Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giácDạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông.. Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông trên c
Trang 1Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
Dạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông.
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH .
a) Cho biết BH 1cm, CH 4cm. Tính AH, AB và AC .
b) Cho AH 5cm, BH 4cm. Tính AB, AC và HC
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Biết . BH 9cm, CH 16 cm
a) Tính độ dài các cạnh AB, AC;
b) Tính chiều cao AH .
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, đuờng cao AH Biết . AB4cm, AC7,5cm, tính HB,
HC ?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Biết . AH 6cm, BH 4,5cm, tính AB, ,
Biết AB6cm, BH 3cm, tính AH, AC, CH .
Bài 5:Cho tam gíac vuông ABC vuông A, đường cao AH Tính diện tích tam.
giác ABC, biết AH 12cm, BH 9cm.
Bài 6: Cho tam giác ABC, biết BC7,5cm, CA4,5cm, AB6 cm
a) Tam giác ABC là tam giác gì ? Tính đường cao AH của tam giác ABC;
b) Tính độ dài các đoạn BH, CH .
Bài 7: Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông là 7 và 24 Kẻ đường cao ứng với cạnh huyền.
Tính độ dài đường cao và các đoạn thẳng mà đường cao đó chia ra trên cạnh huyền
Bài 8: Cho một tam giác vuông, biết tỉ số hai cạnh góc vuông là
5
12 Cạnh huyền
là 26cm. Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Bài 9 Cho hình thang ABCD AB CD , hai đường chéo vuông góc với nhau Biết AC 16 cm;
12
BD cm Tính chiều cao của hình thang
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD Biết . BH 63cm;
112
CH cm Tính HD .
Dạng 2: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông
Bài 11: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AH là đường cao.
a) Chứng minh: AB2CH2 AC2BH2
b) Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC chứng minh rằng:
+
2
2
BC
AB AC AM
Trang 2+AC2 AB2 2BC HM.
Bài 12: Cho hình bình hành ABCD có góc A nhọn Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của B, D
trên đường chéo AC Gọi . M và N lần lượt là các hình chiếu của C trên đường thẳng AB, AD Chứng minh:
a) AK IC.
b)Tứ giác BIDK là hình bình hành.
Bài 13: Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH, kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với
AB và AC Chứng minh rằng:
a)
2
b) BC BE CF. . AH2
Bài 14: Cho tam giác ABC cân tại A có AH và BK là hai đường cao Kẻ đường thẳng vuông
góc với BC tại B cắt CA tại D Chứng minh:
a)BD2AH
4
Hướng dẫn:
Bài 1: Áp dụng hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông ABC, AH là đường cao ta được:
2
2
1.4
2
AH BH CH
AH
AH
Vậy AH 2cm
Ta cóBC BH HC 4cm1cm5cm
Áp dụng hệ thức
2
2
1.5
5
AB BH BC
AB
Tương tự ta tính được AC2 2cm
Bài 2: Ta có BC BH HC 9 16 25 cm
Tam giác ABC vuông ở A, AH BC ( giả thiết) Sử dụng hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, ta có:
2 9.25 225,
AB BH BC suy ra AB 225 15 cm
2 16.25 400,
AC CH CB suy ra AC 400 20 cm
Trang 3Chú ý: Sau khi tính được AB ( hoặc AC ) có thể sử dụng định lý Py-ta-go với tam giác
vuông ABC để tính AC ( hoặc AB )
b)Cách 1: Theo hệ thức liên hệ giữa đường cao thuộc
canh huyền và hai cạnh hình chiếu của hai cạnh góc
vuông trên cạnh huyền, ta có:
2 9.16 144,
AH BH HC suy ra
144 12
Cách 2: Trong tam giác vuông ABH, theo định lý
Py-ta-go, ta có:
2 2 – 2 152 92 225 81 144
Suy ra AH 144 12 cm
Cách 3: Theo hệ thức liên hệ giữa hai cạnh góc vuông và
đường cao ứng với cạnh huyền, ta có:
AH BCAB AC
Suy ra
12 25
AB AC
BC
16 9
H
A
Bài 3.
Tam giác ABC vuông ở A, ta có: BC2AB2AC2 427,52 72, 25
Suy ra BC 72, 25 8,5 cm
AH là đường cao thuộc cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC, nên:
2 ,
AB BH BC Suy ra
2 42 15
1 8,5 17
AB
BC
2 7,52 21
8,5 34
AC
BC
Bài 4.
a) Tam giác AHB vuông ở H, ta có:
2 2 2 62 4,52 56, 25
AB AH HB
56, 25 7,5
Tam giác ABC vuông ở A, AH là đường cao thuộc
cạnh huyền BC, nên:
AB BH BC
Suy ra
2 7,52
12,5 4,5
AB
BH
Áp dụng định lý Py- ta – go với tam giác vuông ABC, ta
H
A
Hình …
Hình …
7,5 A
6
Hình 2
A A
6
4
H
6
C
6
B
6
Trang 42 2 2 12,52 7,52 100,
AC BC AB
Do đó BC10 cm
– 12,5 4 8,5
CH BC BH cm
b)Tam giác AHB vuông ở H, ta có:
2 2– 2 6 – 32 2 27 ,
AH AB BH suy ra AH 3 3 cm
AH là đường cao thuộc cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC, nên:
,
2 27
3 9
HA
BH
12.9 108,
Bài 5.
Tam giác AHB vuông ở H, ta có:
225 15
Tam giác ABC vuông ở A, AH là đường cao
thuộc cạnh huyền BC,
nên AB2 BC BH. , suy ra:
2 225
25 9
AB
BH
2
.25.20 150
ABC
H
A
Bài 6.
a) Ta có:
2 7.52 56, 25
2 2 62 4,52 56, 25
AB AC
Vậy ABC vuông ở A
Tam giác ABC vuông ở A, AH là đường cao
thuộc cạnh BC nên:
Do đó AH AB AC. 3,6 cm
BC
H
A
b) Tam giác ABC vuôngtại A, AHBC, ta có:
2
2 62 24 7,5 5
AB
BC
Hình ….
Trang 52 4,52
2, 7 7,5
AC
BC
Bài 7
Giả sử ABC vuông ở A, có AB = 7 và AC = 24
Khi đó theo định lý Py – ta –go ta có:
BC BC AB2AC2 72242 25cm
Kẻ AHBC, ta có:
AB AC
BC
2 72
1.96 25
AB
BC
2 242
23, 04 25
AC
BC
24 7
H
A
Bài 8
Giả sử tam giác ABC vuông ở A có:
5
12
AB
Vì
5 12
AB
k k
Suy ra AB5 , k AC12k
Tam giác ABC vuông ở A, ta có:
AB AC BC hay 5k2 12k2 262
Suy ra 169k 2 676, do đó k suy ra 2 4, k 2
Vậy AB5.2 10 cm, AC12.2 24 cm
Tam giác ABC vuông ở A, AHBC,
nên:
2 102 50
26 13
AB
BC
2 242 288
26 13
AC
BC
A
B
Trang 6Qua B kẻ đường thẳng song song với AC cắt DC
tại E Ta có tứ giác ABEC là hình bình hình hành
Nên AC BE 16 cm
Vì AC vuông góc với BD, AC BE nên BD vuông góc với BE do đó tam giác BDE là tam giác vuông tại .B Áp dụng định lý pi – ta - go cho tam giác BDE vuông tại B ta được:
2 2 2 122 162 400
20
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta được:
BH DE BD BE
BD BE
DE
Bài 10.
Tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao, khi đó
2
2
2
63 9
112 16
Vì AD là tia phân giác của góc BAC Nên theo tính chất tia phân giác của một góc, ta có:
Vậy
25
DC
3.25 75
4.25 100
Do đó HD12cm
Bài 11.
a) Tam giác ABH vuông tại H nên AB2 AH2HB2(định lí pi – ta - go)
Tam giác AHC vuông tại C nên AC2 AH2HC2
Ta có AC2BH2 AH2HC2BH2 AB2CH2
b) Tam giác ABC vuông tại A trung tuyến AM nên BC 2AM VT AB2AC2 BC2
Trang 7VP AM BC
VT VP nên ta có điều phải chứng minh
Sử dụng định lí Pi – ta – go cho tam giác AHM ta có điều phải chứng minh
Bài 12
a) Tam giácADK bằng tam giác CBI nên AKIC và DK BI Tứ giác BIDK là hình bình
hành vì DK//BI(cùng vuông góc với AC) và DK=BI
b)
Bài 13
a) Sử dụng hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu lên cạnh huyền và cạnhhuyền trong tam
giác vuông HBA và HCA .
b) Tương tự a) áp dụng hệ thức giữa đường cao và hình chiếu cạnh góc vuông lên cạnh huyền
trong tam giác ABC .
Bài 14
a) Chứng minh AH là đường trung bình của tam giác BCD
b) Sử dụng hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông trong tam giác vuông BCD và áp dụng
câu a)