Bài giảng môn Đại số lớp 8 - Bài 1+2: Phân thức đại số - Tính chất cơ bản của phân thức đại số được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau; tính chất cơ bản của phân thức đại số; quy tắc đổi dấu; luyện tập dùng tính chất cơ bản của phân thức hãy chứng minh đẳng thức;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH B N TRE Ố Ế
CH ƯƠ NG II. PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
Giáo viên: Năm h c 2021 ọ
2022
BÀI 1,2. PHÂN TH C Đ I S TÍNH Ứ Ạ Ố
CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ
SỐ
Trang 2I.PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
KH I Đ NGỞ Ộ
2. Ta cùng quan sát các bi u th c có d ng sau đây: ể ứ ạ A
B
3
1 2x
x - 4x 2 +
17
-c)
Có nh n xét gì v d ng c a A và B? ậ ề ạ ủ
Nh ng bi u th c trên đ ữ ể ứ ượ c g i là phân ọ
th c ứ
V y phân th c là ậ ứ
gì?
1. Em hãy cho bi t ế phân s ố đ ượ c vi t d ế ướ ạ i d ng nh th nào? ư ế
a
Phân s đ ố ượ c vi t d ế ướ ạ i d ng
A và B là các đa th c ứ
Trang 31. Đ NH NGHĨA:Ị
M i đa th c cũng đỗ ứ ược coi nh m t phân th c v i m u th c b ng ư ộ ứ ớ ẫ ứ ằ
1
?1 Em hãy vi t m t phân th c đ i s , ch ra t th c và m u th c?.ế ộ ứ ạ ố ỉ ử ứ ẫ ứ
?2 M t s th c a b t kì có ph i là m t phân th c không? Vì sao?ộ ố ự ấ ả ộ ứ
M t phân th c đ i s ( hay nói g n là phân th c) là m t bi u th c có ộ ứ ạ ố ọ ứ ộ ể ứ
d ng trong đó A, B là nh ng đa th c và B ạ ữ ứ khác đa th c 0.ứ
A được g i là t th c ( hay t ), B đọ ử ứ ử ược g i là m u th c ( hay m u).ọ ẫ ứ ẫ
A
; B
M t s th c a b t kì cũng là m t phân th c vì a = ộ ố ự ấ ộ ứ a
1
S 0, s 1 cũng là nh ng phân th c đ i số ố ữ ứ ạ ố
PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
x 1
x 5
-+
Ví d : Trong đó: là t , là m u.ụ x 1 - ử x 5 + ẫ
Trang 41. Đ NH NGHĨA:Ị
2. HAI PHÂN TH C B NG NHAU:Ứ Ằ
Hai phân th c và g i là b ng nhau n u: A.D = ứ ọ ằ ế B.C
A B
C D 2
x 1
-=
+
-Ví d :ụ vì (x – 1).(x + 1) = (x2 – 1).1
3
Xét xem hai phân th c và có b ng nhau không?ứ x2 2x ằ
+ +
?4 x
3
= vì: x(3x +6) = 3.(x2 +2x)
2
x 2x 3x 6
+ +
PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
2
( x = - 1)
2
( 3x= +6x)
Trang 5a = a.m (m 0)
b b.m
Nh c l i tính ch t c b n c a phân s , nêu công th c t ng quát ắ ạ ấ ơ ả ủ ố ứ ổ
cho t ng tính ch t. ừ ấ
b b : n (n C (a,b)) Ư
?1
Phân th c đ i s cũng có tính ch t t ứ ạ ố ấ ươ ng t nh phân s ự ư ố
II.TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 6Cho phân th c Hãy nhân c t ứ ả ử
và m u c a phân th c này v i (x + 2) ẫ ủ ứ ớ
r i so sánh phân th c v a nh n đ ồ ứ ừ ậ ượ c
v i phân th c đã cho ớ ứ
x 3
t và m u c a phân th c này cho 3xy ử ẫ ủ ứ
r i so sánh phân th c v a nh n đồ ứ ừ ậ ược
v i phân th c đã cho.ớ ứ
2 3
3x y 6xy
? 3
2
x + 2x x
3x + 6 3
2
x.(x + 2) x + 2x
3.(x + 2) 3x + 6
2 2
2
(x + 2x).3 = 3x + 6x (3x + 6).x = 3x + 6x (x + 2x).3 = (3x + 6).x
x + 2x = x 3x + 6 3
V y:ậ
2
3x y : 3xy = x 6xy : 3xy 2y2
x 3x y 2y và 6xy
3 2 3
2
x.6xy = 6x y 2y 3x y = 6x y
x.6xy = 2y 3x y
x 3x y
= 2y 6xy
so sánh:
Ta có:
V y:ậ
so sánh:
Gi i ả
Gi i ả
3. TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 7.
BA . M
BA (M là m t đa th c khác đa th c 0) ộ ứ ứ
N
:
BA : N B
A (N là m t nhân t chung) ộ ử
N u nhân c t và m u c a m t phân th c v i cùng m t đa th c ế ả ử ẫ ủ ộ ứ ớ ộ ứ
khác đa th c 0 thì ta đứ ược m t phân th c b ng phân th c đã cho: ộ ứ ằ ứ
N u chia c t và m u c a m t phân th c cho m t nhân t chung c a ế ả ử ẫ ủ ộ ứ ộ ử ủ
chúng thì ta được m t phân th c b ng phân th c đã cho:ộ ứ ằ ứ
3. TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 8Tính ch t c b n c a phân th c.ấ ơ ả ủ ứ
Tính ch t c b n c a phân s ấ ơ ả ủ ố
N u nhân c t và m u c a m t ế ả ử ẫ ủ ộ
phân s v i cùng ố ớ m t s khác ộ ố
0 thì được m t phân s b ng ộ ố ằ
phân s đã cho:ố
Nêu chia c t và m u c a m t ả ử ẫ ủ ộ
phân s cho m t ố ộ ướ c chung
c a chúng ủ thì được m t phân ộ
s b ng phân s đã choố ằ ố
( n là m t ộ ướ c chung)
: :
b
=
.
b
( M là m t đa th c khác đa th c 0) ộ ứ ứ
N
:
BA : N B
A
( N là m t nhân t chung) ộ ử
N u nhân c t và m u c a m t ế ả ử ẫ ủ ộ
phân th c v i cùng ứ ớ m t đa th c khác ộ ứ
đa th c 0 ứ thì ta được m t phân th c ộ ứ
b ng phân th c đã cho: ằ ứ
N u chia c t và m u c a m t ế ả ử ẫ ủ ộ
phân th c cho m t ứ ộ nhân t chung c a ử ủ
chúng thì ta được m t phân th c b ng ộ ứ ằ
phân th c đã choứ
Trang 92x (x1) 2x a)
x+1
x 1 =
A A
b) B = B
Gi i ả
Dùng tính ch t c b n c a phân th c, hãy gi i thích vì sao có th ấ ơ ả ủ ứ ả ể
vi t ?ế
Cách 1: 2
1
x
2x(x 1)
=
x 1
2x.(x 1)
= (x +1).(x 1)
( 2 1) ( 1 1)
x x
x x
− + −
2x(x 1):(x 1)
= (x +1)(x 1):(x 1)
2x
=
x +1
.( 1)
− −
− −
( ).( 1)
− = − − =
− − −
? 4
TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 10Dùng quy t c đ i d u, hãy đi n m t đa th c thích h p vào ch ắ ổ ấ ề ộ ứ ợ ỗ
tr ng trong m i đ ng th c sau:ố ỗ ẳ ứ
x y
y x
2
5 x b)
x 4
x 5
? 5
( )
4 (4 ) 4
−
Vì
Vì
4. QUY T C Đ I D UẮ Ổ Ấ
N u ta đ i d u c t và m u c a m t phân th c thì đế ổ ấ ả ử ẫ ủ ộ ứ ược m t phân ộ
th c b ng phân th c đã cho.ứ ằ ứ
TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 11TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 122 2
x x x �� ��
−
+
+ =
2
) ( 1) 1
1
b x x
+ = + + H ng �
x x �� ��
−
− =
? Em hãy dùng tính ch t c b n c a phân th c và quy t c đ i d u đ ấ ơ ả ủ ứ ắ ổ ấ ể
gi i thích ai vi t đúng, ai vi t sai. N u ch nào sai em s a l i cho ả ế ế ế ỗ ử ạ
đúng
9 9
d
x
=
−
C ng c ủ ố
? Cô giáo yêu c u m i b n cho m t ví d v hai phân th c b ng nhau. ầ ỗ ạ ộ ụ ề ứ ằ
Dưới đây là nh ng ví d mà các b n Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:ữ ụ ạ
PHÂN TH CTÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ứ Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Bài t p 4. SGK trang 38ậ
Trang 13HS Ví dụ Đúng ho c ặ
ả
Lan
Hïng
Giang
Huy
( ) 2 ( ) 2 2
( 1) : ( 1)
( ) (( )) (( )) ( )
x 9 [ 9 x ] 9 x 9 x
2 9 x 2 9 x 2 9 x 2
x x
x
x x
x
5 2
3 5
2
3
2 2
1
1
1
2
2
x x
x x
x
x x
x
3
4 3
4
2
9 9
2
9 3 x 2 x
x
2 2
2 5 (2 5) 2 5
+ = + = +
3 1.( 3 ) 3
− = − − = −
Đ
Đ
S
S
PHÂN TH CTÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ứ Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 141) Dùng tính ch t c b n c a phân th c, hãy ch ng minh đ ng th c ấ ơ ả ủ ứ ứ ẳ ứ
sau:
x y =
x + 1 x 1 x 1
2) Dùng quy t c đ i d u, hãy đi n m t đa th c thích h p vào ch tr ng ắ ổ ấ ề ộ ứ ợ ỗ ố
trong m i đ ng th c sau:ỗ ẳ ứ
x y (x y)
5 x (5
y
x)
x
x 5
Gi i ả
1
(
1) x + x = x (x + 1) : x + 1 = x
) (x + 1
PHÂN TH CTÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ứ Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
y x
Trang 15x 4
x - 16 =
-A. x2 – 4x
C. x2 + 4x
PHÂN TH CTÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C Đ I S Ứ Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
3. Ch n đa th c thích h p đi n vào ch . . trong đ ng th c ọ ứ ợ ề ỗ ẳ ứ
sau:
2 2
x 4 (x 4)
(x 4) (x 4) x 16
-Vì:
Trang 164. Dùng đ nh nghĩa ch ng t r ng: ị ứ ỏ ằ x2 x 2 x2 3x 2
=
-Gi iả 2
(x - x 2)(x 1) (x 2)(x 1)(x 1) - - = - +
2
(x - 3x 2)(x 1) (x 2)(x 1)(x 1) + + = - - + (2)
T ừ (1) và (2) suy ra: x2 x 2 x2 3x 2
=
-PHÂN TH CTÍNH CH T C B N C A -PHÂN TH C Đ I S Ứ Ấ Ơ Ả Ủ Ứ Ạ Ố
Trang 17Sau bài h c các em c n c ng c nh ng n i dung sau:ọ ầ ủ ố ữ ộ
Khái ni m phân th c đ i s , hai phân th c b ng nhauệ ứ ạ ố ứ ằ
Các tính ch t c b n c a phân th c ( tính ch t nhân ấ ơ ả ủ ứ ấ
và tính ch t chia đ ph c v cho bài sau).ấ ể ụ ụ
N m v ng quy t c đ i d u.ắ ữ ắ ổ ấ
V nhà làm bài t p 1, 2 (sgk – trang 36); bài 5 trang 38; ề ậ
bài 4, 5, 7 SBT trang 25