TÍNH CHẤT PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A.. Phân thức đại số Một phân thức đại số hay nói gọn là phân thức là biểu thức có dạngA B , trong đóA B, là những đa thức vàB khác đa thức 0.. Mỗi đa t
Trang 1PHÂN THỨC ĐẠI SỐ TÍNH CHẤT PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A LÝ THUYẾT
1 Phân thức đại số
Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức ) là biểu thức có dạngA
B , trong đóA B, là những đa thức vàB khác đa thức 0 Ađược gọi là tử thức ( hay tử), Bđược gọi là mẫu thức ( hay mẫu)
Mỗi đa thức cũng được gọi là một phân thức có mẫu thức bằng 1
Mỗi số thực a bất kỳ cũng là một phân thức
Hai phân thứcA
B vàC
D gọi là bằng nhau nếuA D B C .
A C
B D nếu A D B C .
2 Tính chát cơ bản của phân thức
Tính chất cơ bản
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho:
.
.M
A A M
B B ( M là đa thức khác đa thức 0)
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho:
:
:
A A N
B B N( N là nhân tử chung 0)
Quy tắc đổi dấu
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
B MỘT SỐ VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm đa thức A, biết rằng:
2 2
4 16
2
Giải
Tìm cách giải
Để tìm đa thức A, chúng ta dùngA C
B D khi và chỉ khi:A D B C .
Trang 2Trình bày lời giải
Từ
2
2
4 16
2
x x x suy ra
2 2 2
4 2 4 8
x x
A
Ví dụ 2: Cho0 x y và 2 2
2x 2y 5 xy Tính giá trị của 2016 2017 .
3 2
P
Giải
Tìm cách giải Quan sát, chúng ta nhận thấy giả thiết chứa đa thức bậc hai đối với biến x, y,
còn kết luận là phân thức mà tử và mẫu là đa thức bậc nhất đối với biến x, y Do vậy chúng ta tìm mối quan hệ giữa x và y từ giả thiết để biểu diễn x theo y hoặc ngược lại Với suy nghĩ ấy, chúng ta phân tích đa thức thành nhân tử từ điều kiện thứ hai
Trình bày cách giải
2x 2y 5xy 2x 5xy 2y 0
2x 4xyxy 2y 0 2xy x 2y 0
Ta cóy x 0 2y x x 2y 0 2x y 0 y 2x
Từ đó ta có: 2016 2017.2 6050.
3 2.2
P
Ví dụ 3: Cho x, y thỏa mãn 2 2
2 2 6 2 13 0.
Tính giá trị của biểu thức
2
7 52
.
H
Giải
Từ giả thiết suy ra 2 2 2
x xyy y x y
2 0 2
Từ đó ta có 25 7.5. 2 52
21.
5 2
H
Ví dụ 4: Cho biểu thức 2
1 0.
x x Tính giá trị
6 5 4 3
6 3 2
.
3 3 2020
Q
Trang 3Giải
Tìm cách giải Ta không thể tìm x để rồi thay vào biểu thức được, bởi kết quả x không
phải số tự nhiên, thay vào Q tính rất phức tạp Do vậy ta có hai định hướng:
Hướng suy nghĩ thứ nhất, viết tử thức và mẫu thức dưới dạng 2
1 q(x) r(x)
phần phép chia
đa thức, từ đó ta tìm được Q
Hướng suy nghĩ thứ hai, chúng ta quan sát thấy có dạng hằng đẳng thức, biến đổi giả thiết khéo léo để xuất hiện thành tử thức và mẫu thức
Trình bày lời giải
Cách 1
Ta có:
Ta có:
Với 2
1 0
x x thì tử số là 2011; mẫu số là 2021
Vậy 2021 1.
2021
Q
Cách 2
Ta có: 2 2 6 3
x x x x x x x x
Suy ra mẫu số bằng:1 2020 2021.
Ta có: 2 2 2 3
x x x x x x
6 5 4 3
x x x x
Suy ra tử số bằng:1 2020 2021.
Vậy 2021 1.
2021
Q
Ví dụ 5: Cho
2
4 5
n P
n với n là số tự nhiên Hãy tìm tất cả các số tự nhiên n trong khoảng từ 1 đến 2020 sao cho giá trị của P chưa tối giản
Giải
Trang 4Ta có:
2
5
n
Để phân số P chưa tối giản thì ƯCLN29;n 5 d d( 1)
Khi đón 5 d và29 d d 29 n 5 29
Hayn 5 29k k N n 29k 5
Mà 1 n 2020 1 29k 5 2020 29k 2025
69 1, 2,3 , 69
Vậy các số tự nhiên n cần tìm có dạng n 29k 5với k1, 2,3 , 69
Ví dụ 6 Với giá trị nào của x thì:
a) Giá trị của phân thức 10
9
A
x dương;
b) Giá trị của phân thức 10
21
B
x âm;
c) Giá trị của phân thức 21
10
x C
x dương
Giải Tìm cách giải Khi giải những dạng toán này chứng ta cần sử dụng kiến thức sau:
Phân thức A
B có giá trị dương khi và chỉ khi A và B cùng dấu
Phân thức A
B có giá trị âm khi và chỉ khi A và B trái dấu
Trình bày lời giải
a) 10 0 9 0 9.
x
b) 10 0 21 0 21.
21
x
c) 21 0 21
10
x
x
x và x 10 cùng dấu; màx 10 x 21nênx 21 0 hoặcx 10 0 x 21 hoặc x 10.
C BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1
Trang 5a) Tìm đa thức A, cho biết 2 23 2.
b) Tìm đa thức M, cho biết 2 3 2.
Hướng dẫn giải – đáp số
Dùng định nghĩa, ta có:
2.
M x x
Nhận xét Bạn có thể dùng tính chất cơ bản của phân thức để giải bài này
Bài 2 Cho a và b là các số thỏa mãna b 0 và 3 2 2 3
6 0
a a b ab b Tính giá trị của biểu thức
4 4
4 4
4 4
B
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ 3 2 2 3
6 0
a a b ab b
a b a ab b do đóa 2b 0 a 2b
Vậy
.
B
Bài 3 Cho a, b thỏa mãn 2 2
10a 3b 5ab 0 và 2 2
9a b
Tính giá trị của biểu thức 2 5 .
a b b a P
a b a b
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có
P
a b a b
P
10a 3b 5ab 0 5ab 3b 10a .
Từ đó suy ra
3
P
Bài 4 Số nào lớn hơn: 2020 2015
2020 2015
2020 2015
.
2020 2015
B
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có
2020 2015 2020 2015 2020 2015
2020 2015 2020 2015 2020 2015
Trang 6A B
Bài 5 Với giá trị nào của x thì:
a ) Giá trị của phân thức 3
2
A
x dương;
b) Giá trị của phân thức 3
3
B
x âm;
c) Giá trị của phân thức 1
5
x C
x dương
Hướng dẫn giải – đáp số
2
x
3
x
c)C 1 0 1
5
x
x x
vàx5 cùng dấu; màx 1 x 5 nênx 5 0 hoặcx 1 0 x 5 hoặc
1.
x
Bài 6 Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì:
a)
3
5
1
1
n
n n là phân số không tối giản
b)6 1
8 1
n
n là phân số tối giản
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có
2
3 2 2
vì với số nguyên dương n thì
2
1 1
n n nên
3 5
1 1
n
là phân số không tối giản
b) Đặt ƯCLN6n 1;8n 1 d với *
dN
6 1 24 4
8 1 24 3
ƯCLN6n 1;8n 1 1 Phân số tối giản
Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của phân thức sau:
Trang 73
;
2 4
A
5
4 4 3
B
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta cĩ
2
1 3
1 3
A
x
Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x 1.
b) Ta cĩ
2
2
2 1 2
B
x
Giá trị lớn nhất của B là5
2 khi 1.
2
x
Bài 8 Cho2x y 11 ;3z x y 4 z Tính giá trị
2
2 2
3
Q
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ2x y 11z và3x y 4z suy ra5x 15z x 3z
Từ2x y 11z vàx 3z suy ray 5 z
Thay vào biểu thức:
Q
Bài 9 Cho a, b thỏa mãn 2 2
5a 2b 11ab vàa 2b 0.
Tính giá trị của biểu thức
2 2 2
2
A
Hướng dẫn giải – đáp số
2
thỏa mãn (loại)
Thay5ab vào A ta được:
2 2
4 125
11.
10
A
Bài 10 Cho 2 2
4a b 5ab và2a b 0. Tính giá trị P 2 2
4
ab
a b
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết: 2 2
4a b 5ab
4 ( )
( )
a b a b
Trang 8Suy raab Thay vào P ta được: 2 1.
a P a
Bài 11 Cho x thỏa mãn 2 1.
1 2
x
x x Tính giá trị biểu thức
4 3
3 2
3 18 1
P
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết: 2 1
1 2
x
suy ra
x x xx x
Ta có: 4 2 2 2
3 18 1 3 1 1 15
x x x x x x x
x x x x x x x
Với 2
3 1 0
x x ta có
2
.
P
x
Bài 12 Cho x,y thỏa mãn 2 2
2 2 2 6 5 0.
x xy y x y Tính giá trị của biểu thức
2
4
x y
N
xy
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có:
x xy y x y x xyy y x y y
2 2
Dấu bằng xảy ra khix y 1 0 vày 2 0 hayy 2;x 1.
Từ đó suy ra
2
3 1 2 1 7
Bài 13 Cho a, b là hai số nguyên dương khác nhau, thỏa mãn 2 2
2a a 3b b.
Chứng minh rằng
2 2 1
a b
a b là phân số tối giản
( Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Quảng Ngãi, năm học
2013-2014)
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ 2a2 a 3b2 b 2a2 2b2 a b b2 a b 2a 2b 1 b2 (1)
Đặt ƯCLN(a b a ; 2 2b 1) d a b d; 2a 2b 1 dvàb d
2a 2b 1 2 a b d 4b 1 d
màb dhayd 1
a b
và 2a 2b 1 nguyên tố cùng nhau suy ra
2 2 1
a b
a b là phân số tối giản