1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ds8 c2 bài 5 phép cộng các phân thức đại số

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng các phân thức đại số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 380,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 5.PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ Cộng hai phân thức cùng mẫu Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.. A C A C   

Trang 1

BÀI 5.PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Cộng hai phân thức cùng mẫu

Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử

thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

A C A C

 

Cộng hai phân thức khác mẫu

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau,

ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có

cùng mẫu thức vừa tìm được

Phân thức đối

Hai phân thức đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Trừ hai phân thức

Muốn trừ phân thức

A

B cho phân thức

C

D, ta cộng A

B với phân thức đối của

C

D.

    

2 4 2y 4x 2y 4x

x y xy xy xy

Như vậy 2 1

x

x  ; 2 1

x x

 là hai phân thức đối nhau

B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Với B 0, kết quả phép cộng

A C

BB

A

A C

A C B

A C B

A C

B B

Câu 2 _NB_ Kết quả phép tính

2 7

5 5

x x

 là

A

9 5

x

9 10

x

9 25

x

14 5

x

Câu 3 _NB_ Kết quả phép tính

xx

 là 3

4

2

2

4

x

Trang 2

Câu 4 _NB_ Kết quả phép tính

xy xy

A

12 14

xy

6 7

xy

12 7

xy

12 7

xy

Câu 5 _NB_ Kết quả phép tính

x y x y

A

7 6

x

7 2 3

x y y

7 2 3

x y y

7 3

x

y.

Câu 6 _NB_ Kết quả phép tính 2 3

x y

 là

A

3 2 6

xy

3 2 5

xy

2 3 5

xy

x y

Câu 7 _NB_ Kết quả phép tính

5 2

xy

A

7

7

5x 2y xy

5y 2x xy

Câu 8 _NB_ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.

A Muốn cộng hai phân phức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu

thức

B Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức

với nhau

C Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức

có cùng mẫu vừa tìm được

D Tính chất phép cộng các phân thức cũng giống tính chất của phép cộng phân số

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Kết quả của phép tính

x x

  là

A

6 3 2

x x

6 4 2

x x

5 4 2

x x

6 4

2 4

x x

Câu 10 _TH_ Kết quả của phép tính

6 4 2 2

x

  

6 4 2 2

x

 

Câu 11 _TH_ Kết quả của phép tính

Trang 3

A 3 B

3 15 5

x x

3 15 5

x x

15 5

x x

Câu 12 _TH_ Kết quả của phép tính

2x1 2 x1

4

2 1 2 1

x

4 2

2 1 2 1

x

4 2

2 1 2 1

x

2

2x1 2x1

Câu 13 _TH_ Kết quả của phép tính 2 2

x y xy

A 2 2

2 3

y x

x y

2 3

y x

x y

2 9

y x

x y

2 9

y x

x y

Câu 14 _TH_ Kết quả của phép tính

3 3

x

 

A

2 4 3

x x

2 4 3

x x

2 4 3

x x

2 6 3

x x

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15 _VD_ Kết quả của phép tính 2 2

2

xy y xy x

A

x y xy

 

x y x

x y y

x y xy

Câu 16 _VD_ Kết quả của phép tính

2 2

2

a   a a 

A

2 1

a

2

C

2 1

a

2

2

a

aa

Câu 17 _VD_ Giá trị của biểu thức 3 2

P

    với x 10 là

A

2 1000

P 

2 1001

P 

1 1000

P 

1 1001

P 

Trang 4

Câu 18 _VD_ Giá trị của biểu thức

2

P

 

1 2

x 

1 2

P 

1 2

P 

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 _VDC_Cho 3y x 6;y2;x6 Tính giá trị của biểu thức

2 3

P

Câu 20 _VDC_ Tìm a b biết  

2

2 3

5

A a b 2 B a b 1 C a b 1 D a b 2

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Với B 0, kết quả phép cộng

A C

BB

A

A C

A C B

A C B

A C

B B

Lời giải Chọn B

Sử dụng quy tắc: Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Trang 5

A C A C

 

Câu 2 _NB_ Kết quả phép tính

2 7

5 5

x x

 là

A

9 5

x

9 10

x

9 25

x

14 5

x

Lời giải Chọn A

Ta có

x x xx x

Câu 3 _NB_ Kết quả phép tính

xx

 là

A

3 4

x

3 2

x

9 2

x

9 4

x

Lời giải Chọn B

Ta có:

Câu 4 _NB_ Kết quả phép tính

xy xy

A

12 14

xy

6 7

xy

12 7

xy

12 7

xy

Lời giải Chọn C

Ta có:

Câu 5 _NB_ Kết quả phép tính

x y x y

A

7 6

x

7 2 3

x y y

7 2 3

x y y

7 3

x

y.

Lời giải Chọn D

Ta có:

Trang 6

Câu 6 _NB_ Kết quả phép tính 2 3

x y

 là

A

3 2 6

xy

3 2 5

xy

2 3 5

xy

x y

Lời giải Chọn A

Ta có:

x y x y xy

Câu 7 _NB_ Kết quả phép tính

5 2

xy

A

7

7

5x 2y xy

5y 2x xy

Lời giải Chọn D

Ta có:

5 2 5y 2x 2x 5y

x y xy xy xy

Câu 8 _NB_ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A Muốn cộng hai phân phức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữa nguyên mẫu

thức

B Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức

với nhau

C Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức

có cùng mẫu vừa tìm được

D Tính chất phép cộng các phân thức cũng giống tính chất của phép cộng phân số

Lời giải Chọn B

Sử dụng các quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và cộng hai phân thức không cùng mẫu

Sử dụng các tính chất của phép cộng phân thức

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Kết quả của phép tính

x x

  là

A

6 3 2

x x

6 4 2

x x

5 4 2

x x

6 4

2 4

x x

Lời giải Chọn B

Ta có:

Trang 7

Câu 10 _TH_ Kết quả của phép tính

6 4 2 2

x

  

6 4 2 2

x

 

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

x

Câu 11 _TH_ Kết quả của phép tính

3 15 5

x x

3 15 5

x x

15 5

x x

Lời giải Chọn A

Ta có:

3

x

Câu 12 _TH_ Kết quả của phép tính

2x1 2 x1

4

2 1 2 1

x

4 2

2 1 2 1

x

4 2

2 1 2 1

x

2

2x1 2x1

Lời giải Chọn A

Câu 13 _TH_ Kết quả của phép tính 2 2

x y xy

A. 2 2

2

3

y x

x y

2 3

y x

x y

2 9

y x

x y

2 9

y x

x y

Lời giải Chọn B

Trang 8

Ta có :

Câu 14 _TH_ Kết quả của phép tính

3 3

x

 

A

2 4 3

x x

2 4 3

x x

2 4 3

x x

2 6 3

x x

Lời giải Chọn B

Ta có:

x

  

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15 _VD_ Kết quả của phép tính 2 2

2

xy y xy x

A

x y xy

 

x y x

x y y

x y xy

Lời giải Chọn D

xy y xy x y x y x y x

2

y x y x x y

x

xy x y xy x y

2

xy x y xy

Câu 16 _VD_ Kết quả của phép tính

2 2

2

a   a a 

A

2 1

a

2

Trang 9

C

2 1

a

2

2

a

aa

Lời giải Chọn C

2

2

   

a a

Câu 17 _VD_ Giá trị của biểu thức 3 2

P

    với x 10 là

A

2 1000

P 

2 1001

P 

1 1000

P 

1 1001

P 

Lời giải Chọn B

P

2

2

    

1

Thay x 10 vào biểu thức P ta được 3

10 1 1001

Vậy giá trị biểu thức P tại x 10 là

2 1001

P 

Câu 18 _VD_ Giá trị của biểu thức

2

P

 

1 2

x 

1 2

P 

1 2

P 

Trang 10

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

P

 

2

2 2

1

x x

x x

 

2

2 2

1

x x

x

 

Thay

1 2

x 

vào biểu thức P ta được

1

2 1

1 2

P  

Vậy giá trị biểu thức P tại

1 2

x 

P 2

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 _VDC_ Cho 3y x 6;y2;x6 Tính giá trị của biểu thức

2 3

P

Lời giải Chọn B

Ta có 3y x 6 suy ra x3y 6

Thay x3y 6 vào biểu thức P ta được

2 3 6 3

3 6

y P

 

2 3 12

3 1 4

  

Vậy giá trị biểu thức P khi 3y x 6 là 4

Câu 20 _VDC_ Tìm a b biết  

2

2 3

5

Trang 11

A a b 2 B a b 1 C a b 1 D a b 2.

Lời giải Chọn C

Ta xét vế phải  

2

2

2

2

2

2

3

3 2

 

Mà vế phải bằng

2 3

5

3 2

x

 

Nên đồng nhất hai vế ta có

1

1

2

2 5

a

a

a b

b

a b

  



  

 Suy ra a b   1  2 1

Vậy a b 1

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w