1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 hàm số y = ax2 (a khác 0)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số y = ax2 (a khác 0)
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨNBÀI 1... Biết rằng diện tích của một mặt cầu bán kính R được cho bởi công thức S 4R2... Tính vận tốc rơi của quả dừa nặng 1 kg tại thời điểm quả dừa đạt đượ

Trang 1

CHƯƠNG 4: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

BÀI 1 HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) Mục tiêu

Kiến thức

+ Nhận biết dược trong thực tế có những hàm số dạng y ax a 2 0

+ Phát biểu và vận dụng được tính chất của hàm số y ax a 2 0

+ Chỉ ra được giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của hàm số y ax 2 với giá trị a 0 cho trước + Vận dụng được tính chất của hàm số y ax a 2 0 vào giải quyết một số bài toán thực tiễn

Kĩ năng

+ Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

+ Tính được giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Tính chất của hàm số y ax a 2 0

Hàm số y ax a 2 0 xác định với mọi x  

* Nếu a 0 thì số nghịch biến khi x 0 và đồng

biến khi x 0

* Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và

nghịch biến khi x 0

Nhận xét:

* Nếu a 0 thì y  với mọi 0 x0; y0 khi

0

x 

* Nếu a 0 thì y  với mọi 0 x 0

* Hàm số y2x2 nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0

* Hàm số y x2 đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0.

* Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y  0

* Giá trị lớn nhất của hàm số là y 0

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tính giá trị hàm số yf x  ax a2 0 tại một điểm cho trước

Phương pháp giải

Tính giá trị của hàm số y ax 2 tại điểm xx0

y ax , ta được 2

0

y ax

Bước 2 Kết luân

Ví dụ Tính giá trị của hàm số yx2 tại điểm 1

x 

Thay x 1 vào hàm số yx2, ta được y  12 1 Vậy y  tại 1 x 1

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hàm số yf x  4x2 Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào chỗ trống tương ứng trong bảng sau

  4 2

Hướng dẫn giải

Ta thay lần lượt các giá trị xx0 vàoyf x  4x2, ta được:

 2  2 1;  1  1 4;  0 0

Ta được bảng sau

  4 2

Ví dụ 2 Cho hàm số yf x  2x2

Trang 3

a) Tính giá trị của hàm số lần lượt tại 3 2 2

b) Tìm a biết f a    10 4 6

b) Tìm b biết f b  8b14

Hướng dẫn giải

a) Ta có f 1 2.12 2

 3 2. 3 2 2.3 6

 2 2 2 2 2.4 8

3 2 2 2 3 2 2 2 2 17 12 2  34 24 2

b) Ta có   2

2

f a  10 4 6  2a2 10 4 6  a2  5 2 6

a

Vậy a  3 2 thì f a    10 4 6

Hướng tư duy: Tính f a rồi giải phương trình   f a    10 4 6 để tìm a

c) Ta có f b  2b2

f b  8b14 2b2 8b14 2b2  8b 14 0

b 22 11 0 b 22 11

Vậy b  2 11 hoặc b  2 11 thì f b  8b14

Hướng tư duy: Tính f b rồi giải bất phương trình   f b  8b14 để tìm b

Ví dụ 3 Biết rằng diện tích của một mặt cầu bán kính R được cho bởi công thức S 4R2

a) Tính diện tích mặt cầu khi R nhận lần lượt các giá trị 1; 4; 8 và 2 3 (đơn vị đo là cm)

b) Nếu bán kính R tăng lên 5 lần thì diện tích sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

c) Tìm R, biết rằng 2

168,33

Scm (làm tròn đến kết quả số thập phân thứ hai, lấy  3,14)

Hướng dẫn giải

Trang 4

a) Ta có bảng sau

2

4

b) Giả sử R 5R

Suy ra: S4R2 45R2 4 25 R25.4R25S

Vậy khi bán kính R tăng lên 5 lần thì diện tích tăng 25 lần.

168,33 4 168,33

4

168,33

3,66 4.3,14

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Cho hàm số yf x  2x2

a) Tính các giá trị f3 ; f 1 ; f  0 ; f  1 ; f  3

b) Tìm giá trị x biết   1;   8 4 3

2

Câu 2: Cho hàm số yf x  ax2

a) Tìm a biết f  2 4

b) Với a vừa tìm được ở câu trên

(I) Tính f  0 ; f  2 ; f  4

(II) Tìm m, biết f m   16

Câu 3: Động năng (tính băng Jun) của một quả dừa rơi được tính bằng công thức

2 2

mv

K  , với m là khối lượng của quả dừa (kg), V là vận tốc của quả dừa (m/s) Tính vận tốc rơi của quả dừa nặng 1 kg tại

thời điểm quả dừa đạt được động năng là 32 J

Câu 4: Một khách du lịch chơi trò Bungee từ đỉnh tháp Eiffel cao 325 mét so với mặt đất Quãng đường

chuyển động S (đơn vị tính bằng mét) của người rơi phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây)

được cho bởi công thức: 2

5

a) Hỏi sau khoảng thời gian 4 giây, người du khách cách mặt đất bao nhiêu mét?

b) Sau khoảng thời gian bao lâu thì người du khách cách mặt đất 200 m?

Bài tập nâng cao

Câu 5: Cho hàm số y2n3x2 Tìm giá trị của n biết x y thỏa mãn ;  1

x y

x y

Câu 6: Cho hàm số yf x  3x2

a) Tìm các giá trị của a biết rằng f a    9 6 2

Trang 5

b) Tìm điều kiện của b biết rằng f b  6b8

Câu 7: Biết rằng thế tích của một khối hình nón được cho bởi công thức 1 2

3

V  R h , trong đó: h là chiêu cao của hình nón và bán kính đáy bằng R (các đơn vị đo là mét)

a) Tính thể tích của khối hình nón khi R nhận các giá trị lần lượt là 3; 5; 3 và 2 3 và h 2,5 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai lấy  3,14)

b) Nếu bán kính R tăng 3 lần thì thể tích sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

c) Tìm R, biết rằng V 90,66 m h3, 2,5m (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Dạng 2: Xác định tính đồng biến và nghịch biến của hàm số y ax a 2 0

Phương pháp giải

Xét hàm số y ax a 2 0 Ta có:

* Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và

đồng biến khi x 0

* Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và

nghịch biến khi x 0

Ví dụ: Xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm

số:

a) yk2 1x2

2

Hướng dẫn giải

a) Vì k  với mọi k nên 2 0 a k 2    với1 1 0 mọi k

Suy ra  2  2

1

ykx nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0

b) Vì 1 0

2

a   nên hàm số 1 2

2

y x đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hàm số y4m 1x2 với 1

4

m 

Tìm điều kiện của tham số m để hàm số:

a) Đồng biến khi x 0

b) Nghịch biến khi x 0

c) Đạt giá trị lớn nhất là 0

d) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0

Hướng dẫn giải

Trang 6

a) Hàm số y4m 1x2 đồng biến với mọi x 0 khi và chỉ khi 4 1 0 1

4

Vậy 1

4

m  thì hàm số đồng biến khi x 0

b) Hàm số y4m 1x2 nghịch biến với mọi 0 4 1 0 1

4

Vậy 1

4

m  thì hàm số nghịch biến khi x 0

c) Hàm số y4m 1x2 đạt giá trị lớn nhất là 0 4 1 0 1

4

Vậy 1

4

m  thì hàm sô đạt giá trị lớn nhất là 0

d) Hàm số y4m 1x2 đạt giá trị nhỏ nhất là 0 4 1 0 1

4

Vậy 1

4

m  thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 0

Chú ý:

* Hàm số đạt giá trị lớn nhất là 0 a0

* Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 0a0

Ví dụ 2 Cho hàm số y  m2  4m 7x2

a) Chứng minh với mọi tham số m, hàm số luôn nghịch biến với mọi x 0 và đồng biến với mọi x 0

b) Tìm các giá trị của tham số m để khi x 2 thì y 16

Hướng dẫn giải

Vì m22  3 0 với mọi m nên hàm số y  m2  4m 7x2 luôn nghịch biến với mọi x 0 và đồng biến với mọi x 0

Hướng tư duy: Chỉ ra a 0 với mọi m

b) Thay x2; y16 vào phương trình hàm số, ta được:

3

m

m



 Vậy với m   3; 1  thì x2; y16

Trang 7

Hướng tư duy: Thay x 2 và y 16 vào hàm số, giải phương trình tìm m

Ví dụ 3* Cho hàm số   2

2

a) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến với mọi x 0 và nghịch biến với mọi x 0

b) Tìm các giá trị của tham số m khi x 1 thì y 4

Hướng dẫn giải

a) Để hàm số y  2m7 3 x2 đồng biến với mọi x 0 và nghịch biến với mọi x 0 thì a 0

2m 7 9 2m 2 m 1

Kết hợp với điều kiện ban đầu 7; 1

2

m m , ta có m 1 thì hàm số đồng biến với mọi x 0 và nghịch biến với mọi x 0

Hướng tư duy: Xét điều kiện của hệ số a: Hàm số đồng biến với mọi x 0 và nghịch biến với mọi x 0

khi và chỉ khi a 0

b) Thay x1; y4 vào hàm số, ta được:

4 2m7 3  2m7  7 2m42 m21

Vậy với m 21 thì x1; y 4

Ghi nhớ: f x  a a,  0 f x  a2

Bài tập tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1: Cho hàm số y 3k4 3 x2 với 5

3

m Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:

a) Nghịch biến với mọi x 0

b) Đồng biến với mọi x 0

c) Đạt giá trị lớn nhất là 0

d) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0

Câu 2: Cho hàm số   2

yk  x với 4; 5

Tìm các giá trị của tham số k để hàm số

a) Nghịch biến với mọi x 0

b) Đồng biến với mọi x 0

Câu 3: Cho hàm số y 2n 5 2x2 với 5; 1

Trang 8

Tìm các giá trị của tham số n để hàm số:

a) Nghịch biến với mọi x 0

b) Đồng biến với mọi x 0

Bài tập nâng cao

Câu 4: Cho hàm số  2  2

a) Chứng tỏ hàm số luôn nghịch biến với mọi x 0 và đồng biến với mọi x 0

b) Khi m 1, tìm x để y 7; y7

c) Tìm các giá trị của m để khi x 1 thì y 3

Câu 5: Cho hàm số  2  2

a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến với x 0, nghịch biến với x 0

b) Khi k 1, tính giá trị của y biết x 2 3; x 2 3

c) Tìm các giá trị của k khi x2; y 10

Trang 9

ĐÁP ÁN Dạng 1 Tính giá trị hàm số yf x  ax a2 0 tại một điểm cho trước

Bài tập cơ bản

a) Ta có f x  2x2 Suy ra

 3 2 3 2 2.9 18

 1 2.12 2.1 2

 1 2 1 2 2.1 2

 3 2.32 2.9 18

 0 2.02 0

b) Với   1

2

1

2

1

2

x

x



 



Vậy 1

2

2

x  thì   1

2

f x 

3 1

x

x



Vậy x   3 1; 3 1   thì f x    8 4 3

Câu 2.

a) Thay x 2 và y  vào hàm số 4 y ax 2, ta có: 4a 2 2  4a4 a1

Vậy a 1 thì f  2 4

b) Với a 1 thì yf x  x2

(I) Khi đó f  0 0; f  2 4; f  4 16

(II) Ta có: f m  m2

Vậy m 4 và m 4 thì f m   16

Câu 3.

Thay m 1 và K 32 vào phương trình

2 2

mv

K  Ta có

2 2

2

v

     (vì v 0) Vậy vận tốc rơi của quả dừa nặng 1 kg tại thời điểm quả dừa đạt được động năng là 32 J là 8 m/s

Trang 10

Câu 4.

a) Sau 4 giây người du khách rơi được quãng đường là S 5.42 80 m

Người du khách cách mặt đất một khoảng cách là: 325 80 245 m   

b) Khi người du khách cách mặt đất 200 m thì người du khách rơi được quãng đường là:

 

325 200 125 m 

Ta có S 5t2 125 t2 25 t (do 5 t 0)

Vậy sau 5 giây, người du khách cách mặt đất 200 m

Bài tập nâng cao

Câu 5.

x y

Thay x 2 và y  vào phương trình hàm số, ta được1

8

n 

Câu 6.

a) Ta có f a  3a2

2 1

a

a



Vậy a   2 1; 2 1   thì f a    9 6 2

b) Ta có f b  3b2

f b  6b  6 3b2 6b 6 3b2 6b  6 0 b2 2b  2 0 b2 2b1 1 0

b 12 1 0

    (vô lí) vì b 12  1 0 với mọi b

Vậy không có giá trị nào của b thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 7.

a) Tại h 2,5 ta có 1 2 5 2  3

.2,5

Thay lần lượt các giá trị của R vào công thức 5 2

6

V  R ta được bảng sau:

 

 3

Trang 11

b) Giả sử R 3R

Vậy khi R tăng 3 lần thì thể tích tăng 9 lần

h

Dạng 2 Xác định tính đồng biến và nghịch biến của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

Bài tập cơ bản

Câu 1.

a) Hàm số y3m5x2 nghịch biến với mọi 0 3 5 0 5

3

3

m   thì hàm số nghịch biến khi x 0

b) Hàm số   2

ymx đồng biến với mọi 0 3 5 0 5

3

3

m   thì hàm số đồng biến khi x 0

c) Hàm số y3m5x2 đạt gá trị lớn nhất là 0 3 5 0 5

3

3

m   thì hàm số đạt gá trị lớn nhất là 0

d) Hàm số y3m5x2 đạt gá trị nhỏ nhất là 0 3 5 0 5

3

3

m   thì hàm số đạt gá trị nhỏ nhất là 0

Câu 2.

3

Kết hợp với điều kiện ban đầu, ta có 4 5

  thì hàm số nghịch biến với mọi x 0

3

Kết hợp với điều kiện ban đầu, ta có 5

3

k  thì hàm số đồng biến với mọi x 0

Câu 3.

Trang 12

a) Hàm số nghịch biến với mọi 0 2 5 2 0 2 5 4 1

2

Kết hợp với điều kiện ban đầu, ta có 1

2

n  thì hàm số nghịch biên với mọi x 0

2

Kết hợp với điều kiện ban đầu, ta có 5 1

  thì hàm số đồng biến với mọi x 0

Bài tập nâng cao

Câu 4.

a) Ta có:

2

ymmx mm  x mm  x m   x

2

0

m

  với mọi m nên hàm số ym2 3m3x2 luôn nghịch biến với mọi x 0 và đồng biến với mọi x 0

b) Khi m 1 thì 2

7

* Với y  thì 7 7x2  7 x2  1 x1

* Với y  thì 7 7x2 7 x2  1 x 

c) Thay x1; y3 vào phương trình hàm số, ta được:

3

m

m

 Vậy với m   3; 0 thì x1; y3

Câu 5.

a) Ta có: yk2  2k3x2  k2  2k 1 2x2  k2  2k12 x2  k12 2x2

Vì  k12 2 0

  với mọi k nên hàm số y k2  2k3x2 đồng biến với x 0, nghịch biến với 0

x 

b) Khi k 1 thì y2x2 (*)

+) Thay x  2 3 vào (*), ta được: y 2 2  32 2 7 4 3   14 8 3

+) Thay x  2 3 vào (*), ta được: y 2 2  32 2 7 4 3   14 8 3

c) Thay x 2 và y  vào phương trình hàm số ta được10

Trang 13

 2  2 2 5 2 5 2 9

2

k

    (vo lí) vì  12 9 0

2

k    với mọi k Vậy không có giá trị nào của k để x2; y10

Ngày đăng: 26/10/2023, 08:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w