải thích): 2195

b b

a = = và a + b + c ≠0 Tính giá trị của M = 3. 19352. 1930

b

c b a

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

1

=++

++

=

=

=

a c b

c b a

b

c b

a

= 1935

1930 2 3

b

b b b

a) 4 3

5 2−10 Câu 2(1đ): Tính:

1

.44

Trang 11

Câu 7(1,5đ): Số bị của ba bạn Minh, Hựng, Khang lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5 Tính số bi của mỗi bạn,

(1,5 đ) a) 4 3

7 + 7 =

71

7=b)1 3 14

1 4 4

 

 

  =

5 5 5

1 4 4

Trang 12

= (-1)6 - 22

ẫM

= -3

0,25 0,25

Câu 6

(1 đ)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

153

0,25

0,25 0,25 0,25

x y z

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRÀ TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7 CHƯƠNG II

ĐỀ SỐ 1

PH ẨN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (với k là hằng số khác 0) theo công thức nào sau đây

x k

Câu 2 Chu vi của một tam giác là 72cm Độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Cạnh nhỏ

nhất của tam giác là:

Câu 6 Bạn Dũng đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 12 km/giờ hết 25 phút Nếu Dũng đi với

vận tốc 15 km/giờ thì hết bao nhiêu thời gian?

Trang 14

Bài 2 Ba đơn vị vận tải cùng hợp đồng chuyên chở hàng hóa Mỗi xe của các đơn vị cùng được điều động chở một số chuyến như nhau và khối lượng mỗi chuyến chuyên chở bằng nhau Cho biết đơn vị 1 có 13 xe, đơn vị 2 có 16 xe và đơn vị 3 có 18 xe Đơn vị 2 vận chuyển được nhiều hơn đơn

vị 1 là 36 tấn hàng Hỏi mỗi đơn vị chở được bao nhiêu tấn hàng?

Bài 3 Cho đường thẳng OA trong

Trang 15

ĐỀ SỐ 2

PH ẦN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Khoanh vào chữ cái đứng truớc câu trả lời đúng:

Câu 1 Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = a

C y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a;

D y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1

a

Câu 2 Chu vi của một tam giác là 30cm Độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với 4; 5; 6 Cạnh nhỏ

nhất của tam giác là:

A 6m ; B 8m; C 10m; D 12m

Câu 3 Cho biết 7 công nhân sửa xong đoạn đường hết 12 giờ Hỏi có 6 công nhân (với cùng năng

suất như thế) sửa xong đoạn đường hết đó hết bao nhiêu thời gian?

a) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5; b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5

Bài 2 Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công

việc trong 3 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội ba hoàn thành công việc trong

Trang 16

6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (cùng năng suất) Biết rằng đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai 2 máy ?

Bài 3 Cho đường thẳng OA trong hình vẽ

Trang 17

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: a) Cho Hình vẽ sau: hãy viết tọa độ các điểm A,B,C,D

………

b) Biểu diễn các điểm: E(-4; 3), F(2; -3),

G(3; 0), H(0; -1) trên mặt phẳng tọa độ

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = 3 – 2x

a) Tính f(-1); f(0); f(1)

b) Tính giá trị của x tương ứng với y = 3; 0; 8

c) Tìm các giá trị của x sao cho y nhận giá trị dương

Câu 3 Thùng nước uống trên một tàu thủy dự định để 12 người uống trong vũng 15 ngày Nếu chỉ

có 4 người trên tàu thì dựng được bao lâu

Câu 4 Biết chu vi của một thửa ruộng Hình tứ giác là 50m, các cạnh tỉ lệ với 1;2;3;4 Tính các

cạnh của thửa ruộng Hình tứ giác đó

1đ 2đ

3

( 2 đ)

Nếu số người uống nhiều thì thời gian uống sẽ ít Vậy số người uống và tời

gian uống là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau:

Gọi số ngày mà 5 người uống hết thùng nước đó là a ( ngày)

Theo tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch ta có: x1.y1 = x2.y2

Thay số : x1= 12;.y1 = 15; x2 = 4; y2 = a Ta có: 12.15 = 4.a

0,5đ

0,5đ 0,5đ

-3 -4

C

D B

A

Trang 18

ĐỀ KIỂM TRÀ TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7 CHƯƠNG III

ĐỀ SỐ 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Kết quả thống kê số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ được cho trong bảng sau:

Trang 19

Câu 8 Điểm trung bình qua các lần bắn của xạ thủ là:

A 8,24; B.7,7; C 8,3; D.8,0

PH ẨN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 (5,0 điểm) Cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) lớp 7 được ghi lại như sau:

32 31 30 29 31 28 30 31 30 32

33 30 31 28 30 30 29 32 29 30 a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

d) Tìm mốt của dấu hiệu

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bàì 2 (1,0 điểm) Trung bình cộng của năm số là 12 Do bớt đi một số thứ năm nên trung bình cộng

của bốn số còn lại là 9 Tìm số thứ năm

PH ẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 a) Dấu hiệu: Cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) lớp 7

Trang 20

Bài 2 Gọi các số là x1; x2; x3; x4; x5 Trung bình cộng năm số là

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Chiều cao của một số bạn học sinh lớp 7 (đơn vị: cm ) được ghi lại như sau:

Giá trị (x) 153 154 155 156 157 158

Câu 1 Dấu hiệu là:

A Số bạn học sinh lớp 7 tham gia đo chiều cao;

B Chiều cao của 1 số bạn học sinh lớp 7;

C Số bạn học sinh cao dưới 158 cm;

D Số bạn học sinh cao trên 153 cm

Câu 2 Số bạn tham gia đo chiều cao là:

PHẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 (5,0 điểm) Thời gian vẽ một bức tranh (tính theo phút) của một số học sinh

lớp 7A được ghi lại dưới bảng như sau:

35 40 38 42 42 40 40 42 45 38

38 40 38 35 30 42 42 35 40 40 a) Dấu hiệu ở đây là gì?

Trang 21

b) Lập bảng tần số?

c) Tính số trung bình cộng

d) Tìm mốt của dấu hiệu

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2 (1,0 điểm) Trung bình cộng của năm số là 10 Do bớt đi một số thứ năm nên trung bình

cộng của bốn số còn lại là 6 Tìm số thứ năm

PH ẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 a) Dấu hiệu: Thời gian vẽ một bức tranh của một số học sinh lớp 7A

Trang 22

Bài 2: (1,5 điểm) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau:

1,Bi ểu đồ có tên gọi là:

A Bi ểu đồ đoạn thằng

B Bi ểu đồ đường thẳng C Biểu đồ hình chữ nhật

2,Trục hoành dùng biểu diễn:

A Tần số B Mốt C Các giá trị của x

3,Tr ục tung dùng biểu diễn:

A T ần số B Các giá trị của x C Điểm kiểm tra môn toán

4,Có bao nhiêu giá tr ị có cùng tần số?

Trang 23

* B ảng “tần số” :

* Nh ận xét:

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm 6,7

- Có 7 hs điểm dưới trung bình

Điểm (x) 2 4 5 6 7 8 9 10

T ần số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N = 32 1,5

0,25

0,25 c) * S ố trung bình cộng :

Trang 24

d) V ẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)

1,0

ĐỀ SỐ 4

Phần I:Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Thu nhập bình quân mỗi năm của người dân Việt Nam được thể hiện ở biểu đồ sau:(tính bằng đô la)

Giả thiết ở biểu đồ trên được dùng cho các câu hỏi từ 1-5

Câu 1: Năm 2000 thu nhập hằng năm của người dân Việt Nam tính bằng đô la là:

A.350 đôla B.374 đôla C.380 đôla D.365 đôla

Câu 4: Sau bao nhiêu năm, thu nhập bình quân hằng năm của dân Việt Nam tăng thêm 300 đôla? A.1 năm B 2 năm C.3 năm D.4 năm

Câu5:Từ năm 1998 đến năm 2002 thu nhập bình quân hằng năm của dân Việt Nam tăng thêm được bao nhiêu

0

7 6 5 4

2 1

10 9 8 7 6 5 4

Trang 25

A.300 đôla B 400 đôla C 500 đôla D.200 đôla

Phần II:Tự luận(7,5 điểm)

Câu 1:(6.5đ) Thời gian giải một bài toán của 40 học sinh lớp 7a được thầy giáo ghi lại bảng dưới

Câu2:Theo dõi khách lên xuống trên một chuyến xe buýt ta có bảng thống kê dưới đây.Hỏi khi xe

chạy trung bình xe có bao nhiêu khách?

Điểm đỗ (bến xe) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Khách lên 30 4 6 2 0 1 6 3 2 5 0 3 4 3 Khách xuống 0 0 0 1 1 5 1 4 6 0 7 1 0 0

*ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Phần I:Trắc nghiệm :Mỗi câu 0,5 điểm

Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5

Nhận xét: - Thời gian giải một bài toán nhanh nhất là 3 phút

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất là 10 phút

- Có ba bạn giải nhanh nhất

- Có 4 bạn giải chậm nhất

- Đa số giải một bài toán trong 7 hoặc 8 phút

- trung bình giải một bài toán trong 6.7 phút

0,5đ

Trang 26

M0=7

d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

0,5đ 2đ 2(1đ) Khi xe chuyển bánh thì số khách trên xe lần lượt là:30; 34;40; 41;40;36; 41; 40;

36; 41; 34; 36; 40; 43

Điểm(x) 30 34 36 40 41 43

Tần số(n) 1 2 3 4 3 1 N=14 Các tích(x.n) 30 68 108 160 123 43 tổng=532

Trang 27

ĐỀ KIỂM TRÀ TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7 CHƯƠNG IV

Bài 3: (4 điểm) Cho hai đa thức:

a) Thu gọn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến của hai đa thức trên

Bài 4: (1 điểm) Cho đa thức Biết Hỏi có là số

âm không?

Hướng dẫn giải Bài 1 a) Hệ số: 1 Phần biến: Bậc: 11

Trang 28

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Thu gọn đơn thức M = 2xy 1 3

PH ẦN II T Ự LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1 (2,5 điểm) Cho đơn thức M = - 1

4x

3

y4.(3x2y)2

a) Thu gọn M và chỉ ra bậc, phần hệ số, phần biến của M

b) Tính, giá trị của M biết x =

Trang 29

c) Tìm nghiệm của đa thức P(x), biết P(x) - C(x) = 4 - x3

b) Từ điều kiện bài cho ta tìm được x = -1, y = 2

Thay vào M, tính được M = 144

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Sau khi thu gọn đơn thức -3x2

.4.2

3z ta được một đơn thức có hệ số là:

Trang 30

Câu 3 Cho đa thức -2x4

+ 3x2 - 6x5 +9x; hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức trên là:

PH ẦN II T Ự LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1 (3,0 điểm) Cho biểu thức: M

c) Tìm giá trị của M khi x = -l và y = -2

Bài 2 (4,5 điểm) Cho hai đa thức:

c) Gọi h(x) = f (x) + g(x), tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 3 (0,5 điểm) Cho đa thức:

P(x) = x99 - 100x98 + 100x97 - l00x96 + + 100x - 1

Tính P (99)

HƯỚNG DẪN PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 ĐlỂM)

Trang 31

B 5xy z 2 C −xyz2 D Cả ba đơn thức trên

Câu 2:Bậc của đơn thức -7x3

Câu 5(2 điểm) MUA HOA QUẢ

Ở Chợ Sa Pa bán rất nhiều hoa quả, trong đó có táo, lê, nho, đào, mận, Biết rằng giá táo là

x (đ/kg) và giá nho là y (đ/kg) Em hãy viết biểu thức đại số biểu thị số tiền mua:

a) 9 kg táo và 4 kg nho

b) 11 hộp táo và 6 hộp nho, biết mỗi hộp táo có 10 kg và mỗi hộp nho có 8 kg

Câu 6(2 điểm) Thực hiện các phép của các đơn thức sau:

Trang 32

5 a) Số tiền mua 9 kg táo và 4 kg nho là 9x + 4y

b) Số tiền mua 11 hộp táo và 6 hộp nho là:

(11.10)x + (6.8)y

= 110x + 48y

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

8 Ta có: 3x - 6 = 0 ⇒ 3x = 6 ⇒ x = 2

Vậy đa thức có nghiệm là x = 2

0,5đ 0,5đ

ĐỀ SỐ 5

Trang 33

I TR ẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cỏi in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

A Bốn đơn thức trên đồng dạng C Hai đơn thức A và B đồng dạng

B Hai đơn thức A và C đồng dạng D Hai đơn thức D và C đồng dạng

II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Câu 7(2 điểm): Tính tích hai đơn thức sau, tìm hệ số và bậc của chúng :

Câu 10 (1đ) Cho đa thức f(x) = (2m- 1)x2

+ 3nx – 5 Tìm m và n biết f( -1) = 2, f( 2) = 3

Trang 34

= (4x4 - 4x4) + (- 3x3 + 3x3) +(5x2-3x2) +(-4x + 7x ) + (1 + 5) = 2x2 + 3x + 6

0,5 0,5

b) M(x) - N(x)=

= (4x4 - 3x3 + 5x2 - 4x + 1) - (-4x4 + 3x3 -3x2 + 7x + 5)

= (4x4 + 4x4) + (- 3x3 - 3x3) +(5x2 + 3x2) +(-4x - 7x ) + (1 - 5) = 8x4 - 6x3 + 8x2 - 11x - 4

0,5 0,5

9

P = x3 + 4x + 2 + 3x2 – x + x2 a) Thu gọn : P = x3

+ (4x – x) + 2 + (3x2 + x2) = x3 +3x + 2 + 4x2

Sắp xếp : P = x3

+ 4x2 + 3x + 2 b) P(1) = 13 + 4.12 + 3.1 + 2 = 1 + 4 + 3 + 2 = 10 P(-1)= (-1)3 + 4.(-1)2+ 3.(-1) + 2 = -1 + 4 – 3 + 2 = 2

0,5 0,5 0,5 0,5

10

Ta có f(-1) = 2m - 1 - 3n - 5 mà f(-1) = 2 nên 2m -3n = 8 f(2) = ( 2m -1) 4 + 3n 2 - 5 = 3 Suy ra 8m + 6n = 12 Suy ra: 4m +3n =6

Giải ra tìm được m = 7

3; n =

109

0,25 0,25

0,5

Ngày đăng: 12/09/2021, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w