Kiến thức* Để rút gọn một phân thức ta có thể làm như sau: Bước 1: Sử dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu thành nhân tử Bước 2: Sử dụng các tính chấ
Trang 1A Kiến thức
*) Để rút gọn một phân thức ta có thể làm như sau:
Bước 1: Sử dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu thành nhân tử
Bước 2: Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho
*) Tính chất cơ bản của phân thức
B B M (M là đa thức khác đa thức 0)
:
:
BB N (N là một nhân tử chung)
*) Quy tắc đổi dấu của phân thức:
B Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Rút gọn phân thức Cách giải: Thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân tử chung
Bài 1: Rút gọn các phân thức sau
x
3
; 2
Lời giải
a) Ta có:
2
x x
b) Ta có :
2
48 75
Bài 2: Rút gọn các phân thức sau
2
3 2
2 1
1; 0
3 3
b b
2 2 2
0; 0
12 4
u v u
uv uv
Trang 2Lời giải
a) Ta có:
2
b) Ta có:
2 2 2
Bài 3: Đơn giản các phân thức sau
3 2
3 2
3; 1
4 4
3 3
m n
m n
n m
Lời giải
a) Ta có:
2
3 2
b) Ta có:
4 4
m n
Bài 4: Tối giản các phân thức sau
3
4
7 7
1 1
x x
x
x
2 3 3
48 12 3
4 64
y y
Lời giải
a) Ta có :
2 3
x x
b) Ta có :
2
2 3
y y y
Bài 5:
Thu gọn phân thức sau
10 8 7 6 4 2
30 24 18 12 6
1 1
x x x x x x x M
Lời giải
Ta có: TS x10 x4 x8x2 x7x x61 x61 x4 x2 x1
24 12
1
1
x x x
x x
Trang 3Thu gọn phân thức sau
2
1 1
x x x x x x x N
x
Lời giải
Ta có:
6 4 2
2
N
Bài 7:
Cho phân thức
4 3
1
x x x A
a) Rút gọn A
b) Chứng minh rằng A luôn không âm với mọi giá trị của x
Lời giải
a) Ta có:
4 3
1
x x x A
b) Với mọi x, ta có:
Bài 8:
Cho phân thức
4 3
1
a a a B
a) Rút gọn B
b) Chứng minh rằng B luôn không âm với mọi giá trị của a
Lời giải
a) Rút gọn được
4 3
1 1
a
a a a B
b) Ta có: a12 0;a2 2 0 B 0 m dpcm
Bài 9: Rút gọn các phân thức sau
Trang 4a)
10 8 6 4 2
4
1 1
A
x
40 30 20 10
45 40 35 5
1 1
B
Lời giải
a) Ta có:
A
b) Ta có:
B
Bài 10:
Cho x 0 Hãy rút gọn 2
1
3 4 1
A
x x
Lời giải
Bài 11:
a b c , hãy rút gọn
2
(ax+by+cz)
x y z a b c
Lời giải
Đặt
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
k x ak y bk z ck A
Bài 12: Rút gọn các phân thức sau
a)
2 3 8
3 3 4
15
9
x y z
2 2
4 4
y xy
xy y
c)
3 2
3
1 1
x x x
x
3 3 2
xy x y
x xy
e)
2 2
2 2
1 2
1 2
2 2
x xz xy yz
x xz xy yz
g)
4 2
3
2 1
3 2
x x
x x
Trang 5a) Ta có:
2 3 8 4
3 3 4
x y z z
x y z x
b) Ta có:
2 2
1
y y x
y xy
xy y y x y
c) Ta có:
2 2
3 2
1
x x x
d) Ta có:
3 3 2
xy y x y x
xy x y
y y x
e) Ta có:
2
2 2
2
1
x y
f) Ta có:
2
2
x xz xy yz x y
x xz xy yz x y
g) Ta có:
2
4 2
2 1
x x
Bài 13:
Cho
2 2 2
2 4 4 2
( ) 1
mn n n m
A
m n n m
a) Rút gọn A
b) Chứng minh A 0
c) Với giá trị nào của m thì biểu thức A đạt GTLN
Lời giải
b) Ta có
2 2 2
0
mn n n m A
c) Ta có 2
m
Bài 14:
Cho
3 2
3 2
10 8
4 5 20
A
Trang 6a) Rút gọn A
b) Với giá trị nào của x thì A0;A0
Lời giải
a) Ta có
A
b) Ta có:
5 0 0 ( 1)( 2) 0
2
x
x
c)
1
0 ( 1)( 2) 0
2
x
x
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức Cách giải:
Cách 1: Thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân tử chung
Cách 2: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau
AD BC
Bài 1:
2 ;
x xy y
y x y x
x x y xy y x y
Lời giải
Ta có
x x y y x y x y x y
Bài 2:
2
2 ;
a b ab b ab b
b a b a
a ab b a b
Lời giải
Ta có
2
2
b a b b a b
a b ab b
Trang 7Cho hai phân thức
3 2
4 8
xy x y x P
x x y
2 2
0; 1; 2
4 4
xy x y x
x x
rằng P Q
Lời giải
Cách 1: Rút gọn được
3 2
xy x y x x y
Cách 2: Xét P Q 4xy2 4x y x2 3 4x 4x2 2xy x 2 2y x 4x3 8x y2
Sử dụng phương pháp nhân đa thức với đa thức để đưa về biểu thức luôn đúng.
Bài 4:
Chứng tỏ rằng hai phân thức
4 4
x xy y A
y y x yx x
1
2 2
x y
Lời giải
Ta có:
2
3
2
x y
x xy y
Trang 8BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Rút gọn các phân thức sau
2
2
5 6
3
6 9
x x
x
x x
2
x xy x y
x x y
x xy x y
Hướng dẫn
a) Ta có
2
2
b) Ta có
2
2
x xy x y x y
x xy x y x y
Bài 2: Thu gọn các phân thức sau
3 2
2
6 9
3 9
a a
0;
pq q
Hướng dẫn
a) Ta có
2
b) Ta có
Bài 3: Tối giản các phân thức sau
a)
2
3
2
5 2
m mn
m n
n m
2
2
5
10 25
b
b
Hướng dẫn
Trang 9a) Ta có 5 2 n m 3 5 2 n m 2
b) Ta có
2
10 25 5
Bài 4:
Rút gọn phân thức sau
7 4 3
6 5 4 2
1 1
x x x P
x x x x x
Hướng dẫn
Ta có
7 4 3
1
1
x x x
Bài 5:
4
1
1
x
Chứng minh Q luôn nhận giá trị âm với mọi x 1
Hướng dẫn
Thu gọn được
2 4
2
1 1
x x
Bài 6:
2
u uv v u u v
v
Hướng dẫn
Ta có
2
3
1
1
v u v
Bài 7:
Chứng tỏ hai phân thức 2 2
ab cx ax bc A
ay cx ax cy
và 2
x b B
x y
bằng nhau với y2 ;x ac
Hướng dẫn
Trang 10Ta có :
a c x b
ay cx ax cy a c x y x y
Bài 8:
Tìm GTNN của các phân thức sau
a)
2 4 6
3
x x
A
b)
4 2 1 2 5
x
B
Hướng dẫn
a) Ta có:
2
x
x x x x R A x R A x
b)
x
Bài 9:
Tìm GTLN của các phân thức sau
a)
12
3 5 1 2 1
A
5
B
Hướng dẫn
a) Có:
-1 x=
5
3 5 1 2 1 3 4 axA=4
1 2
y
b ) Có:
1
1
max
x
y