Bài giảng Đại số 9 chương 4 bài 2: Đồ thị hàm số y=ax2 có nội dung được thiết kế bằng các slide PowerPoint rõ ràng, sinh động sẽ giúp quý thầy cô hướng dẫn cho các em biết cách nhận biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax² (a≠0) và phân biệt đựơc chúng trong hai trường hợp a > 0 và a < 0. Ngoài ra, học sinh còn nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số, cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax² (a≠0).
Trang 1§ 2: Đå thÞ hµm sè y ax a = 2 ( ≠ 0 )
Tiết 49
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nhắc lại tính chất của hàm số y = ax² ( a 0)
y = 2x²
y=f(x)= -
2
2
2
−
≠
≠
Hãy điền vào ô trống các giá trị tương ứng
của y trong bảng sau:
HS2: Nhắc lại nhận xét của hàm số y = ax² ( a 0)
Hãy điền vào ô trống các giá trị tương ứng
của y trong bảng sau:
Trang 3Bảng một số cặp giá trị tương ứng của x và y
Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm:
A(- 3; 18), B(- 2; 8),
C(- 1; 2), O(0; 0), A’(3;
Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x2
§ 2 : Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 416
14
12
10
8
6
4
2
y
Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x2
Bảng một số cặp giá trị tương ứng của x và y
y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 18
Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm:
A(- 3; 18), B(- 2; 8), C(- 1; 2), O(0; 0),
C
A’
A
B
C’
B’
Trang 5 Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x2
Bảng một số cặp giá trị tương ứng của x và y
y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 18
y = 2x 2
18
16
14
12
10
8
6
4
2
y
A
C
A’
B
C’
B’
Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm:
A(- 3; 18), B (- 2; 8), C(- 1; 2),O(0; 0)
A’(3; 18), B’( 2; 8), C’( 1; 2)
- Là một đường cong đi qua
gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)
- Nằm ở phía trên trục hoành
- Nhận 0y làm trục đối xứng
-Điểm 0 là điểm thấp nhất
Trang 6Bảng một số cặp giá trị tương ứng của x và y
y = 2x 2 18 8 2 0 2 8 18
A(- 3; 18), B(- 2; 8), C(- 1; 2), O(0; 0),
C’(1; 2), B’(2; 8), A’(3; 18)
Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x2
Bước1:Lập bảng một số cặp giá trị
tương ứng (x; y)
Bước 2: Biểu diễn các điểm có toạ độ là
các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ
Bước 3: Lần lượt nối các điểm đó
với nhau bởi một đường cong
* Các bước vẽ đồ thị hàm số y = 2x 2 y = 2x 2
18
16
14
12
10
8
6
4
2
y
C
A’
A
B
C’
B’
Trang 7Bảng một số cặp giỏ trị tương ứng của x và y:
2
1 2
−
1 2
−
Trờn mặt phẳng toạ độ lấy cỏc điểm: M(- 4; - 8), N(- 2; -2), P(- 1; ),
O( 0; 0 ), P’(1; ), N’( 2;- 2), M’( 4;- 8 )
Đ 2 : đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
Vớ dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y = x1 2
2
−
Trang 8Bảng một số cặp giá trị tương ứng của x và y
2
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
O 1 2 3
- 1
- 2
-3
y
x
- Là một đường cong đi qua
gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)
- Nằm ở phía dưới trục
hoành
- Nhận 0y làm trục đối xứng
- Điểm 0 là điểm cao nhất
Đồ thị hàm số
N’
P
1 2 2
y=− x
y = x1 2
2
−
Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y = x1 2
2
−
1 2
−
1 2
−
Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm:
M(- 4; - 8), N(- 2; -2), P(- 1; ),
O( 0; 0 ), P’(1; ), N’( 2;- 2), M’( 4;- 8 )
y = x1 2
2
− ( a = < 0 ) 1
2
−
Trang 9-Là một đường cong đi qua gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)
-Nằm ở phía dưới trục hoành
-Nhận 0y làm trục đối xứng
-Điểm 0 là điểm cao nhất
Đồ thị hàm số y = 2x2
-Là một đường cong đi qua gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0) -Nằm ở phía trên trục hoành
-Nhận 0y làm trục đối xứng
-Điểm 0 là điểm thấp nhất
x
y
0
x
Đồ thị hàm số y = x1 2
2
−
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
g x ( ) = -1
2
( )⋅ x 2
4 -4
O 1 2 3
- 1
- 2
-3
y
y = x1 2
2
−
18
16
14
12
10
8
6
4
2
f x ( ) = 2 ⋅ x2
y = 2x2
Trang 10Đồ thị của hàm số y a x aĐồ thị hàm số= 2 ( ≠ 0 ) 1 2
2
y = − x
- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)
- Nằm ở phía dưới trục hoành
- Nhận 0y làm trục đối xứng
- Điểm 0 là điểm cao nhất
- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)
- Nằm ở phía trên trục hoành
- Nhận 0y làm trục đối xứng
- Điểm 0 là điểm thấp nhất
18
16
14
12
10
8
6
4
2
f x ( ) = 2 ⋅ x2
x
y
0
2 2
y= x
x
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
g x ( ) = -1
2
( )⋅ x 2
4 -4
O 1 2 3
- 1
- 2
-3
y
1 2 2
y=− x
x
y
0
x y
0
Trang 11Một số hình tượng, vật thể có
hình dạng Parabol trong thực tế.
Trang 12-2
-4
-6
y x ( ) = -1 2
( )⋅ x 2
0
y
x
2
1 2
y = − x
Tìm tung độ của điểm D bằng hai cách: bằng đồ thị; bằng cách tính
y với x = 3 So sánh hai kết quả
có tung độ bằng - 5 Có mấy điểm như thế ?
Không làm tính , hãy ước lượng giá trị hoành
độ của mỗi điểm
Bằng đồ thị y = - 4,5
Bằng tính toán
Hai kết quả trên bằng nhau.
Bài làm
a/
D
- 4,5
b/
3,2
E
3,2 '
x
3,2
xE =
Trên đồ thị có hai điểm E và
E’ đều có tung độ bằng - 5.
- 3,2
E’
;
?3 Cho hàm số y = x1 2
2
−
2
−
Trang 13x - 3 - 2 - 1 0 1 2 3
0
1 2
3
Đ 2 : đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 144
2
-2
-4 -5 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 5
3
x
y
0
1 2
3
Chú ý:
1/ Vì đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
luôn đi qua gốc toạ độ và nhận 0y làm trục đối xứng nên khi
vẽ đồ thị hàm số này, ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục 0y rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua 0y.
Trang 15x - 3 - 2 - 1 0 1 2 3
0
1 2
3
luôn đi qua gốc toạ độ và nhận 0y làm trục đối xứng nên khi
vẽ đồ thị hàm số này, ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục 0y rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua 0y.
Chú ý:
1/ Vì đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
6
4
2
-2
-4 -5 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 5
3
x
y
y = x1 2
3
Trang 16x - 3 - 2 - 1 0 1 2 3
0
1 2 3
luôn đi qua gốc toạ độ và nhận 0y làm trục đối xứng nên khi
vẽ đồ thị hàm số này, ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục 0y rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua 0y.
Chú ý:
1/ Vì đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
18
16
14
12
10
8
6
4
2
f x ( ) = 2 ⋅ x 2
x
y
0
2 2
y= x
x
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
g x ( ) = -1
2
( )⋅ x 2
4 -4
O 1 2 3
- 1
- 2
-3
y
1 2 2
y=− x
2/ Đồ thị minh hoạ một cách trực quan tính chất của hàm số.
6
4
2
-2
-4 -5 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 5
3
x
y
y = x1 2
3
Trang 171 Vớ dụ 1: Đồ thị hàm số y = 2x 2
* Nhận xột:
- Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) là một
đường cong đi qua gốc toạ độ nhận
trục Oy là trục đối xứng Đường cong
đú gọi là một parabol với đỉnh O.
+ Nếu a > 0 thỡ đồ thị nằm phớa trờn trục
hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
+Nếu a < 0 thỡ đồ thị nằm phớa dưới
trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ
thị
Vẽ đồ thị hàm số y = x 2
2
1
−
(a > 0)
(a < 0)
* Chỳ ý ( Sgk):
18
16
14
12
10
8
6
4
2
f x ( ) = 2 ⋅ x 2
x
y
0
2 2
y= x
x
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
g x ( ) = -1
2
( )⋅ x 2
4 -4
O 1 2 3
- 1
- 2
-3
y
1 2 2
y=− x
Đ 2 : đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2 Vớ dụ 2:
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Xem lại cỏch vẽ đồ thị hàm số
-Học thuộc cỏc nhận xột trong SGK
-Đọc bài đọc thờm “Vài cỏch vẽ Parabol”
-Làm bài 4, 5, 6 SGK tr 36, 37, 38
( )
y ax a= ≠
Đ 2 : đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)