1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hk1 hh9 tuân 13 tiet 25 dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn phiếu 6tổ 3 gv lê cảnh hoài

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu Hiệu Nhận Biết Tiếp Tuyến Của Đường Tròn
Người hướng dẫn GV. Lê Cảnh Hoài
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 564,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÂU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒNMỨC ĐỘ TRÊN CƠ BẢN DẠNG 1: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA MỘT ĐOẠN TIẾP TUYẾN Bài 1: Cho  O có bán kính OA R , dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M c

Trang 1

DÂU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

(MỨC ĐỘ TRÊN CƠ BẢN)

DẠNG 1: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA MỘT ĐOẠN TIẾP TUYẾN

Bài 1: Cho  O

có bán kính OA R , dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA . a) Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?

b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B cắt đường thẳng OA tại E Tính độ dài BE theo R

Bài 2: Từ điểm A ở ngoài  O

kẻ các tiếp tuyến AB AC, với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) a) Chứng minh rằng OA BC .

b) Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng .

c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB2cm OA, 4cm.

Bài tập về nhà:

Bài 3: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn  O

Kẻ các tiếp tuyến AM AN, với đường tròn đó (M, N là các tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng OA MN . b) Vẽ đường kính NOC Chứng minh rằng . MC/ /AO

c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết OM 3cm OA, 5cm.

Bài 4: Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn  O ,

kẻ các tiếp tuyến MD ME, với đường tròn (D,

E là các tiếp điểm) Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt MD ME, theo thứ tự ở PQ Biết MD5 cm Tính chu vi tam giác MPQ.

Bài 5: Từ điểm A nằm bên ngoài O, 6cm

OA10cm, kẻ các tiếp tuyến AB AC, với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO và BC .

a) Tính độ dài OH .

b) Tính độ dài AB .

DẠNG 2: CHỨNG MINH MỘT ĐƯỜNG THẲNG LÀ TIẾP TUYẾN CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN

Bài 6: Cho tam giác ABCAB3, AC4, BC Vẽ 5 B BA;  Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn

Bài 7: Cho  O

dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với AB , cắt tiếp tuyến tại

A của đường tròn ở điểm C

Trang 2

a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn.

b) Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm AB, 24 cm Tính độ dài OC.

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Kẻ phân giác trong của B cắt AC tại I. Chứng minh rằng BC tiếp xúc với đường tròn I IA; 

Bài 9: Cho hình thang vuông

 

ABCD A B  

có I là trung điểm của AB và góc CID  90 Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB

Bài tập về nhà:

 

A D 90

AB4cm,BC13cm,CD9cm a) Tính độ dài AD

b) Chứng minh rằng đường thẳng AD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC

DẠNG 3: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC

Bài 11: Cho  I

nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với các cạnh AB BC CA thứ tự tại , ,, , D E F

Chứng minh rằng:

a) 2ADAB AC BC 

b) Tìm các hệ thức tương tự như hệ thức ở câu a)

Bài 12: Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có chu vi 2 p ngoại tiếp đường tròn I r; 

thì diện tích S của tam giác có công thức Spr

Bài 13: Cho tam giác ABC có chu vi 2 p ngoại tiếp I r; 

gọi , , ,a b c h h h thứ tự là độ dài a, b, c

và chiều cao tương ứng của các cạnh BC CA AB Chứng minh rằng:, ,

a)

1 1 1 1

hhhr .

b)

1 1 1 2

a b c

      

 

tròn Qua điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B ) kẻ tiếp tuyến với nửa đường

tròn cắt Ax By thứ tự tại , C và D Chứng minh rằng:

a) COD  90

Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

Trang 3

b) CDAC BD

c) Tích AC BD. không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn.

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI DÂU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

(MỨC ĐỘ TRÊN CƠ BẢN)

DẠNG 1: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA MỘT ĐOẠN TIẾP TUYẾN

Bài 1: Cho  O

có bán kính OA R , dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA . c) Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?

d) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B cắt đường thẳng OA tại E Tính độ dài BE theo R

Giải:

a) Trên hình 98 vì OA vuông góc với dây BC nên

 

;

BMMC AMMO gt

suy ra ABOC là hình thoi (vì có hai đường chéo AO BC, vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)

Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

C

B

A E

Trang 5

b) Vì ABOC là hình thoi nên AB BO OA R   , hay tam giác ABO đều OO  60 0

EB tiếp xúc với  O tại B nên OBBE hay tam giác OBE vuông tại B Lúc đó cạnh BE

đối diện với góc 60nên

tan 60 BE BE BO.tan 60 R 3

BO

Bài 2: Từ điểm A ở ngoài  O

kẻ các tiếp tuyến AB AC, với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) d) Chứng minh rằng OA BC .

e) Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng .

f) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB2cm OA, 4cm.

Giải

a) Trên hình 99 ta có AB AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

OB OC (vì bán kính của  O

), suy ra OA là trung trực của đoạn

BC nên OA BC 1 

Hình 99

D

C

A

B

Trang 6

b) Vì tam giác BCD có cạnh CD là đường kính của đường tròn ngoại tiếp nên tam giác BCD

vuông tại B hay BCBD  2

Từ (1) và (2) suy ra BD AO / / .

c) Do AB tiếp xúc với  O

tại B, nên ABBO, hay tam giác ABO vuông tại B có cạnh huyền

2 4

AOBOcm

Suy ra

30 ,

A 

do đó BAC  60 hay tam giác ABC là tam giác đều đồng thời BOA  60  Trong tam giác ABO vuông tại B có cạnh AB đối diện với góc 60

nên

 

3 sin 60 sin 60 4 2 3

2

AB

AO

Bài tập về nhà:

Bài 3: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn  O

Kẻ các tiếp tuyến AM AN, với đường tròn đó (M, N là các tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng OA MN . b) Vẽ đường kính NOC Chứng minh rằng . MC/ /AO

c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết OM 3cm OA, 5cm.

Bài 4: Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn  O ,

kẻ các tiếp tuyến MD ME, với đường tròn (D,

E là các tiếp điểm) Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt MD ME, theo thứ tự ở PQ Biết MD5 cm Tính chu vi tam giác MPQ.

Bài 5: Từ điểm A nằm bên ngoài O, 6cm

OA10cm, kẻ các tiếp tuyến AB AC, với đường tròn (B, C là các tiếp điểm)

Gọi H là giao điểm của AO và BC .

c) Tính độ dài OH .

d) Tính độ dài AB .

DẠNG 2: CHỨNG MINH MỘT ĐƯỜNG THẲNG LÀ TIẾP TUYẾN CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN

Bài 6: Cho tam giác ABCAB3, AC4, BC Vẽ 5 B BA;  Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn

Giải (H.100)

AC đi qua điểm A thuộc đường tròn B BA;  Ta còn phải chứng minh: BAAC.

Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/ 4

5 3

Hình 100

C B

A

Trang 7

Do 523242 hay BC2 AB2AC2 Suy ra tam giác ABC vuông tại A (theo định lí đảo của Py-ta-go).

Vậy BAAChay AC là tiếp tuyến của  B

Bài 7: Cho  O

dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với AB , cắt tiếp tuyến tại

A của đường tròn ở điểm C

c) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn

d) Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm AB, 24 cm Tính độ dài OC.

Giải (H.101)

a) Vì CB đi qua điểm B thuộc  O Ta còn phải chứng

minh OBBC hay OBC  90 

Do OC vuông góc với dây AB nên B đối xứng A qua

;

OC O đối xứng với O qua OC C đối xứng với C qua OC nên góc

OBC đối xứng với gócOAC bằng 90 qua OC suy ra OBC  90 

I

Hình 101

15 12

C

O

B A

Trang 8

Vậy CB là tiếp tuyến của  O

b) Trên hình 101 do OC vuông góc với dây AB tại I nên 12 

2

AB

AI   cm

Áp dụng hệ thức Py-ta-go vào tam giác AOI vuông tại I có cạnh huyền OA15cm, thu được

OAAIIO hay 152 122OI2

 

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Kẻ phân giác trong của B cắt AC tại I. Chứng minh rằng BC tiếp xúc với đường tròn I IA; 

Giải

Trên hình 102 kẻ IHBC thì IH là khoảng cách từ tâm I của I IA; 

đến cạnh

BC

Ta thấy IHIA (tính chất tia phân giác của một góc)

Vậy BC tiếp xúc với I IA; 

Bài 9: Cho hình thang vuông

 

ABCD A B  

có I là trung điểm của AB và góc CID  90 Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB

Giải (H.103)

CID  90 nên DICE hay DI là đường cao của tam giác CDE ( E là giao điểm của CI và DA ) (1)

Áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét cho BC/ /EA thu được

1

CI BI

IEIA  hay CIIE (2)

Từ (1) và (2) suy ra tam giác CDE cân tại D Lúc đó :

 

2

E C (tính chất tam giác cân) (3) Lại có C1 (so le trong) (4) Từ (3) và (4) suyE

ra CI là tia phân giác của góc BCD

Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

Hình 103

A

H

E

I

D

I A

Trang 9

Kẻ IHCD thì IH là khoảng cách từ tâm I của đường tròn đường kính AB đến CD

Ta thấy IHIB (tính chất tia phân giác) Vậy DC là tiếp tuyến của đường tròn đường

kính AB

Bài tập về nhà:

 

A D 90

AB4cm,BC13cm,CD9cm a) Tính độ dài AD

b) Chứng minh rằng đường thẳng AD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC

DẠNG 3: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC

Bài 11: Cho  I

nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với các cạnh AB BC CA thứ tự tại , ,, , D E F

Chứng minh rằng:

c) 2ADAB AC BC 

d) Tìm các hệ thức tương tự như hệ thức ở câu a)

Giải

a) Trên hình 104 có những đoạn tiếp tuyến bằng nhau: AD AF BD BE CE CF ,  ,  Đặt: ADAFx , BD BE  , y CE CF z thì

 1

x y AB  , y z BC   2 , z x CA   3 Cộng (1), (2), (3) theo vế, thu được

 

4 2

AB BC CA

x y z     Trừ (4) cho (2) theo vế, thu được

2

AB BC CA

x    BC

Vậy 2ADAB AC BC 

b) Nhờ tính đối xứng của AB BC CA theo câu a) ta có, ,

2BE BA BC CA CF CA CB AB   , 2   

Hình 104

r

y

z x

E

F D

I A

B

C

Trang 10

Bài 12: Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có chu vi 2 p ngoại tiếp đường tròn I r; 

thì diện tích S của tam giác có công thức Spr

Giải

Như hình 104 Vì ,IA IB IC chia tam giác , ABC thành ba tam giác IAB IBC ICA , , không có điểm trong chung

Nên S SIABS IBCS ICA

AB BC CA

r AB r BC r CA r   pr

(đpcm)

Bài 13: Cho tam giác ABC có chu vi 2 p ngoại tiếp I r; 

gọi , , ,a b c h h h thứ tự là độ dài a, b, c

và chiều cao tương ứng của các cạnh BC CA AB Chứng minh rằng:, ,

c)

1 1 1 1

hhhr.

d)

1 1 1 2

a b c

      

 

Giải

a) Tính diện tích tam giác ABC bằng hai cách:

Cách 1:

2

1 1 1 1 1 1

S ah bh ch

 

 

Cách 2: 2S 2pr (theo Ví dụ 2)

Do tam giác ABC chỉ có một diện tích nên 2

2

1 1 1

p

pr

 

hay

1 1 1 1

hhhr (đpcm).

b) Tương tự như cách làm ở câu a) ta có:

1a 1b 1c 1 1 1a b c

 

 

Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

Trang 11

Vậy

1 1 1 2

a b c

      

 

,

Ax By của nửa đường tròn Qua điểm M bất kì thuộc

nửa đường tròn ( M khác A và B ) kẻ tiếp tuyến với nửa

đường tròn cắt Ax By thứ tự tại , C và D Chứng minh rằng:

d) COD  90

e) CDAC BD

f) Tích AC BD. không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn.

Giải (H.105)

Ta có:

a)

180

90

O O

hay COD  90

b)

CM CA

CD CA BD

c) Gọi bán kính của nửa đường tròn là R thì OMR

Áp dụng hệ thức về đường cao h2 b c  cho tam giác COD vuông tại O thu được:

Hình 105

4

3 2 1

D

C

O

M

Trang 12

Nhóm chuyên ề Khối 6,7,8,9 đề Khối 6,7,8,9 https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w