1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút đề số 5

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút đề số 5
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 697,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông cạnh bằng 4 cm là Câu 2.. Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhauA. Số đo củ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 5

PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 ĐIỂM)

Câu 1 Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông cạnh bằng 4 cm là

Câu 2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O A   Số đo của BOC bằng, 40

Câu 3 Cho hình vẽ sau, biết BAC30 ; ACE  10

Số đo góc x là

Câu 4 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì

bằng nhau

B Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn.

C Nếu góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 45 thì góc ở tâm cùng chắn một cung với góc đó có số đo bằng 45

D Nếu góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 90 thì dây căng cung bị chắn là dây lớn nhất của đường tròn

Câu 5 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Bốn điểm M Q N C cùng nằm trên một đường tròn., , ,

B Bốn điểm ,A M N B cùng nằm trên một đường tròn., ,

C Đường tròn đi qua ba điểm , ,A N B có tâm là trung điểm

của đoạn thẳng AB.

D Bốn điểm , ,A B M C cùng nằm trên một đường tròn.,

PHẦN TỰ LUẬN (7,5 ĐIỂM)

Câu 1 (2,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn  O Tia AO cắt đường tròn tại E Đường cao AH cắt đường tròn tại K Chứng minh:

a) ACE  90 b) BAH OAC

Câu 2 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao và BE là đường phân giác

HBC E AC;   Kẻ AD vuông góc với BE tại D.

a) Chứng minh tứ giác ABHD nội tiếp đường tròn  O Xác định tâm O.

Trang 2

b) Chứng minh OD vuông góc với AH.

c) Chứng minh HDC CEH

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD AD BC ngoại tiếp đường tròn tâm O Tính diện tích / / 

hình thang biết rằng AD8cm BC, 18cm

Đáp án

ĐỀ SỐ 5

PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 ĐIỂM)

PHẦN TỰ LUẬN (7,5 ĐIỂM)

Trang 3

CÂU NỘI DUNG BIỂU ĐIỂM

Câu 1

0,5 điểm

a) Ta có AE là đường kính của đường tròn  O nên

ACE   (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).

1,0 điểm

b) Ta có ABH AEC (góc nội tiếp cùng chắn AC ) (1)

Mà ABH vuông tại A nên  BAH ABH 90 (2)

ACE

 vuông tại C nên OAC AEC 90 (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra BAH OAC

1,0 điểm

1,5 điểm

Câu 2 a) Xét tứ giác ABHD có  AHB ADB 90 (giả thiết)

Mà hai đỉnh H, D kề nhau cùng nhìn cạnh AB dưới một góc bằng nhau nên

tứ giác ABHD là tứ giác nội tiếp.

Tâm O là trung điểm của AB.

b) Trong ADB vuông tại D có OD là trung tuyến nên OD OB  BOD

cân tại O.

Suy ra OBD ODB (hai góc ở đáy)

Mà OBD HBD (BE là phân giác của ABC ).

Do đó, ODB HBD OD BC/ /

Ta cũng chỉ ra được: AHBC, suy ra AHOD

1,5 điểm

c) Ta có: BAH HCE (cùng phụ với góc ABC).

Mà BAHBDH (tứ giác ABHD nội tiếp đường tròn và góc nội tiếp cùng

chắn cung BH).

Do đó, BDHHCE (cùng bằng BAH ).

Ta lại có: BDH HDE 180  HCE HDE  180

Khi đó tứ giác HDEC nội tiếp.

1,0 điểm

Trang 4

Suy ra HDC CEH (hai góc nội tiếp cùng chắn cung HC của đường tròn

ngoại tiếp HDEC).

Cau 3

Gọi M N E F theo thứ tự là các tiếp điểm của , , , AB AD DC CB với đường, , ,

tròn  O

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có

AMAN ND DE CE CF BF  BM

Suy ra

8 18 26(cm)

AB DC AD BC

13(cm)

AB DC

Kẻ DHBC tại H và AKBC tại K

Khi đó ADHK là hình bình hành nên AKDHKHAD8 cm

Xét ABK và DCHAB DC và AKDH

Suy ra ABK DCH (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

BK CH

BC HK

Áp dụng định lý Py-ta-go vào DCH vuông tại H, ta có

DHDCCH     DH  cm

156(cm )

ABCD

AD BC DH

0,5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 26/10/2023, 08:47

w