1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút đề số 4

4 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút đề số 4
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 559,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đoạn thẳng AB bằng Câu 4.. Đường thẳng nào dưới đây mà khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó bằng 2 2?. b Vẽ đồ thị đường thẳng  d với giá trị m tìm được ở câu a, và tín

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 4 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1 Cho hàm số yf x   m 2x3m1, giá trị của m để f  2 5 là

Câu 2 Điều kiện của m để hàm số y2m 3x m 1 nghịch biến trên  là

2

2

2

2

m 

Câu 3 Đồ thị hàm số y x 1 cắt hai trục Ox; Oy lần lượt tại A, B Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Câu 4 Cho hàm số y2mx 3m2 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 1 khi

3

3

m 

Câu 5 Đường thẳng nào dưới đây mà khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó bằng 2

2 ?

A y x  2 B y2x 2 C y x 1 D y x 2 2

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho các hàm số  d1 :y2x3; d 2 :y x 1 và  d3 :ym 2x1

a) Tìm m để hàm số ym 2x1 nghịch biến

b) Xác định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng    d1 ; d 2

c) Tìm m để ba đường thẳng      d1 ; d2 ; d đồng quy.3

Câu 2 (4,0 điểm) Cho hàm số  d :ym 2x2m

a) Tìm m để đường thẳng  d đi qua điểm A0; 2 .

b) Vẽ đồ thị đường thẳng  d với giá trị m tìm được ở câu a, và tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến

đường thẳng đó

c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng  d là lớn nhất.

Trang 2

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1

a) Hàm số ym 2x1 nghịch biến khi và chỉ khi m 2 0  m2 Vậy m 2 thì hàm số ym 2x1 nghịch biến 1,0 điểm b) Phương trình hoành độ giao điểm của  d và 1  d là 2

2x   3 x 1 x2 Với x 2 thì y  1 Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thẳng  d1 :y2x3 và

 d2 :y x 1 là A   2; 1.

0,5 điểm 0,5 điểm

c) Để ba đường thẳng      d1 ; d2 ; d đồng quy thì đường thẳng3

 d3 :ym 2x1 đi qua giao điểm A   2; 1 của hai đường thẳng

 d và 1  d suy ra 2  1 m 2 21

1 2m 4 1

    

6 2m

  

3

m

  Vậy m 3 thì ba đường thẳng

 d1 :y2x3; d 2 :y x 1 và  d3 :ym 2x1 đồng quy

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2 a) Vì đường thẳng  d :ym 2x2m đi qua điểm A0; 2 suy ra với

0

x  thì y  do đó ta có 2 2m1 0 2  m

2 2m

 

1

m

  Vậy m 1 thì đường thẳng  d :ym 2x2m đi qua điểm A0; 2.

1,0 điểm

b) Với m 1 đường thẳng  d :ym 2x2m có dạng yx2

 Với x 0 thì y  suy ra đường thẳng 2  d :y x2 đi qua điểm

0; 2

 Với y  thì 0 x 2 suy ra đường thẳng  d :yx2 đi qua điểm

2;0

Đồ thị đường thẳng yx2

0,5 điểm

Trang 3

Xét tam giác vuông OBC, dựng đường cao OH, có OA   ;2 2

2 2

OB  

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông OBC có:

2

Vậy khoảng cách từ gốc tọa độ O tới đường thẳng yx2 là 2

0,5 điểm

0,5 điểm c) Gọi điểm cố định mà đường thẳng  d :ym 2x2m đi qua với

mọi m là D x y suy ra  0; 0 y0 m 2x02 ,m m

0

2 0

x

 

 

0

0

2

4

x

y



 

Vậy đường thẳng  d :y0 m 2x02m luôn đi qua D  2; 4 với mọi

m.

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 4

Gọi  d là đường thẳng đi qua D và vuông góc với OD, suy ra khoảng

cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng  d là OD.

Gọi  d là đường thẳng bất kì qua D khác  d , dựng OH vuông góc với

 d , suy ra khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng  d là OH.

Xét tam giác OHD vuông tại H ta có OH OD

Vậy  d là đường thẳng cần tìm.

Vì đường thẳng OD đi qua gốc tọa độ nên phương trình đường thẳng OD

có dạng y ax a  0

Mặt khác, đường thẳng OD đi qua điểm D  2; 4 suy ra

 

4a 2  a2

Do đó phương trình đường thẳng OD là y2x

Gọi phương trình đường thẳng  d là y a x b  

Vì đường thẳng  d vuông góc OD nên 2  1 1

2

a    a , suy ra

đường thẳng  d có dạng 1

2

yx b

Mà phương trình đường thẳng  d là ym 2x2m

m   m

Vậy 5

2

m  thì khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng  d lớn nhất.

0,25 điểm

0,25 điểm

Ngày đăng: 26/10/2023, 08:47

w