TỔ 1PHIẾU SỐ 5: HÌNH HỌC 9: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN cơ bản Dạng 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn Bài 1.. tương đối của hai đường tròn theo bảng sau: Bài 2... T
Trang 1TỔ 1
PHIẾU SỐ 5: HÌNH HỌC 9:
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (cơ bản) Dạng 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 1 Cho hai đường tròn ( ; )O R và ( '; ') O R có OO'= Hãy xác định vị tríd tương đối của hai đường tròn theo bảng sau:
Bài 2 Điền giá trị thích hợp vào trong bảng sau:
Bài 3: Gọi d là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn ( ; )O R và ( ; ) I r trong đó
0
Trang 2TỔ 1
tiếp xúc nhau
Bài 4: Điền các từ thích hợp vào chỗ trống (…)
a Tâm của các đường tròn có bán kính 1 cm tiếp xúc ngoài với đường tròn
b Tâm của các đường tròn có bán kính 1 cm tiếp xúc trong với đường tròn
Bài 5: Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA
a Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Dạng 2: Bài toán về hai đường tròn tiếp xúc nhau
Bài 1: Cho đường tròn ( )O và ( ') O tiếp xúc tại A Qua A kẻ cát tuyến bất kỳ cắt
( )O tại C và cắt ( ') O tại D Chứng minh OC // 'O D
Bài 2: Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA
a Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 3: Cho đường tròn ( ; 3 O cm và đường tròn ( '; 1 )) O cm tiếp xúc ngoài tại A
bờ là OO '
Bài 4: Cho hai đường tròn ( )O và ( ') O tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung
ngoài BC ở I
Trang 3TỔ 1
b Tính số đo của OIO · '.
Bài 5: Trên các hình a, b, c, các bánh xe tròn có răng cưa được khớp với nhau.
Trên hình nào hệ thống bánh răng chuyển động được? Trên hình nào hệ thống bánh răng không chuyển động được?
Dạng 3: Bài toán về hai đường tròn cắt nhau
Bài 1: Cho đường tròn ( ; 20O cm và ( '; 15 )) O cm cắt nhau tại A và B Tính đoạn
Bài 2: Cho hai đường tròn ( )O và ( ') O cắt nhau tại A và B Kẻ các đường kính
AOC AO D Chứng minh ba điểm , , C B D thẳng hàng và AB^CD
Bài 3: Cho hai đường tròn ( )O và ( ') O cắt nhau tại hai điểm , A B Gọi I là trung
D Gọi , H K là các hình chiếu vuông góc của O và ' O xuống D
Bài 4: Cho hai đường tròn ( )O và ( ') O cắt nhau tại hai điểm , , A B trong đó ' O
Trang 4TỔ 1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 1 Cho hai đường tròn ( ; )O R và ( '; ') O R có OO'= Hãy xác định vị tríd tương đối của hai đường tròn theo bảng sau:
Bài 2 Điền giá trị thích hợp vào trong bảng sau: (giả sử 'R < )R
Bài 3: Gọi d là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn ( ; )O R và ( ; ) I r trong đó
0
C d< -R r
A ( )O và ( ) I cắt nhau
tiếp xúc nhau
Trang 5TỔ 1
C d=10hoặcd=2
Bài 4: Điền các từ thích hợp vào chỗ trống (…)
a Tâm của các đường trịn cĩ bán kính 1 cm tiếp xúc ngồi với đường trịn
b Tâm của các đường trịn cĩ bán kính 1 cm tiếp xúc trong với đường trịn
Bài 5:
OA
O A O C O O
(bán kính ( ')O )
OC AC hay OC AD
( ')O cĩ OCAD (cmt) AC CD (quan hệ vuơng gĩc giữa đường kính và dây)
Dạng 2: Bài tốn về hai đường trịn tiếp xúc nhau
Bài 1: ( )O và ( ') O tiếp xúc nhau tại A nên ba
điểm , ', O O A thẳng hàng.
OAC
'
O AD
D A
C
TH1: ( )O và ( ') O tiếp xúc ngồi tại A nên · OAC=O AD· ' (đối đỉnh) (3)
Mà OCA O DA ở vị trí so le trong nên · , '· OC // 'O D
Trang 6TỔ 1
TH2: ( )O và ( ') O tiếp xúc trong tại A
Mà OCA O DA ở vị trí đồng vị nên · , '· OC // 'O D
Bài 2:
đường kính OA tiếp xúc trong tại A
'
O AC
Mà O CA ODA ở vị trí đồng vị nên ' // · ' , · O C OD
OAD
Bài 3:
a) OB // 'O CÞ ·AOB=·AO C' =1800
Mặt khác DAOB cân tại O, DAO C' cân tại O'
nên
0
90
1 2
// '
3
(định lý Talet)
6 cm
OI
Trang 7TỔ 1
Bài 4:
a) có: IA=IB IA; =IC (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
2
BC
IA IB IC
ABC
Þ D vuông tại AÞ BAC· =900
b) Có: OI là phân giác BIA; O I' là phân giác
AIC (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
A
B
C
I
mà BIA và AIC kề bù nên suy ra: OIO' 90 o
c) DO IO' có OIO' 90 , IA o là đường cao nên:
IA =OA O A= = Þ IA= Suy ra: BC=2.IA=2.6 12 cm=
Bài 5:
- Trên hình vẽ hình a và b, hệ thống bánh răng chuyển động được
- Trên hình vẽ hình c, hệ thống bánh răng không chuyển động được
Giải thích: Vẽ chiều quay của từng bánh xe Nếu hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì
hai bánh xe quay theo hai chiều khác nhau (một bánh xe quay cùng chiều quay của kim đồng hồ, bánh xe kia quay ngược chiều kim đồng hồ) Nếu hai đường tròn tiếp xúc trong thì hai bánh xe quay theo chiều như nhau
Dạng 3: Bài toán về hai đường tròn cắt nhau
Bài 1:
Trang 8TỔ 1
24
12 cm 2
AHO
'
AHO
thì OO'=OH O H- ' = - =9 5 4 cm
Bài 2:
ABC
ABD
Bài 3:
Có OH ^CD O K; ' ^CD IA CD; ^ Þ OH // ' // O K IA
'
HKO O
mà có: IO=IO'; OH // ' // O K IA
Trang 9TỔ 1
( ')O có OK AD KA KD^ Þ = (tính chất đường kính và dây cung)
Bài 4:
CA
Chứng minh tương tự ta được: CB là tiếp tuyến của
1
2
Có CA^O A' (cmt), mà 'O I^O A' (gt) Þ CA O I // ' Þ Cµ1=O¶'1 (so le trong)