Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độvà vẽ đồ thị dạng parabol của hàm số đi qua các điểm vừa biểu diễn a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 2 .. b Với giá trị m vừa tìm được ở trê
Trang 1BÀI 2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) Mục tiêu
Trang 2* Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
* Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
Trang 3SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Hàm số nghịch biến khi x 0 và
đồng biến khi x 0
Hàm số đồng biến khi x 0 vànghịch biến khi x 0
Hàm số
Đồ thị của hàm số 2
y ax là mộtđường cong:
* Đi qua gốc tọa độ O
* Nhận Oy làm trục đối xứng
0
Trang 4Bước 2 Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
và vẽ đồ thị dạng parabol của hàm số đi qua các
điểm vừa biểu diễn
a) Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 2 Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được.
b) Với giá trị m vừa tìm được ở trên, hãy
I) Tìm điểm thuộc parabol có hoành độ bằng -4
II) Tìm điểm thuộc parabol có tung độ bằng -16
Trang 5I) Với x 4 thay vào hàm số y2x2, ta được: y 2 4 2 32
Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm M 4; 32
II) Với y 16, thay vào hàm số y2x2, ta được:
b) Trong các điểm M2; 1 ; N1; 1 và 1; 1
4
Q
điểm nào thuộc (P), điểm nào không thuộc (P)?
Câu 3: Cho hàm số y5x2 có đồ thị là parabol (P)
Trang 6b) Với m tìm được thì đồ thị hàm số có đi qua điểm B2; 9 hay không?
Thay tọa độ điểm B2; 9 vào hàm số trên, ta có: 9 2.2 2 9 8 (vô lí)
Vậy đồ thị hàm số y2x2 không đi qua điểm B2; 9
Trang 7a) Xác định hệ số a của hàm số biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A2; 2 Vẽ đồ thị hàm số với
a vừa tìm được.
b) Với giá trị a vừa tìm được ở trên, hãy:
I) Tìm các điểm thuộc parabol nói trên có hoành độ bằng
II) Tìm các điểm thuộc parabol có tung độ bằng -9
III) Tìm điểm thuộc parabol có tung độ gấp đôi hoành độ
Câu 2: Cho hàm số yn 1x n2 1 có đồ thị là parabol (P)
a) Xác định n để (P) đi qua điểm A 6; 6
b) Với giá trị n vừa tìm được ở trên, hãy:
I) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ
II) Tìm các điểm trên (P) có hoành độ bằng 2
III) Tìm các điểm trên (P) cách đều hai trục tọa độ
Dạng 3: Tương giao giữa parabol và đường thẳng
Phương pháp giải
Cho parabol P :y ax a 2 0 và đường thẳng
d :y bx c Để tìm tọa độ giao điểm (nếu có)
của (P) và (d) ta làm như sau:
Bước 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm của
(P) và (d): ax2 bx c (*)
Giải phương trình (*) để tìm nghiệm (nếu có)
Bước 2 Thay giá trị x tìm được vào phương trình
(P) hoặc (d) để tìm y Từ đó suy ra tọa độ giao điểm
của (P) và (d)
Chú ý: Số nghiệm của (*) bằng đúng số giao điểm
của (P) và (d):
- Nếu (*) vô nghiệm thì (d) không cắt (P)
- Nếu (*) có nghiệm kép thì (d) tiếp xúc với (P)
- Nếu (*) có hai nghiệm phân biệt thì (d) cắt (P) tại
hai điểm phân biệt
Ví dụ: Cho P :y ax 2 và d :y bx c Xácđịnh tọa độ giao điểm của (P) và (d)
Trang 8Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d), ta có
Vậy giao điểm của (P) và (d) là A4; 8 và B 2; 2
Ví dụ 2 Cho parabol P x2 và đường thẳng (d) có phương trình y m 2 (m là tham số) Tìm m để:
a) (d) và (P) có điểm chung duy nhất
b) (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
c) (d) và (P) không có điểm chung
Đồ thị P y x2 đi qua các điểm O0; 0 ; A1; 1 ; B1; 1 ; C2; 4 và D 2; 4
Đồ thị d y m 2 là một đường thẳng song song với trục Ox
Dựa vào đồ thị ta có kết quả:
a) Để (d) và (P) có một điểm chung duy nhất m 2 0 m2
b) Để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt m 2 0 m2
c) Để (d) và (P) không có điểm chung m 2 m2
Bài tập tự luyện dạng 3
Trang 9b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị.
Câu 3: Cho hàm số 2
2
y m x và y 2x 4
a) Tìm m để đồ thị hai hàm số cắt nhau tại điểm A có hoành độ bằng 3
b) Với m tìm được ở câu a) vẽ đồ thị hàm số ym2x2
Bài tập nâng cao
Câu 4: Cho P :yx2 và d :y m 2
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm A và B của (P) và (d)
c) Tính diện tích ∆OAB (đvdt)
Câu 5: Cho parabol P :y3x2 và đường thẳng (d) có phương trình ym4 Tìm m để
a) (d) và (P) có điểm chung duy nhất
b) (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
c) (d) và (P) không có điểm chung
Câu 6: Dựa vào đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của phương trình 2x2 3m 4 0 theo m
Ta có đồ thị của (P) và (d):
Trang 10Bước 2 Xác định hoành độ giao điểm của haì đồ
thị trên bằng đồ thị hoặc giải phương trình hoành
Phần parabol nằm phía dưới (d) là cung BOF của
(P) Chiếu vuông góc cung này lên Ox ta được
nghiệm của bất phương trình là 1 3
Trang 11Xét phần parabol nằm phía trên (d) (chính là parabol bỏ đi cung BOF) Chiếu vuông góc các phần này lên
Ox ta được nghiệm của bất phương trình là x 1 hoặc 3
2
x Chú ý: Tập nghiệm của bất phương trình f x g x là tập hợp các giá trị x là hình chiếu của phần đồ thị yf x nằm trên đồ thị yg x trên trục hoành
Ví dụ 2 Dựa vào đồ thị, hãy giải bất phương trình: 2 3
phần này lên Ox ta được nghiệm của bất phương trình là 3
b) Xác định tọa độ giao điềm của (P) và (d)
c) Dựa vào đồ thị, hãy giải bất phương trình 3x2 2x 5 0
Trang 12Câu 2: Cho parabol P :y3x2 và đường thẳng d :y 2x 5
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d)
c) Dựa vào đò thị, hãy giải bất phương trình 4x2 2x6
Trang 13ĐÁP ÁN Dạng 1 Vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 14Vậy điểm M 2; 1 thuộc đồ thị hàm số 1 2
Trang 15Vậy điểm A2; 20 thuộc đồ thị hàm số y5x2
+) Thay toạ độ điểm B 1; 5 vào hàm số y 5x2, ta có: 55 1 2 55 (thỏa mãn)Vậy điểm B 1; 5 thuộc đồ thị hàm số y5x2
+) Thay toạ độ điểm C0; 3 vào phương trình hàm số y5x2, ta có: 35.02 3 0 (vô lí)Vậy điểm C0; 3 không thuộc đồ thị hàm sốy5x2
Trang 16(II) Với y thay vào hàm số 9 1 2
Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm N3 2; 9 và P 3 2; 9
(III) Giả sử M x y 0; 0 P có tung độ gấp đôi hoành độ nên y0 2x0
Với x thì 0 4 y 8 M24; 8
Vậy các điểm M10; 0 và M 2 4; 8 là hai điểm phải tìm
Câu 2.
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A 6; 6 nên 6n 1 62 n 1 1 n2
Vậy với n 2 thì đồ thị hàm số đi qua điểm A 6; 6
Đồ thị P :yx2 đi qua các điểm O0; 0 ; A1; 1 ; B1; 1 ; C2; 4 và D 2; 4
II) Với x 2 thay vào phương trình hàm số yx2, ta được y 22 4
Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm C2; 4
II) Giả sử điểm N x y 0; 0 P thì 2
y x Theo đề bài, N cách đều Ox, Oy nên ta có:
Trang 18b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị, ta có
Trang 19Đồ thị d :y x 2 đi qua các điểm E0; 2 và A1;1
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) ta có:
Trang 20b) Gọi G, H lần lượt là hình chiếu của A, B trên trục hoành Ta có: SOAB S ABHG SBHO SAGO
Đồ thị P :y3x2 đi qua các điểm O0;0 ; A1;3 ; B1;3 ; C2;12 và D 2;12
Đồ thị d :y m4 là một đường thẳng song song với trục Ox Dựa vào đồ thị, ta có kết quả:
a) Để (d) và (P) có một điểm chung duy nhất m4 0 m4
b) Để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt m4 0 m4
c) Để (d) và (P) không có điểm chung m4 0 m4
Trang 22b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) thỏa mãn
Dựa vào đồ thị ta thấy:
Phần parabol nằm phía trên (d) là cung AOF của (P)
Chiếu vuông góc cung này lên Ox ta được tập nghiệm của bất phương trình là 5 1
Trang 23b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) thỏa mãn
c) Dựa vào đồ thị ta thấy:
Phần parabol nằm phía trên (d) là cung phần parabol bỏ đi phần cung AOF của (P).
Chiếu vuông góc phần này lên Ox ta được nghiệm của bất phương trình là x 1 hoặc 3
2
x