TÍNH CHẤT PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A.. Phân thức đại số Một phân thức đại số hay nói gọn là phân thức là biểu thức có dạng A B , trong đó ,A B là những đa thức vàB khác đa thức 0.. Mỗi đa
Trang 1Chương II
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Chuyên đề 9 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ TÍNH CHẤT PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Kiến thức cần nhớ
1 Phân thức đại số
Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức ) là biểu thức có dạng A
B , trong đó ,A B là những đa
thức vàB khác đa thức 0 Ađược gọi là tử thức ( hay tử), Bđược gọi là mẫu thức ( hay mẫu)
Mỗi đa thức cũng được gọi là một phân thức có mẫu thức bằng 1
Mỗi số thực a bất kỳ cũng là một phân thức
Hai phân thứcA
B và
C
D gọi là bằng nhau nếuA D B C. .
A C
B D nếu A D B C. .
2 Tính chát cơ bản của phân thức
Tính chất cơ bản.
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho:
.M
A A M
B B ( M là đa thức khác đa thức 0).
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho:
:
:
A A N
B B N ( N là nhân tử chung 0).
Quy tắc đổi dấu.
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Tìm đa thức A, biết rằng:
2 2
2
Giải
Tìm cách giải.
Để tìm đa thức A, chúng ta dùngAC
B D khi và chỉ khi:A D B C. .
Trình bày lời giải
Từ
2
2
2
x x x suy ra
Trang 2
2
x x
A
Ví dụ 2: Cho 0 x y và2x22y2 5 xy Tính giá trị của 2016 2017
P
x y
Giải
Tìm cách giải Quan sát, chúng ta nhận thấy giả thiết chứa đa thức bậc hai đối với biến x, y, còn kết luận là
phân thức mà tử và mẫu là đa thức bậc nhất đối với biến x, y Do vậy chúng ta tìm mối quan hệ giữa x và y
từ giả thiết để biểu diễn x theo y hoặc ngược lại Với suy nghĩ ấy, chúng ta phân tích đa thức thành nhân tử
từ điều kiện thứ hai
Trình bày cách giải
Từ 2x22y2 5xy 2x2 5xy2y2 0
2x 4xy xy 2y 0 2x y x 2y 0
Ta cóy x 0 2y x x 2y 0 2x y 0 y2x
Từ đó ta có: 2016 2017.2 6050
3 2.2
P
Ví dụ 3: Cho x, y thỏa mãnx22y22xy 6x 2y13 0.
Tính giá trị của biểu thức
x xy H
x y
Giải
Từ giả thiết suy rax22xy y 2y2 6x 2y13 0.
Từ đó ta có 25 7.5 2 52
21
5 2
H
Ví dụ 4: Cho biểu thức 2
1 0
x x Tính giá trị
Q
Giải
Tìm cách giải Ta không thể tìm x để rồi thay vào biểu thức được, bởi kết quả x không phải số tự nhiên,
thay vào Q tính rất phức tạp Do vậy ta có hai định hướng:
Hướng suy nghĩ thứ nhất, viết tử thức và mẫu thức dưới dạng 2
1 q(x) r(x)
Trang 3đa thức, từ đó ta tìm được Q.
Hướng suy nghĩ thứ hai, chúng ta quan sát thấy có dạng hằng đẳng thức, biến đổi giả thiết khéo léo để xuất hiện thành tử thức và mẫu thức
Trình bày lời giải
Cách 1.
Ta có:
Ta có:
Với x2 x1 0 thì tử số là 2011; mẫu số là 2021
Vậy 2021 1
2021
Q
Cách 2.
Ta có:x2 x1 0 x2 x 1 x6 x13
x x x x x x x x
Suy ra mẫu số bằng:1 2020 2021.
Ta có:x2 x1 0 x2 x 1 x2 x3 1
x x x x
Suy ra tử số bằng:1 2020 2021.
Vậy 2021 1
2021
Q
Ví dụ 5: Cho
5
n P
n với n là số tự nhiên Hãy tìm tất cả các số tự nhiên n trong khoảng từ 1 đến 2020
sao cho giá trị của P chưa tối giản
Giải
Ta có:
5
n
n n vớin N .
Để phân số P chưa tối giản thì ƯCLN29;n5 d d( 1)
Khi đón 5 d và29d d 29 n5 29
Hayn 5 29k k N n 29k 5
Mà 1n2020 1 29 k 5 2020 29k2025
69 1, 2,3 ,69
Vậy các số tự nhiên n cần tìm có dạng n29k 5với k1, 2,3 , 69
Trang 4Ví dụ 6 Với giá trị nào của x thì:
a) Giá trị của phân thức 10
9
A
x dương;
b) Giá trị của phân thức 10
21
B
x âm;
c) Giá trị của phân thức 21
10
x C
x dương.
Giải Tìm cách giải Khi giải những dạng toán này chứng ta cần sử dụng kiến thức sau:
Phân thức A
B có giá trị dương khi và chỉ khi A và B cùng dấu.
Phân thức A
B có giá trị âm khi và chỉ khi A và B trái dấu.
Trình bày lời giải
x
21
x
10
x
x
x và x10 cùng dấu; màx10 x 21nênx 21 0 hoặcx10 0 x21 hoặc
10
x
C Bài tập vận dụng
9.1.
a) Tìm đa thức A, cho biết
2 2
b) Tìm đa thức M, cho biết
Hướng dẫn giải – đáp số
Dùng định nghĩa, ta có:
2
M x x
Nhận xét Bạn có thể dùng tính chất cơ bản của phân thức để giải bài này.
9.2 Cho a và b là các số thỏa mãna b 0 vàa3 a b ab2 2 6b3 0 Tính giá trị của biểu thức
4
4
B
Trang 5Hướng dẫn giải – đáp số
Từ a3 a b ab2 2 6b3 0
a a b a b ab ab b
a b a ab b
Vìa b 0 a2ab3b2 do đó0 a 2b 0 a2b
Vậy
B
9.3 Cho a, b thỏa mãn10a2 3b25ab0 và9a2 b2
Tính giá trị của biểu thức 2 5
a b b a P
a b a b
Hướng dẫn giải – đáp số
P
a b a b
P
Từ giả thiết 10a2 3b25ab 0 5ab3b210 a2
Từ đó suy ra
3
P
9.4 Số nào lớn hơn: 2020 2015
2020 2015
2020 2015
2020 2015
B
Hướng dẫn giải – đáp số
2020 2015 2020 2015 2020 2015
2020 2015 2020 2015 2020 2015
A B
9.5 Với giá trị nào của x thì:
a ) Giá trị của phân thức 3
2
A
x dương;
b) Giá trị của phân thức 3
3
B
x âm;
c) Giá trị của phân thức 1
5
x C
x dương.
Hướng dẫn giải – đáp số
2
x
3
x
Trang 6c)C 1 0 1
5
x
x x
vàx 5 cùng dấu; màx1 x 5 nênx 5 0 hoặcx1 0 x5 hoặcx 1
9.6 Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì:
a)
3
5
1
1
n
n n là phân số không tối giản.
b)6 1
n
n là phân số tối giản.
Hướng dẫn giải – đáp số
2
vì với số nguyên dương n thìn2 nênn 1 1
3 5
1 1
n
n n
là phân số không tối giản
b) Đặt ƯCLN6n1;8n1 d vớid N *
ƯCLN6n1;8n1 1 Phân số tối giản
9.7 Tìm giá trị lớn nhất của phân thức sau:
2
3
;
A
5
B
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có
2
1 3
A
x
Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x 1
b) Ta có
2
2
B
x
Giá trị lớn nhất của B là5
2 khi
1 2
x
9.8 Cho 2x y 11 ;3z x y 4 z Tính giá trị
2
3
x xy Q
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ 2x y 11z và 3x y 4z suy ra5x15z x3z
Từ 2x y 11z vàx3z suy ray5 z
Trang 7Thay vào biểu thức:
Q
9.9 Cho a, b thỏa mãn5a22b2 11ab và a2b0
Tính giá trị của biểu thức
2
2
A
a ab
Hướng dẫn giải – đáp số
2
thỏa mãn (loại)
a b
Thay5a b vào A ta được:
11
10
A
9.10 Cho4a2b2 5ab và2a b 0 Tính giá trị P 2 2
4
ab
a b
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết: 2 2
4a b 5ab
(
loại) thỏa mãn)
a b
a b a b
a b
Suy raa b Thay vào P ta được:
2 2
1
a P a
9.11 Cho x thỏa mãn 2 1
1 2
x
x x Tính giá trị biểu thức
P
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết: 2 1
1 2
x
x x suy rax2 x 1 2x x2 3x 1 0
x x x x x x x
x x x x x x x
Vớix2 3x ta cĩ1 0
2
P
x
9.12 Cho x,y thỏa mãnx2 2xy2y2 2x6y 5 0 Tính giá trị của biểu thức
2
4
x y N
xy
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta cĩ:
x xy y x y x xy y y x y y
Trang 8x y 12 y 22 0
Dấu bằng xảy ra khix y 1 0 vày hay2 0 y2;x1
Từ đó suy ra
2
N
9.13 Cho a, b là hai số nguyên dương khác nhau, thỏa mãn2a2 a 3b2b
Chứng minh rằng
a b
a b là phân số tối giản.
( Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Quảng Ngãi, năm học 2013-2014)
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ 2a2 a 3b2 b 2a2 2b2 a b b 2 a b 2a2b1 b2(1)
Đặt ƯCLN (a b a ; 2 2b1) d a b d a ; 2 2b1dvàb d
2a 2b 1 2 a b d 4b 1 d
màb d hayd 1
a b
và 2a2b1 nguyên tố cùng nhau suy ra
a b
a b là phân số tối giản.